Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng và cung cấp lắp đặt hệ thống cấp hơi cho khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cơ sở An Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng và cung cấp lắp đặt hệ thống cấp hơi cho khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cơ sở An Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 14:31:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,170,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt nồi hơi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Điện, cơ điện, cơ khí- Đã trực tiếp phụ trách cung cấp và lắp đặt nồi hơi ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng và cung cấp lắp đặt hệ thống cấp hơi cho khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cơ sở An Đồng Lắp đặt hệ thống cấp hơi của khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cơ sở An Đồng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. + Tài liệu chứng minh uy tín của nhà thầu về việc thực hiện công tác bảo hành, bảo trì đối với các hợp đồng tương tự. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp. Địa chỉ: Số 1 Đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 700 436. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA PHÍA TRONG NHÀ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | TCVN, HSTK | 2 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN, HSTK | 0,753 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | TCVN, HSTK | 1,01 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN, HSTK | 19,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | TCVN, HSTK | 3 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN, HSTK | 81,28 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớpsơn trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN, HSTK | 177,164 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | TCVN, HSTK | 211,124 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát chân tường cao 1.8m | TCVN, HSTK | 90,18 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN, HSTK | 13,078 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN, HSTK | 11,413 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 15,222 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 15,222 | m3 |
| 16 | Đầm nèn nền hiện trạng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | TCVN, HSTK | 2 | ca |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,665 | tấn |
| 18 | Rải nilon chống mất nước xi măng | TCVN, HSTK | 0,777 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 14,068 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gờ, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 0,049 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 0,4 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 11 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 3,054 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 77,732 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 388,288 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN, HSTK | 19,92 | m2 |
| 27 | Gia công khung mái che cửa chớp | TCVN, HSTK | 1,625 | tấn |
| 28 | Lắp dựng khung mái che cửa chớp | TCVN, HSTK | 1,625 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 107,4 | m2 |
| 30 | Bịt tôn khung mái che cửa chớp, tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm | TCVN, HSTK | 1,12 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA NGOÀI NHÀ | |||
| C | KHU VỰC NHÀ NỒI HƠI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | TCVN, HSTK | 3 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | TCVN, HSTK | 3,552 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | TCVN, HSTK | 3,403 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN, HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN, HSTK | 0,311 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN, HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,009 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN, HSTK | 0,154 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 1,024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | TCVN, HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,05 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,013 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 0,07 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN, HSTK | 0,203 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 4,775 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 0,96 | m2 |
| 17 | Chống thấm khò nóng màng bi tum | TCVN, HSTK | 1,6 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng tấm thép đậy hố thu dầu KT 500x500x3 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN, HSTK | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 0,065 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN, HSTK | 0,01 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 0,099 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN, HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN, HSTK | 0,046 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,024 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN, HSTK | 3,403 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | TCVN, HSTK | 3,403 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 0,8 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 1,32 | m2 |
| 30 | Đánh bóng mặt nền, dày 3cm, vữa XM mác 100 | TCVN, HSTK | 34,031 | m2 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN, HSTK | 0,072 | tấn |
| 32 | Gia công khung thép | TCVN, HSTK | 0,441 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN, HSTK | 0,072 | tấn |
| 34 | Lắp dựng khung thép | TCVN, HSTK | 0,441 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 27,66 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 | TCVN, HSTK | 23,2 | m2 |
| 37 | Đục thông tường tại vị trí đặt ống dầu, trát sơn hoàn trả hiện trạng | TCVN, HSTK | 1 | gói |
| 38 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | TCVN, HSTK | 7,2 | 1m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN, HSTK | 0,36 | m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN, HSTK | 1,22 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | TCVN, HSTK | 0,86 | m3 |
| D | KHU VỰC ĐẶT TÉC DẦU | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | TCVN, HSTK | 2 | công |
| 2 | Đào và di chuyển cây Phượng từ vị trí đặt téc dầu sang khu vực trồng mới | TCVN, HSTK | 1 | gói |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN, HSTK | 0,109 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | TCVN, HSTK | 4,671 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | TCVN, HSTK | 8,556 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, mật độ 25c/m2 đất cấp II | TCVN, HSTK | 20,28 | 100m |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | TCVN, HSTK | 2,704 | m3 |
| 8 | Lấp cát đen đầu cọc | TCVN, HSTK | 2,704 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN, HSTK | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | TCVN, HSTK | 2,704 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN, HSTK | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,175 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 13,02 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN, HSTK | 2,582 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | TCVN, HSTK | 0,73 | m3 |
| 16 | Chống thấm khò nóng màng bi tum | TCVN, HSTK | 27,57 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 29,584 | m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 22,554 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN, HSTK | 0,088 | tấn |
| 20 | Gia công khung thép | TCVN, HSTK | 0,41 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN, HSTK | 0,088 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung thép | TCVN, HSTK | 0,41 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 26,59 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 | TCVN, HSTK | 32 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN, HSTK | 8,556 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | TCVN, HSTK | 8,556 | m3 |
| 27 | Xoa nhẵn mặt sân sau khi đổ BT | TCVN, HSTK | 84,481 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN NHÀ NỒI HƠI | |||
| 1 | Di chuyển tủ điện đến vị trí mới | TCVN, HSTK | 1 | gói |
| F | PHẦN NƯỚC NHÀ NỒI HƠI | |||
| G | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC ỐNG PPR PN10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | TCVN, HSTK | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm | TCVN, HSTK | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm | TCVN, HSTK | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co PPR d= 25mm | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | TCVN, HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | TCVN, HSTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong PPR d=20-1/2mm | TCVN, HSTK | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR d=20 | TCVN, HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR d=25-20 | TCVN, HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn PPR d=25-20 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| H | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC ỐNG UPVC (PN8) | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | TCVN, HSTK | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | TCVN, HSTK | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | TCVN, HSTK | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch PVC d=110mm | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch PVC d=75mm | TCVN, HSTK | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt y PVC d=75mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn PVC d=75/42 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 11 | Si phông D75 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt (inax GC-504VRN hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy (inax CF-22H hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (inax hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (inax BFV-1403S-4C hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA NỀN PHÒNG GIẶT SẤY NHÀ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN, HSTK | 4,014 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | TCVN, HSTK | 40,2 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN, HSTK | 13,38 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN, HSTK | 1,324 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | TCVN, HSTK | 3,119 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 0,356 | m3 |
| 7 | Trát hố ga, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 6,48 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 8,665 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | TCVN, HSTK | 0,743 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan ... đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 0,094 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN, HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN, HSTK | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,002 | tấn |
| 14 | Sản xuất khung sắt tấm đan | TCVN, HSTK | 87,12 | kg |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan ... đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 0,162 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN, HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC d=110mm | TCVN, HSTK | 0,145 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC d=160mm | TCVN, HSTK | 0,035 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống cấp nước PPR d=25mm | TCVN, HSTK | 0,194 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê d=160 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê d=110 | TCVN, HSTK | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê d=25 | TCVN, HSTK | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TCVN, HSTK | 10 | m |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,009 | 100m3 |
| 26 | Thang cáp đứng 200x100x2mm | TCVN, HSTK | 1,5 | m |
| 27 | Máng cáp ngang 200x100x2mm | TCVN, HSTK | 12,5 | m |
| 28 | Giá đỡ máng cáp ngang 200x100x2mm | TCVN, HSTK | 59,488 | kg |
| 29 | Nhân công lắp đặt máng cáp ngang, thang cáp đứng, giá đỡ máng cáp ngang | TCVN, HSTK | 4 | công |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN, HSTK | 57,735 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN, HSTK | 12,458 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN, HSTK | 12,31 | m2 |
| 33 | Vật liệu cửa mở rộng | TCVN, HSTK | 3,825 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi kèm | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 35 | Nhân công lắp dựng cửa mở rộng | TCVN, HSTK | 3 | công |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | TCVN, HSTK | 9 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 300x400mm | TCVN, HSTK | 1 | hộp |
| 39 | Nẹp nhựa chạy nổi 4x8 | TCVN, HSTK | 9 | m |
| 40 | Nhân công lắp đặt | TCVN, HSTK | 2 | công |
| 41 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | TCVN, HSTK | 4 | công |
| 42 | Vận chuyển vật liệu từ bãi tập kết đến nơi thi công | TCVN, HSTK | 4 | công |
| 43 | Vận chuyển cát, phế thải đi đổ tại bãi tập kết | TCVN, HSTK | 4 | công |
| 44 | Vận chuyển vật liệu đến bãi tập kết | TCVN, HSTK | 4 | chuyến |
| 45 | Vận chuyển phế thải từ bãi tập kết đi đổ | TCVN, HSTK | 4 | chuyến |
| 46 | Giàn giáo, bạt phủ phục vụ thi công | TCVN, HSTK | 1 | Trọn gói |
| 47 | Vệ sinh dọn dẹp để chuẩn bị bàn giao | TCVN, HSTK | 4 | công |
| J | HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ NỒI HƠI | |||
| 1 | Nồi hơi 1T/h đốt dầu DO - Xuất xứ sản xuất: Việt Nam (hoặc tương đương) - Giám sát chất lượng bởi TT Kiểm định I - Bộ LĐTB&XH - Đầy đủ hồ sơ lý lịch. - Chạy thử, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành | TCVN, HSTK | 2 | Cái |
| K | Thiết bị phụ trợ | |||
| 1 | Bộ hâm nước tận dụng nhiệt khói thải (tích hợp đồng bộ với thân nồi) | TCVN, HSTK | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ xử lý làm mềm nước 2m3 bằng cation tự động hoàn nguyên - Runxin china (hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | Bộ |
| 3 | Tank nước mềm 3m3 - SUS 304 - Tân Á (hoặc tương đương), phụ kiện van… | TCVN, HSTK | 2 | Bộ |
| 4 | Bơm định lượng kèm bể pha chế inox (Korea - hoặc tương đương) cấp cùng 100L hóa chất lần đầu | TCVN, HSTK | 2 | Bộ |
| L | Hệ thống tồn trữ, cấp dầu DO | |||
| 1 | Bồn chứa dầu: Bồn chứa dầu 5 m3 - bồn đứng kích thước F1500 x H3000 (mm) Thiết bị trên bồn: bộ đo mức kiểu phao, van thở 2", Họng nhập, cửa vệ sinh, cầu thang lan can | TCVN, HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm cấp dầu, đường ống dẫn dầu vào thùng dầu trung gian Đầu bơm dầu TOP-216HTVB (Nhật - hoặc tương đương) Động cơ phòng nổ 0,75kw - TQ. Tủ điện điều khiển tự động theo mức dầu trong bồn | TCVN, HSTK | 2 | Bộ |
| 3 | Thùng dầu trung gian 400 lít: thiết bị van thở, kính thăm, van cấp dầu | TCVN, HSTK | 1 | Bộ |
| 4 | Phần đường ống cấp dẫn hơi tới phụ tải, hồi nước ngưngHệ thống đường ống cấp hơi, hồi nước ngưng:Chế tạo bộ ống góp hơi dung tích 200 lít: thiết bị ống cụt, van, đồng hồ áp kế, van tách lỏng = 1 bộ. Trục ống cấp hơi từ ống góp hơi tới khu máy sấy bằng ống thép áp lực D60x4, bọc bảo ôn bằng bông thủy tinh ngoài bọc inox Trục ống cấp hơi cho máy diệt khuẩn bằng ống thép áp lực D48x4, bọc bảo ôn bằng ông thủy tinh, ngoài bọc inox. Trên trục có bộ tách nước để tách nước ngưng trước khi vào máy. Trục ống đường hồi bằng ống inox SUS 304 - D48x3, bọc bảo ôn bằng bông thủy tinh ngoài bọc inox. | TCVN, HSTK | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt nồi hơi | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Điện, cơ điện, cơ khí- Đã trực tiếp phụ trách cung cấp và lắp đặt nồi hơi ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | ≤ 2000W | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi