Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220792072-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220736436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất của các hộ dân tái định cư. Trước mắt ứng vốn từ nguồn vốn nhà đầu tư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa - Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa theo hình thức P
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 13:50:00 đến ngày 2022-08-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,194,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.079222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.158443E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét (Hợp đồng này phải có ít nhất một trong các hạng mục: Giao thông, thoát nước, hệ thống cấp điện).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.036.369.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ, không trăm ba sáu triệu, ba trăm sáu chín ngàn đồng chẵn./.)- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.036.369.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp(còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Khu tái định cư phường Xuân Lâm phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh Gia (nay là thị xã Nghi Sơn), tỉnh Thanh Hóa
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất của các hộ dân tái định cư. Trước mắt ứng vốn từ nguồn vốn nhà đầu tư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa - Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa theo hình thức P
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư khảo sát, Thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc Thanh Hóa (Địa chỉ: SN 35 phố Tân Hương, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá). + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36, đại lộ Lê Lợi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Thôn Tây Phúc, xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2019, 2020, 2021): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm có thông báo mời thầu. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ còn hiệu lực và đúng chuyên ngành; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt1,25100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt1,25100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt1,25100m3/1km
4Mua đất tại mỏ đất Trường Lâm, TX Nghi Sơn cự ly vận chuyển: 13 kmTheo HSTK được phê duyệt10.807,707m3
5Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III ( Đường loại IV dài 0,5km, hệ số 1,35; Đường loại I dài 0,5km, hệ số 0,57)Theo HSTK được phê duyệt1.080,77110m³/1km
6Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - đất cấp III (Đường loại I dài : 9km hệ số 0,57)Theo HSTK được phê duyệt1.080,77110m³/1km
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - đất cấp III (Đường loại 1 dài 2,5km, hệ số 0,57; Đường loại V dài 0,5km, hệ số 1,5)Theo HSTK được phê duyệt1.080,77110m³/1km
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được phê duyệt81,2100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào bùn bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được phê duyệt17,911100m3
2Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt17,911100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt17,911100m3/1km
4Mua đất tại mỏ đất Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn, cự ly vận chuyển: 13 km, đất đắp K95Theo HSTK được phê duyệt13.164,173m3
5Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III ( Đường loại IV dài 0,5km, hệ số 1,35; Đường loại I dài 0,5km, hệ số 0,57)Theo HSTK được phê duyệt1.316,41710m³/1km
6Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - đất cấp III (Đường loại I dài : 9km hệ số 0,57)Theo HSTK được phê duyệt1.316,41710m³/1km
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - đất cấp III (Đường loại 1 dài 2,5km, hệ số 0,57; Đường loại V dài 0,5km, hệ số 1,5)Theo HSTK được phê duyệt1.316,41710m³/1km
8Mua đất tại mỏ đất Chuột Chù, Hải Thượng,cự ly vận chuyển : 15 km, Đất đắp K98Theo HSTK được phê duyệt1.576,313m3
9Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10 tấn - đất cấp III( Đường loại IV dài 1km, hệ số 1,35)Theo HSTK được phê duyệt157,63110m³/1km
10Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - đất cấp III (Đường loại IV dài : 2,5km hệ số 1,35, Đường loại II dài 4,5km, hệ số 0,68; Đường loại I dài 2km, hệ số 0,57)Theo HSTK được phê duyệt157,63110m³/1km
11Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - đất cấp III (Đường loại I dài 4,5km, hệ số 0,57; Đường loại V dài 0,5km, hệ số 1,5)Theo HSTK được phê duyệt157,63110m³/1km
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt96,279100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được phê duyệt11,231100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo HSTK được phê duyệt4,043100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK được phê duyệt3,369100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt21,521100m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK được phê duyệt21,521100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,564100m2
19Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,7m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt7521 cấu kiện
21Vữa đệm tấm đan rãnh dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt94m2
22Cát đen đầm chặt dày 7cmTheo HSTK được phê duyệt1,152100m3
23Lót vxm M75 dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt1.646,07m2
24Lát hè bằng gạch Block bê tông tự chèn dày 5,5cmTheo HSTK được phê duyệt1.646,07m2
25Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,775m3
26Ván khuôn móng bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt0,752100m2
27Vữa xi măng đệm bó vỉa hè dày 2cm, M100Theo HSTK được phê duyệt97,75m2
28Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt15,56m3
29Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt2,524100m2
30Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng máyTheo HSTK được phê duyệt3421cấu kiện
31Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,618m3
32Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt0,12100m2
33Lắp đặt bó vỉa cong bằng máyTheo HSTK được phê duyệt851cấu kiện
34Đào móng hố trồng câyTheo HSTK được phê duyệt0,177100m3
35Đắp đất hố trồng câyTheo HSTK được phê duyệt16,38m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,14m3
37Ván khuôn móng hố tồng câyTheo HSTK được phê duyệt0,299100m2
38Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,934m3
39Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt106,159m2
40Đất màu trồng câyTheo HSTK được phê duyệt16,38m3
41Trồng cây sao đen (D8-10cm, H>=4m)Theo HSTK được phê duyệt42cây
42Luồng chống 3đoạn/01 hố; 3-4m/đoạnTheo HSTK được phê duyệt126đoạn
43Đào móng khóa hè - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,9981m3
44Đào móng khóa hè bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,27100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,1100m3
46Bê tông lót móng khóa hè M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt7,496m3
47Ván khuôn móng khóa hèTheo HSTK được phê duyệt0,714100m2
48Xây khóa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,779m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt39,265m2
50Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt52,83m3
51Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,352100m2
52Cắt khe đườngTheo HSTK được phê duyệt6,910m
53Mua đất tại mỏ đất Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn, cự ly vận chuyển : 13 km, đất đắp K95Theo HSTK được phê duyệt678,372m3
54Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III ( Đường loại IV dài 0,5km, hệ số 1,35; Đường loại I dài 0,5km, hệ số 0,57)Theo HSTK được phê duyệt67,83710m³/1km
55Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - đất cấp III (Đường loại I dài : 9km hệ số 0,57)Theo HSTK được phê duyệt67,83710m³/1km
56Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - đất cấp III (Đường loại 1 dài 2,5km, hệ số 0,57; Đường loại V dài 0,5km, hệ số 1,5)Theo HSTK được phê duyệt67,83710m³/1km
57Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt4,961100m3
58Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt64,29m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất mương bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt36,751m3
2Đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL)Theo HSTK được phê duyệt6,983100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt2,45100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt35m3
5Ván khuôn mương BTCTTheo HSTK được phê duyệt10,85100m2
6Bê tông mương đá 1x2 vxm M200, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt116,375m3
7Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt4,235tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200Theo HSTK được phê duyệt31,36m3
9Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt1,512100m2
10Cốt thép tấm đan, DTheo HSTK được phê duyệt0,9tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt1,61tấn
12Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt3501cấu kiện
13Đào đất mương bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt2,1221m3
14Đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL)Theo HSTK được phê duyệt0,403100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,141100m3
16Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt2,08m3
17Ván khuôn mương BTCTTheo HSTK được phê duyệt0,256100m2
18Bê tông mương đá 1x2 vxm M200, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt8,04m3
19Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,364tấn
20Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,207tấn
21Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200Theo HSTK được phê duyệt3,738m3
22Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,148100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,156tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,306tấn
25Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt161cấu kiện
26Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt4,1921m3
27Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL)Theo HSTK được phê duyệt0,796100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,279100m3
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - D1000-H30Theo HSTK được phê duyệt71 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - D1000Theo HSTK được phê duyệt6mối nối
31Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo HSTK được phê duyệt5,652m
32Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt1,6810 tấn/1km
33Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK được phê duyệt1,6810 tấn/1km
34Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 50km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HSTK được phê duyệt1,6810 tấn/1km
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt71 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được phê duyệt71 cấu kiện
37Bê tông gối đỡ cống tròn D100 M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,48m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gối đỡTheo HSTK được phê duyệt0,087100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,064tấn
40Lắp đặ gối đỡ công bằng máyTheo HSTK được phê duyệt201cấu kiện
41Xây tường gạch BT đặc không nung, vxm M75 dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt0,297m3
42Trát tường lòng mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,35m2
43Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt4,6661m3
44Đào hố ga bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,886100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,311100m3
46Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt2,834m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,333100m2
48Bê tông đáy hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,513m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép đáy giếngTheo HSTK được phê duyệt0,439tấn
50Lắp đặt đáy hố ga bằng máyTheo HSTK được phê duyệt121cấu kiện
51Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,749m3
52Lắp đặt thang thép, thép fi 22Theo HSTK được phê duyệt228,96kg
53Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt58,058m2
54Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt67,68m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,74m2
56Bê tông mũ mố đá 1x2 vxm M200Theo HSTK được phê duyệt1,962m3
57Lắp đặt ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,237100m2
58Lắp đặt cốt thép mũ mố Ф≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,149tấn
59Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,063100m2
60Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,236tấn
61Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,728m3
62Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt121cấu kiện
63Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,62m3
64Ván khuôn đáy máng thu nướcTheo HSTK được phê duyệt0,04100m2
65Bê tông máng thu nước, đá 1x2, M200Theo HSTK được phê duyệt1,62m3
66Xây hố thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,172m3
67Ống nhựa uPVC D160Theo HSTK được phê duyệt0,144100m
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,798m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,694m2
70Lắp đặt khung và song chắn rác composite, KT960x530, Tải trọng 25TTheo HSTK được phê duyệt12ck
71Lắp đặt khung và song chắn rác Composite, KT960x530, tải trọng 25TTheo HSTK được phê duyệt121cấu kiện
72Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt0,7781m3
73Đào hố ga bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,148100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,052100m3
75Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt0,472m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,055100m2
77Bê tông đáy hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,752m3
78Gia công, lắp đặt cốt thép đáy giếngTheo HSTK được phê duyệt0,073tấn
79Lắp đặt đáy hố ga bằng máyTheo HSTK được phê duyệt21cấu kiện
80Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,014m3
81Lắp đặt thang thép, thép Ф=22mmTheo HSTK được phê duyệt38,16kg
82Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,052m2
83Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,76m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,04m2
85Bê tông mũ mố đá 1x2 vxm M200Theo HSTK được phê duyệt0,377m3
86Lắp đặt ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,039100m2
87Lắp đặt cốt thép mũ mố Ф≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,025tấn
88Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,011100m2
89Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,039tấn
90Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,288m3
91Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt2cái
92Xây hố thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,493m3
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,333m2
94Lắp đặt khung và song chắn rác composite, KT960x530, Tải trọng 25TTheo HSTK được phê duyệt2ck
95Lắp đặt khung và song chắn rác Composite, KT960x530, tải trọng 25TTheo HSTK được phê duyệt21cấu kiện
96Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt1,3541m3
97Đào hố ga bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,257100m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,082100m3
99Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt0,472m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,037100m2
101Bê tông đáy hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,752m3
102Gia công, lắp đặt cốt thép đáy giếngTheo HSTK được phê duyệt0,073tấn
103Lắp đặt đáy hố ga bằng máyTheo HSTK được phê duyệt21cấu kiện
104Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,631m3
105Lắp đặt thang thép, thép fi 22Theo HSTK được phê duyệt66,78kg
106Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,454m2
107Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,622m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,04m2
109Ván khuôn gỗ mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,039100m2
110Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,025tấn
111Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,327m3
112Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,011100m2
113Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,039tấn
114Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,288m3
115Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt21cấu kiện
116Đào cửa xả mương xây bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt2,2731m3
117Đào cửa xả mương xây bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,432100m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,152100m3
119Thi công lớp đá dăm đệm, đá 2x4, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt1,343m3
120Ván khuôn móng BT sân cốngTheo HSTK được phê duyệt0,128100m2
121Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,685m3
122Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo HSTK được phê duyệt0,775m3
123Xây đá hộc kín mạch tường cửa cống, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,095m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt24,2561m3
2Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL)Theo HSTK được phê duyệt4,609100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt1,617100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - D300 - VHTheo HSTK được phê duyệt1131 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - D300 - H30Theo HSTK được phê duyệt41 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo HSTK được phê duyệt115mối nối
7Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo HSTK được phê duyệt108,33m
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt17,4510 tấn/1km
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK được phê duyệt17,4510 tấn/1km
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HSTK được phê duyệt17,4510 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt1171 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được phê duyệt1171 cấu kiện
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo HSTK được phê duyệt349cái
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt1,48310 tấn/1km
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK được phê duyệt1,48310 tấn/1km
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HSTK được phê duyệt1,48310 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt3491 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được phê duyệt3491 cấu kiện
19Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt0,5221m3
20Đào hố ga bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,099100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,035100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,374m3
23Ván khuôn móng hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,017100m2
24Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,561m3
25Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,476m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,859m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,195m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1m2
29Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,033100m2
30Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,022tấn
31Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,251m3
32Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,009100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,01tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,015tấn
35Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,016m3
36Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt21cấu kiện
37Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt2,2681m3
38Đào hố ga bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,431100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,151100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,309m3
41Ván khuôn móng hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,058100m2
42Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,963m3
43Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,043m3
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt27,361m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt46,375m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,5m2
47Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,116100m2
48Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,077tấn
49Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,877m3
50Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,032100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,035tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,051tấn
53Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,056m3
54Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt71cấu kiện
55Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt0,9721m3
56Đào hố ga bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,185100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,065100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,561m3
59Ván khuôn móng hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,025100m2
60Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,841m3
61Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,927m3
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,514m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,46m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,5m2
65Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,05100m2
66Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,033tấn
67Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,376m3
68Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,014100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,015tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,022tấn
71Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,024m3
72Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt31cấu kiện
73Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo HSTK được phê duyệt1,171m3
74Đào hố ga bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,222100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,078100m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,616m3
77Ván khuôn đáy hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,114100m2
78Cốt thép đáy hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,092tấn
79Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,982m3
80Lắp đặt đáy hố ga bằng máyTheo HSTK được phê duyệt21cấu kiện
81Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,928m3
82Lắp đặt thang thép, thép Ф=20mmTheo HSTK được phê duyệt27,6kg
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,702m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,179m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,84m2
86Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,017100m2
87Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,061tấn
88Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,46m3
89Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt2cái
90Lắp đặt nắp composite D700, có khung, tải trọng 12,5TTheo HSTK được phê duyệt2Cái
91Lắp đặt tấm Composite bằng máyTheo HSTK được phê duyệt2cái
92Lắp đặt ống thoát nước thải u.PVC Dn160Theo HSTK được phê duyệt2,05100m
93Lắp đặt Y thoát nước thải uPVC Dn160x160Theo HSTK được phê duyệt16cái
94Lắp đặt cút 135 độ uPVC Dn160x160Theo HSTK được phê duyệt48cái
95Nút bịt uPVC Dn160x160Theo HSTK được phê duyệt32cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC + PCCC
1Lắp đặt ống thép đen D150 bằng p/p hànTheo HSTK được phê duyệt0,42100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, PN10, PE100 bằng pp hàn gia nhiệtTheo HSTK được phê duyệt6,98100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PN10, PE100 nối bằng măng sôngTheo HSTK được phê duyệt2,81100 m
4Lắp đặt cút 90 độ HDPE Dn110x110Theo HSTK được phê duyệt5cái
5Lắp đặt cút 45 độ HDPE Dn50x50Theo HSTK được phê duyệt4cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110 bằng PP hànTheo HSTK được phê duyệt3cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 bằng PP hànTheo HSTK được phê duyệt2cái
8Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x50mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
9Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE Dn50x50Theo HSTK được phê duyệt2cái
10Nút bịt HDPE D110mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
11Lắp đặt nút bịt HDPE D50Theo HSTK được phê duyệt4cái
12Đấu nối nguồnTheo HSTK được phê duyệt1điểm
13Hố van chặn D100mmTheo HSTK được phê duyệt1hố
14Hố van chặn D40mmTheo HSTK được phê duyệt2hố
15Trụ cứu hỏa D100mmTheo HSTK được phê duyệt2trụ
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt6,98100m
17Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt2,81100m
18Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt9,79100m
19Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt9,79100m
20Nước thử áp lực+ thau xảTheo HSTK được phê duyệt357,334m3
21Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo HSTK được phê duyệt4100m
22Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất cấp III (tính 90% KL)Theo HSTK được phê duyệt5,12100m3
23Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt56,891m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt1,972100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt3,438100m3
26Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK được phê duyệt2,937100m2
27Bê tông đỡ nắp hố vanTheo HSTK được phê duyệt0,036m3
28Bê tông gối đỡ vanTheo HSTK được phê duyệt0,002m3
29Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt4cái
30Nắp thép D220Theo HSTK được phê duyệt2cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,01100m
32Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,145100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,619m3
34Bê tông gối đỡ mác M200Theo HSTK được phê duyệt0,802m3
35Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt44cái
36Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo HSTK được phê duyệt22cái
37Ván khuôn gỗ móng gối đỡTheo HSTK được phê duyệt0,095100m2
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,048100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,061m3
40Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,135m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,016100m2
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,013100m3
43Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt4cái
44Nắp thép D220Theo HSTK được phê duyệt2cái
45Tay van ty chìm D100Theo HSTK được phê duyệt2cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,014100m
47Đào móng hố đồng hồ, đất cấp 3Theo HSTK được phê duyệt0,063100m3
48Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,588m3
49Bê tông tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,289m3
50Bê tông gối đỡ van, đồng hồTheo HSTK được phê duyệt0,024m3
51Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,014tấn
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt0,112tấn
53Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,162m3
54Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,16m2
55Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,4m2
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,028100m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,042100m3
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào đất, phá móng MT-4Theo HSTK được phê duyệt1móng
2Tháo hạ cột LT14mTheo HSTK được phê duyệt1Cột
3Tháo xà néo Theo HSTK được phê duyệt1công
4Tháo sứ đứng 35kV cột trònTheo HSTK được phê duyệt6Công
5Hạ dây dẫn AC70 thu hồiTheo HSTK được phê duyệt576m
6Đào, phá dỡ tiếp địa RC2Theo HSTK được phê duyệt1Vị trí
7Móng cột đôi 18mTheo HSTK được phê duyệt2móng
8Tiếp địa cột RC2Theo HSTK được phê duyệt2cái
9Cột bê tông ly tâm 18-NPC.13Theo HSTK được phê duyệt4cột
10Xà néo bằng cột đôi sứ đứng dọc tuyến XNB35-2LT-SĐ/DTheo HSTK được phê duyệt2bộ
11Xà chuyển hướngTheo HSTK được phê duyệt1Cái
12Cáp AC - 3x95mm2Theo HSTK được phê duyệt1.572m
13Lắp đặt sứ đứng 35kVTheo HSTK được phê duyệt18quả
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ điện phân phốiTheo HSTK được phê duyệt4Tủ
2Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Theo HSTK được phê duyệt83m
3Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Theo HSTK được phê duyệt153Công
4Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ85/65Theo HSTK được phê duyệt229m
5Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ32/25Theo HSTK được phê duyệt310m
6Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đườngTheo HSTK được phê duyệt7cái
7Đầu cốt đồng S50mm2Theo HSTK được phê duyệt12cái
8Đầu cốt đồng S35mm2Theo HSTK được phê duyệt16cái
9Đầu cốt đồng S25mm2Theo HSTK được phê duyệt4cái
10Thi công rãnh cáp trên vỉa hèTheo HSTK được phê duyệt229m
11Thi công rãnh cáp trên qua đườngTheo HSTK được phê duyệt7m
12Thi công rãnh cáp vào hộ dânTheo HSTK được phê duyệt310công
13Móng tủ điện hạ thếTheo HSTK được phê duyệt4tủ
14Tiếp địa tủ điệnTheo HSTK được phê duyệt4bộ
15Măng sông ống thépTheo HSTK được phê duyệt1vị trí
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hèTheo HSTK được phê duyệt271m
2Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đườngTheo HSTK được phê duyệt30m
3Móng cột đèn MBGC-9mTheo HSTK được phê duyệt9móng
4Móng tủ ĐKCSTheo HSTK được phê duyệt1móng
5Tiếp địa cột đèn RC-1Theo HSTK được phê duyệt9bộ
6Tiếp địa cột RC4, tiếp địa lặp lạiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
7Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo HSTK được phê duyệt15m
8Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Theo HSTK được phê duyệt341m
9Dây đồng mềm M10Theo HSTK được phê duyệt356m
10Dây đấu lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt90m
11Cột thép bát giác tròn côn 9mTheo HSTK được phê duyệt9cột
12Bộ đèn LED SMD 100w IP66Theo HSTK được phê duyệt9bộ
13Bảng điện cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt9bộ
14Ống thép đen f60 bảo vệ cáp chiếu sáng qua đườngTheo HSTK được phê duyệt30m
15Ống nhựa F40/30 bảo vệ cáp chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt296Cái
16Lắp tủ ĐKCSTheo HSTK được phê duyệt1tủ
17Đầu cốt đồng S16Theo HSTK được phê duyệt6cái
18Đầu cốt đồng S10Theo HSTK được phê duyệt74cái
19Đầu cốt đồng S6Theo HSTK được phê duyệt18công
20Măng sông ống thépTheo HSTK được phê duyệt4vị trí
I HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTK được phê duyệt4sợi
2TN MBA 3pha 250kVA-22/0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1máy
3TN t/c hoá học mẫu dầu cách điệnTheo HSTK được phê duyệt1mẫu
4TN điện áp xuyên thủngTheo HSTK được phê duyệt1mẫu
5TN chống sét van CSV-22kV (1bộ=3cái)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
6TN biến dòng hạ thếTheo HSTK được phê duyệt1cái
7TN ÁptômátTheo HSTK được phê duyệt1cái
8TN AmpemétTheo HSTK được phê duyệt1cái
9TN VônmétTheo HSTK được phê duyệt1cái
10TN chống sét hạ thế (1bộ = 3 cái)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
11TN tiếp địa trạmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được phê duyệt4sợi
13Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo HSTK được phê duyệt201 vị trí
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được phê duyệt4sợi
J HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP TREO
1Cổ dề ôm cáp cột đôiTheo HSTK được phê duyệt4bộ
2Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van: XĐC+CSV-2TTheo HSTK được phê duyệt1bộ
3Xà phụ đỡ dây đấu nối chống sét vanTheo HSTK được phê duyệt1Bộ
4Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV 630ATheo HSTK được phê duyệt1Bộ
5Lắp đặt chống sét van 42KV-10kATheo HSTK được phê duyệt1Bộ
6Đầu cáp ngầm 3M co nguội ngoài trời M3x95mm2Theo HSTK được phê duyệt1Bộ
7Lắp đặt sứ đứng VHD 35kVTheo HSTK được phê duyệt3Sứ
8Thang trèo cộtTheo HSTK được phê duyệt1bộ
9Ghế thao tác CDPTTheo HSTK được phê duyệt1Cái
10Giá lắp tay TT + khớp nối cần chuyển độngTheo HSTK được phê duyệt1Cái
11Lắp đặt ống thép F125 đỡ ống từ cột xuốngTheo HSTK được phê duyệt4m
12Rãnh cáp ngầm trên vỉa hèTheo HSTK được phê duyệt30m
13Tấm đan bê tông (3 tấm/1m)Theo HSTK được phê duyệt90tấm
14Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35kV 3x70mm2Theo HSTK được phê duyệt65m
15Móng cột đơn MT5Theo HSTK được phê duyệt2móng
16Cột bê tông li tâm LT-14-11 kNTheo HSTK được phê duyệt2cột
17Tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được phê duyệt1H.thống
18Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 3 pha 35kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
19Xà đỡ thanh dẫnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
20Xà đỡ cầu chì và CSVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
21Giá đỡ cáp mặt máyTheo HSTK được phê duyệt1bộ
22Giá đỡ tủ hạ thếTheo HSTK được phê duyệt1bộ
23Sàn đặt máy biến áp 35kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
24Công son đỡ ghế sàn điTheo HSTK được phê duyệt1bộ
25Ghế cách điệnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
26Thang trèoTheo HSTK được phê duyệt1bộ
27Dây dòng nối đất chống sét vanTheo HSTK được phê duyệt1bộ
28Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
29Dây nối đất Cu/PVC 1x50mm2Theo HSTK được phê duyệt6m
30Dây AC70 xuống thiết bịTheo HSTK được phê duyệt15m
31Lắp đặt sứ đứng 35kVTheo HSTK được phê duyệt19quả
32Cáp hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70mm2Theo HSTK được phê duyệt10m
33Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo HSTK được phê duyệt6cái
34Đầu cốt đồng S50Theo HSTK được phê duyệt9cái
35Đầu cốt đồng S70Theo HSTK được phê duyệt15cái
36Đầu cốt đồng S120Theo HSTK được phê duyệt12cái
37Đầu cốt đồng S150Theo HSTK được phê duyệt6cái
38Thanh đồng phi 8Theo HSTK được phê duyệt10m
39Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
40Biển báo an toàn và tên trạmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Thu lôi van LA 35kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
2Cầu dao phụ tải LBS 3 pha 630A-35kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
3Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1máy
4Tủ điện chiếu sáng TĐ-03Theo HSTK được phê duyệt1tủ
5Tủ bao gom công tơTheo HSTK được phê duyệt4tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.079222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.158443E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét (Hợp đồng này phải có ít nhất một trong các hạng mục: Giao thông, thoát nước, hệ thống cấp điện).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.036.369.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ, không trăm ba sáu triệu, ba trăm sáu chín ngàn đồng chẵn./.)- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.036.369.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện 1 - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
6 Cán bộ KCS 1 - Là Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp(còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T4
2 Máy lu tĩnh ≥ 10T2
3 Máy đầm cóc Đầm đất2
4 Máy lu rung ≥ 16T1
5 Cần trục ô tô ≥ 6 T1
6 Máy ủi ≥ 110CV1
7 Máy đầm bàn, đầm dùi Đầm bê tông4
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
9 Máy trộn vữa ≥ 80L1
10 Máy bơm nước ≥ 1.5 Kw2
11 Máy đào ≥ 0,4m32
12 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
13 Máy đào ≥ 1,25m31
14 Máy thủy bình Đo cao độ1
15 Máy nấu tưới nhựa Nấu tưới nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->