Gói thầu: XL-01 2022: Sửa chữa 02 phòng X Quang tại Phòng bảo vệ sức khỏe Trung ương 5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719825-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Tên gói thầu XL-01 2022: Sửa chữa 02 phòng X Quang tại Phòng bảo vệ sức khỏe Trung ương 5
Số hiệu KHLCNT 20220744086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022(1.100 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện Hữu Nghị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 12:04:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,186,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp IV trở lên (công trình cải tạo, sửa chữa) có giá trị tối thiểu 900.000.000 VND.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô chở vật liệu (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu Nghị
E-CDNT 1.2 XL-01 2022: Sửa chữa 02 phòng X Quang tại Phòng bảo vệ sức khỏe Trung ương 5
Sửa chữa 02 phòng X-Quang tại Phòng Bảo vệ sức khỏe trung ương 5 của Bệnh viện Hữu Nghị
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022(1.100 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện Hữu Nghị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị , địa chỉ: Số 1 Trần Khánh Dư, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Đông Nam Á. Địa chỉ: Số 40A, 138/245 phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Vụ Kế hoạch - Tài chính (Bộ Y tế). Địa chỉ: Tầng 5 nhà B/ Bộ Y tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định Hồ sơ mời thầu và Kết quả lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 649/QĐ-BVHN ngày 21/7/2022 của Giám đốc Bệnh viện + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Hồ sơ mời thầu và Kết quả lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 649/QĐ-BVHN ngày 21/7/2022 của Giám đốc Bệnh viện


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị , địa chỉ: Số 1 Trần Khánh Dư, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Y tế. Địa chỉ: số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng HCQT tầng 2 Nhà số 8 Bệnh viện Hữu Nghị ĐT chuyên viên phụ trách: 0383113329
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ trưởng Bộ Y tế. Địa chỉ: số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ 2 PHÒNG X QUANG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,98m2
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ khu vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15công
3Phá dỡ gạch lát nềnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,5885m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7318m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,68m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,248m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,3785m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,0595m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,6973m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,6973m3
B CẢI TẠO 02 PHÒNG X QUANG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2574m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5668m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0225tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0442100m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2295m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3734m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,3022m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,9107m2
9Thi công ốp tấm chì dày 2mm vào tường khu vực trong phòng chụp (đã bao gồm VL + NC)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,908m2
10Thi công ốp tấm chì dày 2mm vào trần khu vực trong phòng chụp (đã bao gồm VL + NC)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,109m2
11Thi công vách bằng tấm thạch caoQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,908m2
12Cung cấp và lắp đặt trần nhôm CLIP - IN TILES 600x600, độ dày 0,7mm, sơn tĩnh điện , đã bao gồm khung xương và phụ kiện đồng bộQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,3785m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,05951m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,9081m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,9081m2
16Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,9685m2
17Cửa thép bọc chì mở đẩy tay cho phòng Xquang kích thước thông thủy Rộng x Cao: 1000x2200mm. Loại mở bản lề đẩy tay.( nhập khẩu đồng bộ bao gồm cả phụ kiện)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Cửa thép bọc chì trượt cho phòng Xquang kích thước thông thủy Rộng x Cao: 1500x2400mm loại cửa trượt một cánh ( nhập khẩu đồng bộ bao gồm cả phụ kiện)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Cung cấp lắp đặt kính chì chống tia phóng xạ cố định KT 1200x800,(bao gồm phụ kiện)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Cung cấp lắp đặt kính chì chống tia phóng xạ cố định KT 600x800,(bao gồm phụ kiện)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
22Xử lý tường, phần móng công trìnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,574m2
23Phòng mối nền công trìnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,58851m2
24Đèn led panel KT 600x600-48WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
25Đèn led KT 200x200 ốp trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
27Công tắc 1 hạt 10A-220V (mặt + hạt + đế âm)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Công tắc 3 hạt 10A-220V (mặt + hạt + đế âm)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Tủ điện âm tường 6 modulQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
30Công tắc 1 hạt 10A-220V (mặt + hạt + đế âm)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
31MCB 2P-40A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32MCB 1P-25A-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33MCB 1P-20A-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34MCB 1P-16A-4,5KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Cu/PVC 1x1,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
36Cu/PVC 1x2,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
37CU/PVC/XLPE 2x6mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
38Ống luồn dây điện PVC D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
39Ống luồn dây điện HDPE D30/25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
40Vỏ tủ điện KT 800x600x250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
41MCCB 3P-100A-25KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
43Ống luồn dây điện HDPE D65/50Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
44Dây tiếp địa 1x25 mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
45Bản đồng tiếp địa 25x4Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
46Cọc đồng tiếp địa D16, dài 2,4mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
47Kẹp cọc tiếp địaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Hộp kiểm tra điện trởQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
49Hóa chất gem giảm điện trở đấtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bao
50Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3máy
51Quạt thông gió 300x300 âm trần nối ống gió, lưu lượng 300 M3/HQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Ống gió mềm D90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
53Nắp bịt côn trùng, lọc bụiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
55Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
56Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
57Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
58Ống thoát nước ngưng tụ D21Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
59Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
60Cút nhựa PVC D21Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
61Tê nhựa PVC D21Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
63Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
64Cu/PVC/PVC 1x4mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
65Ống luồn dây điện PVC D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
66Dây điện nối đất vỏ vàng xanh Cu/PVC 1x1,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
C THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy điều hòa không khí 2 cục, 1 chiều lạnh, dàn lạnh kiểu âm trần, công suất ≥18.000 BTUQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị2Bộ
2Máy điều hòa không khí 2 cục, 1 chiều lạnh, dàn lạnh kiểu âm trần, công suất ≥24.000 BTUQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp IV trở lên (công trình cải tạo, sửa chữa) có giá trị tối thiểu 900.000.000 VND.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng: 01 người 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ: 01 người 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô chở vật liệu (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng ≤ 5T1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥150L1
4 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
5 Máy đục bê tông Công suất ≥1,5KW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥1,5KW2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥1 KW1
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 2.5 KW1
9 Máy bơm nước Công suất ≥ 1 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->