Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng và cung cấp lắp đặt hệ thống cấp hơi cho khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cơ sở An Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721588-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng và cung cấp lắp đặt hệ thống cấp hơi cho khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cơ sở An Đồng
Số hiệu KHLCNT 20220706179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 14:31:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,170,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt nồi hơi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Điện, cơ điện, cơ khí- Đã trực tiếp phụ trách cung cấp và lắp đặt nồi hơi ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng và cung cấp lắp đặt hệ thống cấp hơi cho khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cơ sở An Đồng
Lắp đặt hệ thống cấp hơi của khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cơ sở An Đồng
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp , địa chỉ: Số 01 Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Bệnh viện hữu nghị Việt Tiệp.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp , địa chỉ: Số 01 Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. + Tài liệu chứng minh uy tín của nhà thầu về việc thực hiện công tác bảo hành, bảo trì đối với các hợp đồng tương tự. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA PHÍA TRONG NHÀ
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngTCVN, HSTK2công
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTCVN, HSTK0,753100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTCVN, HSTK1,01100m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN, HSTK19,92m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTCVN, HSTK1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTCVN, HSTK1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)TCVN, HSTK3bộ
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTCVN, HSTK81,28m2
9Cạo bỏ lớpsơn trên bề mặt tường cột, trụTCVN, HSTK177,164m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTCVN, HSTK211,124m2
11Phá lớp vữa trát chân tường cao 1.8mTCVN, HSTK90,18m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN, HSTK13,078m3
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngTCVN, HSTK11,413m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK15,222m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK15,222m3
16Đầm nèn nền hiện trạng bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTCVN, HSTK2ca
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,665tấn
18Rải nilon chống mất nước xi măngTCVN, HSTK0,777100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK14,068m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gờ, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK0,049m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK0,4m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK11m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK3,054m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK77,732m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK388,2881m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN, HSTK19,92m2
27Gia công khung mái che cửa chớpTCVN, HSTK1,625tấn
28Lắp dựng khung mái che cửa chớpTCVN, HSTK1,625tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK107,4m2
30Bịt tôn khung mái che cửa chớp, tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mmTCVN, HSTK1,12100m2
B SỬA CHỮA NGOÀI NHÀ
C KHU VỰC NHÀ NỒI HƠI
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngTCVN, HSTK3công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu TCVN, HSTK3,552m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITCVN, HSTK3,403m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN, HSTK0,012100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN, HSTK0,311m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN, HSTK0,005100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,009tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN, HSTK0,154m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75TCVN, HSTK1,024m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaTCVN, HSTK0,023100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,05tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,013tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK0,07tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN, HSTK0,203m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK4,775m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK0,96m2
17Chống thấm khò nóng màng bi tumTCVN, HSTK1,6m2
18Gia công lắp dựng tấm thép đậy hố thu dầu KT 500x500x3TCVN, HSTK2cái
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN, HSTK0,006100m2
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK0,065tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN, HSTK0,01tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK0,099m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN, HSTK21 cấu kiện
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN, HSTK0,046100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,024100m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN, HSTK3,403m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150TCVN, HSTK3,403m3
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK0,8m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK1,32m2
30Đánh bóng mặt nền, dày 3cm, vữa XM mác 100TCVN, HSTK34,031m2
31Gia công cột bằng thép hìnhTCVN, HSTK0,072tấn
32Gia công khung thépTCVN, HSTK0,441tấn
33Lắp dựng cột thép các loạiTCVN, HSTK0,072tấn
34Lắp dựng khung thépTCVN, HSTK0,441tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK27,66m2
36Gia công, lắp dựng lưới thép B40TCVN, HSTK23,2m2
37Đục thông tường tại vị trí đặt ống dầu, trát sơn hoàn trả hiện trạngTCVN, HSTK1gói
38Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn TCVN, HSTK7,21m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN, HSTK0,36m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN, HSTK1,22m3
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTCVN, HSTK0,86m3
D KHU VỰC ĐẶT TÉC DẦU
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngTCVN, HSTK2công
2Đào và di chuyển cây Phượng từ vị trí đặt téc dầu sang khu vực trồng mớiTCVN, HSTK1gói
3Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN, HSTK0,109100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu TCVN, HSTK4,671m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu TCVN, HSTK8,556m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, mật độ 25c/m2 đất cấp IITCVN, HSTK20,28100m
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTCVN, HSTK2,704m3
8Lấp cát đen đầu cọcTCVN, HSTK2,704m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN, HSTK0,021100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150TCVN, HSTK2,704m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTCVN, HSTK0,112100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,175tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK13,02m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày TCVN, HSTK2,582m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao TCVN, HSTK0,73m3
16Chống thấm khò nóng màng bi tumTCVN, HSTK27,57m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK29,584m2
18Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK22,554m2
19Gia công cột bằng thép hìnhTCVN, HSTK0,088tấn
20Gia công khung thépTCVN, HSTK0,41tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTCVN, HSTK0,088tấn
22Lắp dựng khung thépTCVN, HSTK0,41tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK26,59m2
24Gia công, lắp dựng lưới thép B40TCVN, HSTK32m2
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN, HSTK8,556m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150TCVN, HSTK8,556m3
27Xoa nhẵn mặt sân sau khi đổ BTTCVN, HSTK84,481m2
E PHẦN ĐIỆN NHÀ NỒI HƠI
1Di chuyển tủ điện đến vị trí mớiTCVN, HSTK1gói
F PHẦN NƯỚC NHÀ NỒI HƠI
G VẬT LIỆU CẤP NƯỚC ỐNG PPR PN10
1Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmTCVN, HSTK0,06100m
2Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mmTCVN, HSTK0,06100m
3Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mmTCVN, HSTK0,07100m
4Lắp đặt van khóa PPR d=25mmTCVN, HSTK1cái
5Lắp đặt rắc co PPR d= 25mmTCVN, HSTK2cái
6Lắp đặt cút PPR d=25mmTCVN, HSTK4cái
7Lắp đặt cút PPR d=20mmTCVN, HSTK6cái
8Lắp đặt cút ren trong PPR d=20-1/2mmTCVN, HSTK7cái
9Lắp đặt tê PPR d=20TCVN, HSTK6cái
10Lắp đặt tê PPR d=25-20TCVN, HSTK3cái
11Lắp đặt côn PPR d=25-20TCVN, HSTK1cái
H VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC ỐNG UPVC (PN8)
1Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmTCVN, HSTK0,06100m
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmTCVN, HSTK0,1100m
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmTCVN, HSTK0,02100m
4Lắp đặt cút uPVC d=110mmTCVN, HSTK1cái
5Lắp đặt cút uPVC d=75mmTCVN, HSTK1cái
6Lắp đặt cút uPVC d=42mmTCVN, HSTK2cái
7Lắp đặt chếch PVC d=110mmTCVN, HSTK2cái
8Lắp đặt chếch PVC d=75mmTCVN, HSTK5cái
9Lắp đặt y PVC d=75mmTCVN, HSTK1cái
10Lắp đặt côn PVC d=75/42TCVN, HSTK1cái
11Si phông D75TCVN, HSTK1cái
12Lắp đặt chậu xí bệt (inax GC-504VRN hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
13Lắp đặt hộp đựng giấy (inax CF-22H hoặc tương đương)TCVN, HSTK1cái
14Lắp đặt chậu rửa lavabo (inax hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
15Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
16Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (inax BFV-1403S-4C hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
17Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
18Lắp đặt phễu thu sàn DN65TCVN, HSTK1cái
I HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA NỀN PHÒNG GIẶT SẤY NHÀ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN, HSTK4,014m3
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn TCVN, HSTK40,21m
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTCVN, HSTK13,38m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTCVN, HSTK1,324m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITCVN, HSTK3,119m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75TCVN, HSTK0,356m3
7Trát hố ga, vữa XM mác 75TCVN, HSTK6,48m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK8,665m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK0,743m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan ... đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK0,094m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN, HSTK0,011100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN, HSTK0,004tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,002tấn
14Sản xuất khung sắt tấm đanTCVN, HSTK87,12kg
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan ... đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK0,162m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN, HSTK0,014100m2
17Lắp đặt ống uPVC d=110mmTCVN, HSTK0,145100m
18Lắp đặt ống uPVC d=160mmTCVN, HSTK0,035100m
19Lắp đặt ống cấp nước PPR d=25mmTCVN, HSTK0,194100m
20Lắp đặt tê d=160TCVN, HSTK1cái
21Lắp đặt tê d=110TCVN, HSTK12cái
22Lắp đặt tê d=25TCVN, HSTK20cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiTCVN, HSTK2cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2TCVN, HSTK10m
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,009100m3
26Thang cáp đứng 200x100x2mmTCVN, HSTK1,5m
27Máng cáp ngang 200x100x2mmTCVN, HSTK12,5m
28Giá đỡ máng cáp ngang 200x100x2mmTCVN, HSTK59,488kg
29Nhân công lắp đặt máng cáp ngang, thang cáp đứng, giá đỡ máng cáp ngangTCVN, HSTK4công
30Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75TCVN, HSTK57,735m2
31Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75TCVN, HSTK12,458m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75TCVN, HSTK12,31m2
33Vật liệu cửa mở rộngTCVN, HSTK3,825m2
34Phụ kiện cửa đi kèmTCVN, HSTK1bộ
35Nhân công lắp dựng cửa mở rộngTCVN, HSTK3công
36Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTCVN, HSTK1cái
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2TCVN, HSTK9m
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 300x400mmTCVN, HSTK1hộp
39Nẹp nhựa chạy nổi 4x8TCVN, HSTK9m
40Nhân công lắp đặtTCVN, HSTK2công
41Dọn dẹp mặt bằng thi côngTCVN, HSTK4công
42Vận chuyển vật liệu từ bãi tập kết đến nơi thi côngTCVN, HSTK4công
43Vận chuyển cát, phế thải đi đổ tại bãi tập kếtTCVN, HSTK4công
44Vận chuyển vật liệu đến bãi tập kếtTCVN, HSTK4chuyến
45Vận chuyển phế thải từ bãi tập kết đi đổTCVN, HSTK4chuyến
46Giàn giáo, bạt phủ phục vụ thi côngTCVN, HSTK1Trọn gói
47Vệ sinh dọn dẹp để chuẩn bị bàn giaoTCVN, HSTK4công
J HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ NỒI HƠI
1Nồi hơi 1T/h đốt dầu DO
- Xuất xứ sản xuất: Việt Nam (hoặc tương đương)
- Giám sát chất lượng bởi TT Kiểm định I - Bộ LĐTB&XH
- Đầy đủ hồ sơ lý lịch.
- Chạy thử, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành
TCVN, HSTK2Cái
K Thiết bị phụ trợ
1Bộ hâm nước tận dụng nhiệt khói thải (tích hợp đồng bộ với thân nồi)TCVN, HSTK2Bộ
2Bộ xử lý làm mềm nước 2m3 bằng cation tự động hoàn nguyên - Runxin china (hoặc tương đương)TCVN, HSTK1Bộ
3Tank nước mềm 3m3 - SUS 304 - Tân Á (hoặc tương đương), phụ kiện van…TCVN, HSTK2Bộ
4Bơm định lượng kèm bể pha chế inox (Korea - hoặc tương đương) cấp cùng 100L hóa chất lần đầuTCVN, HSTK2Bộ
L Hệ thống tồn trữ, cấp dầu DO
1Bồn chứa dầu: Bồn chứa dầu 5 m3 - bồn đứng kích thước F1500 x H3000 (mm)
Thiết bị trên bồn: bộ đo mức kiểu phao, van thở 2", Họng nhập, cửa vệ sinh, cầu thang lan can
TCVN, HSTK1Bộ
2Bơm cấp dầu, đường ống dẫn dầu vào thùng dầu trung gian Đầu bơm dầu TOP-216HTVB (Nhật - hoặc tương đương) Động cơ phòng nổ 0,75kw - TQ. Tủ điện điều khiển tự động theo mức dầu trong bồnTCVN, HSTK2Bộ
3Thùng dầu trung gian 400 lít: thiết bị van thở, kính thăm, van cấp dầuTCVN, HSTK1Bộ
4Phần đường ống cấp dẫn hơi tới phụ tải, hồi nước ngưngHệ thống đường ống cấp hơi, hồi nước ngưng:Chế tạo bộ ống góp hơi dung tích 200 lít: thiết bị ống cụt, van, đồng hồ áp kế, van tách lỏng = 1 bộ. Trục ống cấp hơi từ ống góp hơi tới khu máy sấy bằng ống thép áp lực D60x4, bọc bảo ôn bằng bông thủy tinh ngoài bọc inox Trục ống cấp hơi cho máy diệt khuẩn bằng ống thép áp lực D48x4, bọc bảo ôn bằng ông thủy tinh, ngoài bọc inox. Trên trục có bộ tách nước để tách nước ngưng trước khi vào máy. Trục ống đường hồi bằng ống inox SUS 304 - D48x3, bọc bảo ôn bằng bông thủy tinh ngoài bọc inox.TCVN, HSTK1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt nồi hơi 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Điện, cơ điện, cơ khí- Đã trực tiếp phụ trách cung cấp và lắp đặt nồi hơi ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
6 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
7 Máy hàn nhiệt ≤ 2000W1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
10 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->