Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718381-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG 259
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220717661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 14:04:00 đến ngày 2022-08-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,084,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: Hạng mục đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; Hạng mục rãnh thoát nước xây gạch không nung; Hạng mục vỉa hè lát gạch teraro.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.868.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.736.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã là can bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ủi đất cát
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG 259
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng khu dân cư trung tâm xã Thái Phương, huyện Hưng Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG 259 , địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Thái Phương; Địa chỉ: Xã Thái Phương, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0947021268
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và tư vấn Vạn Xuân, địa chỉ: Số nhà 50, đường Bùi Thị Xuân, khu đô thị petro Thăng Long, tổ 5, Phường Quang Trung, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hưng Nguyên Thái Bình; Địa chỉ: Khu Đãn Chàng 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: UBND huyện Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng 259; Địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng 259; Địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG 259 , địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Thái Phương; Địa chỉ: Xã Thái Phương, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0947021268


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Thái Phương; Địa chỉ: Xã Thái Phương, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0947021268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thái Phương; Địa chỉ: Xã Thái Phương, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0947021268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính – kế toán xã; Địa chỉ: Xã Thái Phương, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V91,4212100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7385100m3
3Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V73,85m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V91,4212100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V91,4212100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V45,7106100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2964100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0826100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3892100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,6446100m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,6324100m2
12Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6324100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6324100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,6324100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6324100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V27,6324100m2
17Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo chương V7,941100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V7,941100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V7,941100tấn
20Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V24,4858m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2449100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2449100m3/1km
24Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4533100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4533100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4533100m3/1km
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V43,56100m
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,9696m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9696m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8832m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5344m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4848m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4643100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0563tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2438tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0564tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V52cấu kiện
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9088m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,92m2
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1555100m3
44Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3061100m2
45Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3061100m2
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3061100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3061100m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4867100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,4867100m2
50Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100tấn
51Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100tấn
52Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100tấn
53Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5125100m
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,202m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,202m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8448m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4432100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,545tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,584m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7872m3
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4245m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7764100m2
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036100m2
65Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2551tấn
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1552tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
68Nắp hố ga nhựa Composite chịu tải trọng 12,5 tấn kích thước 850x850 màu theo màu đá lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,38m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,805m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,17m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2338m3
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3368m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,564m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,916100m2
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,967100m2
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (do có lắp thép V50x50x5 thành rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4732100m2
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4414100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5075tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1747tấn
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0922tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V671cấu kiện
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V208,912m3
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.041,2m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V266m2
86Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1953100m2
87Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3617tấn
88Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3617tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chỉ sơn mặt không tiếp xúc với bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,6m2
90Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V54,75kg
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,1165m2
92Lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V135,5m3
94Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.355m3
95Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.813m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4712m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2981100m2
98Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8856m3
99Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1476m3
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6544m2
101Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V11,9286m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,88m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,392100m2
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2297m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,6448100m2
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V193,2m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V696cấu kiện
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,739tấn
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,71100m
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,658m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,308100m2
112Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2073m3
113Dọn dẹp mặt bằng trước khi san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V10công
114Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9038100m3
115Diện tích cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1.166,5m2
116Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V500m2
118Đào phá dỡ bãi đúc cọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3/1km
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m3
123Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V243m2
124Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V109,05m2
125Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V113,85m2
126Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
127Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
128Cột biển báo D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
129Bê tông móng cột biển báo đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2253m3
132Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0946m3
134Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791100m2
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m2
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
141Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2376m3
142Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,312m2
143Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m2
144Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1581m2
145Tấm hố van dịch vụ bằng đá kích thước 400x400x40Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
146Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
147Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m2
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4633m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1544m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0341m3
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
154Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8862100m3
155Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,723m3
156Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7851100m3
157Ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
158Ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m
159Ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
160Nút bịt D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Van khóa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Van khóa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Đai khởi thuỷ D63/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
165Đai khởi thuỷ D110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
167Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
168Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m
169Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
170Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m
171Tê HDPE DN 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Ống thép DN 100 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
173Ống nhựa PVC DN110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
174Van hai chiều mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt BU đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
177Nối nhánh BE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
178Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V82,6848m3
180Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,7024m3
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8839100m3
182Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8839100m3/1km
183Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
184Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
185Cảnh báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
186Thu lôi van COOPER UH8-42KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
187Lắp đặt cầu dao phụ tải cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
188Lắp đặt cầu chì ống 35KV/100AMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
189Đầu cáp khô ngoài trời loại co ngót nguội 3x50 (hãng 3M- Mỹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
190Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu cáp
191Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
192Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
193Ống thép mạ kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
194Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0741100m3
195Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
196Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
197Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0741100m3
198Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm (khoảng cách 10m/1 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2viên
199Vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V10,34kg
200Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
201Vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V11,87kg
202Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
203Vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V51,05kg
204Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
205Vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V49,47kg
206Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
207Vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V99,62kg
208Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
209Vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V55kg
210Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
211Vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V31,05kg
212Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
213Vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V43,28kg
214Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
215Sứ đứng 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
216Biển đề tên cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V37kg
218Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
219Vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V49,82kg
220Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
221Dây đồng M35 tiếp địa vỏ cáp + thu lôi vanMô tả kỹ thuật theo chương V6m
222Cặp cáp nhôm 70 (3 bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
223Đầu cốt đồng nhôm AM 70Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
224Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
225Nút cao su chống thấm F130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Côn thuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Băng cao su lưu hóa 40mm x 10mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
228Băng cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
229Băng keo PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
230Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6kg
231Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,34kg
232Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
233Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,32kg
234Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100kg
235Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
236Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
237Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
238Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
240Máy biến dòng 1000/5A(n=1,ccx=0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
241Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
242Vôn kế 0-450VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Ampe kế 0-1000/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
245Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
246Công tắc chuyển mạch Von-AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
248Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
251Công tơ 3 pha 10-40A/380/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253Aptomat 1200A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
255Aptomat 400A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Aptomat 350A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
258Aptomat 200A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Aptomat 150A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
260Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
261Aptomat 50A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
262Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
263Thu lôi van hạ thế GZ500 (3 quả)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
264Giàn thanh cái MT 40x5Mô tả kỹ thuật theo chương V21,48kg
265Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 m
266Cách điện đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
267Cách điện bọc thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
268Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
269Dây PVC ruột đồng mềm M10Mô tả kỹ thuật theo chương V3mét
270Ống nhựa xoắn fi10Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
271Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
272Đầu cốt đồng fi5Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
273Bulông f8x40+rong đenMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
274Bulông f6x40+rong đenMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
275Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
276Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
277Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077m3
279Bu lông móng M24*350Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
280Vữa trát mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
281Thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V23,55kg
282Thép tròn D10 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9255kg
283Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14kg
284Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
285Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9255100kg
286Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
287Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
288Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
289Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x150 (vào tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
290Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
291Cáp ngầm 0.6/1kv -Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 mm2 (cáp vào tủ điện hộ dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
292Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75100m
293Đầu cốt đồng ép cáp 185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
294Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
295Đầu cốt đồng ép cáp 120Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
296Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu cốt
297Tủ điện lắp công tơ, tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện 2 lớp cánh, kích thước 1500x800x400x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
298Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V51 tủ
299Aptomat 3 pha 400A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
300Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
301Aptomat 3 phá 100A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
302Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cái
303Hàng kẹp đấu dây trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
304Giàn thanh cái MT30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
305Dây đồng Cu/PVC 1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
306Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
307Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
308Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
309Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
310Bu lông móng M24*350Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
311Vữa trát mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
312Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8123100m3
313Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8123100m3
314Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V285m2
315Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m2
316Thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V117,75kg
317Thép tròn D10 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,6275kg
318Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7kg
319Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
320Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6275100kg
321Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 cọc
322Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
323Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m3
324Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 (bảo vệ cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
325Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 (bảo vệ cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
326Ống nhựa xoắn chịu lực F40/30 (để chờ từ tủ điện đến từng hộ dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
327Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25cuộn
328Vít f3x27Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
329Sơn đánh số hộpMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
330Bút lôngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
331Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
332Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
333Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm (khoảng cách 10m/1 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V26viên
334Ống thép tráng kẽm D100 (bảo vệ dây nguồn cấp đoạn dưới chân cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
335Giá thao tác (treo trên cột điện lấy nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
336Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
337Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
338Cột thép mạ kẽm nhúng nóng H8 métMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
339Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
340Đèn led chiếu sáng đường công suất 120WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
341Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột 8mMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
342Cần đèn mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
343Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V243,1kg
344Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V45,39kg
345Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7kg
346Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,72kg
347Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100kg
348Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,710 cọc
349Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9m3
350Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,9m3
351Thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,85kg
352Thép tròn D10 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9255kg
353Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14kg
354Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
355Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9255100kg
356Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
357Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
358Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
359Lắp đặt các automat 1 pha 6A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
360Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V171 bảng
361Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V171 cửa
362Cầu đấu dây 3P-50A/380VMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
363Thanh bắt AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
364Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
365Cáp ngầm 0.6/1kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 (vào tủ ĐKCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
366Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
367Cáp ngầm 0.6/1kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 (cấp cho các cột đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V551m
368Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V551m
369Đầu cốt đồng ép cáp 35Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
370Đầu cốt đồng ép cáp 10Mô tả kỹ thuật theo chương V136bộ
371Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V14,410 đầu cốt
372Dây CU/XLPE/PVC 2X2.5 mm2 (dây lên đèn, cột H=8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
373Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
374Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
375Đầu cốt đồng ép cáp 5Mô tả kỹ thuật theo chương V136bộ
376Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V13,610 đầu cốt
377Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V576m
378Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
379Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V576m
380Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi10mmMô tả kỹ thuật theo chương V576m
381Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
382Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V58viên
383Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5568100m3
384Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5568100m3
385Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V576m2
386Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m2
387Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
388Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,508m3
389Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021100m3
390Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0001100m2
391Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
392Bu lông móng M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
393Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
394Vữa trát mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
395Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m3
396Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m2
397Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
398Bu lông móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
399Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
400Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
401Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
402Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
403Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
404Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
405Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
406Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
407Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V191 cái
408Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V31sợi, 1ruột
409Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
410Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V6Phần tử
411Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
412Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
413Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
414Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
415Thí nghiệm tiếp đất tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V71 vị trí
416Thí nghiệm Aptomat 6AMô tả kỹ thuật theo chương V191 cái
417Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V21sợi, 1ruột
418Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V181 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: Hạng mục đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; Hạng mục rãnh thoát nước xây gạch không nung; Hạng mục vỉa hè lát gạch teraro.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.868.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.736.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã là can bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự31
3 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.8m3 đào xúc đất1
2 Máy ủi ≥ 110CV ủi đất cát1
3 Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn lu lèn1
4 Máy lu bánh lốp 16 tấn lu lèn1
5 Máy lu rung 25 tấn lu lèn1
6 Xe tải 5 tấn trở lên Vận chuyển2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa1
9 Bộ máy nấu và tưới nhựa đường Nấu và tưới nhựa1
10 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Cẩu, vận chuyển1
11 Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn Đầm lèn, đầm bê tông1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Rải BT nhựa1
13 Trạm trộn bê tông nhựa Trộn BT nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->