Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tam Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220790762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 14:17:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,093,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.640124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.528024E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.565.391.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.130.782.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nướcTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung tự hành ≥ 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị thí nghiệm kiếm tra chất lượng công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định kèm theo các quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền, hồ sơ năng lực phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Tam Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng Cải tạo nâng cấp đường GT và ao Đình khu phố Dương Sơn, Phường Tam Sơn, thành phố Từ Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy I/2022; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1, 2 | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | Chương V - E HSMT | 2,6324 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,6324 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,6324 | 100m3/1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 33,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,3304 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,3304 | 100m3/1km |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 13,006 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 49,67 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,4967 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,4967 | 100m3/1km |
| 11 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1978 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 8,1228 | 100m3 |
| 13 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% | Chương V - E HSMT | 106,9962 | tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V - E HSMT | 11,2675 | 100m2 |
| 15 | Rải lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Chương V - E HSMT | 13,8958 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E HSMT | 13,8958 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E HSMT | 13,8958 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 4,57 | m3 |
| 19 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 91,38 | m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 18,276 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,65 | m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 2,91 | m3 |
| 23 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 58,25 | m2 |
| 24 | Rải lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Chương V - E HSMT | 0,5825 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E HSMT | 0,5825 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E HSMT | 0,5825 | 100m2 |
| 27 | Lát vỉa hè bằng đá granite tự nhiên KT 400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 284,62 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 28,46 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,22 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,4015 | 100m2 |
| 31 | Mua bó vỉa bằng đá ghi sáng KT 18x26x100 | Chương V - E HSMT | 201 | m |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V - E HSMT | 201 | m |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E HSMT | 251 | 1 cấu kiện |
| 34 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 20,08 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,88 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,76 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2508 | 100m2 |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,7636 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,7636 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,7636 | 100m3/1km |
| 41 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 88,4082 | 100m |
| 42 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 29,4694 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,3672 | 100m2 |
| 44 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 576,44 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 290,1038 | m2 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,8813 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,6105 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 17,63 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,73 | 100m |
| 50 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 51 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 52 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 53 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 68,55 | m2 |
| 54 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 176,27 | m2 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,6256 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 82,62 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,9561 | 100m3 |
| 58 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 4,946 | 10m |
| 59 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,3883 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1409 | 100m3 |
| 61 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 2,18 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0989 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,35 | m3 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 21,76 | m2 |
| 65 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,1978 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,6885 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,53 | m3 |
| 68 | Cắt đường bê tông | Chương V - E HSMT | 5,692 | 10m |
| 69 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 5,36 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2186 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,71 | m3 |
| 72 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 31,58 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 142,42 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 59,03 | m2 |
| 75 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,5466 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,6943 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,07 | m3 |
| 78 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0259 | 100m3/1km |
| 81 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,52 | m3 |
| 82 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,03 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0329 | 100m2 |
| 84 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,4 | m3 |
| 85 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,31 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,15 | m2 |
| 87 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0764 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1314 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,14 | m3 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 91 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,4 | m3 |
| 93 | Mua bó vỉa hàm ếch dài 1.28m | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,68 | m |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 0,76 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E HSMT | 0,0289 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1,05 | 1m2 |
| 98 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 2,632 | 10m |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,2 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m3/1km |
| 102 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0391 | tấn |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,38 | m3 |
| 105 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 107 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 1,2 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m3/1km |
| 110 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,31 | m3 |
| 111 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,62 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 113 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,14 | m3 |
| 114 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,65 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,55 | m2 |
| 116 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0682 | tấn |
| 118 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,79 | m3 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 120 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0213 | 100m2 |
| 121 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,29 | m3 |
| 122 | Mua bó vỉa hàm ếch dài 1.28m | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch , vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,24 | m |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 0,53 | m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E HSMT | 0,0219 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 0,8 | 1m2 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - E HSMT | 0,104 | 100m |
| 128 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0381 | 100m3/1km |
| 131 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,15 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 133 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,75 | m3 |
| 134 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,48 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,69 | m2 |
| 136 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0705 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0442 | tấn |
| 138 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,51 | m3 |
| 139 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 141 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0296 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0296 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0296 | 100m3/1km |
| 144 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,89 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 146 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,45 | m3 |
| 147 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,05 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,27 | m2 |
| 149 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0549 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0379 | tấn |
| 151 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,41 | m3 |
| 152 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 154 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0001 | 100m3/1km |
| 157 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,11 | m3 |
| 158 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,22 | m3 |
| 159 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0083 | 100m2 |
| 160 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,47 | m3 |
| 161 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,97 | m2 |
| 162 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,19 | m2 |
| 163 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0438 | tấn |
| 165 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,38 | m3 |
| 166 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 168 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 1,062 | 10m |
| 169 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 5,69 | m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0569 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0569 | 100m3/1km |
| 172 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0389 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0389 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0389 | 100m3/1km |
| 175 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,32 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 177 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,7 | m3 |
| 178 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,75 | m3 |
| 179 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,31 | m2 |
| 180 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,87 | m2 |
| 181 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 182 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,2335 | tấn |
| 183 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 184 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 2,55 | m2 |
| 185 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,12 | m3 |
| 186 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 188 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,8 | 100m |
| 189 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,29 | m3 |
| 190 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 191 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0235 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0296 | tấn |
| 194 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,78 | m3 |
| 195 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 196 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,09 | m3 |
| 197 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0102 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0222 | tấn |
| 200 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,41 | m3 |
| 201 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0203 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0557 | tấn |
| 204 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,51 | m3 |
| 205 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0261 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0947 | tấn |
| 208 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,77 | m3 |
| 209 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0822 | tấn |
| 211 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,56 | m3 |
| 212 | Hạ cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 cột |
| 213 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 0,64 | 10m |
| 214 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,51 | m3 |
| 215 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0051 | 100m3/1km |
| 217 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 3,58 | 1m3 |
| 218 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,26 | m3 |
| 219 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 220 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,94 | m3 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0101 | tấn |
| 222 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0149 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m | Chương V - E HSMT | 1 | 1 cột |
| B | AO ĐÌNH | |||
| 1 | Bơm nước thi công | Chương V - E HSMT | 5 | ca |
| 2 | Nạo vét đáy ao, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | Chương V - E HSMT | 17,0213 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 17,0213 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 17,0213 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 11,14 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,1114 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,1114 | 100m3/1km |
| 8 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 8,39 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0839 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0839 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6894 | 100m3 |
| 12 | Rải ni lông lót nền | Chương V - E HSMT | 0,2796 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,47 | m3 |
| 15 | Lắp đặt lan can inox 304 | Chương V - E HSMT | 366,5439 | kg |
| 16 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V - E HSMT | 29,232 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,07 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 25,01 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,43 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1299 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1053 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - E HSMT | 0,0515 | 100m |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 1,03 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,31 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,44 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 200mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 9,7 | 1m3 |
| 29 | Mua đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 5,97 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,24 | m3 |
| 31 | Mua bó vỉa bằng đá ghi sáng KT 10x15x80cm | Chương V - E HSMT | 39,66 | m |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V - E HSMT | 39,66 | m |
| 33 | Di chuyển cây đa đường kính d | Chương V - E HSMT | 1 | cây |
| 34 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,7669 | 100m |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,53 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 37 | Xây móng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,22 | m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2659 | 100m3 |
| 39 | Lát cầu ao bằng đá granite tự nhiên KT 400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 39,76 | m2 |
| C | PHẦN KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC KHÔNG TÍNH CHI PHÍ TRỰC TIẾP KHÁC | |||
| 1 | Lan can đá xanh cao 1330mm x dày 180mm, khoảng cách giữa các trụ cột 2000mm | Chương V - E HSMT | 230 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.640124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.528024E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.565.391.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.130.782.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nướcTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào 0,4-0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy lu rung tự hành ≥ 18T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Thiết bị thí nghiệm kiếm tra chất lượng công trình | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định kèm theo các quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền, hồ sơ năng lực phòng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi