Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 14:21:00 đến ngày 2022-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,730,731,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC là hợp dồng với cơ quan quản lý nhà nước cho các công trình công cộng tương tự ( đã thực hiện và được đăng tải công khai trên mạng đấu thầu quốc gia http://muasamcong.mpi.gov.vn/). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc nhiệt lạnh hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Tất cả các cán bộ kỹ thuật phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị PCCC Trường THCS Phong Vân (giai đoạn 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc hoàn thành nghĩa vụ BHXH, BHYT đến hết ngày 30/06/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 | Chương V | 4,56 | 100m |
| 2 | ống thép tráng kẽm D65 | Chương V | 1,35 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D40 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,234 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 117,836 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,274 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,274 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,274 | 100m3 |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 58 | cặp bích |
| 12 | Bích bịt D100 | Chương V | 2 | cặp bích |
| 13 | Bích thép D40 | Chương V | 1 | cặp bích |
| 14 | Bích thép D50 | Chương V | 2 | cặp bích |
| 15 | Cút tráng kẽm D25 | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Cút tráng kẽm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút tráng kẽm D50 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút tráng kẽm D65 | Chương V | 22 | cái |
| 19 | Cút tráng kẽm D100 | Chương V | 24 | cái |
| 20 | Tê tráng kẽm D100 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Tê thép tráng kẽm D100/50 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê thép tráng kẽm D100/25 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê thép tráng kẽm D65 | Chương V | 12 | cái |
| 25 | Tê thép tráng kẽm D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Kép thép D50 | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Van chặn D25 | Chương V | 5 | cái |
| 29 | Van xả khí D25 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Van chặn D100 | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Van chặn D50 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Van chặn D40 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D40 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Họng tiếp nước chữa cháy D100 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm có chân, có mái | Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mm | Chương V | 11 | hộp |
| 39 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mm | Chương V | 17 | hộp |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 Bar | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lăng phun D16 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 11 | cái |
| 45 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 11 | cái |
| 46 | Lăng phun D13 | Chương V | 11 | cái |
| 47 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 11 | cái |
| 48 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 11 | cái |
| 49 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 11 | bảng |
| 50 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 loại 5kg | Chương V | 11 | bình |
| 51 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Chương V | 73 | bình |
| 52 | Bình cầu nổ ABC 8KG | Chương V | 1 | bình |
| 53 | Mặt nạ phòng độc | Chương V | 11 | cái |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 1,35 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 4,56 | 100m |
| 56 | Sơn đường ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V | 203 | 1m2 |
| 57 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s; H>=45mcn; | Chương V | 1 | 1 máy |
| 58 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=22.5l/s ;H>=45mcn. | Chương V | 1 | 1 máy |
| 59 | Lắp đặt bơm bù chữa cháy động điện Q=1l/s ;H>=50mcn | Chương V | 1 | 1 máy |
| 60 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x25+1x16mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy, phong bảo vệ về phòng bơm) | Chương V | 130 | m |
| 63 | Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 64 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lực | Chương V | 40 | m |
| 65 | Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32 | Chương V | 130 | m |
| 66 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D40 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40 | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Ecu + blong M16xL8 | Chương V | 380 | Bộ |
| 77 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D100 (Ubon ôm ống D10+ Ecu+ V5) | Chương V | 56 | Bộ |
| 78 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D65 (Ubon ôm ống D65+ Ecu+ V5) | Chương V | 12 | bộ |
| 79 | Đay cuốn ống | Chương V | 10 | kg |
| 80 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | |
| 82 | Ắc quy dự phòng 24VDC cho trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 83 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quy | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 84 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Chương V | 15,4 | 10 đầu |
| 85 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Chương V | 15,4 | 10 đầu |
| 86 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường | Chương V | 1 | 10 đầu |
| 87 | Lắp đặt đế đấu bào cháy nhiệt | Chương V | 1 | 10 đầu |
| 88 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 16 | hộp |
| 89 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 90 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 91 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Chương V | 3,2 | 5 nút |
| 92 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 7 | 5 đèn |
| 93 | Đế âm tường chống cháy | Chương V | 35 | hộp |
| 94 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 9 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 1.140 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Chương V | 180 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Chương V | 15,5 | 10m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V | 150 | m |
| 101 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 1.300 | m |
| 102 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 250 | hộp |
| 103 | Tê nhựa PVC D20 | Chương V | 100 | cái |
| 104 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V | 100 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Chương V | 450 | cái |
| 106 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 900 | cái |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 8,8 | 5 đèn |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 7 | 5 đèn |
| 109 | Đế âm tường chống cháy | Chương V | 79 | hộp |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 440 | m |
| 112 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 400 | m |
| 113 | Hộp chia ngả | Chương V | 80 | hộp |
| 114 | Tê nhựa PVC D20 | Chương V | 40 | cái |
| 115 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V | 40 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Chương V | 150 | cái |
| 117 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 300 | cái |
| B | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=81m3/h; H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h ;H>=50mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bình tích áp 100 L | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 20 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ắc quy 24V-7,5Ah | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC là hợp dồng với cơ quan quản lý nhà nước cho các công trình công cộng tương tự ( đã thực hiện và được đăng tải công khai trên mạng đấu thầu quốc gia http://muasamcong.mpi.gov.vn/). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc nhiệt lạnh hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Tất cả các cán bộ kỹ thuật phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kế toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi