Gói thầu: Gói XL03: Thi công kết cấu phần thân, hạ tầng cơ điện của toàn bộ dự án, chống mối công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716909-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói XL03: Thi công kết cấu phần thân, hạ tầng cơ điện của toàn bộ dự án, chống mối công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an và UBND thành phố Hà Nội hỗ trợ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 21:49:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,372,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,723,721,870 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm hai mươi ba triệu bảy trăm hai mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585582805E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17116561E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Nhà thầu phải có 01 công trình dân dụng cấp II trở lên bao gồm hạng mục kết cấu phần thân, hạ tầng cơ điện và chống mối tương tự gói thầu, có giá trị ≥ 120.660.530.900 VND (Một trăm hai mươi tỷ sáu trăm sáu mươi triệu năm trăm ba mươi nghìn chín trăm đồng chẵn./.). - Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên bao gồm hạng mục kết cấu phần thân, hạ tầng cơ điện và chống mối tương tự gói thầu, có giá trị ≥ 120.660.530.900 VND (Một trăm hai mươi tỷ sáu trăm sáu mươi triệu năm trăm ba mươi nghìn chín trăm đồng chẵn./.).- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng 120.660.530.900 VND (Một trăm hai mươi tỷ sáu trăm sáu mươi triệu năm trăm ba mươi nghìn chín trăm đồng chẵn ./.). nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. (Ghi chú: Trường hợp liên danh thì nhà thầu nào thi công hạng mục công trình nào thì phải có công trình tương tự phù hợp với hạng mục công trình đó; trường hợp nhà thầu tham gia thực hiện từ 2 hạng mục công việc trở lên thì nhà thầu phải có số lượng hợp đồng tương tự ứng với số lượng hạng mục công việc mà nhà thầu đảm nhận và khi đó giá trị hợp đồng tương tự của nhà thầu đó được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng của nhà thầu đó.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 120.660.530.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh quy mô, cấp, loại công trình tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 05 người (01 Kiến trúc sư + 04 kỹ sư xây dựng)- Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm từng thi công công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh quy mô, cấp, loại công trình tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ điện/hệ thống điện/ Tự động hóa;- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ điện: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm từng thi công công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/ trắc đạc;- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+Thời gian làm cán bộ phụ trách trắc đạc công trình: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm từng phụ trách trắc địa/ trắc đạc 01 công trình/ gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+Thời gian làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm từng phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình/ gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất là 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu các loại ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định/ Chứng nhận an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định/ Chứng nhận an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng lồng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định/ Chứng nhận an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận chuyển ≥ 22 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói XL03: Thi công kết cấu phần thân, hạ tầng cơ điện của toàn bộ dự án, chống mối công trình Dự án đầu tư xây dựng công trình Nhà hát Hồ Gươm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an và UBND thành phố Hà Nội hỗ trợ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công công trình dân dụng và Công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng II trở lên còn hiệu lực; Phải gửi kèm bản sao công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng để chứng minh - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu này để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.723.721.870 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an; Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;
+ Bên mời thầu: Cục Hậu cần - Bộ Công an; Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Hải - Chức vụ: Cục trưởng Cục Hậu Cần - Bộ Công an; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành - Cục Hậu cần - Bộ Công an. Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành - Cục Hậu cần - Bộ Công an. Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 20,256 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | 1,617 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 11,735 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 37,1772 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 69,372 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, B45 | 342,135 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 24,569 | m3 | |
| 8 | Khoan cấy thép bằng hóa chất Ramset, đường kính thép D16 | 92 | lỗ khoan | |
| 9 | Khoan cấy thép bằng hóa chất Ramset, đường kính thép D18 | 100 | lỗ khoan | |
| 10 | Khoan cấy thép bằng hóa chất Ramset, đường kính thép D20 | 12 | lỗ khoan | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 103,1769 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 52,3453 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 137,2339 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 62,0939 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 1.773,7567 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 102,3714 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 48,6784 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 169,4408 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 320,702 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, B35 | 1.827,8848 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 74,6127 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 114,8481 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 41,2876 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, B35 | 2.453,4805 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 7,5316 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1901 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 12,0889 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 17,8558 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, B35 | 118,7775 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,638 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 3,9097 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, B35 | 108,1172 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 12,329 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 7,522 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 34,874 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, B35 (sử dụng bê tông thương phẩm, hao phí nhân công nhân hệ số 0,6 và bỏ hao phí máy trộn) - Thang bộ | 185,118 | m3 | |
| 37 | Khoan cấy thép bằng hóa chất Ramset, đường kính thép D12 | 84 | lỗ khoan | |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 6,96 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,5677 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 6,7319 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 87,01 | m3 | |
| B | KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | 758,75 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 758,75 | tấn | |
| 3 | Vữa chống cháy | 11.331,3 | m2 | |
| 4 | Cung cấp bulông neo M24, 5.6, L=300mm | 1.232 | bộ | |
| 5 | Cung cấp bulông neo M20, 5.6, L=300mm | 1.128 | bộ | |
| 6 | Cung cấp bulông M20, 8.8 | 14.148 | bộ | |
| 7 | Cung cấp bulông M24, 8.8 | 2.960 | bộ | |
| 8 | CCLD Tăng đơ D25 | 836 | bộ | |
| 9 | Thanh căng D25 (Dùng mạ kẽm) | 9,1117 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng Thanh căng D25 (Dùng mạ kẽm) | 9,1117 | tấn | |
| 11 | Shear Stub D19 (L=110mm) | 18.067 | cái | |
| 12 | Cung cấp sàn Comfloor Deck | 30,34 | tấn | |
| 13 | Thi công sàn Comfloor Deck | 30,34 | tấn | |
| 14 | Gối chậu di động song hướng sử dụng cho tầng 4, tầng 6, tầng áp mái, thiên kiều (Theo bản vẽ thiết kế) | 49 | cái | |
| 15 | Gối chậu cố định sử dụng cho tầng 4, tầng 6,tầng áp mái, thiên kiều (Theo bản vẽ thiết kế) | 49 | cái | |
| 16 | Chèn khe 300x30mm bằng Sika Flex (chèn khe phía dưới bằng sika flex joint rộng 30mm) | 460,56 | m | |
| 17 | Khe co giãn nhiệt 30x30mm (chèn đỉnh khe bằng joint seleant 30x30mm) | 460,56 | m | |
| 18 | Chèn vữa Sika Grout chân gối đỡ | 98 | vị trí | |
| 19 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 35,83 | tấn | |
| 20 | Gia công hệ sàn Grating | 37,31 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép sàn thao tác và tấm grating | 73,14 | tấn | |
| 22 | Bulong M14x100 | 1.496 | cái | |
| 23 | Bulong M16x100 | 344 | cái | |
| 24 | Bulong M24x200 | 224 | cái | |
| 25 | Bulong M20x100 | 160 | cái | |
| 26 | Bulong M12x100 | 178 | cái | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 645,33 | m2 | |
| 28 | Gia công kết cấu thép mái kính cong tầng mái và khung đỡ vòm cong | 287,01 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép mái kính cong tầng mái và khung đỡ vòm cong | 287,01 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.094,44 | m2 | |
| 31 | Bulong liên kết M12 | 2.688 | cái | |
| 32 | Cung cấp bulông neo M16, 5.6, L=300mm | 540 | cái | |
| 33 | Gia công giằng mái thép | 1,012 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 1,012 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,26 | m2 | |
| 36 | Bulong liên kết M16 8.8 | 72 | cái | |
| 37 | Gia công kết cấu thép tường cong kiến trúc | 34,301 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép tường cong kiến trúc | 34,301 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.055,795 | m2 | |
| 40 | Bulong liên kết M14 8.8 | 512 | cái | |
| 41 | Gia công giằng mái thép | 6,902 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 6,902 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,006 | m2 | |
| 44 | Cung cấp bulông neo M14, 5.6, L=300mm | 96 | cái | |
| 45 | Bulong liên kết M16 8.8 | 212 | cái | |
| 46 | Thanh căng D14 (Dùng mạ kẽm) | 0,0435 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng Thanh căng D14 (Dùng mạ kẽm) | 0,0435 | tấn | |
| C | HỆ KẾT CẤU ỐP CỘT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Gia công Thép ống tròn D508xd22 | 278,2 | tấn | |
| 2 | Gia công Bản mã chân cột, đầu cột | 28,08 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | 306,28 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 51,446 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,7824 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột tròn, mác B45 có phụ gia không co ngót | 177,597 | m3 | |
| 7 | Vữa sikagrout chèn chân cột | 1,645 | m3 | |
| 8 | Bulong M30x450 cấp độ bền 5.6 | 64 | cái | |
| 9 | Bulong M24x450 cấp độ bền 5.6 | 864 | cái | |
| 10 | Shear Stub D19 (L=110mm) | 464 | cái | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.107,3531 | m2 | |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC – TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch lỗ không nung 390x200x130mm, vữa M75 | 1.816,562 | m3 | |
| 2 | Xây tường bằng gạch lỗ không nung 390x150x130mm dày 150mm, vữa M75 | 9,001 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch lỗ không nung 390x100x130mm dày 100mm, vữa M75 | 27,168 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 210x100x60mm dày 200mm, vữa M75 | 233,584 | m3 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 210x100x60mm dày 100mm, vữa M75 | 15,343 | m3 | |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung 200x95x60mm, vữa M75 | 14,58 | m3 | |
| 7 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 200x95x60mm, vữa M75 | 20,354 | m3 | |
| 8 | Khoan neo theo thép tường liên kết cột (khoan không hóa chất) (khoan mũi khoan D8) | 13.562 | 1 lỗ khoan | |
| 9 | SXLD cốt thép tường liên kết cột bê tông | 2,1428 | tấn | |
| 10 | Khoan cấy thép trụ tường bằng hóa chất Ramset đường kính lỗ khoan D14 | 4.368 | lỗ | |
| 11 | SXLD cốt thép trụ tường d | 2,4571 | tấn | |
| 12 | SXLD cốt thép trụ tường d | 18,5384 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn trụ tường | 19,931 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông trụ tường M200 | 101,438 | m3 | |
| 15 | SXLD cốt thép lanh tô d | 0,26 | tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép lanh tô d>10mm | 1,34 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | 1,777 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông lanh tô M200 | 9,765 | m3 | |
| 19 | SXLD cốt thép giằng tường d | 2,588 | tấn | |
| 20 | SXLD cốt thép giằng tường d | 13,054 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn giằng tường | 10,5 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông giằng tường M200 | 103,882 | m3 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch lỗ không nung 390x200x130mm, vữa M75 | 896,053 | m3 | |
| 24 | Xây tường bằng gạch lỗ không nung 390x150x130mm dày 150mm, vữa M75 | 18,924 | m3 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch lỗ không nung 390x100x130mm dày 100mm, vữa M75 | 303,886 | m3 | |
| 26 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 210x100x60mm dày 200mm, vữa M75 | 595,249 | m3 | |
| 27 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 210x100x60mm dày 100mm, vữa M75 | 261,892 | m3 | |
| 28 | Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung 200x95x60mm, vữa M75 | 170,705 | m3 | |
| 29 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 200x95x60mm, vữa M75 | 2,6623 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 200x95x60mm, xây các bộ phận kết cấu khác, vữa XM mác 75 | 17,993 | m3 | |
| 31 | Khoan neo theo thép tường liên kết cột (khoan không hóa chất) đường kính D8mm | 19.241 | 1 lỗ khoan | |
| 32 | SXLD cốt thép tường liên kết cột bê tông d | 3,52 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,45 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,753 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 2,496 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác B15 | 13,884 | m3 | |
| 37 | Khoan cấy thép trụ tường bằng hóa chất Ramset đường kính lỗ khoan D14 | 1.920 | lỗ | |
| 38 | SXLD cốt thép trụ tường d | 0,969 | tấn | |
| 39 | SXLD cốt thép trụ tường d | 7,553 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn trụ tường | 6,47 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông trụ tường M200 | 32,855 | m3 | |
| 42 | SXLD cốt thép giằng tường d | 2,737 | tấn | |
| 43 | SXLD cốt thép giằng tường d | 13,64 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn giằng tường | 11,426 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông giằng tường M200 | 111,871 | m3 | |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn led 21w | 67 | bộ | |
| 2 | Bộ đèn led 29W gắn tường | 340 | bộ | |
| 3 | Bộ đèn led 15w | 27 | bộ | |
| 4 | Đèn led panel 36w âm trần ( 595x595) | 20 | bộ | |
| 5 | Đèn led panel 36w âm trần ( 1195x295) | 72 | bộ | |
| 6 | Đèn downlight 5.5w âm trần | 148 | bộ | |
| 7 | Đèn downlight 9.5w âm trần | 177 | bộ | |
| 8 | Cảm biến chuyển động/ hiện diện | 65 | Cái | |
| 9 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | 116 | cái | |
| 10 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa chống nước âm tường 16A/250V | 34 | cái | |
| 11 | Ổ cắm đơn 16A-250V | 123 | cái | |
| 12 | Công tắc 1 phím ấn 10A/250V | 50 | cái | |
| 13 | Công tắc 1 phím ấn 10A/250V ( mặt che kim loại ) | 40 | cái | |
| 14 | Công tắc 2 chiều 1 phím ấn 10A/250V | 7 | cái | |
| 15 | Công tắc 2 chiều 1 phím ấn 10A/250V ( mặt che kim loại ) | 6 | cái | |
| 16 | Công tắc 20A cho bình nóng lạnh | 23 | cái | |
| 17 | Công tắc chiếu sáng loại đôi 1 chiều 10A (mặt che kim loại) | 10 | cái | |
| 18 | Nút ấn khẩn cấp / bộ reset tín hiệu / đèn báo cần giúp đỡ kèm chuông (nhà vệ sinh người khuyết tật) | 2 | Bộ | |
| 19 | Cầu dao 2 cực | 4 | bộ | |
| 20 | Cầu dao 3 cực+ trung tính | 2 | bộ | |
| 21 | Băng đồng 25x3mm | 347 | m | |
| 22 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng dài 2,4m | 11 | cọc | |
| 23 | Dây thoát sét đồng trần 70mm2 | 77 | m | |
| 24 | Hố tiếp địa bêtông | 11 | Cái | |
| 25 | Hộp đo điện trở | 14 | cái | |
| 26 | Bộ đếm sét | 2 | cái | |
| 27 | Kẹp đầu cọc | 11 | cái | |
| 28 | Mối hàn hóa nhiệt | 28 | Mối | |
| 29 | Hóa chất giảm điện trở | 11 | bao | |
| 30 | Ống thép mạ kẽm DN80 | 0,21 | 100m | |
| 31 | Ống PVC D40 | 65 | m | |
| 32 | Băng đồng 25x3mm | 84 | m | |
| 33 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng dài 2,4m | 12 | cọc | |
| 34 | Cọc đo điện trở sắt mạ đồng dài 1m | 2 | cọc | |
| 35 | Hố tiếp địa bêtông | 14 | Cái | |
| 36 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | 63 | m | |
| 37 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 70mm2 | 197 | m | |
| 38 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 240mm2 | 49 | m | |
| 39 | Hộp đo điện trở | 1 | cái | |
| 40 | Kẹp đầu cọc | 17 | cái | |
| 41 | Bản cực đồng tiếp địa 100x10 dài 500mm | 1 | bộ | |
| 42 | Bản cực đồng tiếp địa 50x5 dài 300mm | 2 | bộ | |
| 43 | Hóa chất giảm điện trở | 14 | bao | |
| 44 | Ống PVC D63 | 20 | m | |
| 45 | Ống PVC D40 | 10 | m | |
| 46 | Ống PVC D32 | 65 | m | |
| 47 | Bộ đèn led 21w | 135 | bộ | |
| 48 | Bộ đèn led 29W gắn tường | 216 | bộ | |
| 49 | Bộ đèn led 15w | 76 | bộ | |
| 50 | Đèn led panel 36w âm trần ( 595x595) | 70 | bộ | |
| 51 | Đèn led panel 36w âm trần ( 1195x295) | 78 | bộ | |
| 52 | Đèn downlight 5.5w âm trần | 198 | bộ | |
| 53 | Đèn downlight 9.5w âm trần | 200 | bộ | |
| 54 | Đèn gắn tường, led 11w | 16 | bộ | |
| 55 | Cảm biến chuyển động/ hiện diện | 137 | Cái | |
| 56 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | 148 | cái | |
| 57 | Ổ cắm đơn 16A-250V | 109 | cái | |
| 58 | Công tắc 1 phím ấn 10A/250V | 64 | cái | |
| 59 | Công tắc 1 phím ấn 10A/250V ( mặt che kim loại ) | 66 | cái | |
| 60 | Công tắc 2 chiều 1 phím ấn 10A/250V | 26 | cái | |
| 61 | Công tắc 2 chiều 1 phím ấn 10A/250V ( mặt che kim loại ) | 10 | cái | |
| 62 | Công tắc 20A cho bình nóng lạnh | 35 | cái | |
| 63 | Cầu dao 3 cực+ trung tính | 2 | bộ | |
| 64 | Đèn báo không lưu loại gắn tường 24VDC | 5 | bộ | |
| 65 | Cảm biến ánh sáng loại lắp ngoài nhà | 1 | Cái | |
| 66 | Tủ điều khiển đèn báo cảnh báo chướng ngại vật hàng không | 1 | tủ | |
| 67 | Tủ giám sát đèn báo cảnh báo chướng ngại vật hàng không | 1 | tủ | |
| 68 | Cu/XLPE/FR 10x1C-2.5mm2 | 60 | m | |
| 69 | Cu/XLPE/FR 3x1C-6mm2 | 300 | m | |
| 70 | Cu/XLPE/FR 4x1C-1.5mm2 | 300 | m | |
| 71 | Ống PVC D25 | 300 | m | |
| 72 | Ống PVC D32 | 300 | m | |
| 73 | Kim thu sét mạ đồng D16 dài 0.5m | 7 | cái | |
| 74 | Kim thu sét mạ đồng D16 dài 1m | 3 | cái | |
| 75 | Kim thu sét mạ đồng D16 dài 2m | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 7 | cái | |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | 3 | cái | |
| 79 | Băng đồng 25x3mm | 747 | m | |
| 80 | Dây thoát sét sét D12 mạ kẽm nhúng nóng | 660 | m | |
| 81 | Dây đồng trần M70 | 12 | m | |
| 82 | Bộ kẹp giữ băng đồng | 934 | cái | |
| 83 | Bản mã nối hệ thống thu sét | 24 | bộ | |
| 84 | Mối nối hàn hóa nhiệt | 24 | mối nối | |
| 85 | Cu/XLPE/AWA/PVC 3C-240-22kV | 100 | m | |
| 86 | Cu/XLPE/AWA/PVC3C-70-22kV | 40 | m | |
| 87 | Cu/XLPE/PVC 1C-240mm2 | 661 | m | |
| 88 | Cu/XLPE/PVC 1C-185mm2 | 991,4 | m | |
| 89 | Cu/XLPE/PVC 1C-150mm2 | 1.391,3 | m | |
| 90 | Cu/XLPE/PVC 1C-120mm2 | 1.893,1 | m | |
| 91 | Cu/XLPE/PVC 4C-95mm2 | 600,8 | m | |
| 92 | Cu/XLPE/PVC 4C-70mm2 | 232,6 | m | |
| 93 | Cu/XLPE/PVC 4C-50mm2 | 106,1 | m | |
| 94 | Cu/XLPE/PVC 4C-35mm2 | 393,7 | m | |
| 95 | Cu/XLPE/PVC 4C-25mm2 | 511 | m | |
| 96 | Cu/XLPE/PVC 4C-16mm2 | 1.058,8 | m | |
| 97 | Cu/XLPE/PVC 4C-10mm2 | 44,9 | m | |
| 98 | Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 | 300,9 | m | |
| 99 | Cu/XLPE/PVC 4C-4mm2 | 32,6 | m | |
| 100 | Cu/XLPE/PVC 3C-70mm2 | 45,9 | m | |
| 101 | Cu/XLPE/PVC 3C-35mm2 | 76,5 | m | |
| 102 | Cu/XLPE/PVC 3C-25mm2 | 74,5 | m | |
| 103 | Cu/XLPE/PVC 3C-10mm2 | 76,5 | m | |
| 104 | Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2 | 30,6 | m | |
| 105 | Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 | 241,5 | m | |
| 106 | Cu/XLPE/PVC 3C-2.5mm2 | 663,9 | m | |
| 107 | Cu/XLPE/PVC.Fr 1C-240mm2 | 247,9 | m | |
| 108 | Cu/XLPE/PVC.Fr 1C-150mm2 | 691,6 | m | |
| 109 | Cu/XLPE/PVC.Fr 1C-120mm2 | 355 | m | |
| 110 | Cu/XLPE/PVC.Fr 3C-95mm2+1C-50mm2 | 60,2 | m | |
| 111 | Cu/XLPE/PVC.Fr 3C-70mm2+1C-35mm2 | 82,6 | m | |
| 112 | Cu/XLPE/PVC.Fr 3C-50mm2+1C-25mm2 | 175,4 | m | |
| 113 | Cu/XLPE/PVC.Fr 3C-95mm2 | 113,2 | m | |
| 114 | Cu/XLPE/PVC.Fr 3C-70mm2 | 149,9 | m | |
| 115 | Cu/XLPE/PVC.Fr 3C-50mm2 | 175,4 | m | |
| 116 | Cu/XLPE/PVC.Fr 3C-35mm2 | 36,7 | m | |
| 117 | Cu/XLPE/PVC.Fr 3C-25mm2 | 375,4 | m | |
| 118 | Cu/XLPE/PVC.Fr 3C-4mm2 | 151,3 | m | |
| 119 | Cu/XLPE/PVC.Fr 4C-25mm2 | 18,4 | m | |
| 120 | Cu/XLPE/PVC.Fr 4C-16mm2 | 90,8 | m | |
| 121 | Cu/XLPE/PVC.Fr 4C-10mm2 | 228,5 | m | |
| 122 | Cu/PVC 1C-4.0 | 3.200 | m | |
| 123 | Cu/PVC 1C-2.5 | 15.512 | m | |
| 124 | Cu/PVC 1C-1.5 | 16.617 | m | |
| 125 | Cáp tiếp địa 240mm2 | 82,6 | m | |
| 126 | Cáp tiếp địa 185mm2 | 122,4 | m | |
| 127 | Cáp tiếp địa 150mm2 | 115,3 | m | |
| 128 | Cáp tiếp địa 120mm2 | 178,5 | m | |
| 129 | Cáp tiếp địa 95mm2 | 236,6 | m | |
| 130 | Cáp tiếp địa 70mm2 | 505,9 | m | |
| 131 | Cáp tiếp địa 50mm2 | 508 | m | |
| 132 | Cáp tiếp địa 35mm2 | 428,4 | m | |
| 133 | Cáp tiếp địa 25mm2 | 281,5 | m | |
| 134 | Cáp tiếp địa 16mm2 | 2.538,8 | m | |
| 135 | Cáp tiếp địa 10mm2 | 324,4 | m | |
| 136 | Cáp tiếp địa 6mm2 | 331,5 | m | |
| 137 | Cáp tiếp địa 4mm2 | 415,8 | m | |
| 138 | Cáp tiếp địa 2.5mm2 | 8.431,9 | m | |
| 139 | Thang cáp loại 800mmx100mm (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 9,0825 | 10m | |
| 140 | Cút ngang loại 800x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 8 | cái | |
| 141 | Cút lên loại 800x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 2 | cái | |
| 142 | Thang cáp loại 600mmx100mm (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 0,8925 | 10m | |
| 143 | Cút ngang loại 600x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 4 | cái | |
| 144 | Cút lên loại 600x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 2 | cái | |
| 145 | Thang cáp loại 500mmx100mm (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 6,72 | 10m | |
| 146 | Cút ngang loại 500x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 5 | cái | |
| 147 | Cút lên loại 500x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 2 | cái | |
| 148 | Thang cáp loại 400mmx100mm (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 8,505 | 10m | |
| 149 | Cút ngang loại 400x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 5 | cái | |
| 150 | Cút lên loại 400x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 3 | cái | |
| 151 | Thang cáp loại 300mmx100mm (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 11,34 | 10m | |
| 152 | Cút ngang loại 300x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 4 | cái | |
| 153 | Cút lên loại 300x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 2 | cái | |
| 154 | Tê loại 300x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 2 | cái | |
| 155 | Thang cáp loại 200mmx100mm (Tôn ZAM/Posmac, dầy 2mm) | 84,5775 | 10m | |
| 156 | Cút ngang loại 200x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 42 | cái | |
| 157 | Cút xuống loại 200x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 20 | cái | |
| 158 | Cút lên loại 200x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 8 | cái | |
| 159 | Tê loại 200x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 10 | cái | |
| 160 | Thang cáp loại 100mmx100mm (Tôn ZAM/Posmac, dầy 2mm) | 5,67 | 10m | |
| 161 | Cút ngang loại 100x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 3 | cái | |
| 162 | Cút xuống loại 100x100 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 2 | cái | |
| 163 | Máng cáp loại 300mmx50mm(Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm có nắp đậy) | 0,84 | 10m | |
| 164 | Cút ngang loại 300x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 2 | cái | |
| 165 | Cút xuống loại 300x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 2 | cái | |
| 166 | Máng cáp loại 200mmx50mm (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm có nắp đậy) | 3,465 | 10m | |
| 167 | Cút ngang loại 200x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 4 | cái | |
| 168 | Cút xuống loại 200x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 3 | cái | |
| 169 | Máng cáp loại 100mmx50mm (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm có nắp đậy) | 112,1925 | 10m | |
| 170 | Cút ngang loại 100x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 41 | cái | |
| 171 | Cút xuống loại 100x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 22 | cái | |
| 172 | Tê loại 100x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 8 | cái | |
| 173 | Máng cáp loại 75x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm có nắp đậy) | 19,32 | 10m | |
| 174 | Cút ngang loại 100x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 11 | cái | |
| 175 | Cút xuống loại 100x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 5 | cái | |
| 176 | Tê loại 100x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 3 | cái | |
| 177 | Máng cáp loại 50x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm có nắp đậy) | 8,8725 | 10m | |
| 178 | Cút ngang loại 50x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 9 | cái | |
| 179 | Cút xuống loại 50x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 4 | cái | |
| 180 | Tê loại 50x50 (Tôn sơn tĩnh điện dày 2mm) | 2 | cái | |
| 181 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên sàn, kích thước 1400x300x300 | 9 | Cái | |
| 182 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên sàn, kích thước 1300x250x300 | 9 | Cái | |
| 183 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên sàn, kích thước 600x425x300 | 1 | Cái | |
| 184 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 900x200x200 | 3 | Cái | |
| 185 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 700x200x200 | 1 | Cái | |
| 186 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 600x200x200 | 5 | Cái | |
| 187 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 500x200x200 | 5 | Cái | |
| 188 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 400x200x200 | 5 | Cái | |
| 189 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 300x200x200 | 5 | Cái | |
| 190 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 200x200x200 | 5 | Cái | |
| 191 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 400x100x200 | 5 | Cái | |
| 192 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 300x100x200 | 10 | Cái | |
| 193 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 200x100x200 | 10 | Cái | |
| 194 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 150x100x200 | 10 | Cái | |
| 195 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 100x100x200 | 10 | Cái | |
| 196 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 400x300x200 | 12 | Cái | |
| 197 | Bông khoáng dày 90mm tỉ trọng 64kg/m3 | 2 | m3 | |
| 198 | Keo ngăn cháy trương nở(310ml) | 520 | Chai | |
| 199 | Ống thép mạ kẽm DN 200 | 0,04 | 100m | |
| 200 | Ống GI D40 | 5 | 100m | |
| 201 | Ống GI D32 | 5 | 100m | |
| 202 | Ống GI D25 | 20 | 100m | |
| 203 | Ống mềm GI D40 | 100 | m | |
| 204 | Ống mềm GI D32 | 100 | m | |
| 205 | Ống mềm GI D25 | 500 | m | |
| 206 | Ống PVC D40 | 1.000 | m | |
| 207 | Ống PVC D32 | 1.000 | m | |
| 208 | Ống luồn dây điện PVC D20 | 8.282,4 | m | |
| 209 | Ống mềm PVC D40 | 200 | m | |
| 210 | Ống mềm PVC D32 | 200 | m | |
| 211 | Ống luồn dây điện PVC xoắn D20 | 3.063 | m | |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chậu xí bệt két nổi + xịt xí | 101 | bộ | |
| 2 | Chậu rửa mặt | 101 | bộ | |
| 3 | Vòi + xi phông | 101 | bộ | |
| 4 | Bình nóng lạnh 100l (Dây đấu + van 1 chiều) | 2 | bộ | |
| 5 | Bình nóng lạnh 50l (Dây đấu + van 1 chiều) | 21 | bộ | |
| 6 | Bình nóng lạnh 30l (Dây đấu + van 1 chiều) | 6 | bộ | |
| 7 | Bình nóng lạnh 15l (Dây đấu + van 1 chiều) | 31 | bộ | |
| 8 | Tiểu treo (van xả + xi phông) | 50 | bộ | |
| 9 | Sen tắm | 28 | bộ | |
| 10 | Lô giấy | 101 | cái | |
| 11 | Giá treo khăn | 28 | cái | |
| 12 | Rọ hút gang DN150 | 6 | cái | |
| 13 | Rọ hút gang DN65 | 2 | cái | |
| 14 | Van phao DN80 | 2 | cái | |
| 15 | Van cổng DN80 | 1 | cái | |
| 16 | Van cổng DN100 | 1 | cái | |
| 17 | Van cổng DN150 | 2 | cái | |
| 18 | Van cổng DN65 | 8 | cái | |
| 19 | Van cổng DN40 | 1 | cái | |
| 20 | Van bướm DN65 | 6 | cái | |
| 21 | Van bướm DN80 | 35 | cái | |
| 22 | Van bướm DN100 | 8 | cái | |
| 23 | Van bướm DN150 | 2 | cái | |
| 24 | Van 1 chiều DN80 | 5 | cái | |
| 25 | Van 1 chiều DN65 | 2 | cái | |
| 26 | Y lọc DN100 | 4 | cái | |
| 27 | Y lọc DN65 | 2 | cái | |
| 28 | Y lọc DN50 | 2 | cái | |
| 29 | Khớp nối mềm DN100 | 4 | cái | |
| 30 | Khớp nối mềm DN80 | 4 | cái | |
| 31 | Khớp nối mềm DN65 | 4 | cái | |
| 32 | Van xả khí DN32 | 7 | cái | |
| 33 | Cảm biến mực nước | 1 | cái | |
| 34 | Công tắc áp suất | 1 | cái | |
| 35 | Đồng hồ đo áp | 12 | cái | |
| 36 | Búa nước DN150 | 2 | cái | |
| 37 | Búa nước DN65 | 2 | cái | |
| 38 | Van giảm áp DN100 | 2 | cái | |
| 39 | Van giảm áp DN65 | 2 | cái | |
| 40 | Van giảm áp DN50 | 2 | cái | |
| 41 | Van cổng DN65 | 1 | cái | |
| 42 | Van cổng DN50 | 9 | cái | |
| 43 | Van cổng DN40 | 6 | cái | |
| 44 | Van cổng DN32 | 6 | cái | |
| 45 | Van cổng DN25 | 3 | cái | |
| 46 | Van cổng DN20 | 5 | cái | |
| 47 | Van cổng DN15 | 8 | cái | |
| 48 | Van bi DN15 | 12 | cái | |
| 49 | Van PPR DN40 | 4 | cái | |
| 50 | Van PPR DN32 | 3 | cái | |
| 51 | Van PPR DN25 | 33 | cái | |
| 52 | Van PPR DN20 | 133 | cái | |
| 53 | Van 1 chiều DN15 | 55 | cái | |
| 54 | Van 1 chiều DN20 | 2 | cái | |
| 55 | Van góc DN20 | 404 | cái | |
| 56 | Dây mềm | 202 | cái | |
| 57 | Vòi rửa DN15 (Kèm hộp khóa thép tráng kẽm) | 10 | bộ | |
| 58 | Hộp van thép tráng kẽm Kích thước: 710mmL x 415mmW x 415mmH | 8 | hộp | |
| 59 | Hộp đồng hồ tổng, bê tông kèm nắp gang. Kích thước: 2100mmL x 850mmL x 850mmW | 1 | hộp | |
| 60 | Răc co ren ngoài PPR DN20 | 55 | cái | |
| 61 | Răc co ren ngoài PPR DN25 | 2 | cái | |
| 62 | Răc co ren ngoài PPR DN40 | 2 | cái | |
| 63 | Kép thép tráng kẽm DN32 | 2 | cái | |
| 64 | Tê PPR DN75 | 1 | cái | |
| 65 | Tê PPR DN63 | 6 | cái | |
| 66 | Tê PPR DN40 | 3 | cái | |
| 67 | Tê PPR DN32 | 13 | cái | |
| 68 | Tê PPR DN25 | 53 | cái | |
| 69 | Tê PPR DN20 | 244 | cái | |
| 70 | Tê thu PPR DN75x63 | 1 | cái | |
| 71 | Tê thu PPR DN63x40 | 2 | cái | |
| 72 | Tê thu PPR DN63x32 | 3 | cái | |
| 73 | Tê thu PPR DN63x25 | 2 | cái | |
| 74 | Tê thu PPR DN63x20 | 2 | cái | |
| 75 | Tê thu PPR DN50x25 | 6 | cái | |
| 76 | Tê thu PPR DN50x20 | 8 | cái | |
| 77 | Tê thu PPR DN40x32 | 2 | cái | |
| 78 | Tê thu PPR DN40x25 | 7 | cái | |
| 79 | Tê thu PPR DN40x20 | 7 | cái | |
| 80 | Tê thu PPR DN32x25 | 15 | cái | |
| 81 | Tê thu PPR DN32x20 | 8 | cái | |
| 82 | Tê thu PPR DN25x20 | 119 | cái | |
| 83 | Cút PPR DN75 | 3 | cái | |
| 84 | Cút PPR DN63 | 10 | cái | |
| 85 | Cút PPR DN50 | 12 | cái | |
| 86 | Cút PPR DN40 | 14 | cái | |
| 87 | Cút PPR DN32 | 19 | cái | |
| 88 | Cút PPR DN25 | 123 | cái | |
| 89 | Cút PPR DN20 | 891 | cái | |
| 90 | Chếch PPR DN20 | 1 | cái | |
| 91 | Chếch PPR DN25 | 2 | cái | |
| 92 | Chếch PPR DN32 | 1 | cái | |
| 93 | Côn PPR DN75x63 | 1 | cái | |
| 94 | Côn PPR DN75x32 | 1 | cái | |
| 95 | Côn PPR DN63x50 | 2 | cái | |
| 96 | Côn PPR DN63x40 | 3 | cái | |
| 97 | Côn PPR DN63x32 | 3 | cái | |
| 98 | Côn PPR DN63x25 | 2 | cái | |
| 99 | Côn PPR DN63x20 | 2 | cái | |
| 100 | Côn PPR DN50x40 | 1 | cái | |
| 101 | Côn PPR DN50x32 | 4 | cái | |
| 102 | Côn PPR DN40x25 | 2 | cái | |
| 103 | Côn PPR DN40x20 | 2 | cái | |
| 104 | Côn PPR DN40x32 | 4 | cái | |
| 105 | Côn PPR DN32x25 | 17 | cái | |
| 106 | Côn PPR DN32x20 | 7 | cái | |
| 107 | Côn PPR DN25x20 | 71 | cái | |
| 108 | Cút ren trong PPR DN20*1/2" | 490 | cái | |
| 109 | Cút ren trong PPR DN25*1/2" | 31 | cái | |
| 110 | Cút 45o PPR DN 40 | 2 | cái | |
| 111 | Cút 45o PPR DN 20 | 2 | cái | |
| 112 | Măng sông PPR DN75 | 1 | cái | |
| 113 | Măng sông PPR DN63 | 31 | cái | |
| 114 | Măng sông PPR DN50 | 39 | cái | |
| 115 | Măng sông PPR DN40 | 28 | cái | |
| 116 | Măng sông PPR DN32 | 54 | cái | |
| 117 | Măng sông PPR DN25 | 99 | cái | |
| 118 | Măng sông PPR DN20 | 375 | cái | |
| 119 | Măng sông ren ngoài PPR D63 | 2 | cái | |
| 120 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | 6 | cái | |
| 121 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | 14 | cái | |
| 122 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | 6 | cái | |
| 123 | Măng sông ren ngoài PPR DN20 | 59 | cái | |
| 124 | Măng sông ren ngoài PRR DN25 | 10 | cái | |
| 125 | Măng sông ren trong PPR D40 | 2 | cái | |
| 126 | Măng sông ren trong PPR D32 | 4 | cái | |
| 127 | Măng sông ren trong PPR D25 | 8 | cái | |
| 128 | Măng sông ren trong PPR D20 | 2 | cái | |
| 129 | Rắc co ren ngoài PPR D40 | 1 | cái | |
| 130 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | 3 | m3 | |
| 131 | Đắp đất bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 132 | Mối nối BE DN80 | 1 | cái | |
| 133 | Cút HDPE DN80 | 8 | cái | |
| 134 | Mặt bích HDPE DN80 | 2 | cái | |
| 135 | Ống Inox 304 SUS DN150 (ASTM - SCH40S) | 0,39 | 100m | |
| 136 | Ống Inox 304 SUS DN100 (ASTM - SCH40S) | 0,46 | 100m | |
| 137 | Ống Inox 304 SUS DN80 (ASTM - SCH40S) | 2,33 | 100m | |
| 138 | Ống Inox 304 SUS DN65 (ASTM - SCH40S) | 1,71 | 100m | |
| 139 | Ống Inox 304 SUS DN50 (ASTM - SCH40S) | 0,45 | 100m | |
| 140 | Ống Inox 304 SUS DN40 (ASTM - SCH40S) | 0,72 | 100m | |
| 141 | Tê Inox 304 SUS DN150 | 3 | cái | |
| 142 | Tê Inox 304 SUS DN150x100 | 4 | cái | |
| 143 | Tê Inox 304 SUS DN150x80 | 4 | cái | |
| 144 | Tê Inox 304 SUS DN150x50 | 2 | cái | |
| 145 | Tê thu Inox 304 SUS DN100x65 | 1 | cái | |
| 146 | Tê thu Inox 304 SUS DN100x50 | 1 | cái | |
| 147 | Tê thu Inox 304 SUS DN80x65 | 1 | cái | |
| 148 | Tê thu Inox 304 SUS DN65x50 | 2 | cái | |
| 149 | Tê thu Inox 304 SUS DN65x40 | 3 | cái | |
| 150 | Tê thu Inox 304 SUS DN65/32 | 1 | cái | |
| 151 | Tê thu Inox 304 SUS DN65/20 | 2 | cái | |
| 152 | Tê thu Inox 304 SUS DN50/25 | 1 | cái | |
| 153 | Tê thu Inox 304 SUS DN50/20 | 1 | cái | |
| 154 | Tê thu Inox 304 SUS DN40/25 | 1 | cái | |
| 155 | Tê thu Inox 304 SUS DN40X20 | 2 | cái | |
| 156 | Tê thu Inox 304 SUS DN40/15 | 1 | cái | |
| 157 | Tê Inox 304 SUS DN100 | 5 | cái | |
| 158 | Tê Inox 304 SUS DN65 | 6 | cái | |
| 159 | Tê Inox 304 SUS DN80 | 28 | cái | |
| 160 | Tê Inox 304 SUS DN50 | 4 | cái | |
| 161 | Cút Inox 304 SUS DN150 | 6 | cái | |
| 162 | Cút Inox 304 SUS DN100 | 10 | cái | |
| 163 | Cút Inox 304 SUS DN80 | 52 | cái | |
| 164 | Cút Inox 304 SUS DN65 | 38 | cái | |
| 165 | Cút Inox 304 SUS DN50 | 15 | cái | |
| 166 | Cút Inox 304 SUS DN40 | 5 | cái | |
| 167 | Côn inox 304 SUS DN100x80 | 1 | cái | |
| 168 | Côn inox 304 SUS DN100x65 | 1 | cái | |
| 169 | Côn inox 304 SUS DN80x65 | 1 | cái | |
| 170 | Côn Inox 304 SUS DN65/50 | 1 | cái | |
| 171 | Côn inox 304 SUS DN80x40 | 1 | cái | |
| 172 | Côn thu lệch tâm inox SUS DN100 về họng bơm | 4 | cái | |
| 173 | Côn thu inox SUS DN80 về họng bơm | 4 | cái | |
| 174 | Côn thu inox SUS DN65 về họng bơm | 4 | cái | |
| 175 | Côn thu inox SUS DN65 về bình lọc | 8 | cái | |
| 176 | Đầu chuyển Inox SUS304 - PPR DN75 | 4 | cái | |
| 177 | Đầu chuyển Inox SUS304 - PPR DN63 | 4 | cái | |
| 178 | Đầu chuyển Inox SUS304 - PPR DN50 | 3 | cái | |
| 179 | Mặt bích ống Inox SUS304 DN150 | 14 | cái | |
| 180 | Mặt bích ống Inox SUS304 DN100 | 40 | cái | |
| 181 | Mặt bích ống Inox SUS304 DN80 | 70 | cái | |
| 182 | Mặt bích ống Inox SUS304 DN65 | 52 | cái | |
| 183 | Mặt bích ống Inox SUS304 DN50 | 8 | cái | |
| 184 | Mặt bích ống Inox SUS304 DN40 | 4 | cái | |
| 185 | Bích mù inox SUS304 DN150 | 4 | cái | |
| 186 | Bích mù inox SUS304 DN100 | 1 | cái | |
| 187 | Bích mù inox SUS304 DN80 | 2 | cái | |
| 188 | Bích mù inox SUS304 DN65 | 1 | cái | |
| 189 | Cùm cán rãnh Inox SUS304 DN150 | 14 | cái | |
| 190 | Cùm cán rãnh Inox SUS304 DN100 | 8 | cái | |
| 191 | Cùm cán rãnh Inox SUS304 DN80 | 39 | cái | |
| 192 | Cùm cán rãnh Inox SUS304 DN65 | 29 | cái | |
| 193 | Măng sông Inox SUS304 DN50 | 11 | cái | |
| 194 | Măng sông Inox SUS304 DN40 | 12 | cái | |
| 195 | Bulong M14 dài 140mm+ ecu+ 2 long đen phẳng + 1 long đen vênh | 62 | bộ | |
| 196 | Bulong M10 dài 100mm+ ecu+ 2 long đen phẳng + 1 long đen vênh | 732 | bộ | |
| 197 | Gioăng cao su DN150 | 11 | cái | |
| 198 | Gioăng cao su DN100 | 34 | cái | |
| 199 | Gioăng cao su DN80 | 70 | cái | |
| 200 | Gioăng cao su DN65 | 44 | cái | |
| 201 | Gioăng cao su DN50 | 2 | cái | |
| 202 | Gioăng cao su DN40 | 2 | cái | |
| 203 | Ống tiện ren ngoài DN32 dài 200mm | 1 | cái | |
| 204 | Ống tiện ren ngoài DN25 dài 200mm | 2 | cái | |
| 205 | Ống tiện ren ngoài DN20 dài 200mm | 4 | cái | |
| 206 | Ống tiện ren ngoài DN15 dài 200mm | 1 | cái | |
| 207 | Sleeve xuyên vách có bích chống thấm Inox DN150 | 6 | cái | |
| 208 | Sleeve xuyên vách có bích chống thấm Inox DN100 | 10 | cái | |
| 209 | Sleeve xuyên vách có bích chống thấm Inox DN80 | 2 | cái | |
| 210 | Sleeve xuyên vách có bích chống thấm Inox DN65 | 2 | cái | |
| 211 | Ống HDPE DN80 (PN16) | 0,35 | 100m | |
| 212 | Ống nước lạnh PPR PN10 DN75 | 0,07 | 100m | |
| 213 | Ống nước lạnh PPR PN10 DN63 | 1,23 | 100m | |
| 214 | Ống nước lạnh PPR PN10 DN50 | 1,58 | 100m | |
| 215 | Ống nước lạnh PPR PN10 DN40 | 1,14 | 100m | |
| 216 | Ống nước lạnh PPR PN10 DN32 | 2,15 | 100m | |
| 217 | Ống nước lạnh PPR PN10 DN25 | 3,85 | 100m | |
| 218 | Ống nước lạnh PPR PN10 DN20 | 12,61 | 100m | |
| 219 | Ống nước nóng PPR PN16 DN25 Bọc bảo ôn | 0,16 | 100m | |
| 220 | Ống nước nóng PPR PN16 DN20 Bọc bảo ôn | 5,03 | 100m | |
| 221 | Thoát sàn Inox DN65 | 88 | cái | |
| 222 | Thoát sàn Inox DN50 | 50 | cái | |
| 223 | Cống thoát nước bê tông DN500 (2,5m/1 cống) | 38 | đoạn ống | |
| 224 | Cống thoát nước bê tông DN400 (2,5m/1 cống) | 5 | đoạn ống | |
| 225 | Cống thoát nước bê tông DN250 (2.5m/ 1 cống) | 10 | đoạn ống | |
| 226 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | 38 | mối nối | |
| 227 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 5 | mối nối | |
| 228 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 250mm | 10 | mối nối | |
| 229 | Gối đỡ cồng DN250 | 20 | cái | |
| 230 | Gối đỡ cồng DN400 | 10 | cái | |
| 231 | Gối đỡ cồng DN500 | 76 | cái | |
| 232 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | 239 | m3 | |
| 233 | Đắp đất bằng thủ công | 217,55 | m3 | |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | 0,2145 | 100m3 | |
| 235 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2145 | 100m3 | |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 8km, đất cấp II (hao phí ca máy nhân 8) | 0,2145 | 100m3 | |
| 237 | Ống giảm âm thoát nước DN160 | 4,3 | 100m | |
| 238 | Ống giảm âm thoát nước DN110 | 14,22 | 100m | |
| 239 | Ống giảm âm thoát nước DN75 | 3,1 | 100m | |
| 240 | Ống giảm âm thoát nước DN60 | 2,82 | 100m | |
| 241 | Ống thoát nước uPVC DN48 bọc cách âm | 0,65 | 100m | |
| 242 | Ống thoát nước uPVC DN42 bọc cách âm | 1,3 | 100m | |
| 243 | Y đều uPVC DN160- PN12.5 | 24 | cái | |
| 244 | Y đều uPVC DN110- PN12.5 | 227 | cái | |
| 245 | Y đều uPVC DN75- PN12.5 | 39 | cái | |
| 246 | Y đều uPVC DN60- PN12.5 | 22 | cái | |
| 247 | Y giảm uPVC DN160x110 - PN12.5 | 20 | cái | |
| 248 | Y giảm uPVC DN110x90 - PN12.5 | 10 | cái | |
| 249 | Y giảm uPVC DN110x75 - PN12.5 | 59 | cái | |
| 250 | Y giảm uPVC DN110x60 - PN12.5 | 22 | cái | |
| 251 | Y giảm uPVC DN90x75 - PN12.5 | 4 | cái | |
| 252 | Y giảm uPVC DN75x60 - PN12.5 | 8 | cái | |
| 253 | Tê cong uPVC DN75- PN12.5 | 7 | cái | |
| 254 | Tê cong uPVC DN60- PN12.5 | 14 | cái | |
| 255 | Tê cong uPVC DN75x60- PN12.5 | 61 | cái | |
| 256 | Tê cong uPVC D75x42- PN12.5 | 15 | cái | |
| 257 | Tê cong uPVC DN60x48- PN12.5 | 36 | cái | |
| 258 | Tê cong uPVC DN60x42- PN12.5 | 14 | cái | |
| 259 | Tê thu uPVC DN110x60- PN12.5 | 75 | cái | |
| 260 | Tê thu uPVC DN75x60- PN12.5 | 80 | cái | |
| 261 | Tê đều uPVC D60- PN12.5 | 2 | cái | |
| 262 | Chếch uPVC DN160 - PN12.5 | 39 | cái | |
| 263 | Chếch uPVC DN110 - PN12.5 | 554 | cái | |
| 264 | Chếch uPVC DN75 - PN12.5 | 102 | cái | |
| 265 | Chếch uPVC DN60 - PN12.5 | 174 | cái | |
| 266 | Chếch uPVC DN48 - PN12.5 | 106 | cái | |
| 267 | Chếch uPVC DN42 - PN12.5 | 309 | cái | |
| 268 | Cút uPVC D60- PN12.5 | 32 | cái | |
| 269 | Cút uPVC DN48- PN12.5 | 40 | cái | |
| 270 | Cút uPVC DN42- PN12.5 | 92 | cái | |
| 271 | Côn thu uPVC D90x75- PN12.5 | 2 | cái | |
| 272 | Côn thu uPVC DN60x48- PN12.5 | 21 | cái | |
| 273 | Côn thu uPVC DN60x42- PN12.5 | 70 | cái | |
| 274 | Bịt xả thăm tắc uPVC DN160 - PN12.5 | 26 | cái | |
| 275 | Bịt xả thăm tắc uPVC DN110 - PN12.5 | 98 | cái | |
| 276 | Bịt xả thăm tắc uPVC DN75 - PN12.5 | 23 | cái | |
| 277 | Si phông DN75 | 83 | cái | |
| 278 | Si phông uPVC DN60 | 9 | cái | |
| 279 | Nút bịt uPVC DN110 | 112 | cái | |
| 280 | Nút bịt uPVC DN75 | 89 | cái | |
| 281 | Nút bịt uPVC DN60 | 49 | cái | |
| 282 | Nút bịt uPVC DN48 | 73 | cái | |
| 283 | Nút bịt uPVC DN42 | 89 | cái | |
| 284 | Măng sông PVC: DN160 - PN12.5 | 108 | cái | |
| 285 | Măng sông PVC: DN110 - PN12.5 | 351 | cái | |
| 286 | Măng sông PVC DN75 | 78 | cái | |
| 287 | Măng sông PVC DN60 | 72 | cái | |
| 288 | Lỗ mở xuyên vách 150x150mm | 2 | lỗ | |
| 289 | Lỗ khoan sàn | 421 | lỗ | |
| 290 | Chống thấm cổ ống khoan sàn ( bao gồm công tác đục vát, quấn băng trương nở) | 421 | lỗ | |
| 291 | Bảo ôn tấm dày 19mm | 16 | m2 | |
| 292 | Bảo ôn cho ống uPVC D110 dày 25mm. | 14,22 | 100m | |
| 293 | Bảo ôn cho ống uPVC D75 dày 25mm. | 3,1 | 100m | |
| 294 | Bảo ôn cho ống uPVC D60 dày 25mm. | 2,82 | 100m | |
| 295 | Bảo ôn cho ống uPVC D48 dày 25mm. | 0,65 | 100m | |
| 296 | Bảo ôn cho ống uPVC D42 dày 25mm. | 1,3 | 100m | |
| 297 | Ống thông hơi DN160 - PN12.5 | 2 | 100m | |
| 298 | Ống thông hơi DN110 - PN12.5 | 2,67 | 100m | |
| 299 | Ống thông hơi DN90 - PN12.5 | 3,45 | 100m | |
| 300 | Ống thông hơi DN60 - PN10 | 7,62 | 100m | |
| 301 | Chụp thông hơi inox có lưới chắn côn trùng DN150 | 3 | cái | |
| 302 | Chụp thông hơi inox có lưới chắn côn trùng DN100 | 4 | cái | |
| 303 | Lỗ mở xuyên vách 150x150mm | 2 | lỗ | |
| 304 | Tê chếch (Y) PVC: DN90 | 8 | cái | |
| 305 | Tê chếch (Y) PVC: DN110 | 3 | cái | |
| 306 | Tê đều PVC: DN160 - PN12.5 | 2 | cái | |
| 307 | Tê đều PVC: DN110 - PN12.5 | 6 | cái | |
| 308 | Tê đều PVC: DN90 - PN12.5 | 6 | cái | |
| 309 | Tê giảm PVC: DN160x110 - PN12.5 | 1 | cái | |
| 310 | Tê giảm PVC: DN110x90 - PN12.5 | 1 | cái | |
| 311 | Tê giảm PVC: DN90x60 - PN12.5 | 19 | cái | |
| 312 | Cút vuông PVC: DN160 - PN12.5 | 19 | cái | |
| 313 | Cút vuông PVC: DN110 - PN12.5 | 33 | cái | |
| 314 | Cút vuông PVC: DN90 - PN12.5 | 25 | cái | |
| 315 | Côn thu PVC: DN160x110 - PN12.5 | 2 | cái | |
| 316 | Côn thu PVC: DN110x90 - PN12.5 | 10 | cái | |
| 317 | Măng sông PVC: DN160 - PN12.5 | 50 | cái | |
| 318 | Măng sông PVC: DN110 - PN12.5 | 46 | cái | |
| 319 | Măng sông PVC: DN90 - PN12.5 | 59 | cái | |
| 320 | Chếch uPVC DN110- PN12.5 | 1 | cái | |
| 321 | Chếch uPVC DN90- PN12.5 | 1 | cái | |
| 322 | Cút vuông PVC: DN60 - PN10 | 324 | cái | |
| 323 | Tê đều PVC: DN60 - PN10 | 140 | cái | |
| 324 | Măng sông PVC: DN60 - PN10 | 191 | cái | |
| 325 | Chếch uPVC DN60- PN10 | 10 | cái | |
| 326 | Chếch uPVC DN90- PN10 | 4 | cái | |
| 327 | Ống đẩy bơm thép DN65 | 1,53 | 100m | |
| 328 | Ống thoát bếp gang dẻo DN150 | 1,02 | 100m | |
| 329 | Ống thoát bếp gang dẻo DN100 | 1,97 | 100m | |
| 330 | Van cổng DN65 | 7 | cái | |
| 331 | Van 1 chiều DN65 | 7 | cái | |
| 332 | Cùm cán rãnh GI DN65 | 26 | cái | |
| 333 | Tê đều GI: DN65 | 5 | cái | |
| 334 | Cút vuông GI: DN65 | 23 | cái | |
| 335 | Tê chếch (Y) DI: DN150 | 6 | cái | |
| 336 | Tê chếch (Y) DI: DN100 | 8 | cái | |
| 337 | Tê chếch (Y) DI: DN150x100 | 2 | cái | |
| 338 | Cút chếch (135˚) DI: DN150 | 9 | cái | |
| 339 | Cút chếch (135˚) DI: DN100 | 34 | cái | |
| 340 | Bịt thông tắc DI: DN150 | 6 | cái | |
| 341 | Bịt thông tắc DI: DN100 | 7 | cái | |
| 342 | Mặt bích DN100 | 6 | cái | |
| 343 | Mặt bích rỗng DN65 | 24 | cái | |
| 344 | Mặt bích đặc DN100 | 4 | cái | |
| 345 | Gioăng cao su DN100 | 6 | cái | |
| 346 | Gioăng cao su DN65 | 21 | cái | |
| 347 | Cùm cán rãnh DI DN65 | 26 | cái | |
| 348 | Cùm cán rãnh DI DN150 | 17 | cái | |
| 349 | Cùm cán rãnh DI DN100 | 32 | cái | |
| 350 | Bulong M10 dài 80mm+ ecu+ 2 long đen phẳng + 1 long đen vênh | 140 | Bộ | |
| 351 | Đầu chuyển DI - PVC PN12.5: DN80 | 6 | cái | |
| 352 | Đầu chuyển DI - PVC PN12.5: DN110 | 2 | cái | |
| 353 | Sleeve xuyên vách có bích chống thấm Inox DN200 | 3 | cái | |
| 354 | Sleeve xuyên vách có bích chống thấm Inox DN100 | 2 | cái | |
| 355 | Sleeve xuyên vách có bích chống thấm Inox DN65 | 2 | cái | |
| 356 | Ống thoát nước D250 bọc cách âm | 0,55 | 100m | |
| 357 | Ống giảm âm thoát nước DN200- PN12.5 | 0,98 | 100m | |
| 358 | Ống thoát nước DN160 - PN12.5 | 1,42 | 100m | |
| 359 | Ống thoát nước DN110 - PN12.5 | 4,8 | 100m | |
| 360 | Ống thoát nước DN75- PN12.5 | 0,72 | 100m | |
| 361 | Ống thoát nước uPVC DN250- PN12.5 | 0,09 | 100m | |
| 362 | Ống thoát nước uPVC DN200 - PN12.5 | 0,49 | 100m | |
| 363 | Ống thoát nước uPVC DN160- PN12.5 | 1,86 | 100m | |
| 364 | Ống thoát nước uPVC DN110 - PN12.5 | 3,7 | 100m | |
| 365 | Ống thoát nước DN75- PN12.5 | 10,05 | 100m | |
| 366 | ống đẩy bơm DI-DN200 | 4,5 | 100m | |
| 367 | ống đẩy bơm DI-DN150 | 0,18 | 100m | |
| 368 | ống đẩy bơm GI-DN65 | 2,4 | 100m | |
| 369 | Phễu thu mưa DN80 | 24 | cái | |
| 370 | Phễu thu mưa DN110 | 98 | cái | |
| 371 | Phễu thu mưa DN150 | 28 | cái | |
| 372 | Van cổng DN150 | 6 | cái | |
| 373 | Van 1 chiều DN150 | 6 | cái | |
| 374 | Khớp nối mềm DN150 | 6 | cái | |
| 375 | Van cổng DN65 | 10 | cái | |
| 376 | Van 1 chiều DN65 | 10 | cái | |
| 377 | Khớp nối mềm DN65 | 10 | cái | |
| 378 | Tê giảm DI: DN200x150 | 6 | cái | |
| 379 | Cút vuông DI: DN150 | 12 | cái | |
| 380 | Cút vuông DI: DN200 | 28 | cái | |
| 381 | Côn DI: DN200/150 | 3 | cái | |
| 382 | Mặt bích rỗng DN65 | 20 | cái | |
| 383 | Mặt bích rỗng DN150 | 36 | cái | |
| 384 | Mặt bích mù DN200 | 3 | cái | |
| 385 | Cút vuông GI DN65 | 36 | cái | |
| 386 | Tê vuông GI DN65 | 4 | cái | |
| 387 | Cùm cán rãnh DI DN200 | 39 | cái | |
| 388 | Cùm cán rãnh GI DN65 | 45 | cái | |
| 389 | Gioăng cao su DN150 | 42 | cái | |
| 390 | Bulong M10 dài 80mm+ ecu+ 2 long đen phẳng + 1 long đen vênh | 120 | bộ | |
| 391 | Bulong M10 dài 100mm+ ecu+ 2 long đen phẳng + 1 long đen vênh | 336 | bộ | |
| 392 | Sleeve xuyên vách có bích chống thấm Inox DN150 | 6 | cái | |
| 393 | Cum thanh ray tròn dẫn hướng H=2m, dây xích, khớp nối nhanh bơm chìm Inox 304 | 6 | cái | |
| 394 | Tê chếch (Y) PVC: DN250 | 2 | cái | |
| 395 | Tê chếch (Y) PVC: DN200 | 16 | cái | |
| 396 | Tê chếch (Y) PVC: DN160 | 2 | cái | |
| 397 | Tê chếch (Y) PVC: DN110 | 32 | cái | |
| 398 | Tê chếch (Y) PVC: DN75 | 40 | cái | |
| 399 | Tê chếch (Y) PVC: DN160x75 | 8 | cái | |
| 400 | Cút chếch (135˚) PVC: DN200 | 51 | cái | |
| 401 | Cút chếch (135˚) PVC: DN160 | 68 | cái | |
| 402 | Cút chếch (135˚) PVC: DN110 | 283 | cái | |
| 403 | Cút chếch (135˚) PVC: DN75 | 288 | cái | |
| 404 | Côn thu uPVC D250/200 | 1 | cái | |
| 405 | Côn thu uPVC D200/160 | 6 | cái | |
| 406 | Côn thu uPVC D200/110 | 2 | cái | |
| 407 | Côn nhựa DN110x75 | 30 | cái | |
| 408 | Côn nhựa DN90x75 | 24 | cái | |
| 409 | Măng sông PVC DN200 | 33 | cái | |
| 410 | Măng sông PVC DN160 | 55 | cái | |
| 411 | Măng sông PVC DN110 | 196 | cái | |
| 412 | Măng sông PVC DN90 | 7 | cái | |
| 413 | Măng sông PVC DN75 | 263 | cái | |
| 414 | Bịt thông tắc DN200 | 2 | cái | |
| 415 | Bịt thông tắc DN160 | 5 | cái | |
| 416 | Bịt thông tắc DN110 | 17 | cái | |
| 417 | Lỗ mở xuyên dần 200 x 200mm | 8 | lỗ | |
| 418 | Lỗ mở xuyên dần 500 x 200mm | 1 | lỗ | |
| 419 | Nút bịt DN160 | 38 | cái | |
| 420 | Nút bịt DN110 | 22 | cái | |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat6 | 10.428 | m | |
| 2 | Dây nhảy cáp đồng CAT6 UTP | 388 | m | |
| 3 | Nút nhấn khẩn cấp | 9 | bộ | |
| 4 | Nút ấn exit | 9 | bộ | |
| 5 | Cáp Cu/PVC 2x1.0mm2 | 135 | m | |
| 6 | Cáp Cu/PVC 2x1.5mm2 | 75 | m | |
| 7 | Cáp Cu/PVC 6x0.75mm2 | 280 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat6 | 1.040 | m | |
| 9 | Cáp Cu/PVC 3x1.5mm2 | 220 | m | |
| 10 | Cáp RS485 | 10 | m | |
| 11 | Ống PVC cứng D20 | 704 | m | |
| 12 | Ông thép luồn dây D20 | 90 | m | |
| 13 | Ống thép mềm luồn dây D20 | 10 | m | |
| 14 | Cáp CAT5E STP | 180 | m | |
| 15 | Dây nhảy cáp đồng CAT6 UTP | 12 | m | |
| 16 | Cáp quang singlemode 4FO | 180 | m | |
| 17 | Cáp chống cháy 2x1.5mm2 | 8.400 | m | |
| 18 | Cáp chống cháy 2x2.5mm2 | 550 | m | |
| 19 | Cáp chống cháy 2x1.0mm2 | 250 | m | |
| 20 | Ống nhựa luồn dây D20 | 5.370 | m | |
| 21 | Hộp đấu nối cáp | 13 | bộ | |
| 22 | Dây nhảy quang SFP+ dài 1,0m | 12 | 1 giắc cắm | |
| 23 | Dây nhảy cáp đồng CAT6 UTP | 1.497 | m | |
| 24 | Dây nhảy quang SM-LC | 276 | m | |
| 25 | Dây Hàn Quang SM LC | 336 | m | |
| 26 | Dây nhảy quang SFP+ dài 1,0m | 12 | 1 giắc cắm | |
| 27 | Dây nhảy cáp đồng CAT6 UTP | 1.497 | m | |
| 28 | Cáp mạng UTP Cat6 | 14.100 | m | |
| 29 | Dây nhảy quang SM-LC | 276 | m | |
| 30 | Dây Hàn Quang SM LC | 336 | m | |
| 31 | Mặt âm tường 1 cổng (gồm: mặt, hạt, đế âm) | 75 | cái | |
| 32 | Mặt âm tường 2 cổng (gồm: mặt, hạt, đế âm) | 90 | cái | |
| 33 | Cáp quang singlemode 12FO | 1.140 | m | |
| 34 | Ống PVC cứng D20 | 5.743 | m | |
| 35 | Ông thép luồn dây D20 | 223 | m | |
| 36 | Ống thép mềm luồn dây D20 | 18 | m | |
| 37 | Ồng PVC mềm luồn dây D20 | 112 | m | |
| 38 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat6 | 10.420 | m | |
| 39 | Dây nhảy cáp đồng CAT6 UTP | 380 | m | |
| 40 | Ống PVC cứng D20 | 3.630 | m | |
| 41 | Ông thép luồn dây D20 | 570 | m | |
| 42 | Ống thép mềm luồn dây D20 | 57 | m | |
| 43 | Ồng PVC mềm luồn dây D20 | 370 | m | |
| 44 | Dây nhảy cáp đồng CAT6 UTP | 6 | m | |
| 45 | Cáp mạng UTP Cat6 | 90 | m | |
| 46 | Cáp quang singlemode 4FO | 225 | m | |
| 47 | Cáp Cu/PVC 2x2.5mm2 | 125 | m | |
| 48 | Cáp Cu/PVC 2x1.5mm2 | 100 | m | |
| 49 | Cáp tiếp địa vàng xanh 1x1.5mm2 | 150 | m | |
| 50 | Cáp 1x1.0mm2 | 100 | m | |
| 51 | Ống nhựa luồn dây D20 | 793 | m | |
| 52 | Ông thép luồn dây D20 | 150 | m | |
| 53 | Ống thép mềm luồn dây D20 | 20 | m | |
| 54 | Lắp đặt cáp đồng trục 1/2'' feeder | 4.130 | m | |
| 55 | Lắp đặt cáp đồng trục 7/8'' feeder | 275 | m | |
| 56 | Máng cáp 75x50x1.5mm (thép sơn tĩnh điện) | 230 | 10m | |
| 57 | Máng cáp 100x100x1.5mm (thép sơn tĩnh điện) | 10 | 10m | |
| 58 | Máng cáp 100x50x1.5mm (thép sơn tĩnh điện) | 1,5 | 10m | |
| 59 | Máng cáp 200x50x1.5mm (thép sơn tĩnh điện) | 7,5 | 10m | |
| 60 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 500x150x200 | 3 | Cái | |
| 61 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 350x150x200 | 19 | Cái | |
| 62 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 300x150x200 | 1 | Cái | |
| 63 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên tường, kích thước 200x150x200 | 1 | Cái | |
| 64 | Ống lót GI dày 0.8mm xuyên sàn, kích thước 400x200x300 | 15 | Cái | |
| 65 | Ống sleeve DN100 | 9 | m | |
| 66 | Tôn dày 0,6mm | 1,4 | m2 | |
| 67 | Bông khoáng dày 102mm tỉ trọng 64kg/m3 | 0,16 | m3 | |
| 68 | Vữa chống cháy | 18,6 | kg | |
| 69 | Fire sealant (310ml) | 126 | chai | |
| H | HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ | |||
| 1 | Loại cáp 2C-1.5mm | 8.076 | m | |
| 2 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 996 | m | |
| 3 | Dây Cat6 UTP | 62 | m | |
| 4 | Ống nhựa PVC 20 | 1.978 | m | |
| 5 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 365 | m | |
| 6 | Loại cáp 2C-1.5mm | 5.240 | m | |
| 7 | Dây Cat6 UTP | 122 | m | |
| 8 | Ống nhựa PVC 20 | 9.380 | m | |
| 9 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 122 | m | |
| 10 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 920 | m | |
| 11 | Loại cáp 2C-1.5mm | 2.210 | m | |
| 12 | Dây Cat6 UTP | 68 | m | |
| 13 | Ống nhựa PVC 20 | 2.000 | m | |
| 14 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 68 | m | |
| 15 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 1.100 | m | |
| 16 | Loại cáp 2C-1.5mm | 7.605 | m | |
| 17 | Dây Cat6 UTP | 120 | m | |
| 18 | Ống nhựa PVC 20 | 5.586 | m | |
| 19 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 100 | m | |
| 20 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 360 | m | |
| 21 | Loại cáp 2C-1.5mm | 520 | m | |
| 22 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 23 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 24 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 25 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 360 | m | |
| 26 | Loại cáp 2C-1.5mm | 520 | m | |
| 27 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 28 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 29 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 30 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 360 | m | |
| 31 | Loại cáp 2C-1.5mm | 520 | m | |
| 32 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 33 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 34 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 35 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 360 | m | |
| 36 | Loại cáp 2C-1.5mm | 520 | m | |
| 37 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 38 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 39 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 40 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 360 | m | |
| 41 | Loại cáp 2C-1.5mm | 520 | m | |
| 42 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 43 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 44 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 45 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 360 | m | |
| 46 | Loại cáp 2C-1.5mm | 520 | m | |
| 47 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 48 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 49 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 50 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 320 | m | |
| 51 | Loại cáp 2C-1.5mm | 400 | m | |
| 52 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 53 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 54 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 55 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 320 | m | |
| 56 | Loại cáp 2C-1.5mm | 400 | m | |
| 57 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 58 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 59 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 60 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 1.025 | m | |
| 61 | Loại cáp 2C-1.5mm | 5.954 | m | |
| 62 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 63 | Ống nhựa PVC 20 | 4.391 | m | |
| 64 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 65 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 900 | m | |
| 66 | Loại cáp 2C-1.5mm | 3.400 | m | |
| 67 | Dây Cat6 UTP | 50 | m | |
| 68 | Ống nhựa PVC 20 | 2.520 | m | |
| 69 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 70 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 475 | m | |
| 71 | Loại cáp 2C-1.5mm | 907 | m | |
| 72 | Dây Cat6 UTP | 50 | m | |
| 73 | Ống nhựa PVC 20 | 1.016 | m | |
| 74 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 585 | m | |
| 75 | Loại cáp 2C-1.5mm | 1.122 | m | |
| 76 | Dây Cat6 UTP | 50 | m | |
| 77 | Ống nhựa PVC 20 | 1.136 | m | |
| 78 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 79 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 300 | m | |
| 80 | Loại cáp 2C-1.5mm | 1.703 | m | |
| 81 | Dây Cat6 UTP | 50 | m | |
| 82 | Ống nhựa PVC 20 | 1.420 | m | |
| 83 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 84 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 175 | m | |
| 85 | Loại cáp 2C-1.5mm | 782 | m | |
| 86 | Dây Cat6 UTP | 50 | m | |
| 87 | Ống nhựa PVC 20 | 672 | m | |
| 88 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 89 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 650 | m | |
| 90 | Loại cáp 2C-1.5mm | 1.454 | m | |
| 91 | Dây Cat6 UTP | 50 | m | |
| 92 | Ống nhựa PVC 20 | 1.524 | m | |
| 93 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 94 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 200 | m | |
| 95 | Loại cáp 2C-1.5mm | 1.218 | m | |
| 96 | Dây Cat6 UTP | 50 | m | |
| 97 | Ống nhựa PVC 20 | 964 | m | |
| 98 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 99 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 225 | m | |
| 100 | Loại cáp 2C-1.5mm | 970 | m | |
| 101 | Dây Cat6 UTP | 50 | m | |
| 102 | Ống nhựa PVC 20 | 832 | m | |
| 103 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 104 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 600 | m | |
| 105 | Loại cáp 2C-1.5mm | 3.446 | m | |
| 106 | Dây Cat6 UTP | 50 | m | |
| 107 | Ống nhựa PVC 20 | 2.624 | m | |
| 108 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 109 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 50 | m | |
| 110 | Loại cáp 2C-1.5mm | 1.880 | m | |
| 111 | Dây Cat6 UTP | 50 | m | |
| 112 | Ống nhựa PVC 20 | 1.220 | m | |
| 113 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 114 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 50 | m | |
| 115 | Loại cáp 2C-1.5mm | 2.720 | m | |
| 116 | Dây Cat6 UTP | 50 | m | |
| 117 | Ống nhựa PVC 20 | 1.620 | m | |
| 118 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 119 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 50 | m | |
| 120 | Loại cáp 2C-1.5mm | 1.280 | m | |
| 121 | Dây Cat6 UTP | 50 | m | |
| 122 | Ống nhựa PVC 20 | 885 | m | |
| 123 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 124 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 1.070 | m | |
| 125 | Loại cáp 2C-1.5mm | 2.440 | m | |
| 126 | Dây Cat6 UTP | 68 | m | |
| 127 | Ống nhựa PVC 20 | 1.685 | m | |
| 128 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 68 | m | |
| 129 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 360 | m | |
| 130 | Loại cáp 2C-1.5mm | 520 | m | |
| 131 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 132 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 133 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 134 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 360 | m | |
| 135 | Loại cáp 2C-1.5mm | 520 | m | |
| 136 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 137 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 138 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 139 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 360 | m | |
| 140 | Loại cáp 2C-1.5mm | 520 | m | |
| 141 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 142 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 143 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 144 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 320 | m | |
| 145 | Loại cáp 2C-1.5mm | 400 | m | |
| 146 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 147 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 148 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 149 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 320 | m | |
| 150 | Loại cáp 2C-1.5mm | 400 | m | |
| 151 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 152 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 153 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 154 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 360 | m | |
| 155 | Loại cáp 2C-1.5mm | 520 | m | |
| 156 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 157 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 158 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 159 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 360 | m | |
| 160 | Loại cáp 2C-1.5mm | 520 | m | |
| 161 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 162 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 163 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 164 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 360 | m | |
| 165 | Loại cáp 2C-1.5mm | 520 | m | |
| 166 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 167 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 168 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 169 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 360 | m | |
| 170 | Loại cáp 2C-1.5mm | 520 | m | |
| 171 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 172 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 173 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 174 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 360 | m | |
| 175 | Loại cáp 2C-1.5mm | 520 | m | |
| 176 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 177 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 178 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 179 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 360 | m | |
| 180 | Loại cáp 2C-1.5mm | 520 | m | |
| 181 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 182 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 183 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| 184 | Cáp AWG18 2 sợi có vỏ bọc chống nhiễu | 360 | m | |
| 185 | Loại cáp 2C-1.5mm | 520 | m | |
| 186 | Dây Cat6 UTP | 70 | m | |
| 187 | Ống nhựa PVC 20 | 440 | m | |
| 188 | Loại cáp 2C-2.5mm + PE | 70 | m | |
| I | ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Ống thép đen kích thước DN500 thk 6,35mm | 1,2 | 100m | |
| 2 | Ống thép đen kích thước DN450 thk 6,35mm | 3,65 | 100m | |
| 3 | Ống thép đen kích thước DN400 thk 6,35mm | 0,15 | 100m | |
| 4 | Ống thép đen kích thước DN300 thk 6,35mm | 2,15 | 100m | |
| 5 | Ống thép đen kích thước DN250 thk 6,35mm | 2,96 | 100m | |
| 6 | Ống thép đen kích thước DN200 thk 6,35mm | 2,58 | 100m | |
| 7 | Ống thép đen kích thước DN150 thk 7,11mm | 3,09 | 100m | |
| 8 | Ống thép đen kích thước DN100 thk 6,02mm | 1,75 | 100m | |
| 9 | Ống thép đen kích thước DN80 thk 5,49mm | 0,92 | 100m | |
| 10 | Ống thép đen kích thước DN65 thk 5,16mm | 1 | 100m | |
| 11 | Ống thép đen kích thước DN50 thk 3,91mm | 4,52 | 100m | |
| 12 | Ống thép đen kích thước DN40 thk 3,68mm | 2,89 | 100m | |
| 13 | Ống thép đen kích thước DN32 thk 3,56mm | 4,27 | 100m | |
| 14 | Ống thép đen kích thước DN25 thk 3,38mm | 5,66 | 100m | |
| 15 | Ống thép đen kích thước DN20 thk 2,87mm | 10,9 | 100m | |
| 16 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 500mm | 1,2 | 100m | |
| 17 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 450mm | 3,65 | 100m | |
| 18 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 400mm | 0,15 | 100m | |
| 19 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 300mm | 2,15 | 100m | |
| 20 | Bảo ôn đường ống độ dày 40mm, đường kính ống 250mm | 2,96 | 100m | |
| 21 | Bảo ôn đường ống độ dày 40mm, đường kính ống 200mm | 2,58 | 100m | |
| 22 | Bảo ôn đường ống độ dày 40mm, đường kính ống 150mm | 3,09 | 100m | |
| 23 | Bảo ôn đường ống độ dày 30mm, đường kính ống 100mm | 1,75 | 100m | |
| 24 | Bảo ôn đường ống độ dày 30mm, đường kính ống 80mm | 0,92 | 100m | |
| 25 | Bảo ôn đường ống độ dày 30mm, đường kính ống 65mm | 1 | 100m | |
| 26 | Bảo ôn đường ống độ dày 30mm, đường kính ống 50mm | 4,52 | 100m | |
| 27 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mm | 2,89 | 100m | |
| 28 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | 4,27 | 100m | |
| 29 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | 5,66 | 100m | |
| 30 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | 10,9 | 100m | |
| 31 | Van điện từ DN250 (Van gang, PN20) | 12 | cái | |
| 32 | Van điện từ DN150 (Van gang, PN20) | 2 | cái | |
| 33 | Van cân bằng DN250 (Van gang, PN20) | 9 | cái | |
| 34 | Van bướm DN250 (Van gang, PN20) | 30 | cái | |
| 35 | Van bướm DN200 (Van gang, PN20) | 12 | cái | |
| 36 | Van bướm DN150 (Van gang, PN20) | 6 | cái | |
| 37 | Van 1 chiều DN250 (Van gang, PN20) | 6 | cái | |
| 38 | Van cân bằng DN20 (Van đồng, PN16) | 16 | cái | |
| 39 | Van cân bằng DN25 (Van đồng, PN16) | 16 | cái | |
| 40 | Van cân bằng DN32 (Van đồng, PN16) | 20 | cái | |
| 41 | Van cân bằng DN40 (Van đồng, PN16) | 6 | cái | |
| 42 | Van cân bằng DN50 (Van đồng, PN16) | 22 | cái | |
| 43 | Van cân bằng DN65 (Van gang, PN16) | 4 | cái | |
| 44 | Van cân bằng DN80 (Van gang, PN20) | 2 | cái | |
| 45 | Van cân bằng DN100 (Van gang, PN20) | 2 | cái | |
| 46 | Van cân bằng DN150 (Van gang, PN20) | 10 | cái | |
| 47 | Van cân bằng DN200 (Van gang, PN20) | 8 | cái | |
| 48 | Van cân bằng DN250 (Van gang, PN20) | 2 | cái | |
| 49 | Van cân bằng DN300 (Van gang, PN20) | 2 | cái | |
| 50 | Van điện từ điều khiển vô cấp DN25 (Van đồng, PN16) | 1 | cái | |
| 51 | Van PICV DN20 (Van đồng, PN25) | 64 | cái | |
| 52 | Van PICV DN25 (Van đồng, PN25) | 36 | cái | |
| 53 | Van PICV DN20 (loại tuyến tính, van đồng, PN25) | 30 | cái | |
| 54 | Van PICV DN25 (loại tuyến tính, van đồng, PN25) | 14 | cái | |
| 55 | Van PICV DN32 (loại tuyến tính, van đồng, PN25) | 28 | cái | |
| 56 | Van PICV-Energy DN50 (Van gang, PN40) | 2 | cái | |
| 57 | Van PICV-Energy DN65 (Van gang, PN40) | 1 | cái | |
| 58 | Van PICV-Energy DN80 (Van gang, PN40) | 3 | cái | |
| 59 | Van PICV-Energy DN100 (Van gang, PN40) | 9 | cái | |
| 60 | Van PICV-Energy DN150 (Van gang, PN40) | 7 | cái | |
| 61 | Y lọc DN20 | 94 | cái | |
| 62 | Y lọc DN25 | 50 | cái | |
| 63 | Y lọc DN32 | 28 | cái | |
| 64 | Y lọc DN50 | 2 | cái | |
| 65 | Y lọc DN65 | 1 | cái | |
| 66 | Y lọc DN80 | 3 | cái | |
| 67 | Y lọc DN100 | 7 | cái | |
| 68 | Y lọc DN150 | 8 | cái | |
| 69 | Y lọc DN250 | 6 | cái | |
| 70 | Bộ đo chênh áp D20 | 94 | cái | |
| 71 | Bộ đo chênh áp D25 | 50 | cái | |
| 72 | Bộ đo chênh áp D32 | 28 | cái | |
| 73 | Bộ đo chênh áp D50 | 2 | cái | |
| 74 | Bộ đo chênh áp D65 | 1 | cái | |
| 75 | Bộ đo chênh áp D80 | 3 | cái | |
| 76 | Bộ đo chênh áp D100 | 7 | cái | |
| 77 | Bộ đo chênh áp D150 | 7 | cái | |
| 78 | Khớp nối mềm DN20 | 188 | cái | |
| 79 | Khớp nối mềm DN25 | 100 | cái | |
| 80 | Khớp nối mềm DN32 | 56 | cái | |
| 81 | Khớp nối mềm DN40 | 6 | cái | |
| 82 | Khớp nối mềm DN50 | 9 | cái | |
| 83 | Khớp nối mềm DN65 | 2 | cái | |
| 84 | Khớp nối mềm DN80 | 13 | cái | |
| 85 | Khớp nối mềm DN100 | 14 | cái | |
| 86 | Khớp nối mềm DN150 | 14 | cái | |
| 87 | Khớp nối mềm DN200 | 12 | cái | |
| 88 | Khớp nối mềm DN250 | 12 | cái | |
| 89 | Khớp nối mềm DN500 | 12 | cái | |
| 90 | Van xả khí DN20 (Van đồng, PN20) | 6 | cái | |
| 91 | Van xả khí DN25 (Van đồng, PN20) | 6 | cái | |
| 92 | Áp kế | 72 | cái | |
| 93 | Nhiệt kế | 60 | cái | |
| 94 | Van xả DN20 (Van đồng, PN16) | 94 | cái | |
| 95 | Van xả DN25 (Van đồng, PN16) | 50 | cái | |
| 96 | Van xả DN32 (Van đồng, PN16) | 28 | cái | |
| 97 | Van xả DN50 (Van đồng, PN16) | 2 | cái | |
| 98 | Van xả DN65 (Van gang, PN16) | 1 | cái | |
| 99 | Van xả DN80 (Van gang, PN16) | 3 | cái | |
| 100 | Van xả DN100 (Van gang, PN16) | 7 | cái | |
| 101 | Van xả DN150 (Van gang, PN16) | 9 | cái | |
| 102 | Van xả DN200 (Van gang, PN16) | 2 | cái | |
| 103 | Van xả DN250 (Van gang, PN16) | 2 | cái | |
| 104 | Van xả DN300 (Van gang, PN16) | 2 | cái | |
| 105 | Công tắc dòng chảy | 6 | cái | |
| 106 | Khớp giãn nở DN150 | 2 | cái | |
| 107 | Khớp giãn nở DN200 | 2 | cái | |
| 108 | Khớp giãn nở DN250 | 2 | cái | |
| 109 | Khớp giãn nở DN300 | 2 | cái | |
| 110 | Khớp giãn nở DN400 | 2 | cái | |
| 111 | Van xả chênh lệch áp BPV DN20 (Van đồng) | 50 | cái | |
| 112 | Van xả chênh lệch áp BPV DN25 (Van đồng) | 7 | cái | |
| 113 | Van chặn DN20 (Van đồng, PN20) | 188 | cái | |
| 114 | Van chặn DN25 (Van đồng, PN20) | 100 | cái | |
| 115 | Van chặn DN32 (Van đồng, PN20) | 58 | cái | |
| 116 | Van chặn DN40 (Van đồng, PN20) | 6 | cái | |
| 117 | Van chặn DN50 (Van đồng, PN20) | 9 | cái | |
| 118 | Van chặn DN65 (Van gang, PN20) | 2 | cái | |
| 119 | Van chặn DN80 (Van gang, PN20) | 13 | cái | |
| 120 | Van chặn DN100 (Van gang, PN20) | 14 | cái | |
| 121 | Van chặn DN150 (Van gang, PN20) | 14 | cái | |
| 122 | Van chặn DN200 (Van gang, PN20) | 12 | cái | |
| 123 | Cút thép 45 DN500 + Bảo ôn | 2 | cái | |
| 124 | Cút thép 45 DN300 + Bảo ôn | 8 | cái | |
| 125 | Cút thép 90 DN500 + Bảo ôn | 3 | cái | |
| 126 | Cút thép 90 DN450 + Bảo ôn | 14 | cái | |
| 127 | Cút thép 90 DN300 + Bảo ôn | 8 | cái | |
| 128 | Cút thép 90 DN250 + Bảo ôn | 9 | cái | |
| 129 | Cút thép 90 DN200 + Bảo ôn | 22 | cái | |
| 130 | Cút thép 90 DN150 + Bảo ôn | 31 | cái | |
| 131 | Cút thép 90 DN100 + Bảo ôn | 16 | cái | |
| 132 | Cút thép 90 DN80 + Bảo ôn | 10 | cái | |
| 133 | Cút thép 90 DN65 + Bảo ôn | 6 | cái | |
| 134 | Cút thép 90 DN50 + Bảo ôn | 32 | cái | |
| 135 | Cút thép 90 DN40 + Bảo ôn | 22 | cái | |
| 136 | Cút thép 90 DN32 + Bảo ôn | 70 | cái | |
| 137 | Cút thép 90 DN25 + Bảo ôn | 90 | cái | |
| 138 | Cút thép 90 DN20 + Bảo ôn | 182 | cái | |
| 139 | Côn thu thép DN500/DN 400 + Bảo ôn | 4 | cái | |
| 140 | Côn thu thép DN400/DN 300 + Bảo ôn | 2 | cái | |
| 141 | Côn thu thép DN400/DN 250 + Bảo ôn | 2 | cái | |
| 142 | Côn thu thép DN300/DN 200 + Bảo ôn | 2 | cái | |
| 143 | Côn thu thép DN250/DN bơm + Bảo ôn | 3 | cái | |
| 144 | Côn thu thép DN200/DN150 + Bảo ôn | 8 | cái | |
| 145 | Côn thu thép DN200/DN80 + Bảo ôn | 2 | cái | |
| 146 | Côn thu thép DN150/DN100 + Bảo ôn | 6 | cái | |
| 147 | Côn thu thép DN150/DN80 + Bảo ôn | 2 | cái | |
| 148 | Côn thu thép DN150/DN50 + Bảo ôn | 2 | cái | |
| 149 | Côn thu thép DN150/DN25 + Bảo ôn | 2 | cái | |
| 150 | Côn thu thép DN100/DN65 + Bảo ôn | 2 | cái | |
| 151 | Côn thu thép DN100/DN50 + Bảo ôn | 2 | cái | |
| 152 | Côn thu thép DN80/DN65 + Bảo ôn | 2 | cái | |
| 153 | Côn thu thép DN80/DN50 + Bảo ôn | 2 | cái | |
| 154 | Côn thu thép DN80/DN20 + Bảo ôn | 2 | cái | |
| 155 | Côn thu thép DN65/DN50 + Bảo ôn | 6 | cái | |
| 156 | Côn thu thép DN65/DN32 + Bảo ôn | 2 | cái | |
| 157 | Côn thu thép DN50/DN40 + Bảo ôn | 18 | cái | |
| 158 | Côn thu thép DN50/DN32 + Bảo ôn | 8 | cái | |
| 159 | Côn thu thép DN50/DN25 + Bảo ôn | 6 | cái | |
| 160 | Côn thu thép DN50/DN20 + Bảo ôn | 4 | cái | |
| 161 | Côn thu thép DN40/DN32 + Bảo ôn | 16 | cái | |
| 162 | Côn thu thép DN40/DN25 + Bảo ôn | 4 | cái | |
| 163 | Côn thu thép DN32/DN 20 + Bảo ôn | 14 | cái | |
| 164 | Côn thu thép DN32/DN 25 + Bảo ôn | 24 | cái | |
| 165 | Côn thu thép DN25/DN 20 + Bảo ôn | 34 | cái | |
| 166 | Tê thép DN400 + Bảo ôn | 2 | cái | |
| 167 | Tê thép DN150 + Bảo ôn | 7 | cái | |
| 168 | Tê thép DN300/DN300/DN200 | 4 | cái | |
| 169 | Tê thép DN300/DN300/DN25 | 2 | cái | |
| 170 | Tê thép DN300/DN300/DN20 | 2 | cái | |
| 171 | Tê thép DN250/DN250/DN200 | 4 | cái | |
| 172 | Tê thép DN250/DN250/DN150 | 2 | cái | |
| 173 | Tê thép DN250/DN250/DN50 | 2 | cái | |
| 174 | Tê thép DN250/DN250/DN32 | 2 | cái | |
| 175 | Tê thép DN250/DN250/DN20 | 12 | cái | |
| 176 | Tê thép DN200/DN200/DN200 | 6 | cái | |
| 177 | Tê thép DN200/DN200/DN150 | 4 | cái | |
| 178 | Tê thép DN200/DN150/DN150 | 2 | cái | |
| 179 | Tê thép DN200/DN200/DN80 | 2 | cái | |
| 180 | Tê thép DN200/DN200/DN50 | 8 | cái | |
| 181 | Tê thép DN200/DN200/DN32 | 4 | cái | |
| 182 | Tê thép DN200/DN200/DN25 | 2 | cái | |
| 183 | Tê thép DN200/DN200/DN20 | 12 | cái | |
| 184 | Tê thép DN150/DN150/DN150 | 12 | cái | |
| 185 | Tê thép DN150/DN150/DN100 | 6 | cái | |
| 186 | Tê thép DN150/DN150/DN80 | 4 | cái | |
| 187 | Tê thép DN150/DN150/DN65 | 4 | cái | |
| 188 | Tê thép DN150/DN150/DN50 | 6 | cái | |
| 189 | Tê thép DN150/DN150/DN32 | 4 | cái | |
| 190 | Tê thép DN150/DN100/DN100 | 2 | cái | |
| 191 | Tê thép DN100/DN100/DN100 | 2 | cái | |
| 192 | Tê thép DN100/DN100/DN80 | 2 | cái | |
| 193 | Tê thép DN100/DN100/DN50 | 2 | cái | |
| 194 | Tê thép DN100/DN100/DN40 | 4 | cái | |
| 195 | Tê thép DN100/DN100/DN25 | 4 | cái | |
| 196 | Tê thép DN100/DN100/DN20 | 2 | cái | |
| 197 | Tê thép DN80/DN80/DN80 | 2 | cái | |
| 198 | Tê thép DN80/DN80/DN65 | 2 | cái | |
| 199 | Tê thép DN80/DN80/DN25 | 2 | cái | |
| 200 | Tê thép DN80/DN80/DN20 | 2 | cái | |
| 201 | Tê thép DN65/DN65/DN65 | 2 | cái | |
| 202 | Tê thép DN65/DN65/DN50 | 2 | cái | |
| 203 | Tê thép DN65/DN65/DN40 | 2 | cái | |
| 204 | Tê thép DN65/DN50/DN50 | 2 | cái | |
| 205 | Tê thép DN65/DN65/DN32 | 10 | cái | |
| 206 | Tê thép DN65/DN65/DN25 | 2 | cái | |
| 207 | Tê thép DN50/DN50/DN50 | 12 | cái | |
| 208 | Tê thép DN50/DN50/DN40 | 4 | cái | |
| 209 | Tê thép DN50/DN50/DN32 | 14 | cái | |
| 210 | Tê thép DN50/DN50/DN25 | 22 | cái | |
| 211 | Tê thép DN50/DN50/DN20 | 14 | cái | |
| 212 | Tê thép DN50/DN32/DN32 | 6 | cái | |
| 213 | Tê thép DN40/DN40/DN32 | 8 | cái | |
| 214 | Tê thép DN40/DN32/DN32 | 4 | cái | |
| 215 | Tê thép DN40/DN40/DN25 | 14 | cái | |
| 216 | Tê thép DN40/DN40/DN20 | 16 | cái | |
| 217 | Tê thép DN32/DN32/DN32 | 8 | cái | |
| 218 | Tê thép DN32/DN32/DN25 | 22 | cái | |
| 219 | Tê thép DN32/DN32/DN20 | 24 | cái | |
| 220 | Tê thép DN32/DN25/DN25 | 6 | cái | |
| 221 | Tê thép DN32/DN20/DN20 | 2 | cái | |
| 222 | Tê thép DN25/DN25/DN25 | 10 | cái | |
| 223 | Tê thép DN25/DN25/DN20 | 24 | cái | |
| 224 | Tê thép DN20/DN20/DN20 | 24 | cái | |
| 225 | Mặt bích mù DN500 + bảo ôn | 12 | cái | |
| 226 | Mặt bích rỗng nối rãnh DN250 | 6 | cái | |
| 227 | Cùm nối rãnh DN500 + bảo ôn | 67 | cái | |
| 228 | Cùm nối rãnh DN250 + bảo ôn | 141 | cái | |
| 229 | Cùm nối rãnh DN200 + bảo ôn | 108 | cái | |
| 230 | Cùm nối rãnh DN150 + bảo ôn | 18 | cái | |
| 231 | Bọc áo GI-0.8mm cho ống trong phòng máy hoặc lộ thiên (bao gồm phụ kiện) (m2) | 30 | m2 | |
| 232 | Giá đỡ ống D500 | 120 | bộ | |
| 233 | Giá đỡ ống D450 | 279 | bộ | |
| 234 | Giá đỡ ống D400 | 15 | bộ | |
| 235 | Giá đỡ ống D300 | 215 | bộ | |
| 236 | Giá đỡ ống D250 | 217 | bộ | |
| 237 | Giá đỡ ống D200 | 164 | bộ | |
| 238 | Giá đỡ ống D150 | 213 | bộ | |
| 239 | Đai treo ống D100 | 89 | bộ | |
| 240 | Đai treo ống D80 | 92 | bộ | |
| 241 | Đai treo ống D65 | 100 | bộ | |
| 242 | Đai treo ống D50 | 452 | bộ | |
| 243 | Đai treo ống D40 | 289 | bộ | |
| 244 | Đai treo ống D32 | 427 | bộ | |
| 245 | Đai treo ống D25 | 566 | bộ | |
| 246 | Đai treo ống D20 | 1.090 | bộ | |
| 247 | Ống nước ngưng DN27 uPVC, PN10 | 10,2 | 100m | |
| 248 | Ống nước ngưng DN34 uPVC, PN10 | 4,28 | 100m | |
| 249 | Ống nước ngưng DN42 uPVC, PN10 | 0,72 | 100m | |
| 250 | Ống nước ngưng DN48 uPVC, PN10 | 1,14 | 100m | |
| 251 | Ống nước ngưng DN60 uPVC, PN10 | 0,31 | 100m | |
| 252 | Ống nước ngưng DN110 uPVC, PN10 | 1,11 | 100m | |
| 253 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 15mm, đường kính ống 27mm | 10,2 | 100m | |
| 254 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 15mm, đường kính ống 34mm | 4,28 | 100m | |
| 255 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 15mm, đường kính ống 42mm | 0,72 | 100m | |
| 256 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 15mm, đường kính ống 48mm | 1,14 | 100m | |
| 257 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 15mm, đường kính ống 60mm | 0,31 | 100m | |
| 258 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 15mm, đường kính ống 110mm | 1,11 | 100m | |
| 259 | Cút PVC DN27 + Bảo ôn | 665 | cái | |
| 260 | Cút PVC DN34 + Bảo ôn | 45 | cái | |
| 261 | Cút PVC DN42 + Bảo ôn | 11 | cái | |
| 262 | Cút PVC DN48 + Bảo ôn | 87 | cái | |
| 263 | Cút PVC DN60 + Bảo ôn | 3 | cái | |
| 264 | Cút PVC DN110 + Bảo ôn | 12 | cái | |
| 265 | Côn PVC DN34/DN27 + Bảo ôn | 24 | cái | |
| 266 | Côn PVC DN42/DN27 + Bảo ôn | 3 | cái | |
| 267 | Côn PVC DN42/DN34 + Bảo ôn | 5 | cái | |
| 268 | Côn PVC DN48/DN27 + Bảo ôn | 2 | cái | |
| 269 | Côn PVC DN60/DN48 + Bảo ôn | 3 | cái | |
| 270 | Tê chếch PVC DN27 + Bảo ôn | 66 | cái | |
| 271 | Tê chếch PVC DN34 + Bảo ôn | 5 | cái | |
| 272 | Tê chếch PVC DN34/27 + Bảo ôn | 26 | cái | |
| 273 | Tê chếch PVC DN42/27 + Bảo ôn | 7 | cái | |
| 274 | Tê chếch PVC DN42/34 + Bảo ôn | 4 | cái | |
| 275 | Tê chếch PVC DN48/27 + Bảo ôn | 7 | cái | |
| 276 | Tê chếch PVC DN48/34 + Bảo ôn | 1 | cái | |
| 277 | Tê chếch PVC DN48/42 + Bảo ôn | 1 | cái | |
| 278 | Tê chếch PVC DN60/27 + Bảo ôn | 2 | cái | |
| 279 | Tê chếch PVC DN60/48 + Bảo ôn | 5 | cái | |
| 280 | Tê chếch PVC DN110/27 + Bảo ôn | 12 | cái | |
| 281 | Tê chếch PVC DN110/34 + Bảo ôn | 8 | cái | |
| 282 | Tê chếch PVC DN110/42 + Bảo ôn | 1 | cái | |
| 283 | Măng xông PVC DN 27mm + bảo ôn | 512 | cái | |
| 284 | Măng xông PVC DN 34mm + bảo ôn | 216 | cái | |
| 285 | Măng xông PVC DN 42mm + bảo ôn | 37 | cái | |
| 286 | Măng xông PVC DN 48mm + bảo ôn | 58 | cái | |
| 287 | Măng xông PVC DN 60mm + bảo ôn | 16 | cái | |
| 288 | Măng xông PVC DN 110mm + bảo ôn | 56 | cái | |
| 289 | Đai treo ống đường kính DN27mm | 1.020 | bộ | |
| 290 | Đai treo ống đường kính DN34mm | 428 | bộ | |
| 291 | Đai treo ống, đường kính DN42mm | 72 | bộ | |
| 292 | Đai treo ống đường kính DN48mm | 114 | bộ | |
| 293 | Đai treo ống đường kính DN60mm | 31 | bộ | |
| 294 | Giá đỡ ống đường kính DN110mm | 111 | bộ | |
| 295 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.6 KW, Lưu lượng gió: 2243 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | cái | |
| 296 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.5 KW, Lưu lượng gió: 1936 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 297 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.3 KW, Lưu lượng gió: 1912 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 298 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.2 KW, Lưu lượng gió: 2202 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 1 | Cái | |
| 299 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.1 KW, Lưu lượng gió: 2128 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 2 | Cái | |
| 300 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.0 KW, Lưu lượng gió: 2221 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 301 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 8.9 KW, Lưu lượng gió: 2129 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 302 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 8.2 KW, Lưu lượng gió: 2030 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 303 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 8.1 KW, Lưu lượng gió: 2347 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 304 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.9 KW, Lưu lượng gió: 1876 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 1 | Cái | |
| 305 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.7 KW, Lưu lượng gió: 2473 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 306 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.5 KW, Lưu lượng gió: 1784 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 307 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.3 KW, Lưu lượng gió: 2142 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 1 | Cái | |
| 308 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.1 KW, Lưu lượng gió: 1512 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 1 | Cái | |
| 309 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.7 KW, Lưu lượng gió: 1640 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 1 | Cái | |
| 310 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.4 KW, Lưu lượng gió: 1541 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 311 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.2 KW, Lưu lượng gió: 1764 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 312 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.1 KW, Lưu lượng gió: 1732 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 313 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.0 KW, Lưu lượng gió: 1575 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 314 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.7 KW, Lưu lượng gió: 1388 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 315 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.6 KW, Lưu lượng gió: 1436 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 1 | Cái | |
| 316 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.5 KW, Lưu lượng gió: 1379 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 2 | Cái | |
| 317 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.3 KW, Lưu lượng gió: 1220 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 318 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.2 KW, Lưu lượng gió: 1282 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 3 | Cái | |
| 319 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.0 KW, Lưu lượng gió: 1116 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 320 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.9 KW, Lưu lượng gió: 1253 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 321 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.8 KW, Lưu lượng gió: 1361 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 322 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.7 KW, Lưu lượng gió: 1062 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 1 | Cái | |
| 323 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.6 KW, Lưu lượng gió: 1192 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 324 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.4 KW, Lưu lượng gió: 1022 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 325 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.3 KW, Lưu lượng gió: 952 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 326 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.2 KW, Lưu lượng gió: 1040 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 327 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.0 KW, Lưu lượng gió: 1166 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 2 | Cái | |
| 328 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.8 KW, Lưu lượng gió: 932 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 4 | Cái | |
| 329 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.7 KW, Lưu lượng gió: 1217 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 4 | Cái | |
| 330 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.6 KW, Lưu lượng gió: 839 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 331 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.5 KW, Lưu lượng gió: 911 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 332 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.3 KW, Lưu lượng gió: 842 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 333 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.2 KW, Lưu lượng gió: 684 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 334 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.1 KW, Lưu lượng gió: 666 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 5 | Cái | |
| 335 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.0 KW, Lưu lượng gió: 799 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 336 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.8 KW, Lưu lượng gió: 673 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 337 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.7 KW, Lưu lượng gió: 680 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 338 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.6 KW, Lưu lượng gió: 626 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 5 | Cái | |
| 339 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.3 KW, Lưu lượng gió: 533 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 4 | Cái | |
| 340 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.2 KW, Lưu lượng gió: 511 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 4 | Cái | |
| 341 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.1 KW, Lưu lượng gió: 518 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 5 | Cái | |
| 342 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.0 KW, Lưu lượng gió: 482 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 343 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.9 KW, Lưu lượng gió: 493 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 344 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.8 KW, Lưu lượng gió: 410 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 5 | Cái | |
| 345 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.7 KW, Lưu lượng gió: 385 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 4 | Cái | |
| 346 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.6 KW, Lưu lượng gió: 396 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 347 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.5 KW, Lưu lượng gió: 392 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 348 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.4 KW, Lưu lượng gió: 367 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 349 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.3 KW, Lưu lượng gió: 320 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 350 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.2 KW, Lưu lượng gió: 299 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 4 | Cái | |
| 351 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.1 KW, Lưu lượng gió: 263 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 352 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.0 KW, Lưu lượng gió: 223 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 353 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.9 KW, Lưu lượng gió: 191 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 354 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.8 KW, Lưu lượng gió: 227 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 355 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.7 KW, Lưu lượng gió: 173 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 356 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.6 KW, Lưu lượng gió: 151 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 357 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió dán bảo ôn trong dày 25mm, Độ mạ Z12, Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.5 KW, Lưu lượng gió: 130 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 6 | Cái | |
| 358 | Ống gió thẳng KT: 600x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 8,5 | m | |
| 359 | Ống gió thẳng KT: 600x200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 12,6 | m | |
| 360 | Ống gió thẳng KT: 500x300 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 1,8 | m | |
| 361 | Ống gió thẳng KT: 500x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 26,4 | m | |
| 362 | Ống gió thẳng KT: 500x200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 6,6 | m | |
| 363 | Ống gió thẳng KT: 450x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 16,2 | m | |
| 364 | Ống gió thẳng KT: 350x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 25,1 | m | |
| 365 | Ống gió thẳng KT: 350x200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 3,1 | m | |
| 366 | Ống gió thẳng KT: 300x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 13 | m | |
| 367 | Ống gió thẳng KT: 300x200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 11,8 | m | |
| 368 | Ống gió thẳng KT: 250x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 3 | m | |
| 369 | Ống gió thẳng KT: 250x200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 14,1 | m | |
| 370 | Ống gió thẳng KT: 600x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 10,3 | m | |
| 371 | Ống gió thẳng KT: 600x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 7,8 | m | |
| 372 | Ống gió thẳng KT: 500x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 5,1 | m | |
| 373 | Ống gió thẳng KT: 500x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 7,3 | m | |
| 374 | Ống gió thẳng KT: 450x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 2,4 | m | |
| 375 | Ống gió thẳng KT: 400x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 1,1 | m | |
| 376 | Ống gió thẳng KT: 350x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 41 | m | |
| 377 | Ống gió thẳng KT: 350x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 3,1 | m | |
| 378 | Ống gió thẳng KT: 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 30,7 | m | |
| 379 | Ống gió thẳng KT: 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 38,3 | m | |
| 380 | Ống gió thẳng KT: 300x200,Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 3,1 | m | |
| 381 | Ống gió thẳng KT: 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 27,2 | m | |
| 382 | Ống gió thẳng KT: 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 55,8 | m | |
| 383 | Ống thông gió tròn, đường kính ống DN250mm Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 7,7 | m | |
| 384 | Ống thông gió tròn, đường kính ống DN200mmTôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 3,7 | m | |
| 385 | Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN200 | 16,5 | m | |
| 386 | Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN250 | 481,3 | m | |
| 387 | Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN300 | 156,8 | m | |
| 388 | Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN350 | 74,3 | m | |
| 389 | Côn ống gió KT: 450X250/350x250/L300( kèm tiêu âm trong dày 50mm), Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 1 | cái | |
| 390 | Côn ống gió KT: 300X250/250x200/L300( kèm tiêu âm trong dày 50mm), Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 1 | cái | |
| 391 | Côn ống gió KT: 600X250/500x250/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 2 | cái | |
| 392 | Côn ống gió KT: 600X200/300x200/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 3 | cái | |
| 393 | Côn ống gió KT: 500X250/350x250/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 2 | cái | |
| 394 | Côn ống gió KT: 500X250/250x250/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 5 | cái | |
| 395 | Côn ống gió KT: 500X200/250x200/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 2 | cái | |
| 396 | Côn ống gió KT: 450X250/350x250/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 4 | cái | |
| 397 | Côn ống gió KT: 450X250/300x250/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 2 | cái | |
| 398 | Côn ống gió KT: 450X250/250x250/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 1 | cái | |
| 399 | Côn ống gió KT: 350X250/250x250/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 2 | cái | |
| 400 | Côn ống gió KT: 350X250/250x200/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 9 | cái | |
| 401 | Côn ống gió KT: 350X200/250x200/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 1 | cái | |
| 402 | Cút ống gió 90 độ KT: 450x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm), Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 1 | cái | |
| 403 | Cút ống gió 90 độ KT: 600x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 1 | cái | |
| 404 | Cút ống gió 90 độ KT: 450x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 3 | cái | |
| 405 | Cút ống gió 90 độ KT: 350x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 5 | cái | |
| 406 | Cút ống gió 90 độ KT: 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 4 | cái | |
| 407 | Cút ống gió 90 độ KT: 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 3 | cái | |
| 408 | Cút ống gió 90 độ KT: 200x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 1 | cái | |
| 409 | Cút ống gió 45 độ KT: 600x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 2 | cái | |
| 410 | Cút ống gió 45 độ KT: 350x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 2 | cái | |
| 411 | Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 400x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 412 | Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 9 | cái | |
| 413 | Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 14 | cái | |
| 414 | Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 23 | cái | |
| 415 | Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 70 | cái | |
| 416 | Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 200x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 7 | cái | |
| 417 | Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 150x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 418 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 500X300/D300/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 419 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 500X250/D250/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 5 | cái | |
| 420 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 350X250/D350/L350, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 8 | cái | |
| 421 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 350X200/D300/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 422 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300X250/D300/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 12 | cái | |
| 423 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300X200/D300/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 26 | cái | |
| 424 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300X200/D250/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 425 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250X250/D250/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 21 | cái | |
| 426 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250X200/D250/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 91 | cái | |
| 427 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 200X200/D200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 11 | cái | |
| 428 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 150X150/D150/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 429 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300x200/D300/L300 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm), Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 430 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300x250/D300/L300 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm), Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 431 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250x200/D200/L200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm), Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 7 | cái | |
| 432 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 12000x100 | 1 | cái | |
| 433 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 6000x150 | 4 | cái | |
| 434 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 2000x300 | 1 | cái | |
| 435 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1500x200 | 1 | cái | |
| 436 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1500x150 | 48 | cái | |
| 437 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1500x100 | 40 | cái | |
| 438 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1200x100 | 13 | cái | |
| 439 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1000x100 | 7 | cái | |
| 440 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 800x100 | 6 | cái | |
| 441 | Cửa gió dạng khuếch tán kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 600x600 | 62 | cái | |
| 442 | Cửa gió dạng khuếch tán kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 500x500 | 32 | cái | |
| 443 | Cửa gió dạng khuếch tán kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 450x450 | 3 | cái | |
| 444 | Cửa gió dạng khuếch tán kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 400x400 | 24 | cái | |
| 445 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 12000x100 | 1 | cái | |
| 446 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 6000x150 | 4 | cái | |
| 447 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 2000x300 | 1 | cái | |
| 448 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1500x200 | 1 | cái | |
| 449 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1500x150 | 48 | cái | |
| 450 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1500x100 | 40 | cái | |
| 451 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1200x100 | 13 | cái | |
| 452 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1000x100 | 7 | cái | |
| 453 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 800x100 | 6 | cái | |
| 454 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 600x600 | 62 | cái | |
| 455 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 500x500 | 32 | cái | |
| 456 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 450x450 | 3 | cái | |
| 457 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 400x400 | 24 | cái | |
| 458 | Giá treo đỡ ống gió, thiết bị | 1 | lô | |
| 459 | Bạt nối mềm trước dàn lạnh FCU | 125 | bộ | |
| 460 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.6 KW, Lưu lượng gió: 2243 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | cái | |
| 461 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.5 KW, Lưu lượng gió: 1936 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 462 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.3 KW, Lưu lượng gió: 1912 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 463 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.2 KW, Lưu lượng gió: 2202 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 1 | Cái | |
| 464 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.1 KW, Lưu lượng gió: 2128 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 2 | Cái | |
| 465 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.0 KW, Lưu lượng gió: 2221 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 466 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 8.9 KW, Lưu lượng gió: 2129 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 467 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 8.2 KW, Lưu lượng gió: 2030 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 468 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 8.1 KW, Lưu lượng gió: 2347 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 469 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.9 KW, Lưu lượng gió: 1876 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 1 | Cái | |
| 470 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.7 KW, Lưu lượng gió: 2473 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 471 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.5 KW, Lưu lượng gió: 1784 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 472 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.3 KW, Lưu lượng gió: 2142 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 1 | Cái | |
| 473 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 7.1 KW, Lưu lượng gió: 1512 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 1 | Cái | |
| 474 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.7 KW, Lưu lượng gió: 1640 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 1 | Cái | |
| 475 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.4 KW, Lưu lượng gió: 1541 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 476 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.2 KW, Lưu lượng gió: 1764 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 477 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.1 KW, Lưu lượng gió: 1732 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 478 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 6.0 KW, Lưu lượng gió: 1575 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 479 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.7 KW, Lưu lượng gió: 1388 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 480 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.6 KW, Lưu lượng gió: 1436 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 1 | Cái | |
| 481 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.5 KW, Lưu lượng gió: 1379 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 2 | Cái | |
| 482 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.3 KW, Lưu lượng gió: 1220 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 483 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.2 KW, Lưu lượng gió: 1282 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 3 | Cái | |
| 484 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5.0 KW, Lưu lượng gió: 1116 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 485 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.9 KW, Lưu lượng gió: 1253 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 486 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.8 KW, Lưu lượng gió: 1361 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 487 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.7 KW, Lưu lượng gió: 1062 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 1 | Cái | |
| 488 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.6 KW, Lưu lượng gió: 1192 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 489 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.4 KW, Lưu lượng gió: 1022 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 490 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.3 KW, Lưu lượng gió: 952 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 491 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.2 KW, Lưu lượng gió: 1040 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 492 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4.0 KW, Lưu lượng gió: 1166 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 2 | Cái | |
| 493 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.8 KW, Lưu lượng gió: 932 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 100 Pa | 4 | Cái | |
| 494 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.7 KW, Lưu lượng gió: 1217 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 4 | Cái | |
| 495 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.6 KW, Lưu lượng gió: 839 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 496 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.5 KW, Lưu lượng gió: 911 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 497 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.3 KW, Lưu lượng gió: 842 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 498 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.2 KW, Lưu lượng gió: 684 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 499 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.1 KW, Lưu lượng gió: 666 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 5 | Cái | |
| 500 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3.0 KW, Lưu lượng gió: 799 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 501 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.8 KW, Lưu lượng gió: 673 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 502 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.7 KW, Lưu lượng gió: 680 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 503 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.6 KW, Lưu lượng gió: 626 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 5 | Cái | |
| 504 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.3 KW, Lưu lượng gió: 533 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 4 | Cái | |
| 505 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.2 KW, Lưu lượng gió: 511 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 4 | Cái | |
| 506 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.1 KW, Lưu lượng gió: 518 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 5 | Cái | |
| 507 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 2.0 KW, Lưu lượng gió: 482 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 508 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.9 KW, Lưu lượng gió: 493 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 509 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.8 KW, Lưu lượng gió: 410 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 5 | Cái | |
| 510 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.7 KW, Lưu lượng gió: 385 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 4 | Cái | |
| 511 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.6 KW, Lưu lượng gió: 396 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 512 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.5 KW, Lưu lượng gió: 392 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 513 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.4 KW, Lưu lượng gió: 367 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 2 | Cái | |
| 514 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.3 KW, Lưu lượng gió: 320 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 515 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.2 KW, Lưu lượng gió: 299 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 4 | Cái | |
| 516 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.1 KW, Lưu lượng gió: 263 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 517 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 1.0 KW, Lưu lượng gió: 223 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 518 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.9 KW, Lưu lượng gió: 191 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 519 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.8 KW, Lưu lượng gió: 227 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 3 | Cái | |
| 520 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.7 KW, Lưu lượng gió: 173 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 521 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.6 KW, Lưu lượng gió: 151 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 1 | Cái | |
| 522 | Hộp gió đầu máy fcu âm trần nối ống gió, độ mạ Z12, dán bảo ôn trong dày 25mm: Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 0.5 KW, Lưu lượng gió: 130 CMH,Cột áp tĩnh ngoài quạt: 80 Pa | 6 | Cái | |
| 523 | Ống gió thẳng KT: 600x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 1,2 | m | |
| 524 | Ống gió thẳng KT: 600x200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 6,6 | m | |
| 525 | Ống gió thẳng KT: 500x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 1,5 | m | |
| 526 | Ống gió thẳng KT: 500x200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 6,3 | m | |
| 527 | Ống gió thẳng KT: 450x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 9,1 | m | |
| 528 | Ống gió thẳng KT: 300x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 2,1 | m | |
| 529 | Ống gió thẳng KT: 300x200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 3,3 | m | |
| 530 | Ống gió thẳng KT: 250x200 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 1,8 | m | |
| 531 | Ống gió thẳng KT: 500x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 4,7 | m | |
| 532 | Ống gió thẳng KT: 450x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 2,1 | m | |
| 533 | Ống gió thẳng KT: 400x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 1,1 | m | |
| 534 | Ống gió thẳng KT: 350x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 12 | m | |
| 535 | Ống gió thẳng KT: 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 10,2 | m | |
| 536 | Ống gió thẳng KT: 300x200,Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 22,6 | m | |
| 537 | Ống gió thẳng KT: 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 24,8 | m | |
| 538 | Ống gió thẳng KT: 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 20 | m | |
| 539 | Ống thông gió tròn, đường kính ống DN300mm Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 9 | m | |
| 540 | Ống thông gió tròn, đường kính ống DN250mm Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 4,7 | m | |
| 541 | Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN200 | 8,3 | m | |
| 542 | Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN250 | 412,5 | m | |
| 543 | Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN300 | 184,3 | m | |
| 544 | Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN350 | 74,3 | m | |
| 545 | Côn ống gió KT: 450X250/350x250/L300( kèm tiêu âm trong dày 50mm), Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 1 | cái | |
| 546 | Côn ống gió KT: 600X200/300x200/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 3 | cái | |
| 547 | Côn ống gió KT: 500X250/250x250/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 4 | cái | |
| 548 | Côn ống gió KT: 500X200/250x200/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 2 | cái | |
| 549 | Côn ống gió KT: 450X250/300x250/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 3 | cái | |
| 550 | Côn ống gió KT: 450X250/300x200/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 1 | cái | |
| 551 | Côn ống gió KT: 450X250/250x250/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 1 | cái | |
| 552 | Côn ống gió KT: 350X250/250x250/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 2 | cái | |
| 553 | Côn ống gió KT: 350X250/250x200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 2 | cái | |
| 554 | Cút ống gió 90 độ KT: 450x250 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm), Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 1 | cái | |
| 555 | Cút ống gió 90 độ KT: 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 3 | cái | |
| 556 | Cút ống gió 90 độ DN250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12, bảo ôn dày 20mm | 2 | cái | |
| 557 | Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 400x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 558 | Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 559 | Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) | 2 | cái | |
| 560 | Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 ( kèm tiêu âm trong dày 50mm) | 3 | cái | |
| 561 | Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 562 | Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 7 | cái | |
| 563 | Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 17 | cái | |
| 564 | Chân rẽ kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 14 | cái | |
| 565 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 350X250/D350/L350, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 566 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300X250/D300/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 8 | cái | |
| 567 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 300X200/D300/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 12 | cái | |
| 568 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250X250/D250/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 19 | cái | |
| 569 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250X200/D250/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 18 | cái | |
| 570 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn dày 20mm KT: 250X200/D200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 5 | cái | |
| 571 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 12000x100 | 1 | cái | |
| 572 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 6000x150 | 1 | cái | |
| 573 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 6000x100 | 2 | cái | |
| 574 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 3000x100 | 2 | cái | |
| 575 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 2000x300 | 1 | cái | |
| 576 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1500x200 | 1 | cái | |
| 577 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1500x150 | 42 | cái | |
| 578 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1500x100 | 24 | cái | |
| 579 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1200x100 | 13 | cái | |
| 580 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 1000x100 | 6 | cái | |
| 581 | Cửa gió dạng nan T kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 800x100 | 5 | cái | |
| 582 | Cửa gió dạng khuếch tán kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 600x600 | 60 | cái | |
| 583 | Cửa gió dạng khuếch tán kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 500x500 | 32 | cái | |
| 584 | Cửa gió dạng khuếch tán kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 450x450 | 3 | cái | |
| 585 | Cửa gió dạng khuếch tán kèm hộp gió dán bảo ôn 20mm sơn đen trong KT: 400x400 | 24 | cái | |
| 586 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 12000x100 | 1 | cái | |
| 587 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 6000x150 | 1 | cái | |
| 588 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 6000x100 | 2 | cái | |
| 589 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 3000x100 | 2 | cái | |
| 590 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 2000x300 | 1 | cái | |
| 591 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1500x200 | 1 | cái | |
| 592 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1500x150 | 42 | cái | |
| 593 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1500x100 | 24 | cái | |
| 594 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1200x100 | 13 | cái | |
| 595 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 1000x100 | 6 | cái | |
| 596 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 800x100 | 5 | cái | |
| 597 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 600x600 | 60 | cái | |
| 598 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 500x500 | 32 | cái | |
| 599 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 450x450 | 3 | cái | |
| 600 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước : 400x400 | 24 | cái | |
| 601 | Giá treo đỡ ống gió | 411 | Cái | |
| 602 | Bạt nối mềm trước dàn lạnh FCU | 125 | Bộ | |
| 603 | Băng quấn ngăn cháy | 3.110 | m | |
| 604 | Rockwool dày 50mm tỉ trọng 64kg/m3 | 163 | m2 | |
| 605 | Keo ngăn cháy chai 310ml | 400 | chai | |
| 606 | Vữa ngăn cháy | 733 | kg | |
| 607 | Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 1300x600 | 1,4 | m | |
| 608 | Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 600x300 | 15,4 | m | |
| 609 | Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 850x600 | 2,6 | m | |
| 610 | Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 850x400 | 3 | m | |
| 611 | Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 900x400 | 1,1 | m | |
| 612 | Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 800x400 | 3,6 | m | |
| 613 | Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước:600x300 | 22 | m | |
| 614 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 1300x600, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 1,4 | m | |
| 615 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 1000x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 30,8 | m | |
| 616 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 900x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 0,9 | m | |
| 617 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 850x600, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 39,8 | m | |
| 618 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 850x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 15,4 | m | |
| 619 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 800x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 15,2 | m | |
| 620 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 650x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 5,8 | m | |
| 621 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 600x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 16,2 | m | |
| 622 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 600x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 58,3 | m | |
| 623 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 550x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 8,1 | m | |
| 624 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 500x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 8,6 | m | |
| 625 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 25,3 | m | |
| 626 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 500x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 78 | m | |
| 627 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 500x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 6,4 | m | |
| 628 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 450x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 12,4 | m | |
| 629 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 400x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 53,5 | m | |
| 630 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 400x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 25,1 | m | |
| 631 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 400x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 12,5 | m | |
| 632 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 350x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 3,3 | m | |
| 633 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 350x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 8,4 | m | |
| 634 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 300x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 19,5 | m | |
| 635 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 37,8 | m | |
| 636 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 35,3 | m | |
| 637 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 79,1 | m | |
| 638 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 110,4 | m | |
| 639 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 200x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 169,7 | m | |
| 640 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 200x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 19,3 | m | |
| 641 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 150x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 61,2 | m | |
| 642 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 150x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 64,8 | m | |
| 643 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : 100x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 119,2 | m | |
| 644 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : D150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 181,4 | m | |
| 645 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn 20mm kích thước : D100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2,5 | m | |
| 646 | Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 5400x600 ,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 16,5 | m | |
| 647 | Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 5200x1000,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 16,5 | m | |
| 648 | Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 3400x600,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 16,5 | m | |
| 649 | Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 2200x500,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 15,1 | m | |
| 650 | Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 1000x500,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 1,1 | m | |
| 651 | Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 900x500,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 5,5 | m | |
| 652 | Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 700x650,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 1,1 | m | |
| 653 | Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 700x400,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 1,1 | m | |
| 654 | Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 600x500,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 7,2 | m | |
| 655 | Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 600x400,Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 3,2 | m | |
| 656 | Ống gió thẳng không kèm bảo ôn kích thước : 500x300,Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 35,2 | m | |
| 657 | Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN100 | 43,5 | m | |
| 658 | Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN150 | 93 | m | |
| 659 | Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN200 | 48 | m | |
| 660 | Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN250 | 46,5 | m | |
| 661 | Ống mềm kèm bảo ôn bông thuỷ tinh dày 25mm DN300 | 4,5 | m | |
| 662 | Cút ống gió không kèm bảo ôn kích thước: 600x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 663 | Cút ống gió không kèm bảo ôn kích thước:500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 664 | Côn ống gió không kèm bảo ôn kích thước: 600x400/500x300/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 665 | Côn ống gió không kèm bảo ôn kích thước :700x650/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 666 | Côn ống gió không kèm bảo ôn kích thước :900x500/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 667 | Côn ống gió không kèm bảo ôn kích thước :500x300/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 668 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 850x600, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 669 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 850x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 670 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 600x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 671 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 600x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 672 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 500x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 673 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 674 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 500x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 675 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 450x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 676 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 400x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 677 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 400x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 678 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 350x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 679 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 300x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 680 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 681 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 682 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 12 | cái | |
| 683 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 19 | cái | |
| 684 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 200x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 17 | cái | |
| 685 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 200x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 6 | cái | |
| 686 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 150x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 8 | cái | |
| 687 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 150x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 6 | cái | |
| 688 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: 100x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 20 | cái | |
| 689 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: D150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 18 | cái | |
| 690 | Cút ống gió kèm bảo ôn kích thước: D200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 691 | Cút vuông 90 độ kèm cánh hướng dòng kích thước : 600x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 692 | Cút vuông 90 độ kèm cánh hướng dòng kích thước : 500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 693 | Cút vuông 90 độ kèm cánh hướng dòng kích thước : 500x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 694 | Cút ống gió 45 độ kèm bảo ôn kích thước : 650x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 695 | Cút ống gió 45 độ kèm bảo ôn kích thước : 550x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 696 | Cút ống gió 45 độ kèm bảo ôn kích thước : 500x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 697 | Cút ống gió 45 độ kèm bảo ôn kích thước : 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 698 | Cút ống gió 45 độ kèm bảo ôn kích thước : 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 699 | Cút ống gió 45 độ kèm bảo ôn kích thước : 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 700 | Cút ống gió 45 độ kèm bảo ôn kích thước : 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 701 | Cút ống gió 45 độ kèm bảo ôn kích thước : 150x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 702 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 650x250/450x250/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 703 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 600x300/300x600/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 704 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 600x300/500x500/L400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 705 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 550x300/250x250/500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 706 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 500x400/400x200/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 707 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 500x400/300x700/L200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 708 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 500x300/300x300/L250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 709 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 500x300/200x200/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 710 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 500x250/400x250/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 711 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 500x250/150x150/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 712 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 500x200/400x200/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 713 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 450x250/250x250/L450, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 714 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 400x250/250x400/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 715 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 400x200/300x200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 716 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 400x250/200x200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 717 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 400x200/200x200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 718 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 350x300/300x300/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 719 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 300x250/300x200/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 720 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 300x200/250x200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 721 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 300x200/200x200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 722 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 250x250/250x200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 723 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 250x250/200x200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 724 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 250x200/200x200/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 725 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 250x200/150x150/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 726 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 200x200/150x150/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 727 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 200x200/150x100/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 728 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 200x150/150x150/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 729 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 200x150/150x100/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 730 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 150x150/100x100/L100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 731 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 150x100/100x100/L100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 732 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 200x200/D150/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 10 | cái | |
| 733 | Côn ống gió kèm bảo ôn kích thước : 300x200D150/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 734 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn kích thước: 300x300/D300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 735 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn kích thước: 250x200/D250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 13 | cái | |
| 736 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn kích thước: 200x200/D200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 6 | cái | |
| 737 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn kích thước: 150x150/D150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 738 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn kích thước: 150x100/D150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 9 | cái | |
| 739 | Chuyển tiết diện vuông tròn kèm bảo ôn kích thước: 100x100/D100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 30 | cái | |
| 740 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 800x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 741 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 600x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 742 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 600x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 743 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 744 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 500x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 745 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 500x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 746 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 450x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 747 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 400x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 748 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 400x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 749 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 350x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 750 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 751 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 752 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 753 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 17 | cái | |
| 754 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 200x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 755 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 200x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 7 | cái | |
| 756 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 150x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 757 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 150x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 8 | cái | |
| 758 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : 100x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 18 | cái | |
| 759 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : D300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 760 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : D250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 12 | cái | |
| 761 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : D200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 17 | cái | |
| 762 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : D150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 39 | cái | |
| 763 | Chân rẽ kèm bảo ôn kích thước : D100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 764 | Chạc 3 kèm bảo ôn kích thước : 1300x600/800x600/800x400, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 765 | Chạc 3 kèm bảo ôn kích thước : 500x300/500x250/250x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 766 | Cửa gió kèm hộp gió kích thước : 600x600, Cửa gió dạng khuếch tán | 11 | cửa | |
| 767 | Cửa gió kèm hộp gió kích thước : 200x200, Cửa gió dạng khuếch tán | 7 | cửa | |
| 768 | Louver lấy gió tươi kích thước :5200x1000, Kèm lưới chắn côn trùng | 1 | cửa | |
| 769 | Louver lấy gió tươi kích thước :3800x800, Kèm lưới chắn côn trùng | 1 | cửa | |
| 770 | Louver lấy gió tươi kích thước :900x2800, Kèm lưới chắn côn trùng | 1 | cửa | |
| 771 | Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng động cơ MD kích thước :600x500 | 2 | cái | |
| 772 | Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng động cơ MD kích thước :500x300 | 1 | cái | |
| 773 | Van chặn lửa FD kích thước: 2200x500 | 1 | cái | |
| 774 | Van chặn lửa FD kích thước:1000x500 | 1 | cái | |
| 775 | Van chặn lửa FD kích thước:600x400 | 1 | cái | |
| 776 | Van chặn lửa FD kích thước:600x300 | 4 | cái | |
| 777 | Van chặn lửa FD kích thước:550x300 | 1 | cái | |
| 778 | Van chặn lửa FD kích thước:500x400 | 1 | cái | |
| 779 | Van chặn lửa FD kích thước: 500x300 | 5 | cái | |
| 780 | Van chặn lửa FD kích thước: 500x250 | 3 | cái | |
| 781 | Van chặn lửa FD kích thước: 500x200 | 1 | cái | |
| 782 | Van chặn lửa FD kích thước: 450x250 | 2 | cái | |
| 783 | Van chặn lửa FD kích thước: 400x250 | 2 | cái | |
| 784 | Van chặn lửa FD kích thước: 400x200 | 1 | cái | |
| 785 | Van chặn lửa FD kích thước: 350x300 | 1 | cái | |
| 786 | Van chặn lửa FD kích thước: 350x250 | 2 | cái | |
| 787 | Van chặn lửa FD kích thước: 300x300 | 3 | cái | |
| 788 | Van chặn lửa FD kích thước: 300x250 | 1 | cái | |
| 789 | Van chặn lửa FD kích thước: 300x200 | 2 | cái | |
| 790 | Van chặn lửa FD kích thước: 250x250 | 7 | cái | |
| 791 | Van chặn lửa FD kích thước: 250x200 | 12 | cái | |
| 792 | Van chặn lửa FD kích thước: 200x200 | 14 | cái | |
| 793 | Van chặn lửa FD kích thước: 200x150 | 2 | cái | |
| 794 | Van chặn lửa FD kích thước: 150x150 | 9 | cái | |
| 795 | Van chặn lửa FD kích thước: 150x100 | 15 | cái | |
| 796 | Van chặn lửa FD kích thước: 100x100 | 22 | cái | |
| 797 | Van chặn lửa FD kích thước: D200 | 1 | cái | |
| 798 | Van chặn lửa FD kích thước: D150 | 23 | cái | |
| 799 | Van chặn lửa NRD kích thước: 600x500 | 2 | cái | |
| 800 | Van chặn lửa NRD kích thước: 600x400 | 1 | cái | |
| 801 | Van chặn lửa NRD kích thước: 500x300 | 2 | cái | |
| 802 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 650x250 | 1 | cái | |
| 803 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 550x300 | 1 | cái | |
| 804 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 500x400 | 1 | cái | |
| 805 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 500x300 | 2 | cái | |
| 806 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 500x250 | 1 | cái | |
| 807 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 400x250 | 2 | cái | |
| 808 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 350x250 | 2 | cái | |
| 809 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 300x300 | 1 | cái | |
| 810 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 300x250 | 2 | cái | |
| 811 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 250x250 | 4 | cái | |
| 812 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 250x200 | 2 | cái | |
| 813 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 200x200 | 4 | cái | |
| 814 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 200x150 | 1 | cái | |
| 815 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 150x150 | 1 | cái | |
| 816 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 150x100 | 2 | cái | |
| 817 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : 100x100 | 2 | cái | |
| 818 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : D300 | 4 | cái | |
| 819 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : D250 | 30 | cái | |
| 820 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : D200 | 31 | cái | |
| 821 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : D150 | 62 | cái | |
| 822 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước : D100 | 34 | cái | |
| 823 | Giá treo đỡ ống gió, thiết bị | 964 | cái | |
| 824 | Bạt nối mềm trước dàn lạnh FCU | 38 | Bộ | |
| 825 | Ống gió kèm bọc chống cháy kích thước : 650x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12Ống chống cháy EI60 | 51,6 | m | |
| 826 | Cút ống gió kích thước : 650x300, Ống chống cháy EI30 | 5 | cái | |
| 827 | Côn ống gió kích thước : 650x300, Ống chống cháy EI30 | 5 | cái | |
| 828 | Van 1 chiều NRD kích thước: 650x300, Ống chống cháy EI30 | 1 | cái | |
| 829 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 5200x600, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 14,3 | m | |
| 830 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 5000x1050, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 14,3 | m | |
| 831 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 1500x600, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 22,2 | m | |
| 832 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 1100x500, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 5,1 | m | |
| 833 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 1000x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 13,2 | m | |
| 834 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 900x600, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 35,6 | m | |
| 835 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 900x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 26,8 | m | |
| 836 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 900x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2,3 | m | |
| 837 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 800x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 15,7 | m | |
| 838 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 700x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 41,6 | m | |
| 839 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 700x350, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 35,2 | m | |
| 840 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 650x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 16 | m | |
| 841 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 650x350, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 5,5 | m | |
| 842 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 650x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 20,5 | m | |
| 843 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 600x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 73,8 | m | |
| 844 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 600x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 198,2 | m | |
| 845 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 600x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 39,5 | m | |
| 846 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 600x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2,6 | m | |
| 847 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 105,3 | m | |
| 848 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 500x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 65,2 | m | |
| 849 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 500x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 88,6 | m | |
| 850 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 450x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 5,2 | m | |
| 851 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 400x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 30,9 | m | |
| 852 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 400x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 28,9 | m | |
| 853 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 400x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 97,7 | m | |
| 854 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 350x350, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 25,5 | m | |
| 855 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 350x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 3,3 | m | |
| 856 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 350x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 6,8 | m | |
| 857 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 350x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 20,1 | m | |
| 858 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 300x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 14,3 | m | |
| 859 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 21,2 | m | |
| 860 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 34,2 | m | |
| 861 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 3,7 | m | |
| 862 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 126 | m | |
| 863 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 200x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 83,3 | m | |
| 864 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 200x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 89,3 | m | |
| 865 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 150x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 90,9 | m | |
| 866 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 150x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 24,9 | m | |
| 867 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : 100x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 5,5 | m | |
| 868 | Ống gió kèm bảo ôn 10mm kích thước : D150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 5,1 | m | |
| 869 | Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 900x450 | 3,9 | m | |
| 870 | Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 800x500 | 6,8 | m | |
| 871 | Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 800x300 | 5 | m | |
| 872 | Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 700x400 | 16,5 | m | |
| 873 | Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 600x500 | 6,6 | m | |
| 874 | Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 600x400 | 11 | m | |
| 875 | Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 600x300 | 3,9 | m | |
| 876 | Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 500x200 | 6,1 | m | |
| 877 | Ống gió mềm không có bảo ôn kích thước : DN300 | 1,5 | m | |
| 878 | Ống gió mềm không có bảo ôn kích thước : DN250 | 16,5 | m | |
| 879 | Ống gió mềm không có bảo ôn kích thước : DN200 | 1,5 | m | |
| 880 | Ống gió mềm không có bảo ôn kích thước : DN150 | 228 | m | |
| 881 | Côn ống gió kích thước : 1500x600/500x300/L800, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 882 | Côn ống gió kích thước : 900x450/250x200/L500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 883 | Côn ống gió kích thước : 900x300/600x300/L500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 884 | Côn ống gió kích thước : 800x300/500x300/L500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 885 | Côn ống gió kích thước : 700x400/500x300/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 886 | Côn ống gió kích thước : 650x400/650x300/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 887 | Côn ống gió kích thước : 650x300/500x300/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 888 | Côn ống gió kích thước : 600x400/500x300/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 889 | Côn ống gió kích thước : 600x300/600x250/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 890 | Côn ống gió kích thước : 600x300/500x350/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 891 | Côn ống gió kích thước : 600x250/400x300/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 892 | Côn ống gió kích thước : 500x300/500x250/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 893 | Côn ống gió kích thước : 500x300/400x250/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 894 | Côn ống gió kích thước : 500x300/400x200/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 895 | Côn ống gió kích thước : 500x300/300x300/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 896 | Côn ống gió kích thước : 500x250/500x200/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 897 | Côn ống gió kích thước : 500x250/400x250/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 898 | Côn ống gió kích thước : 500x200/400x200/L300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 899 | Côn ống gió kích thước : 450x250/350x250/L250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 900 | Côn ống gió kích thước : 350x350/350x200/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 901 | Côn ống gió kích thước : 350x250/220x200/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 902 | Côn ống gió kích thước : 350x250/250x200/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 903 | Côn ống gió kích thước : 350x200/300x200/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 904 | Côn ống gió kích thước : 300x300/250x200/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 905 | Côn ống gió kích thước : 300x300/200x200/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 906 | Côn ống gió kích thước : 300x250/250x200/L250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 907 | Côn ống gió kích thước : 300x200/200x200/L300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 908 | Côn ống gió kích thước : 250x200/200x200/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 909 | Côn ống gió kích thước : 250x200/200x150/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 910 | Côn ống gió kích thước : 200x200/200x150/L200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 911 | Côn ống gió kích thước : 200x200/150x150/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 5 | cái | |
| 912 | Côn ống gió kích thước : 200x150/150x150/L150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 5 | cái | |
| 913 | Côn ống gió kích thước : 300x250/D250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 914 | Côn ống gió kích thước : 900x600/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 8 | cái | |
| 915 | Côn ống gió kích thước : 900x500/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 916 | Côn ống gió kích thước : 900x450/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 917 | Côn ống gió kích thước : 800x400/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 918 | Côn ống gió kích thước : 700x400/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 8 | cái | |
| 919 | Côn ống gió kích thước : 650x350/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 920 | Côn ống gió kích thước : 650x300/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 921 | Côn ống gió kích thước : 600x500/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 922 | Côn ống gió kích thước : 600x400/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 12 | cái | |
| 923 | Côn ống gió kích thước : 600x300/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 924 | Côn ống gió kích thước : 500x400/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 925 | Côn ống gió kích thước : 500x300/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 8 | cái | |
| 926 | Côn ống gió kích thước : 500x250/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 927 | Côn ống gió kích thước : 500x200/Dquat, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 928 | Côn ống gió kích thước : 400x300/Dquat, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 929 | Côn ống gió kích thước : 400x200/Dquat, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 930 | Côn ống gió kích thước : 300x200/Dquat, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 931 | Cút ống gió kích thước : 900x600, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 932 | Cút ống gió kích thước : 900x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 933 | Cút ống gió kích thước : 800x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 934 | Cút ống gió kích thước : 700x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 6 | cái | |
| 935 | Cút ống gió kích thước : 650x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 936 | Cút ống gió kích thước : 650x350, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 937 | Cút ống gió kích thước : 600x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 11 | cái | |
| 938 | Cút ống gió kích thước : 600x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 939 | Cút ống gió kích thước : 600x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 940 | Cút ống gió kích thước : 500x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 941 | Cút ống gió kích thước : 500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 5 | cái | |
| 942 | Cút ống gió kích thước : 500x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 943 | Cút ống gió kích thước : 500x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 6 | cái | |
| 944 | Cút ống gió kích thước : 400x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 945 | Cút ống gió kích thước : 400x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 946 | Cút ống gió kích thước : 400x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 6 | cái | |
| 947 | Cút ống gió kích thước : 350x350, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 8 | cái | |
| 948 | Cút ống gió kích thước : 300x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 949 | Cút ống gió kích thước : 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 950 | Cút ống gió kích thước : 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 7 | cái | |
| 951 | Cút ống gió kích thước : 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 952 | Cút ống gió kích thước : 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 11 | cái | |
| 953 | Cút ống gió kích thước : 200x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 10 | cái | |
| 954 | Cút ống gió kích thước : 200x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 8 | cái | |
| 955 | Cút ống gió kích thước : 150x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 17 | cái | |
| 956 | Cút ống gió kích thước : 150x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 6 | cái | |
| 957 | Cút vuông 90 độ kèm cánh hướng dòng kích thước : 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 958 | Cút vuông 90 độ kèm cánh hướng dòng kích thước : 400x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 959 | Cút vuông 90 độ kèm cánh hướng dòng kích thước : 500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 960 | Cút vuông 90 độ kèm cánh hướng dòng kích thước : 600x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 961 | Cút vuông 90 độ kèm cánh hướng dòng kích thước : 1100x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 962 | Cút ống gió 45 độ kích thước : 600x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 963 | Cút ống gió 45 độ kích thước : 500x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 964 | Cút ống gió 45 độ kích thước : 350x350, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 965 | Cút ống gió 45 độ kích thước : 250x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 5 | cái | |
| 966 | Chân rẽ kích thước : 900x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 967 | Chân rẽ kích thước : 900x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 968 | Chân rẽ kích thước : 700x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 969 | Chân rẽ kích thước : 600x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 970 | Chân rẽ kích thước : 600x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 971 | Chân rẽ kích thước : 500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 972 | Chân rẽ kích thước : 500x250, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 973 | Chân rẽ kích thước : 400x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 974 | Chân rẽ kích thước : 350x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 975 | Chân rẽ kích thước : 300x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 976 | Chân rẽ kích thước : 300x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 977 | Chân rẽ kích thước : 200x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 11 | cái | |
| 978 | Chân rẽ kích thước : 200x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 12 | cái | |
| 979 | Chân rẽ kích thước : 150x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 18 | cái | |
| 980 | Chân rẽ kích thước : 100x100, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 981 | Chân rẽ kích thước : D350, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 982 | Chân rẽ kích thước : D250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 9 | cái | |
| 983 | Chân rẽ kích thước : D200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 984 | Chân rẽ kích thước : D150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 100 | cái | |
| 985 | Chạc 3 kích thước : 600x400/600x400/500x200, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 986 | Louver thải gió kèm hộp gió kích thước: 10000x500, Kèm lưới chắn côn trùng | 1 | cửa | |
| 987 | Louver thải gió kèm hộp gió kích thước:7000x600, Kèm lưới chắn côn trùng | 2 | Cái | |
| 988 | Louver thải gió kèm hộp gió kích thước: 4800x4500, Kèm lưới chắn côn trùng | 1 | Cái | |
| 989 | Louver thải gió kèm hộp gió kích thước: 2500x2500, Kèm lưới chắn côn trùng | 2 | Cái | |
| 990 | Louver thải gió kèm hộp gió kích thước: 2500x800, Kèm lưới chắn côn trùng | 1 | Cái | |
| 991 | Louver thải gió kèm hộp gió kích thước: 900x2800, Kèm lưới chắn côn trùng | 1 | Cái | |
| 992 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 4000x600, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 1 | cái | |
| 993 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 1500x400, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 994 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 1200x600, Tôn dày 0.95mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 995 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 900x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 996 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 900x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 997 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 800x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 5 | cái | |
| 998 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 700x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 7 | cái | |
| 999 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 600x600, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 12 | cái | |
| 1000 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 600x400, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 1001 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 500x500, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 1002 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 500x300, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 1003 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 450x450, Tôn dày 0.75mm, độ mạ Z12 | 4 | cái | |
| 1004 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 400x400, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 3 | cái | |
| 1005 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 400x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 1006 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 350x350, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 1007 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 300x300, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 81 | cái | |
| 1008 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 250x250, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 24 | cái | |
| 1009 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 200x200, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 45 | cái | |
| 1010 | Cửa gió kèm hôp gió kích thước : 150x150, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 2 | cái | |
| 1011 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 4000x600 | 1 | cái | |
| 1012 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 1500x400 | 2 | cái | |
| 1013 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 1200x600 | 2 | cái | |
| 1014 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 900x500 | 3 | cái | |
| 1015 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 900x300 | 4 | cái | |
| 1016 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 800x500 | 5 | cái | |
| 1017 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 700x400 | 7 | cái | |
| 1018 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 600x600 | 12 | cái | |
| 1019 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 600x400 | 2 | cái | |
| 1020 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 500x500 | 2 | cái | |
| 1021 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 500x300 | 2 | cái | |
| 1022 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 450x450 | 4 | cái | |
| 1023 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 400x400 | 3 | cái | |
| 1024 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 400x300 | 2 | cái | |
| 1025 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 350x350 | 2 | cái | |
| 1026 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 300x300 | 81 | cái | |
| 1027 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 250x250 | 24 | cái | |
| 1028 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 200x200 | 45 | cái | |
| 1029 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD kích thước: 150x150 | 2 | cái | |
| 1030 | Van chặn lửa FD kích thước: 1500x600 | 1 | cái | |
| 1031 | Van chặn lửa FD kích thước: 1100x500 | 1 | cái | |
| 1032 | Van chặn lửa FD kích thước: 900x500 | 1 | cái | |
| 1033 | Van chặn lửa FD kích thước: 900x450 | 1 | cái | |
| 1034 | Van chặn lửa FD kích thước: 800x400 | 1 | cái | |
| 1035 | Van chặn lửa FD kích thước: 700x400 | 4 | cái | |
| 1036 | Van chặn lửa FD kích thước: 700x350 | 2 | cái | |
| 1037 | Van chặn lửa FD kích thước: 650x400 | 1 | cái | |
| 1038 | Van chặn lửa FD kích thước: 650x350 | 2 | cái | |
| 1039 | Van chặn lửa FD kích thước: 600x500 | 1 | cái | |
| 1040 | Van chặn lửa FD kích thước: 600x400 | 5 | cái | |
| 1041 | Van chặn lửa FD kích thước: 600x300 | 3 | cái | |
| 1042 | Van chặn lửa FD kích thước: 600x250 | 1 | cái | |
| 1043 | Van chặn lửa FD kích thước: 500x300 | 5 | cái | |
| 1044 | Van chặn lửa FD kích thước: 500x250 | 1 | cái | |
| 1045 | Van chặn lửa FD kích thước: 500x200 | 2 | cái | |
| 1046 | Van chặn lửa FD kích thước: 450x250 | 1 | cái | |
| 1047 | Van chặn lửa FD kích thước: 400x300 | 3 | cái | |
| 1048 | Van chặn lửa FD kích thước: 400x250 | 1 | cái | |
| 1049 | Van chặn lửa FD kích thước: 400x200 | 3 | cái | |
| 1050 | Van chặn lửa FD kích thước: 350x250 | 1 | cái | |
| 1051 | Van chặn lửa FD kích thước: 350x200 | 2 | cái | |
| 1052 | Van chặn lửa FD kích thước: 300x300 | 4 | cái | |
| 1053 | Van chặn lửa FD kích thước: 300x250 | 3 | cái | |
| 1054 | Van chặn lửa FD kích thước: 300x200 | 10 | cái | |
| 1055 | Van chặn lửa FD kích thước: 250x200 | 13 | cái | |
| 1056 | Van chặn lửa FD kích thước: 200x200 | 9 | cái | |
| 1057 | Van chặn lửa FD kích thước: 200x150 | 9 | cái | |
| 1058 | Van chặn lửa FD kích thước: 150x150 | 35 | cái | |
| 1059 | Van chặn lửa FD kích thước: 150x100 | 2 | cái | |
| 1060 | Van chặn lửa FD kích thước: 100x100 | 2 | cái | |
| 1061 | Van chặn lửa FD kích thước: D150 | 1 | cái | |
| 1062 | Van chặn lửa VCD kích thước: 400x250 | 1 | cái | |
| 1063 | Van chặn lửa VCD kích thước: 300x300 | 2 | cái | |
| 1064 | Van chặn lửa VCD kích thước: 200x200 | 1 | cái | |
| 1065 | Van ngăn lửa, ngăn khói kèm động cơ MFSD kích thước : 1100x500 | 1 | cái | |
| 1066 | Van ngăn lửa, ngăn khói kèm động cơ MFSD kích thước : 900x500 | 1 | cái | |
| 1067 | Van ngăn lửa, ngăn khói kèm động cơ MFSD kích thước : 700x400 | 3 | cái | |
| 1068 | Van ngăn lửa, ngăn khói kèm động cơ MFSD kích thước : 600x500 | 1 | cái | |
| 1069 | Van ngăn lửa, ngăn khói kèm động cơ MFSD kích thước : 600x300 | 1 | cái | |
| 1070 | Van ngăn lửa, ngăn khói kèm động cơ MFSD kích thước : 500x250 | 1 | cái | |
| 1071 | Van ngăn lửa, ngăn khói kèm động cơ MFSD kích thước : 400x200 | 1 | cái | |
| 1072 | Van 1 chiều NRD kích thước: 1500x600 | 1 | cái | |
| 1073 | Van 1 chiều NRD kích thước: 900x600 | 4 | cái | |
| 1074 | Van 1 chiều NRD kích thước: 900x500 | 1 | cái | |
| 1075 | Van 1 chiều NRD kích thước: 900x450 | 1 | cái | |
| 1076 | Van 1 chiều NRD kích thước: 800x500 | 1 | cái | |
| 1077 | Van 1 chiều NRD kích thước: 800x400 | 1 | cái | |
| 1078 | Van 1 chiều NRD kích thước: 700x400 | 6 | cái | |
| 1079 | Van 1 chiều NRD kích thước: 650x300 | 2 | cái | |
| 1080 | Van 1 chiều NRD kích thước: 600x500 | 1 | cái | |
| 1081 | Van 1 chiều NRD kích thước: 600x400 | 4 | cái | |
| 1082 | Van 1 chiều NRD kích thước: 600x300 | 2 | cái | |
| 1083 | Van 1 chiều NRD kích thước: 500x400 | 1 | cái | |
| 1084 | Van 1 chiều NRD kích thước: 500x300 | 5 | cái | |
| 1085 | Van 1 chiều NRD kích thước: 500x250 | 1 | cái | |
| 1086 | Van 1 chiều NRD kích thước: 500x200 | 2 | cái | |
| 1087 | Van 1 chiều NRD kích thước: 400x300 | 2 | cái | |
| 1088 | Van 1 chiều NRD kích thước: 400x200 | 3 | cái | |
| 1089 | Van 1 chiều NRD kích thước: 300x200 | 1 | cái | |
| 1090 | Van 1 chiều NRD kích thước: 250x200 | 1 | cái | |
| 1091 | Van 1 chiều NRD kích thước: 200x200 | 2 | cái | |
| 1092 | Giá treo đỡ ống gió, thiết bị | 1.040 | cái | |
| 1093 | Bạt nối mềm trước và sau quạt | 1 | Bộ | |
| 1094 | Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 1100x700 | 2,2 | m | |
| 1095 | Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 1000x800 | 3,3 | m | |
| 1096 | Tiêu âm ống gió dày 54mm kích thước: 950x700 | 5,5 | m | |
| 1097 | Ống gió inox kích thước : 1100x700, Dày 1.21mm | 3,3 | m | |
| 1098 | Ống gió inox kích thước : 1000x800, Dày 1.21mm | 8,8 | m | |
| 1099 | Ống gió thẳng kích thước : 950x700, Tôn dày 0.58mm, độ mạ Z12 | 25,3 | m | |
| 1100 | Côn ống gió inox kích thước: 1100x700/1000x800/L500 | 1 | cái | |
| 1101 | Cút ống gió inox kích thước: 950x700 | 2 | cái | |
| 1102 | Giá treo đỡ ống gió, thiết bị | 8 | cái | |
| 1103 | Bạt nối mềm trước và sau quạt | 1 | Bộ | |
| 1104 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | 4.527,74 | m | |
| 1105 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | 921,02 | m | |
| 1106 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | 64,24 | m | |
| 1107 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 30,16 | 100m | |
| 1108 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=500mm | 1,2 | 100m | |
| 1109 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=400mm | 0,15 | 100m | |
| 1110 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm | 2,15 | 100m | |
| 1111 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm | 2,96 | 100m | |
| 1112 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | 2,58 | 100m | |
| 1113 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | 3,09 | 100m | |
| 1114 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 1,75 | 100m | |
| 1115 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | 1,11 | 100m | |
| 1116 | Cáp điều khiển chống nhiễu dùng kết nối dàn lạnh với bộ điều khiển từ xa (2x0.75)mm2 | 2.064 | m | |
| 1117 | Ống nhựa luồn cáp điều khiển PVC - D20 | 2.064 | m | |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng hàng rào bằng máy | 1,948 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát vàng đầm chặt k90 | 0,482 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất đầm chặt k90 | 1,283 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | 0,665 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,665 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 8km, đất cấp II (hao phí ca máy nhân 8) | 0,665 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn lót móng | 0,072 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,746 | m3 | |
| 9 | Cốt thép móng d | 0,274 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng d | 0,51 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng d>18mm | 0,51 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng M250 | 11,255 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL đặc 210x100x60mm, vữa M75 | 3,29 | m3 | |
| 14 | Khoan cấy thép trụ bằng hóa chất Ramset, đường kính thép D22 | 128 | lỗ khoan | |
| 15 | SXLD cốt thép trụ d | 0,712 | tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép trụ d>18mm | 3,499 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn trụ tường | 1,693 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông trụ tường M250 | 8,87 | m3 | |
| 19 | SXLD cốt thép giằng tường d | 0,675 | tấn | |
| 20 | SXLD cốt thép giằng tường d | 1,341 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn giằng tường | 2,315 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông giằng tường M250 | 17,846 | m3 | |
| 23 | Xây tường dày 200m bằng gạch XMCL đặc 210x100x60mm, vữa M75 | 98,125 | m3 | |
| 24 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch XMCL đặc 210x100x60mm, xây trụ trang trí, vữa M75 | 5,288 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài nhà dày 15mm, vữa M75 | 839,159 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột dày 15mm, vữa M75 | 124,31 | m2 | |
| 27 | Trát dầm, giằng dày 15mm, vữa M75 | 205,308 | m2 | |
| 28 | Trát phào lõm vữa M75 | 533,2 | m | |
| 29 | Trát phào đơn vữa M75 | 13,134 | m | |
| 30 | Trát gờ móc nước 20x30mm vữa M75 | 13,134 | m | |
| 31 | Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà không bả, 01 lót, 02 phủ | 1.255,503 | m2 | |
| 32 | Khoan neo theo thép tường liên kết cột (khoan không hóa chất) (khoan mũi khoan D8) | 688 | 1 lỗ khoan | |
| 33 | SXLD cốt thép tường liên kết cột bê tông | 0,136 | tấn | |
| 34 | Lưới thép trát tường rộng 200 vị trí tường giáp cấu kiện bê tông | 1.112,06 | m | |
| 35 | Lớp nilong ngăn giữa hàng rào đôi | 142,888 | m2 | |
| 36 | Chèn khe đỉnh tường rào | 35,722 | m | |
| 37 | Diềm tôn phẳng dày 0.8mm | 35,722 | m | |
| 38 | Lưới thép trồng cây leo | 74,8 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Chống mối công trình | 1 | Hạng mục | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585582805E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17116561E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Nhà thầu phải có 01 công trình dân dụng cấp II trở lên bao gồm hạng mục kết cấu phần thân, hạ tầng cơ điện và chống mối tương tự gói thầu, có giá trị ≥ 120.660.530.900 VND (Một trăm hai mươi tỷ sáu trăm sáu mươi triệu năm trăm ba mươi nghìn chín trăm đồng chẵn./.). - Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên bao gồm hạng mục kết cấu phần thân, hạ tầng cơ điện và chống mối tương tự gói thầu, có giá trị ≥ 120.660.530.900 VND (Một trăm hai mươi tỷ sáu trăm sáu mươi triệu năm trăm ba mươi nghìn chín trăm đồng chẵn./.).- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng 120.660.530.900 VND (Một trăm hai mươi tỷ sáu trăm sáu mươi triệu năm trăm ba mươi nghìn chín trăm đồng chẵn ./.). nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. (Ghi chú: Trường hợp liên danh thì nhà thầu nào thi công hạng mục công trình nào thì phải có công trình tương tự phù hợp với hạng mục công trình đó; trường hợp nhà thầu tham gia thực hiện từ 2 hạng mục công việc trở lên thì nhà thầu phải có số lượng hợp đồng tương tự ứng với số lượng hạng mục công việc mà nhà thầu đảm nhận và khi đó giá trị hợp đồng tương tự của nhà thầu đó được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng của nhà thầu đó.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 120.660.530.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh quy mô, cấp, loại công trình tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 5 | Số lượng 05 người (01 Kiến trúc sư + 04 kỹ sư xây dựng)- Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm từng thi công công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh quy mô, cấp, loại công trình tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ điện | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ điện/hệ thống điện/ Tự động hóa;- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ điện: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm từng thi công công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/ trắc đạc;- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+Thời gian làm cán bộ phụ trách trắc đạc công trình: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm từng phụ trách trắc địa/ trắc đạc 01 công trình/ gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+Thời gian làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm từng phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình/ gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 2 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất là 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu các loại ≥ 16T | Còn hạn kiểm định/ Chứng nhận an toàn | 1 |
| 2 | Cần trục tháp ≥ 25T | Còn hạn kiểm định/ Chứng nhận an toàn | 1 |
| 3 | Vận thăng lồng 2T | Còn hạn kiểm định/ Chứng nhận an toàn | 2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển ≥ 22 tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi