Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 14:04:00 đến ngày 2022-08-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,084,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.325E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: Hạng mục đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; Hạng mục rãnh thoát nước xây gạch không nung; Hạng mục vỉa hè lát gạch teraro. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.868.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã là can bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi đất cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ máy nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải BT nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG 259 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng khu dân cư trung tâm xã Thái Phương, huyện Hưng Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Nhân dân xã Thái Phương;
Địa chỉ: Xã Thái Phương, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
ĐT: 0947021268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thái Phương; Địa chỉ: Xã Thái Phương, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0947021268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính – kế toán xã; Địa chỉ: Xã Thái Phương, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4212 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7385 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,85 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4212 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4212 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7106 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2964 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0826 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3892 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6446 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6324 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6324 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6324 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6324 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6324 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6324 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,941 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,941 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,941 | 100tấn |
| 20 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4858 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | 100m3/1km |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4533 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4533 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4533 | 100m3/1km |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | 100m |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9696 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9696 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8832 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5344 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4848 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4643 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0563 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2438 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0564 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9088 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | 100m3 |
| 44 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3061 | 100m2 |
| 45 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3061 | 100m2 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3061 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3061 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4867 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4867 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100tấn |
| 51 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100tấn |
| 52 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100tấn |
| 53 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5125 | 100m |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8448 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4432 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7872 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4245 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7764 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2551 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 68 | Nắp hố ga nhựa Composite chịu tải trọng 12,5 tấn kích thước 850x850 màu theo màu đá lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,38 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,17 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3368 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,564 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (do có lắp thép V50x50x5 thành rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4732 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4414 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5075 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1747 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0922 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671 | cấu kiện |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,912 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,2 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m2 |
| 86 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | 100m2 |
| 87 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3617 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3617 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chỉ sơn mặt không tiếp xúc với bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | m2 |
| 90 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,75 | kg |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1165 | m2 |
| 92 | Lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5 | m3 |
| 94 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355 | m3 |
| 95 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.813 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4712 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2981 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8856 | m3 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1476 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6544 | m2 |
| 101 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9286 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2297 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6448 | 100m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | m2 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | cấu kiện |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | tấn |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | 100m |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,658 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2073 | m3 |
| 113 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9038 | 100m3 |
| 115 | Diện tích cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166,5 | m2 |
| 116 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 118 | Đào phá dỡ bãi đúc cọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3/1km |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 123 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m2 |
| 124 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,05 | m2 |
| 125 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,85 | m2 |
| 126 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 127 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 128 | Cột biển báo D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 129 | Bê tông móng cột biển báo đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2253 | m3 |
| 132 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 141 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2376 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,312 | m2 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m2 |
| 144 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1581 | m2 |
| 145 | Tấm hố van dịch vụ bằng đá kích thước 400x400x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 146 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m2 |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4633 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8862 | 100m3 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,723 | m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7851 | 100m3 |
| 157 | Ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 158 | Ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m |
| 159 | Ống HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 160 | Nút bịt D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Van khóa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Đai khởi thuỷ D63/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 165 | Đai khởi thuỷ D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 167 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 168 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m |
| 169 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 170 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m |
| 171 | Tê HDPE DN 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Ống thép DN 100 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 173 | Ống nhựa PVC DN110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 174 | Van hai chiều mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 177 | Nối nhánh BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6848 | m3 |
| 180 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7024 | m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8839 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8839 | 100m3/1km |
| 183 | Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 184 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 185 | Cảnh báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 186 | Thu lôi van COOPER UH8-42KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 187 | Lắp đặt cầu dao phụ tải cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 188 | Lắp đặt cầu chì ống 35KV/100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 189 | Đầu cáp khô ngoài trời loại co ngót nguội 3x50 (hãng 3M- Mỹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu cáp |
| 191 | Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 193 | Ống thép mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 194 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | 100m3 |
| 195 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 196 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 197 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | 100m3 |
| 198 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm (khoảng cách 10m/1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 199 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | kg |
| 200 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 201 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,87 | kg |
| 202 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 203 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,05 | kg |
| 204 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 205 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,47 | kg |
| 206 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 207 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,62 | kg |
| 208 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 209 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 210 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 211 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | kg |
| 212 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,28 | kg |
| 214 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 215 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 216 | Biển đề tên cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | kg |
| 218 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 219 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,82 | kg |
| 220 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 221 | Dây đồng M35 tiếp địa vỏ cáp + thu lôi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 222 | Cặp cáp nhôm 70 (3 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 223 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 224 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Nút cao su chống thấm F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Côn thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Băng cao su lưu hóa 40mm x 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 228 | Băng cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 229 | Băng keo PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 230 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 231 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | kg |
| 232 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 233 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | kg |
| 234 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100kg |
| 235 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 237 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 238 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 240 | Máy biến dòng 1000/5A(n=1,ccx=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 242 | Vôn kế 0-450V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Ampe kế 0-1000/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 246 | Công tắc chuyển mạch Von-Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 248 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Công tơ 3 pha 10-40A/380/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | Aptomat 1200A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 255 | Aptomat 400A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Aptomat 350A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 258 | Aptomat 200A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Aptomat 150A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 261 | Aptomat 50A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 263 | Thu lôi van hạ thế GZ500 (3 quả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 264 | Giàn thanh cái MT 40x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | kg |
| 265 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 m |
| 266 | Cách điện đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 267 | Cách điện bọc thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 268 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 269 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 270 | Ống nhựa xoắn fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 271 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 272 | Đầu cốt đồng fi5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 273 | Bulông f8x40+rong đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 274 | Bulông f6x40+rong đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 275 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 276 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 279 | Bu lông móng M24*350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 280 | Vữa trát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 281 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,55 | kg |
| 282 | Thép tròn D10 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9255 | kg |
| 283 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | kg |
| 284 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 285 | Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9255 | 100kg |
| 286 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 287 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 288 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 289 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x150 (vào tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 290 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 291 | Cáp ngầm 0.6/1kv -Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 mm2 (cáp vào tủ điện hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 292 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m |
| 293 | Đầu cốt đồng ép cáp 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 294 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 295 | Đầu cốt đồng ép cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 296 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 297 | Tủ điện lắp công tơ, tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện 2 lớp cánh, kích thước 1500x800x400x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 298 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| 299 | Aptomat 3 pha 400A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 301 | Aptomat 3 phá 100A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 302 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cái |
| 303 | Hàng kẹp đấu dây trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 304 | Giàn thanh cái MT30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 305 | Dây đồng Cu/PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 306 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 307 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 308 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 309 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 310 | Bu lông móng M24*350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 311 | Vữa trát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 312 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8123 | 100m3 |
| 313 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8123 | 100m3 |
| 314 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m2 |
| 315 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m2 |
| 316 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,75 | kg |
| 317 | Thép tròn D10 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6275 | kg |
| 318 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | kg |
| 319 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 320 | Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6275 | 100kg |
| 321 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 322 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 323 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 324 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 (bảo vệ cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 325 | Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 (bảo vệ cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 326 | Ống nhựa xoắn chịu lực F40/30 (để chờ từ tủ điện đến từng hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 327 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 328 | Vít f3x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 329 | Sơn đánh số hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 330 | Bút lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 331 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 332 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 333 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm (khoảng cách 10m/1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | viên |
| 334 | Ống thép tráng kẽm D100 (bảo vệ dây nguồn cấp đoạn dưới chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 335 | Giá thao tác (treo trên cột điện lấy nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 336 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 337 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 338 | Cột thép mạ kẽm nhúng nóng H8 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 339 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 340 | Đèn led chiếu sáng đường công suất 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 341 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 342 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 343 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,1 | kg |
| 344 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,39 | kg |
| 345 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | kg |
| 346 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | kg |
| 347 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100kg |
| 348 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 cọc |
| 349 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 350 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 351 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | kg |
| 352 | Thép tròn D10 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9255 | kg |
| 353 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | kg |
| 354 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 355 | Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9255 | 100kg |
| 356 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 357 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 358 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 359 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 360 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bảng |
| 361 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cửa |
| 362 | Cầu đấu dây 3P-50A/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 363 | Thanh bắt Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 364 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 365 | Cáp ngầm 0.6/1kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 (vào tủ ĐKCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 366 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 367 | Cáp ngầm 0.6/1kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 (cấp cho các cột đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551 | m |
| 368 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551 | m |
| 369 | Đầu cốt đồng ép cáp 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 370 | Đầu cốt đồng ép cáp 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| 371 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 10 đầu cốt |
| 372 | Dây CU/XLPE/PVC 2X2.5 mm2 (dây lên đèn, cột H=8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 373 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 374 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 375 | Đầu cốt đồng ép cáp 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| 376 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 10 đầu cốt |
| 377 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 378 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 379 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 380 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 381 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 382 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | viên |
| 383 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5568 | 100m3 |
| 384 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5568 | 100m3 |
| 385 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m2 |
| 386 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m2 |
| 387 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 388 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 389 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 390 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | 100m2 |
| 391 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 392 | Bu lông móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 393 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 394 | Vữa trát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 395 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m3 |
| 396 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 397 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 398 | Bu lông móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 399 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 400 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 401 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 402 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 403 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 404 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 405 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 406 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 407 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cái |
| 408 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 409 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 410 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Phần tử |
| 411 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 412 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 413 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 414 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 415 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 vị trí |
| 416 | Thí nghiệm Aptomat 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cái |
| 417 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 418 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: Hạng mục đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; Hạng mục rãnh thoát nước xây gạch không nung; Hạng mục vỉa hè lát gạch teraro. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.868.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã là can bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≥ 0.8m3 | đào xúc đất | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | ủi đất cát | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | lu lèn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16 tấn | lu lèn | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25 tấn | lu lèn | 1 |
| 6 | Xe tải 5 tấn trở lên | Vận chuyển | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn BT | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Trộn vữa | 1 |
| 9 | Bộ máy nấu và tưới nhựa đường | Nấu và tưới nhựa | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Cẩu, vận chuyển | 1 |
| 11 | Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn | Đầm lèn, đầm bê tông | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Rải BT nhựa | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông nhựa | Trộn BT nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi