Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721496-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tam Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220790762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 14:17:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,093,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.640124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.528024E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.565.391.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.130.782.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nướcTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung tự hành ≥ 18T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị thí nghiệm kiếm tra chất lượng công trình
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định kèm theo các quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền, hồ sơ năng lực phòng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Tam Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng
Cải tạo nâng cấp đường GT và ao Đình khu phố Dương Sơn, Phường Tam Sơn, thành phố Từ Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Tam Sơn , địa chỉ: UBND Phường Tam Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Việt Đức + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng HN Hải Phong. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND phường Tam Sơn , địa chỉ: UBND Phường Tam Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy I/2022; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1, 2
1Nạo vét kênh mương, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏngChương V - E HSMT2,6324100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,6324100m3
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT2,6324100m3/1km
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT33,04m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,3304100m3
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,3304100m3/1km
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT13,00610m
8Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT49,67m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,4967100m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,4967100m3/1km
11Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1978100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT8,1228100m3
13Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5%Chương V - E HSMT106,9962tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - E HSMT11,2675100m2
15Rải lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhChương V - E HSMT13,8958100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - E HSMT13,8958100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT13,8958100m2
18Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT4,57m3
19Rải ni lông chống mất nướcChương V - E HSMT91,38m2
20Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT18,276m3
21Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT11,65m3
22Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT2,91m3
23Rải ni lông chống mất nướcChương V - E HSMT58,25m2
24Rải lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhChương V - E HSMT0,5825100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - E HSMT0,5825100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT0,5825100m2
27Lát vỉa hè bằng đá granite tự nhiên KT 400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT284,62m2
28Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT28,46m3
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,22m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,4015100m2
31Mua bó vỉa bằng đá ghi sáng KT 18x26x100Chương V - E HSMT201m
32Lắp đặt bó vỉaChương V - E HSMT201m
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT2511 cấu kiện
34Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT20,08m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,88m3
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,76m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2508100m2
38Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,7636100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,7636100m3
40Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,7636100m3/1km
41Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - E HSMT88,4082100m
42Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT29,4694m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3672100m2
44Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT576,44m3
45Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT290,1038m2
46Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,8813100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,6105tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT17,63m3
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,73100m
50Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - E HSMT0,0128100m3
51Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - E HSMT0,0073100m3
52Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V - E HSMT0,0044100m3
53Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - E HSMT68,55m2
54Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT176,27m2
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT2,6256100m2
56Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT82,62m3
57Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,9561100m3
58Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT4,94610m
59Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,3883100m3
60Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1409100m3
61Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT2,18m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0989100m2
63Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT4,35m3
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT21,76m2
65Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,1978100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - E HSMT0,6885tấn
67Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT6,53m3
68Cắt đường bê tôngChương V - E HSMT5,69210m
69Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT5,36m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2186100m2
71Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT10,71m3
72Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT31,58m3
73Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT142,42m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT59,03m2
75Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,5466100m2
76Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - E HSMT1,6943tấn
77Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT16,07m3
78Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0259100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0259100m3
80Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0259100m3/1km
81Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT0,52m3
82Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,03m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0329100m2
84Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,4m3
85Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7,31m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,15m2
87Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0764100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1314tấn
89Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,14m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT61cấu kiện
91Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,0225100m2
92Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,4m3
93Mua bó vỉa hàm ếch dài 1.28mChương V - E HSMT6cái
94Lắp đặt bó vỉa hàm ếch, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7,68m
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT0,76m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E HSMT0,0289tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1,051m2
98Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT2,63210m
99Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,2m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,012100m3
101Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,012100m3/1km
102Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1505100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0391tấn
104Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,38m3
105Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT7bộ
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT71cấu kiện
107Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT1,2m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,012100m3
109Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,012100m3/1km
110Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT0,31m3
111Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,62m3
112Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0282100m2
113Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,14m3
114Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,65m2
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,55m2
116Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,6336100m2
117Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - E HSMT0,0682tấn
118Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,79m3
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT81cấu kiện
120Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0213100m2
121Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,29m3
122Mua bó vỉa hàm ếch dài 1.28mChương V - E HSMT8cái
123Lắp đặt bó vỉa hàm ếch , vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,24m
124Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT0,53m2
125Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E HSMT0,0219tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT0,81m2
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V - E HSMT0,104100m
128Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0381100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0381100m3
130Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0381100m3/1km
131Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,15m3
132Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0375100m2
133Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,75m3
134Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7,48m2
135Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,69m2
136Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0705100m2
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0442tấn
138Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,51m3
139Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT7bộ
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT71cấu kiện
141Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0296100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0296100m3
143Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0296100m3/1km
144Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,89m3
145Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0307100m2
146Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,45m3
147Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,05m2
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,27m2
149Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0549100m2
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0379tấn
151Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,41m3
152Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT6bộ
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT61cấu kiện
154Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0103100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0001100m3
156Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0001100m3/1km
157Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT0,11m3
158Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,22m3
159Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0083100m2
160Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,47m3
161Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,97m2
162Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,19m2
163Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0232100m2
164Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0438tấn
165Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,38m3
166Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT2bộ
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT21cấu kiện
168Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT1,06210m
169Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT5,69m3
170Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0569100m3
171Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0569100m3/1km
172Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0389100m3
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0389100m3
174Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0389100m3/1km
175Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT0,32m3
176Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0106100m2
177Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,7m3
178Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,75m3
179Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,31m2
180Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,87m2
181Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0266100m2
182Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,2335tấn
183Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0112100m3
184Rải ni lông chống mất nướcChương V - E HSMT2,55m2
185Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,12m3
186Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,033100m3
187Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,021100m3
188Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,8100m
189Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,29m3
190Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0096100m2
191Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,208100m2
192Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0235tấn
193Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0296tấn
194Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,78m3
195Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0046100m2
196Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,09m3
197Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0276100m2
198Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0102tấn
199Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0222tấn
200Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,41m3
201Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0684100m2
202Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0203tấn
203Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0557tấn
204Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,51m3
205Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0442100m2
206Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0261tấn
207Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0947tấn
208Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,77m3
209Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,0466100m2
210Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0822tấn
211Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,56m3
212Hạ cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máyChương V - E HSMT11 cột
213Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT0,6410m
214Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,51m3
215Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0051100m3
216Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0051100m3/1km
217Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT3,581m3
218Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,26m3
219Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,084100m2
220Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,94m3
221Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0101tấn
222Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0149tấn
223Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10mChương V - E HSMT11 cột
B AO ĐÌNH
1Bơm nước thi côngChương V - E HSMT5ca
2Nạo vét đáy ao, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏngChương V - E HSMT17,0213100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT17,0213100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT17,0213100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT11,14m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,1114100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,1114100m3/1km
8Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V - E HSMT8,39m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0839100m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0839100m3/1km
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,6894100m3
12Rải ni lông lót nềnChương V - E HSMT0,2796100m2
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E HSMT0,0372100m2
14Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,47m3
15Lắp đặt lan can inox 304Chương V - E HSMT366,5439kg
16Tháo dỡ lan can sắtChương V - E HSMT29,232m2
17Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,07m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT25,01m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,43m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1299100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1053tấn
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V - E HSMT0,0515100m
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT1,0310m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,31m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,441m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0128100m3
27Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 200mmChương V - E HSMT1cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT9,71m3
29Mua đất màu trồng câyChương V - E HSMT5,97m3
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,24m3
31Mua bó vỉa bằng đá ghi sáng KT 10x15x80cmChương V - E HSMT39,66m
32Lắp đặt bó vỉaChương V - E HSMT39,66m
33Di chuyển cây đa đường kính dChương V - E HSMT1cây
34Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,7669100m
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,53m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0153100m2
37Xây móng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT16,22m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,2659100m3
39Lát cầu ao bằng đá granite tự nhiên KT 400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT39,76m2
C PHẦN KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC KHÔNG TÍNH CHI PHÍ TRỰC TIẾP KHÁC
1Lan can đá xanh cao 1330mm x dày 180mm, khoảng cách giữa các trụ cột 2000mmChương V - E HSMT230m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.640124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.528024E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.565.391.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.130.782.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nướcTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào 0,4-0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy lu rung tự hành ≥ 18T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Thiết bị thí nghiệm kiếm tra chất lượng công trình Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định kèm theo các quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền, hồ sơ năng lực phòng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->