Gói thầu: XL.01: Sửa chữa tầng 1 và tầng 9 Nhà số 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721365-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị |
| Tên gói thầu | XL.01: Sửa chữa tầng 1 và tầng 9 Nhà số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220743178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022(4.000 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện Hữu Nghị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 13:22:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,866,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình cải tạo, sửa chữa) có giá trị tối thiểu 3.500.000.000 VND.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô chở vật liệu (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vận thăng chở hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >=0.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu Nghị |
| E-CDNT 1.2 |
XL.01: Sửa chữa tầng 1 và tầng 9 Nhà số 1 Sửa chữa tầng 1 tầng 9 Nhà số 1-Bệnh viện Hữu Nghị 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022(4.000 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện Hữu Nghị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng). - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Y tế. Địa chỉ: số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng HCQT tầng 2 Nhà số 8 Bệnh viện Hữu Nghị. Chuyên viên phụ trách: 0383 113 329 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ trưởng Bộ Y tế. Địa chỉ: số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi xịt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hộp giấy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ ga thu sàn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gương soi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ móc treo inox | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ kệ xà phòng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi sen | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,984 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,6 | m |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6571 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ khu vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 16 | Tháo dỡ gạch lát nền khu vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2411 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,7846 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.152,736 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.023,3446 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 817,933 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,7219 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lớp đá granite hiện trạng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4466 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền đá granite khu vực sảnh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,814 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,814 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5246 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,5 | m |
| 27 | Tháo dỡ mái alu hiện trạng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9929 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ đèn led âm trần 600x600 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ đèn led 300x1200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ đế âm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Tháo dỡ aptomat | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Tháo dỡ hộp số | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6169 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6169 | m3 |
| B | SỬA CHỮA TẦNG 1 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.983,3008 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceranic 600x900, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.257,0665 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,74 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can gỗ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,9 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6318 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,814 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá marble vào tường có chốt bằng inox | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4466 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt chữ inox, mạ đồng " BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ" | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | chữ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt vách nhựa PVC trang trí khu biển hiệu | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,828 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt trần nhôm CLIP - IN TILES 600x600, độ dày 0,7mm, sơn tĩnh điện , đã bao gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,814 | m2 |
| 12 | Đèn tuýp led 1,2x36W | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 13 | Mặt công tắc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 14 | Mặt ổ cắm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 15 | Đèn led panel 600x600 âm trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led âm trần 300x1200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 modul | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hạt công tắc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | MCB 1P-20A-6ka | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Biển khoa bằng biển đèn led kích thước 0,5x3m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 23 | Quét Sika chống thấm sàn WC (định mức 3kg/1m2) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,0335 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT300x300 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2411 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch ceramic KT30x60cm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,7846 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt trần nhôm CLIP - IN TILES 600x600, độ dày 0,7mm, sơn tĩnh điện , đã bao gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6571 | m2 |
| 27 | Lắp đặt lavabor | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 29 | Si phông + dây cấp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt ga thu sàn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi kt 600x800 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp giấy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ xà phòng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 36 | Đèn ốp trần D200 loại bóng đơn 1X18W | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 38 | Ốp mái sảnh bằng tấm alumia, độ dày nhôm là 0.12, độ dày tấm 3mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 499,29 | m2 |
| 39 | Đèn led panel 600x600 âm trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 40 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,24 | m2 |
| 41 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép chống cháy, thời gian chống cháy 90 phút, độ dày cánh 40mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,68 | m2 |
| 43 | Bản lề inox dày 3mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Tay co thủy lực | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Khóa cửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Vách kính thủy lực, kính cường lực dày 12.38mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,838 | m2 |
| 47 | Kẹp vuông trên dưới | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Kẹp kính chữ L | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Khóa cửa thủy lực | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Bản lề âm sàn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Tay nắm inox 600 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Bánh xe trèo | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Ray treo | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m |
| 54 | Bát đỡ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn văn phòng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,75 | m2 |
| 56 | Quầy thuốc bằng gỗ rộng 0,85, cao 1m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại vữa XM mác 75, mặt quầy thuốc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,995 | m2 |
| C | PHÁ DỠ TẦNG 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi xịt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hộp giấy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ ga thu sàn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gương soi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ móc treo inox | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ kệ xà phòng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi sen | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đèn ốp trần (vận dụng mã lắp) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,5 | m |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,753 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 953,8684 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 555,2133 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ tay vịn gỗ hành lang | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,4 | m |
| 18 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,4431 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ khu vệ sinh, hành lang | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 20 | Tháo dỡ gạch lát nền khu vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,1261 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,3533 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lớp đá granite hiện trạng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8147 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền đá granite khu vực sảnh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,0182 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,522 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,4 | m |
| 26 | Tháo dỡ đèn led 300x1200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ đèn led 600x600 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3165 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3165 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6133 | m3 |
| D | SỬA CHỮA TẦNG 9 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,593 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.519,6747 | 1m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,0182 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá marble vào tường có chốt bằng inox | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2747 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt trần nhôm CLIP - IN TILES 600x600, độ dày 0,7mm, sơn tĩnh điện , đã bao gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,0182 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tấm nhựa PVC dày 10mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.016,0558 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt phào chỉ bằng nhựa PVC | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.185,828 | m |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,928 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can gỗ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,28 | m2 |
| 10 | Đèn tuýp led 1,2x36W | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 11 | Mặt công tắc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 12 | Mặt ổ cắm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 modul | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hạt công tắc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | MCB 1P-20A-6ka | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Biển khoa bằng biển đèn led kích thước 0,5x3m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 18 | Đèn led panel 600x600 âm trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led âm trần 300x1200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 20 | Biển khoa bằng biển đèn led kích thước 0,5x3m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 21 | Quét Sika chống thấm sàn WC (định mức 3kg/1m2) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,3263 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT300x300 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,1261 | m2 |
| 23 | Ốp tường gạch ceramic KT30x60cm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,3533 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt trần nhôm CLIP - IN TILES 600x600, độ dày 0,7mm, sơn tĩnh điện , đã bao gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,522 | m2 |
| 25 | Lắp đặt lavabor | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 27 | Si phông + dây cấp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt ga thu sàn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi kt 600x800 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp giấy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ xà phòng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 34 | Đèn ốp trần D200 loại bóng đơn 1X18W | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 36 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 37 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép chống cháy, thời gian chống cháy 90 phút, độ dày cánh 40mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 39 | Bản lề inox dày 3mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Tay co thủy lực | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Khóa cửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Vách kính thủy lực, kính cường lực dày 12,38 mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,953 | m2 |
| 43 | Kẹp vuông trên dưới | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 44 | Kẹp kính chữ L | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Khóa cửa thủy lực | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Bản lề âm sàn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 47 | Tay nắm inox 600 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 48 | Bánh xe trèo | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Ray treo | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m |
| 50 | Bát đỡ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Bộ khóa từ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện tự động | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Nắp che kỹ thuật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn văn phòng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5 | m2 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,973 | tấn |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,28 | m3 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1824 | 100m2 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,203 | 10m2 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình cải tạo, sửa chữa) có giá trị tối thiểu 3.500.000.000 VND.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng: 02 người | 2 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ: 01 người | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô chở vật liệu (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định | Tải trọng ≤ 5T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 3 | Vận thăng chở hàng | Tải trọng: >=0.5T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥150L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 6 | Máy đục bê tông | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥1,5KW | 4 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Công suất ≥1 KW | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 2.5 KW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi