Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất của các hộ dân tái định cư. Trước mắt ứng vốn từ nguồn vốn nhà đầu tư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa - Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa theo hình thức P |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 13:50:00 đến ngày 2022-08-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,194,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.079222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.158443E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét (Hợp đồng này phải có ít nhất một trong các hạng mục: Giao thông, thoát nước, hệ thống cấp điện).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.036.369.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ, không trăm ba sáu triệu, ba trăm sáu chín ngàn đồng chẵn./.)- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.036.369.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp(còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nấu tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Khu tái định cư phường Xuân Lâm phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh Gia (nay là thị xã Nghi Sơn), tỉnh Thanh Hóa 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất của các hộ dân tái định cư. Trước mắt ứng vốn từ nguồn vốn nhà đầu tư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa - Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa theo hình thức P |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2019, 2020, 2021): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm có thông báo mời thầu. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ còn hiệu lực và đúng chuyên ngành; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn.
Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn.
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn.
Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 1,25 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 1,25 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 1,25 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất tại mỏ đất Trường Lâm, TX Nghi Sơn cự ly vận chuyển: 13 km | Theo HSTK được phê duyệt | 10.807,707 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III ( Đường loại IV dài 0,5km, hệ số 1,35; Đường loại I dài 0,5km, hệ số 0,57) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.080,771 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - đất cấp III (Đường loại I dài : 9km hệ số 0,57) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.080,771 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - đất cấp III (Đường loại 1 dài 2,5km, hệ số 0,57; Đường loại V dài 0,5km, hệ số 1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.080,771 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được phê duyệt | 81,2 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,911 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 17,911 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 17,911 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất tại mỏ đất Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn, cự ly vận chuyển: 13 km, đất đắp K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 13.164,173 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III ( Đường loại IV dài 0,5km, hệ số 1,35; Đường loại I dài 0,5km, hệ số 0,57) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.316,417 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - đất cấp III (Đường loại I dài : 9km hệ số 0,57) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.316,417 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - đất cấp III (Đường loại 1 dài 2,5km, hệ số 0,57; Đường loại V dài 0,5km, hệ số 1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.316,417 | 10m³/1km |
| 8 | Mua đất tại mỏ đất Chuột Chù, Hải Thượng,cự ly vận chuyển : 15 km, Đất đắp K98 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.576,313 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10 tấn - đất cấp III( Đường loại IV dài 1km, hệ số 1,35) | Theo HSTK được phê duyệt | 157,631 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - đất cấp III (Đường loại IV dài : 2,5km hệ số 1,35, Đường loại II dài 4,5km, hệ số 0,68; Đường loại I dài 2km, hệ số 0,57) | Theo HSTK được phê duyệt | 157,631 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - đất cấp III (Đường loại I dài 4,5km, hệ số 0,57; Đường loại V dài 0,5km, hệ số 1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 157,631 | 10m³/1km |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 96,279 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,231 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,043 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,369 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,521 | 100m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,521 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,564 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,7 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 752 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vữa đệm tấm đan rãnh dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 94 | m2 |
| 22 | Cát đen đầm chặt dày 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,152 | 100m3 |
| 23 | Lót vxm M75 dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1.646,07 | m2 |
| 24 | Lát hè bằng gạch Block bê tông tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1.646,07 | m2 |
| 25 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,775 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,752 | 100m2 |
| 27 | Vữa xi măng đệm bó vỉa hè dày 2cm, M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 97,75 | m2 |
| 28 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,56 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 2,524 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 342 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,618 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa cong bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 85 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào móng hố trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 0,177 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất hố trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 16,38 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,14 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng hố tồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 38 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,934 | m3 |
| 39 | Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 106,159 | m2 |
| 40 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 16,38 | m3 |
| 41 | Trồng cây sao đen (D8-10cm, H>=4m) | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | cây |
| 42 | Luồng chống 3đoạn/01 hố; 3-4m/đoạn | Theo HSTK được phê duyệt | 126 | đoạn |
| 43 | Đào móng khóa hè - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,998 | 1m3 |
| 44 | Đào móng khóa hè bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng khóa hè M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,496 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng khóa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 0,714 | 100m2 |
| 48 | Xây khóa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,779 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 39,265 | m2 |
| 50 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 52,83 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 52 | Cắt khe đường | Theo HSTK được phê duyệt | 6,9 | 10m |
| 53 | Mua đất tại mỏ đất Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn, cự ly vận chuyển : 13 km, đất đắp K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 678,372 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III ( Đường loại IV dài 0,5km, hệ số 1,35; Đường loại I dài 0,5km, hệ số 0,57) | Theo HSTK được phê duyệt | 67,837 | 10m³/1km |
| 55 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - đất cấp III (Đường loại I dài : 9km hệ số 0,57) | Theo HSTK được phê duyệt | 67,837 | 10m³/1km |
| 56 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - đất cấp III (Đường loại 1 dài 2,5km, hệ số 0,57; Đường loại V dài 0,5km, hệ số 1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 67,837 | 10m³/1km |
| 57 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,961 | 100m3 |
| 58 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 64,29 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất mương bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 36,75 | 1m3 |
| 2 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 6,983 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,45 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mương BTCT | Theo HSTK được phê duyệt | 10,85 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương đá 1x2 vxm M200, dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 116,375 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,235 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,512 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, D | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,61 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 350 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào đất mương bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,122 | 1m3 |
| 14 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,403 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mương BTCT | Theo HSTK được phê duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mương đá 1x2 vxm M200, dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 8,04 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,364 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,207 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,738 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,306 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 4,192 | 1m3 |
| 27 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,796 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,279 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - D1000-H30 | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - D1000 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | mối nối |
| 31 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 5,652 | m |
| 32 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 1,68 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK được phê duyệt | 1,68 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 50km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo HSTK được phê duyệt | 1,68 | 10 tấn/1km |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bê tông gối đỡ cống tròn D100 M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,48 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gối đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 40 | Lắp đặ gối đỡ công bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 41 | Xây tường gạch BT đặc không nung, vxm M75 dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,297 | m3 |
| 42 | Trát tường lòng mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,35 | m2 |
| 43 | Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 4,666 | 1m3 |
| 44 | Đào hố ga bằng máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,886 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,311 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,834 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,333 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đáy hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,513 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy giếng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,439 | tấn |
| 50 | Lắp đặt đáy hố ga bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 51 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,749 | m3 |
| 52 | Lắp đặt thang thép, thép fi 22 | Theo HSTK được phê duyệt | 228,96 | kg |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 58,058 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 67,68 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,74 | m2 |
| 56 | Bê tông mũ mố đá 1x2 vxm M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,962 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,237 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cốt thép mũ mố Ф≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,236 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,728 | m3 |
| 62 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 63 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đáy máng thu nước | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 65 | Bê tông máng thu nước, đá 1x2, M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 66 | Xây hố thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,172 | m3 |
| 67 | Ống nhựa uPVC D160 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,144 | 100m |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,798 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,694 | m2 |
| 70 | Lắp đặt khung và song chắn rác composite, KT960x530, Tải trọng 25T | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | ck |
| 71 | Lắp đặt khung và song chắn rác Composite, KT960x530, tải trọng 25T | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 72 | Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,778 | 1m3 |
| 73 | Đào hố ga bằng máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,472 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 77 | Bê tông đáy hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,752 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy giếng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 79 | Lắp đặt đáy hố ga bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 80 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,014 | m3 |
| 81 | Lắp đặt thang thép, thép Ф=22mm | Theo HSTK được phê duyệt | 38,16 | kg |
| 82 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,052 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,76 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,04 | m2 |
| 85 | Bê tông mũ mố đá 1x2 vxm M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,377 | m3 |
| 86 | Lắp đặt ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt cốt thép mũ mố Ф≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 88 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 91 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Xây hố thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,493 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,333 | m2 |
| 94 | Lắp đặt khung và song chắn rác composite, KT960x530, Tải trọng 25T | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | ck |
| 95 | Lắp đặt khung và song chắn rác Composite, KT960x530, tải trọng 25T | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 96 | Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,354 | 1m3 |
| 97 | Đào hố ga bằng máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,257 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,472 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 101 | Bê tông đáy hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,752 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy giếng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 103 | Lắp đặt đáy hố ga bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 104 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,631 | m3 |
| 105 | Lắp đặt thang thép, thép fi 22 | Theo HSTK được phê duyệt | 66,78 | kg |
| 106 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,454 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,622 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,04 | m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 111 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,327 | m3 |
| 112 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 113 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 115 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 116 | Đào cửa xả mương xây bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,273 | 1m3 |
| 117 | Đào cửa xả mương xây bằng máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,432 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 119 | Thi công lớp đá dăm đệm, đá 2x4, dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,343 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng BT sân cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 121 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,685 | m3 |
| 122 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,775 | m3 |
| 123 | Xây đá hộc kín mạch tường cửa cống, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,095 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 24,256 | 1m3 |
| 2 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 4,609 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,617 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - D300 - VH | Theo HSTK được phê duyệt | 113 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - D300 - H30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 115 | mối nối |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 108,33 | m |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 17,45 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK được phê duyệt | 17,45 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo HSTK được phê duyệt | 17,45 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được phê duyệt | 117 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 117 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 349 | cái |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 1,483 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK được phê duyệt | 1,483 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo HSTK được phê duyệt | 1,483 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được phê duyệt | 349 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 349 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,522 | 1m3 |
| 20 | Đào hố ga bằng máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,374 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,561 | m3 |
| 25 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,476 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,859 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,195 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 31 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,251 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,016 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 37 | Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,268 | 1m3 |
| 38 | Đào hố ga bằng máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,431 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,309 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,963 | m3 |
| 43 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,043 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,361 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 46,375 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 49 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,877 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,056 | m3 |
| 54 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 55 | Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,972 | 1m3 |
| 56 | Đào hố ga bằng máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,561 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,841 | m3 |
| 61 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,927 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,514 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,46 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 67 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,376 | m3 |
| 68 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,024 | m3 |
| 72 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 73 | Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,17 | 1m3 |
| 74 | Đào hố ga bằng máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,222 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 77 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép đáy hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,982 | m3 |
| 80 | Lắp đặt đáy hố ga bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 81 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,928 | m3 |
| 82 | Lắp đặt thang thép, thép Ф=20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 27,6 | kg |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,702 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,179 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,84 | m2 |
| 86 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 88 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 89 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt nắp composite D700, có khung, tải trọng 12,5T | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt tấm Composite bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thoát nước thải u.PVC Dn160 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Y thoát nước thải uPVC Dn160x160 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC Dn160x160 | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 95 | Nút bịt uPVC Dn160x160 | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen D150 bằng p/p hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, PN10, PE100 bằng pp hàn gia nhiệt | Theo HSTK được phê duyệt | 6,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PN10, PE100 nối bằng măng sông | Theo HSTK được phê duyệt | 2,81 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE Dn110x110 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 45 độ HDPE Dn50x50 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110 bằng PP hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 bằng PP hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE Dn50x50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Nút bịt HDPE D110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt HDPE D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Đấu nối nguồn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | điểm |
| 13 | Hố van chặn D100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hố |
| 14 | Hố van chặn D40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hố |
| 15 | Trụ cứu hỏa D100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | trụ |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,98 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,81 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,79 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,79 | 100m |
| 20 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo HSTK được phê duyệt | 357,334 | m3 |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 100m |
| 22 | Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất cấp III (tính 90% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 5,12 | 100m3 |
| 23 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 56,89 | 1m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,972 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,438 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK được phê duyệt | 2,937 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đỡ nắp hố van | Theo HSTK được phê duyệt | 0,036 | m3 |
| 28 | Bê tông gối đỡ van | Theo HSTK được phê duyệt | 0,002 | m3 |
| 29 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Nắp thép D220 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 32 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,145 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,619 | m3 |
| 34 | Bê tông gối đỡ mác M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,802 | m3 |
| 35 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | cái |
| 36 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 37 | Ván khuôn gỗ móng gối đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,061 | m3 |
| 40 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,135 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 43 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Nắp thép D220 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Tay van ty chìm D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,014 | 100m |
| 47 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp 3 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 48 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,588 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,289 | m3 |
| 50 | Bê tông gối đỡ van, đồng hồ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,024 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,162 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất, phá móng MT-4 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Tháo hạ cột LT14m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cột |
| 3 | Tháo xà néo | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 4 | Tháo sứ đứng 35kV cột tròn | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | Công |
| 5 | Hạ dây dẫn AC70 thu hồi | Theo HSTK được phê duyệt | 576 | m |
| 6 | Đào, phá dỡ tiếp địa RC2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 7 | Móng cột đôi 18m | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | móng |
| 8 | Tiếp địa cột RC2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 18-NPC.13 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cột |
| 10 | Xà néo bằng cột đôi sứ đứng dọc tuyến XNB35-2LT-SĐ/D | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Xà chuyển hướng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Cáp AC - 3x95mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.572 | m |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | quả |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 83 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 153 | Công |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ85/65 | Theo HSTK được phê duyệt | 229 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ32/25 | Theo HSTK được phê duyệt | 310 | m |
| 6 | Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đường | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng S50mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng S35mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng S25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Thi công rãnh cáp trên vỉa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 229 | m |
| 11 | Thi công rãnh cáp trên qua đường | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | m |
| 12 | Thi công rãnh cáp vào hộ dân | Theo HSTK được phê duyệt | 310 | công |
| 13 | Móng tủ điện hạ thế | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | tủ |
| 14 | Tiếp địa tủ điện | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Măng sông ống thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | vị trí |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 271 | m |
| 2 | Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 3 | Móng cột đèn MBGC-9m | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | móng |
| 4 | Móng tủ ĐKCS | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 5 | Tiếp địa cột đèn RC-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Tiếp địa cột RC4, tiếp địa lặp lại | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 341 | m |
| 9 | Dây đồng mềm M10 | Theo HSTK được phê duyệt | 356 | m |
| 10 | Dây đấu lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | m |
| 11 | Cột thép bát giác tròn côn 9m | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cột |
| 12 | Bộ đèn LED SMD 100w IP66 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 13 | Bảng điện cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 14 | Ống thép đen f60 bảo vệ cáp chiếu sáng qua đường | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 15 | Ống nhựa F40/30 bảo vệ cáp chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 296 | Cái |
| 16 | Lắp tủ ĐKCS | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 17 | Đầu cốt đồng S16 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng S10 | Theo HSTK được phê duyệt | 74 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng S6 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | công |
| 20 | Măng sông ống thép | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | vị trí |
| I | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | sợi |
| 2 | TN MBA 3pha 250kVA-22/0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | TN t/c hoá học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 4 | TN điện áp xuyên thủng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 5 | TN chống sét van CSV-22kV (1bộ=3cái) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | TN biến dòng hạ thế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | TN Áptômát | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | TN Ampemét | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | TN Vônmét | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | TN chống sét hạ thế (1bộ = 3 cái) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | TN tiếp địa trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | 1 vị trí |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | sợi |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP TREO | |||
| 1 | Cổ dề ôm cáp cột đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van: XĐC+CSV-2T | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ dây đấu nối chống sét van | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV 630A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 42KV-10kA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp ngầm 3M co nguội ngoài trời M3x95mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng VHD 35kV | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | Sứ |
| 8 | Thang trèo cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác CDPT | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Giá lắp tay TT + khớp nối cần chuyển động | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép F125 đỡ ống từ cột xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | m |
| 12 | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 13 | Tấm đan bê tông (3 tấm/1m) | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | tấm |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35kV 3x70mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | m |
| 15 | Móng cột đơn MT5 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | móng |
| 16 | Cột bê tông li tâm LT-14-11 kN | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 17 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | H.thống |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 3 pha 35kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ thanh dẫn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì và CSV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp mặt máy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Sàn đặt máy biến áp 35kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Công son đỡ ghế sàn đi | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Ghế cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Thang trèo | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Dây dòng nối đất chống sét van | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Dây nối đất Cu/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | m |
| 30 | Dây AC70 xuống thiết bị | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | quả |
| 32 | Cáp hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng S50 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng S70 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng S120 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng S150 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 38 | Thanh đồng phi 8 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Biển báo an toàn và tên trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thu lôi van LA 35kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải LBS 3 pha 630A-35kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng TĐ-03 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Tủ bao gom công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.079222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.158443E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét (Hợp đồng này phải có ít nhất một trong các hạng mục: Giao thông, thoát nước, hệ thống cấp điện).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.036.369.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ, không trăm ba sáu triệu, ba trăm sáu chín ngàn đồng chẵn./.)- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.036.369.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ KCS | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp(còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (có tài liệu chứng minh)- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 4 |
| 2 | Máy lu tĩnh | ≥ 10T | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 4 | Máy lu rung | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô | ≥ 6 T | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | ≥ 1.5 Kw | 2 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 15 | Máy nấu tưới nhựa | Nấu tưới nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi