Gói thầu: XL-01 2022: Sửa chữa 02 phòng X Quang tại Phòng bảo vệ sức khỏe Trung ương 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
| Tên gói thầu | XL-01 2022: Sửa chữa 02 phòng X Quang tại Phòng bảo vệ sức khỏe Trung ương 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022(1.100 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện Hữu Nghị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 12:04:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,186,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp IV trở lên (công trình cải tạo, sửa chữa) có giá trị tối thiểu 900.000.000 VND.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô chở vật liệu (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu Nghị |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01 2022: Sửa chữa 02 phòng X Quang tại Phòng bảo vệ sức khỏe Trung ương 5 Sửa chữa 02 phòng X-Quang tại Phòng Bảo vệ sức khỏe trung ương 5 của Bệnh viện Hữu Nghị 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022(1.100 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện Hữu Nghị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Y tế. Địa chỉ: số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng HCQT tầng 2 Nhà số 8 Bệnh viện Hữu Nghị ĐT chuyên viên phụ trách: 0383113329 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ trưởng Bộ Y tế. Địa chỉ: số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ 2 PHÒNG X QUANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ khu vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5885 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7318 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,248 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,3785 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,0595 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6973 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6973 | m3 |
| B | CẢI TẠO 02 PHÒNG X QUANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2574 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5668 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | 100m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2295 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3734 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,3022 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,9107 | m2 |
| 9 | Thi công ốp tấm chì dày 2mm vào tường khu vực trong phòng chụp (đã bao gồm VL + NC) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,908 | m2 |
| 10 | Thi công ốp tấm chì dày 2mm vào trần khu vực trong phòng chụp (đã bao gồm VL + NC) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,109 | m2 |
| 11 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,908 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt trần nhôm CLIP - IN TILES 600x600, độ dày 0,7mm, sơn tĩnh điện , đã bao gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,3785 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,0595 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,908 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,908 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,9685 | m2 |
| 17 | Cửa thép bọc chì mở đẩy tay cho phòng Xquang kích thước thông thủy Rộng x Cao: 1000x2200mm. Loại mở bản lề đẩy tay.( nhập khẩu đồng bộ bao gồm cả phụ kiện) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Cửa thép bọc chì trượt cho phòng Xquang kích thước thông thủy Rộng x Cao: 1500x2400mm loại cửa trượt một cánh ( nhập khẩu đồng bộ bao gồm cả phụ kiện) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt kính chì chống tia phóng xạ cố định KT 1200x800,(bao gồm phụ kiện) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt kính chì chống tia phóng xạ cố định KT 600x800,(bao gồm phụ kiện) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 22 | Xử lý tường, phần móng công trình | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,574 | m2 |
| 23 | Phòng mối nền công trình | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5885 | 1m2 |
| 24 | Đèn led panel KT 600x600-48W | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 25 | Đèn led KT 200x200 ốp trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 27 | Công tắc 1 hạt 10A-220V (mặt + hạt + đế âm) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Công tắc 3 hạt 10A-220V (mặt + hạt + đế âm) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Tủ điện âm tường 6 modul | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 30 | Công tắc 1 hạt 10A-220V (mặt + hạt + đế âm) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 31 | MCB 2P-40A-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | MCB 1P-25A-6KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | MCB 1P-20A-6KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | MCB 1P-16A-4,5KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Cu/PVC 1x1,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 36 | Cu/PVC 1x2,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 37 | CU/PVC/XLPE 2x6mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 38 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 39 | Ống luồn dây điện HDPE D30/25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 40 | Vỏ tủ điện KT 800x600x250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 41 | MCCB 3P-100A-25KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 43 | Ống luồn dây điện HDPE D65/50 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 44 | Dây tiếp địa 1x25 mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 45 | Bản đồng tiếp địa 25x4 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 46 | Cọc đồng tiếp địa D16, dài 2,4m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 47 | Kẹp cọc tiếp địa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Hộp kiểm tra điện trở | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 49 | Hóa chất gem giảm điện trở đất | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bao |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 51 | Quạt thông gió 300x300 âm trần nối ống gió, lưu lượng 300 M3/H | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Ống gió mềm D90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 53 | Nắp bịt côn trùng, lọc bụi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 58 | Ống thoát nước ngưng tụ D21 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 59 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 60 | Cút nhựa PVC D21 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 61 | Tê nhựa PVC D21 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 63 | Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 64 | Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 65 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 66 | Dây điện nối đất vỏ vàng xanh Cu/PVC 1x1,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| C | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 2 cục, 1 chiều lạnh, dàn lạnh kiểu âm trần, công suất ≥18.000 BTU | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 2 | Bộ |
| 2 | Máy điều hòa không khí 2 cục, 1 chiều lạnh, dàn lạnh kiểu âm trần, công suất ≥24.000 BTU | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp IV trở lên (công trình cải tạo, sửa chữa) có giá trị tối thiểu 900.000.000 VND.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng: 01 người | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ: 01 người | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô chở vật liệu (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Tải trọng ≤ 5T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥150L | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 5 | Máy đục bê tông | Công suất ≥1,5KW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1 KW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 2.5 KW | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi