Gói thầu: XL.01: Sửa chữa tầng 1 và tầng 9 Nhà số 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721365-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị
Tên gói thầu XL.01: Sửa chữa tầng 1 và tầng 9 Nhà số 1
Số hiệu KHLCNT 20220743178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022(4.000 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện Hữu Nghị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 13:22:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,866,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình cải tạo, sửa chữa) có giá trị tối thiểu 3.500.000.000 VND.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô chở vật liệu (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Vận thăng chở hàng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: >=0.5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu Nghị
E-CDNT 1.2 XL.01: Sửa chữa tầng 1 và tầng 9 Nhà số 1
Sửa chữa tầng 1 tầng 9 Nhà số 1-Bệnh viện Hữu Nghị
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022(4.000 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện Hữu Nghị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị , địa chỉ: Số 1 Trần Khánh Dư, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Đông Nam Á. Địa chỉ: số 40A, 138/245 Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Vụ Kế hoạch - Tài chính (Bộ Y tế). Địa chỉ: Tầng 5 nhà B/ Bộ Y tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định Hồ sơ mời thầu và Kết quả lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 649/QĐ-BVHN ngày 21/7/2022 của Giám đốc Bệnh viện + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Hồ sơ mời thầu và Kết quả lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 649/QĐ-BVHN ngày 21/7/2022 của Giám đốc Bệnh viện


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị , địa chỉ: Số 1 Trần Khánh Dư, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng). - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Y tế. Địa chỉ: số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng HCQT tầng 2 Nhà số 8 Bệnh viện Hữu Nghị. Chuyên viên phụ trách: 0383 113 329
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ trưởng Bộ Y tế. Địa chỉ: số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ TẦNG 1
1Tháo dỡ chậu rửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
2Tháo dỡ vòi chậu rửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
3Tháo dỡ bệ xíQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
4Tháo dỡ vòi xịtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
5Tháo dỡ hộp giấyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
6Tháo dỡ ga thu sànQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
7Tháo dỡ gương soiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
8Tháo dỡ móc treo inoxQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
9Tháo dỡ kệ xà phòngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
10Tháo dỡ vòi senQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,984m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,6m
13Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,71m2
14Tháo dỡ trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,6571m2
15Tháo dỡ hệ thống điện cũ khu vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Công
16Tháo dỡ gạch lát nền khu vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,2411m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật249,7846m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.152,736m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.023,3446m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật817,933m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,7219m2
22Phá dỡ lớp đá granite hiện trạngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,4466m2
23Phá dỡ nền đá granite khu vực sảnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,814m2
24Tháo dỡ trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,814m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5246m3
26Tháo dỡ lan can cầu thangQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật249,5m
27Tháo dỡ mái alu hiện trạngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9929100m2
28Tháo dỡ đèn led âm trần 600x600Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
29Tháo dỡ đèn led 300x1200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
30Tháo dỡ đế âmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Tháo dỡ aptomatQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
32Tháo dỡ hộp sốQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,6169m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,6169m3
B SỬA CHỮA TẦNG 1
1Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.983,3008m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceranic 600x900, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.257,0665m2
3Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,74m2
4Lắp dựng lan can gỗQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,9m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6318m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,814m2
8Công tác ốp đá marble vào tường có chốt bằng inoxQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,4466m2
9Cung cấp và lắp đặt chữ inox, mạ đồng " BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ"Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15chữ
10Cung cấp và lắp đặt vách nhựa PVC trang trí khu biển hiệuQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,828m2
11Cung cấp và lắp đặt trần nhôm CLIP - IN TILES 600x600, độ dày 0,7mm, sơn tĩnh điện , đã bao gồm khung xương và phụ kiện đồng bộQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,814m2
12Đèn tuýp led 1,2x36WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70bộ
13Mặt công tắcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
14Mặt ổ cắmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150cái
15Đèn led panel 600x600 âm trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
16Lắp đặt đèn led âm trần 300x1200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
17Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 modulQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
18Lắp đặt hạt công tắcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Lắp đặt đế âmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt hộp số quạt trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21MCB 1P-20A-6kaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Biển khoa bằng biển đèn led kích thước 0,5x3mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
23Quét Sika chống thấm sàn WC (định mức 3kg/1m2)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,0335m2
24Lát nền gạch ceramic chống trơn KT300x300Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,2411m2
25Ốp tường gạch ceramic KT30x60cmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật249,7846m2
26Cung cấp và lắp đặt trần nhôm CLIP - IN TILES 600x600, độ dày 0,7mm, sơn tĩnh điện , đã bao gồm khung xương và phụ kiện đồng bộQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,6571m2
27Lắp đặt lavaborQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
29Si phông + dây cấpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
30Lắp đặt chậu xí bệtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
32Lắp đặt ga thu sànQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
33Lắp đặt gương soi kt 600x800Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
34Lắp đặt hộp giấyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
35Lắp đặt kệ xà phòngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
36Đèn ốp trần D200 loại bóng đơn 1X18WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
37Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
38Ốp mái sảnh bằng tấm alumia, độ dày nhôm là 0.12, độ dày tấm 3mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật499,29m2
39Đèn led panel 600x600 âm trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
40SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,24m2
41SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,08m2
42Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép chống cháy, thời gian chống cháy 90 phút, độ dày cánh 40mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,68m2
43Bản lề inox dày 3mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
44Tay co thủy lựcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
45Khóa cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
46Vách kính thủy lực, kính cường lực dày 12.38mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,838m2
47Kẹp vuông trên dướiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
48Kẹp kính chữ LQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
49Khóa cửa thủy lựcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
50Bản lề âm sànQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
51Tay nắm inox 600Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
52Bánh xe trèoQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
53Ray treoQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1m
54Bát đỡQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
55Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn văn phòngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,75m2
56Quầy thuốc bằng gỗ rộng 0,85, cao 1mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7m
57Lát đá mặt bệ các loại vữa XM mác 75, mặt quầy thuốcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,995m2
C PHÁ DỠ TẦNG 9
1Tháo dỡ chậu rửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
2Tháo dỡ vòi chậu rửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
3Tháo dỡ bệ xíQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
4Tháo dỡ vòi xịtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
5Tháo dỡ hộp giấyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
6Tháo dỡ ga thu sànQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
7Tháo dỡ gương soiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
8Tháo dỡ móc treo inoxQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
9Tháo dỡ kệ xà phòngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
10Tháo dỡ vòi senQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
11Tháo dỡ đèn ốp trần (vận dụng mã lắp)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,3m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,5m
14Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,753m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật953,8684m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật555,2133m2
17Tháo dỡ tay vịn gỗ hành langQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,4m
18Tháo dỡ trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,4431m2
19Tháo dỡ hệ thống điện cũ khu vệ sinh, hành langQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Công
20Tháo dỡ gạch lát nền khu vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,1261m2
21Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,3533m2
22Phá dỡ lớp đá granite hiện trạngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,8147m2
23Phá dỡ nền đá granite khu vực sảnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,0182m2
24Tháo dỡ trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,522m2
25Tháo dỡ lan can cầu thangQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,4m
26Tháo dỡ đèn led 300x1200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
27Tháo dỡ đèn led 600x600Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
28Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,3165m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,3165m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,6133m3
D SỬA CHỮA TẦNG 9
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,593m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.519,67471m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,0182m2
4Công tác ốp đá marble vào tường có chốt bằng inoxQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,2747m2
5Cung cấp và lắp đặt trần nhôm CLIP - IN TILES 600x600, độ dày 0,7mm, sơn tĩnh điện , đã bao gồm khung xương và phụ kiện đồng bộQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,0182m2
6Cung cấp và lắp đặt tấm nhựa PVC dày 10mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.016,0558m2
7Cung cấp và lắp đặt phào chỉ bằng nhựa PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.185,828m
8Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,9281m2
9Lắp dựng lan can gỗQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,28m2
10Đèn tuýp led 1,2x36WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
11Mặt công tắcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
12Mặt ổ cắmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88cái
13Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 modulQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
14Lắp đặt hạt công tắcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Lắp đặt đế âmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16MCB 1P-20A-6kaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Biển khoa bằng biển đèn led kích thước 0,5x3mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
18Đèn led panel 600x600 âm trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
19Lắp đặt đèn led âm trần 300x1200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
20Biển khoa bằng biển đèn led kích thước 0,5x3mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
21Quét Sika chống thấm sàn WC (định mức 3kg/1m2)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,3263m2
22Lát nền gạch ceramic chống trơn KT300x300Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,1261m2
23Ốp tường gạch ceramic KT30x60cmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,3533m2
24Cung cấp và lắp đặt trần nhôm CLIP - IN TILES 600x600, độ dày 0,7mm, sơn tĩnh điện , đã bao gồm khung xương và phụ kiện đồng bộQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,522m2
25Lắp đặt lavaborQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
27Si phông + dây cấpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
30Lắp đặt ga thu sànQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
31Lắp đặt gương soi kt 600x800Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
32Lắp đặt hộp giấyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
33Lắp đặt kệ xà phòngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
34Đèn ốp trần D200 loại bóng đơn 1X18WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
35Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
36SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,6m2
37SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
38Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép chống cháy, thời gian chống cháy 90 phút, độ dày cánh 40mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,26m2
39Bản lề inox dày 3mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
40Tay co thủy lựcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
41Khóa cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
42Vách kính thủy lực, kính cường lực dày 12,38 mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,953m2
43Kẹp vuông trên dướiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
44Kẹp kính chữ LQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
45Khóa cửa thủy lựcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
46Bản lề âm sànQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
47Tay nắm inox 600Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
48Bánh xe trèoQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
49Ray treoQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1m
50Bát đỡQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
51Bộ khóa từQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Bộ phụ kiện tự độngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
53Nắp che kỹ thuậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn văn phòngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,5m2
55Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,973tấn
56Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,28m3
57Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,1824100m2
58Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,20310m2
59Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,510m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình cải tạo, sửa chữa) có giá trị tối thiểu 3.500.000.000 VND.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng: 02 người 2 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ: 01 người 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô chở vật liệu (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định Tải trọng ≤ 5T1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
3 Vận thăng chở hàng Tải trọng: >=0.5T1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥150L1
5 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
6 Máy đục bê tông Công suất ≥1,5KW2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥1,5KW4
8 Máy hàn nhiệt Công suất ≥1 KW2
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 2.5 KW1
10 Máy bơm nước Công suất ≥ 1 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->