Gói thầu: XL-01:Sửa chữa tầng 5 và phần còn lại của Nhà số 10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
| Tên gói thầu | XL-01:Sửa chữa tầng 5 và phần còn lại của Nhà số 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022(11.600 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện Hữu Nghị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 13:48:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,123,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.937192E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 7.150.000.000 VND + Cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 2.037.000.000 VND. TH nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 7.150.000.000 VND + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 2.037.000.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.187.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.374.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điều hòa không khí: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô chở vật liệu (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vận thăng chở hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >=0.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu Nghị |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01:Sửa chữa tầng 5 và phần còn lại của Nhà số 10 Sửa chữa tầng 5 và phần còn lại của Nhà số 10 của Bệnh viện Hữu Nghị 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022(11.600 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện Hữu Nghị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng). - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Y tế. Địa chỉ: số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng HCQT tầng 2 Nhà số 8 Bệnh viện Hữu Nghị. Chuyên viên phụ trách: 0383113329 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ trưởng Bộ Y tế. Địa chỉ: số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,026 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện có | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,662 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4099 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,026 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,35 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng các loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | Tháo dỡ quạt các loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Tháo dỡ đầu báo cháy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Tháo dỡ lavabo | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vòi xịt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gương | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ kệ kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8741 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8741 | m3 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển các loại cửa, hoa sắt, vách kính, thiết bị vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| B | PHÁ DỠ TẦNG 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 638,519 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279,62 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch hiện có | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.752,887 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,293 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 638,518 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.752,887 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng các loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | cái |
| 8 | Tháo dỡ quạt các loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 9 | Tháo dỡ đầu báo cháy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 10 | Tháo dỡ lavabo | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vòi xịt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gương | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ kệ kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,271 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,271 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,271 | m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển các loại cửa, hoa sắt, vách kính, thiết bị vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| C | PHÁ DỠ TẦNG 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,215 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch hiện có | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 605,515 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,083 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,215 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 605,515 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng các loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| 8 | Tháo dỡ quạt các loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Tháo dỡ đầu báo cháy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Tháo dỡ lavabo | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vòi xịt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gương | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ kệ kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,757 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,757 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,757 | m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển các loại cửa, hoa sắt, vách kính, thiết bị vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| D | SỬA CHỮA TẦNG 1 | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,026 | m2 |
| 2 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,545 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,67 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 120x600mm ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3511 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3511 | m2 |
| 6 | Sàn nhựa vân gỗ đã có cả nẹp chân tường, nẹp cửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,574 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 573,3958 | m2 |
| 8 | Quét sika topseal chống thấm khu vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7464 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,304 | m2 |
| 10 | Công tác ốp tấm nhựa PVC dày 5mm vào tường WC (đã bao gồm cả nẹp và khung xương) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,898 | m2 |
| 11 | Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,21 | m2 |
| 12 | Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,06 | m2 |
| 13 | Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 14 | Tay co thủy lực | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Cửa đi khung nhôm kính 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,96 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi gỗ tự nhiên khu vực giao ban | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt bảng tên khoa nền gỗ công nghiệp gắn chữ nổi mica | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| E | SỬA CHỮA TẦNG 5 | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 639 | m2 |
| 2 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m2 |
| 3 | Công tác ốp tấm nhựa PVC dày 5mm vào tường WC (đã bao gồm cả nẹp và khung xương) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 639 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 548 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 120x600mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m2 |
| 7 | Sàn nhựa vân gỗ đã bao gồm nẹp chân tường, nẹp cửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.052 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.954 | m2 |
| 9 | Quét sika topseal chống thấm khu vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m2 |
| 11 | Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m2 |
| 12 | Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.601 | m2 |
| 13 | Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | m2 |
| 14 | Tay co thủy lực | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 15 | Cửa đi khung nhôm kính 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 16 | Vách kính khung nhôm kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 17 | Cửa nan sắt hộp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cửa sắt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 19 | Vách nhôm kính liền cửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 20 | Quầy ốp gỗ MDF An Cường cao 1m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | md |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên khoa nền bằng gỗ công nghiệp gắn chữ nổi mica | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 22 | Lắp đặt rèm cửa sổ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox ốp mặt thang máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| F | SỬA CHỮA TẦNG 6 | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,2146 | m2 |
| 2 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,295 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,53 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 120x600mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9064 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9064 | m2 |
| 6 | Sàn nhựa vân gỗ đã bao gồm nẹp chân tường, nẹp cửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 329,669 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 913,9741 | m2 |
| 8 | Quét sika topseal chống thấm khu vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,192 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,49 | m2 |
| 10 | Công tác ốp tấm nhựa PVC vào tường vệ sinh (đã bao gồm cả nẹp và khung xương) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,2146 | m2 |
| 11 | Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,49 | m2 |
| 12 | Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 536,199 | m2 |
| 13 | Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 14 | Tay co thủy lực | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Cửa đi khung nhôm kính 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt rèm cửa sổ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF hai chiều biến tần, công suất lạnh ≥12HP, điện áp: 380V/3P/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥26HP điện áp: 380V/3P/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥20HP điện áp: 380V/3P/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥16HP điện áp: 380V/3P/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥32HP điện áp: 380V/3P/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥30HP điện áp: 380V/3P/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều,biến tần công suất lạnh ≥2.8kW điện áp: 220V/1P/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 8 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette, công suất lạnh ≥4.5kW điện áp: 220V/1P/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette, công suất lạnh ≥5.6kW điện áp: 220V/1P/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | máy |
| 10 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette, công suất lạnh ≥7,1kW điện áp: 220V/1P/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 11 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette, công suất lạnh ≥9.0kW điện áp: 220V/1P/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | máy |
| 12 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette, công suất lạnh ≥11.2kW điện áp: 220V/1P/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | máy |
| 13 | Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 2.500 m3/h; Cột áp 300Pa, điện áp 380V/3 pha/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 3.000 m3/h; Cột áp 400Pa, điện áp 380V/3 pha/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 700m3/h; cột áp 200PA - Điện áp 380V/3Pha/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 400 m3/h; Cột áp 150Pa - Điện áp 380V/3Pha/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 1.500 m3/h; Cột áp 200Pa - Điện áp 380V/3Pha/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 1.600 m3/h; Cột áp 300Pa - Điện áp 380V/3Pha/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bộ chia ga dàn nóng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Bộ chia ga dàn lạnh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 21 | Mặt nạ âm trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 22 | Điều khiển gắn tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 23 | Ống đồng D6.4x0.8mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 24 | Ống đồng D9.5x0.8mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 25 | Ống đồng D12.7x0.8mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 26 | Ống đồng D15.9x0.8mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 27 | Ống đồng D19.1x0.8mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 28 | Ống đồng D22,2x0.99mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 29 | Ống đồng D28.6x0.99mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 30 | Ống đồng D34,9x1.21mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 39 | Băng cuốn cách ẩm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319 | kg |
| 40 | Ga nạp bổ sung R410 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | kg |
| 41 | Phụ kiện ( côn, cút, mang sông...) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 42 | Khí Nitơ (Thử kín 48 giờ, thử bền 72 giờ) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bình |
| 43 | Ống nhựa PVC Class 1 D27 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PVC Class 1 D34 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PVC Class 1 D42 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống nước ngưng PVC D28 13mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống nước ngưng PVC D35 13mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống nước ngưng PVC D42 13mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 49 | Vật tư phụ ống nước | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 50 | Dây điều khiển CU/PVC 1x1.5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 51 | Dây điều khiển CU/PVC 1x0,75mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 52 | Ống đi dây PVC D20 đi chìm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 53 | Ống đi dây PVC D20 đi nổi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 54 | Lắp đặt giá đỡ quạt trục | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Máng trunking che ống ga KT 200x200-500x200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 56 | Giá đỡ máng trunking | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 57 | ỐNG GIÓ 900X300 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 58 | ỐNG GIÓ 400X200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | m |
| 59 | ỐNG GIÓ 300X200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m |
| 60 | ỐNG GIÓ 200X150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 61 | ỐNG GIÓ D150X150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193 | m |
| 62 | Lắp đặt van chỉnh lưu lượng, đường kính van 150mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 63 | Chân rẽ 150x150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 150mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 65 | Cổ bạt chống rung KT D quạt/L 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Côn dầu quạt KT D quạt/800x250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Côn dầu quạt KT D quạt/450x200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Côn dầu quạt KT D quạt/1450x300 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Côn dầu quạt KT D quạt/300x200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Côn thu 800x200/500x200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Côn thu 500x200/200x200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Cút 90 độ 800x250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Cút 90 độ 200x200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Cút 90 độ 150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Chân rẽ 300x200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Chân rẽ 200x200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 77 | Chân rẽ 150x150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 78 | Cửa gió 300x300 dạng nan | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 79 | Lắp đặt gía đỡ ống gió | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cái |
| 80 | Hộp gió cửa gió: 250x250x200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 81 | Lắp đặt giá đỡ hộp gió | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 82 | Louver lấy gió tươi 1500x300 kèm lưới chắn côn trùng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 83 | Louver lấy gió tươi 500x250 kèm lưới chắn côn trùng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 84 | Hộp gió axbxh: 1450x500x300 kèm lọc bụi sơ bộ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 85 | Hộp gió axbxh: 450x500x250 kèm lọc bụi sơ bộ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 86 | Kẹp C | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | kg |
| 87 | Vật tư phụ ( Băng keo, bu lông...) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| H | PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 800x1200x350 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 400x600x250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 12 modul | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 8 modul | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 5 | MCCB-3P-300A-36KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-150A-36KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | MCCB-3P-63A-15KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCCB-3P-50A-15KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | MCCB-3P-32A-15KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | MCB-3P-16A-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | MCB-2P-63A-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | MCB-2P-50A-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | MCB-2P-40A-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | MCB-2P-32A-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | MCB-2P-25A-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | MCB-1P-16A-6KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 17 | MCB-1P-10A-6KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | CÔNG TẮC 1 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 19 | CÔNG TẮC 2 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 20 | CÔNG TẮC 3 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | CÔNG TẮC BÌNH NÓNG LẠNH 20A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 22 | ĐÈN LED PANEL 600X600 - 1X36W | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 442 | bộ |
| 23 | ĐÈN LED DOWNLIGHT ÂM TRẦN 1X9W | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 24 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X1,5MM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.372,8 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X2,5MM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12.372 | m |
| 27 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 3X2,5MM+E2,5-PVC | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,3 | m |
| 28 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2X4MM+E4-PVC | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 393,6 | m |
| 29 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2X6MM+E6-PVC | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 759,256 | m |
| 30 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2X10MM+E10-PVC | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,7 | m |
| 31 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2X16MM+E16-PVC | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,8 | m |
| 32 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4X70MM+E35-PVC | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 33 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4X120MM+E70-PVC | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 34 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4X10MM+E10-PVC | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4 | m |
| 35 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4X16MM+E16-PVC | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4 | m |
| 36 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4X6MM+E6-PVC | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,8 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.642,82 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đi nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.964,23 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 610,262 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 915,394 | m |
| 41 | MÁNG CÁP 300X75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,295 | m |
| 42 | MÁNG CÁP 200X75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,474 | m |
| 43 | MÁNG CÁP 150X100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,607 | m |
| 44 | Co 90 800x250 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Co 90 350x200 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Co 90 350x200/250x200 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Co 90 150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Co 90 250x250 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Co 90 800x250 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Co 90 300x250 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Co chẻ 600x250/400x200/300x200 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Co chẻ 300x200/200x150/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Co chẻ 800x250/700x250/400x250 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Co chẻ 700x250/500x200/400x200 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Co chẻ 250x200/150x150/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Co chẻ 800x250/500x200/400x200 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Co chẻ 400x200/400x200/250x200 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Co chẻ 800x250/800x250/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Co chẻ 600x250/600x250/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Co chẻ 400x250/400x250/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Co chẻ 200x200/200x200/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Co chẻ 300x200/300x200/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Co chẻ 200x200/200x200/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Co chẻ 250x200/250x200/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Co chẻ 350x200/350x200/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Co chẻ 400x250/400x250/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Co chẻ 400x250/400x250/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Co chẻ 250x200/250x200/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Co chẻ 500x200/500x200/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Co chẻ 300x200/300x200/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Co chẻ 200x200/200x200/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Co chẻ 250x200/250x200/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Co chẻ 800x250/800x250/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Co chẻ 400x200/400x200/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Co chẻ 250x200/250x200/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Co chẻ 500x200/500x200/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Co chẻ 400x200/400x200/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Co chẻ 250x200/250x200/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Co chẻ 300x200/300x200/150x150 tole dày 0.58mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 80 | Giảm cấp 800x250/600x250, tole dày 0.95mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Giảm cấp 400x200/300x200, tole dày 0.95mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Giảm cấp 300x200/200x200, tole dày 0.95mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Giảm cấp 250x200/150x150, tole dày 0.95mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Giảm cấp 400x200/250x200, tole dày 0.95mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Giảm cấp 500x200/300x200, tole dày 0.95mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Giảm cấp 300x200/200x200, tole dày 0.95mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Giảm cấp 400x200/250x200, tole dày 0.95mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Giảm cấp 500x200/400x200, tole dày 0.95mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Giảm cấp 400x200/300x200, tole dày 0.95mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục, Bình nóng lạnh 20l | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa đặt âm bàn đá + ống thải chữ P + ống xả chậu có chặn nước + van vặn khóa + dây cấp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi chậu rửa, vòi lạnh INAX hoặc tương đương | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Bàn cầu + nắp đóng êm INAX hoặc tương đương | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi xịt INAX hoặc tương đương | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x1200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu nước | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | 100m |
| 5 | Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van khóa,D= 25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa,D= 20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | cái |
| 11 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D25, (NC,M*1,5) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPR D25x20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 15 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 17 | Măng sông PPR D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | cái |
| 18 | Vật tư phụ các loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lô |
| 19 | Tê nhựa PPR D20, (NC,M*1,5) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 20 | Tê ren trong nhựa PPR D20, (NC,M*1,5) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 21 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 22 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 23 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 24 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 25 | Ống nhựa uPVC D34, Class 2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 26 | Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 27 | Tê nhựa uPVC D75 (NC*1,5) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 28 | Tê nhựa uPVC D60 (NC*1,5) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 29 | Tê nhựa uPVC D75x60 (NC*1,5) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 30 | Côn thu uPVC D75/60 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 31 | Côn thu uPVC D60x42 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 32 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 33 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | cái |
| 34 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 35 | Cút nhựa 90 uPVC D60 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227 | cái |
| 36 | Xi phong D60 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 37 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 38 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 39 | Bịt thông tắc uPVC D60 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 40 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 41 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 42 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| J | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt tủ rack 15U | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Nhân công lắp đặt SWITCH 24 PORT | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Nhân công lắp đặt SWITCH POE 16 PORT | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Hộp đấu dây 40 đôi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Nhân công lắp đặt Bộ chia tivi 1-12 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Nhân công lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệu tivi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Nhân công lắp đặt camera hồng ngoại loại bán cầu | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Ổ cắm 2 mặt RJ45+RJ11+ đế âm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | Bộ |
| 9 | Nhân công lắp đặt Bộ phát wifi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 10 | Cáp CAT 6 UTP | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 11 | Cáp điện thoại 2x0,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 14 | Máng cáp 200x50 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông, đèn báo cháy kết hợp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt Modul cách ly địa chỉ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Modul giám sát địa chỉ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Modul Đầu vào đầu ra địa chỉ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bô |
| 7 | Lắp đặt Modul điều khiển địa chỉ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.0mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 455 | m |
| 9 | Lắp đặt dây nguồn chuông 2x1,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 455 | m |
| 11 | Lắp đặt đế chia ngã 1,2,3 D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | hộp |
| 12 | Vật tư phụ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn loại 2 mặt chỉ hướng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây nguồn chuông 2x1,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Vật tư phụ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| L | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥26HP | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | Bộ |
| 2 | Dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥20HP | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | Bộ |
| 3 | Dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥16HP | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | Bộ |
| 4 | Dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥32HP | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | Bộ |
| 5 | Dàn nóng VRV/VRF, công suất≥ 30HP | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | Bộ |
| 6 | Dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều, công suất lạnh ≥2.8kW | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 4 | Bộ |
| 7 | Dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều, công suất lạnh ≥4.5kW | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | Bộ |
| 8 | Dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều, công suất lạnh ≥5.6kW | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 13 | Bộ |
| 9 | Dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều, công suất lạnh ≥7.1kW | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 6 | Bộ |
| 10 | Dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều, công suất lạnh≥ 9.0kW | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 10 | Bộ |
| 11 | Dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều, công suất lạnh ≥11.2kW | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 11 | Bộ |
| 12 | Mặt nạ âm trần cassette 4 hướng thổi | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 45 | Bộ |
| 13 | Điều khiển nối dây gắn tường | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 45 | Bộ |
| 14 | Bộ chia ga dàn lạnh | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 40 | Bộ |
| 15 | Bộ chia ga dàn nóng | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 5 | Bộ |
| M | QUẠT THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt hướng trục lưu lượng 2.500 m3/h; Cột áp 300Pa | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 2 | Bộ |
| 2 | Quạt hướng trục lưu lượng 3.500 m3/h; Cột áp 400Pa | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 2 | Bộ |
| 3 | Quạt hướng trục lưu lượng 1.500 m3/h; Cột áp 200Pa | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | Bộ |
| 4 | Quạt hướng trục lưu lượng 1.600 m3/h; Cột áp 300Pa | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | Bộ |
| 5 | Quạt hướng trục lưu lượng 700 m3/h; Cột áp 200Pa | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | Bộ |
| 6 | Quạt hướng trục lưu lượng 400 m3/h; Cột áp 150Pa | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 2 | Bộ |
| N | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ Rack 15U | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | Tủ |
| 2 | Switch 24 port | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 2 | cái |
| 3 | Switch POE 16 port | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | cái |
| 4 | Bộ chia tivi 1-12 | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | bộ |
| 5 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | bộ |
| 6 | Camera hồng ngoại loại bán cầu | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 9 | cái |
| 7 | Bộ phát wifi | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 10 | bộ |
| O | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ báo cháy 1 loop | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.937192E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 7.150.000.000 VND + Cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 2.037.000.000 VND. TH nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 7.150.000.000 VND + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 2.037.000.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.187.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.374.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng: 02 người | 2 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 người | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy: 01 người | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điều hòa không khí: 01 người | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu: 01 người | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư kinh tế: 01 người. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách ATLĐ: 01 người | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô chở vật liệu (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Tải trọng ≤ 5T | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 3 | Vận thăng chở hàng | Tải trọng: >=0.5T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥150L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80L | 1 |
| 6 | Máy đục bê tông | Công suất ≥ 1.5 KW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1.5 KW | 4 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 2.5 KW | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi