Gói thầu: XL-01:Sửa chữa tầng 5 và phần còn lại của Nhà số 10

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721424-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Tên gói thầu XL-01:Sửa chữa tầng 5 và phần còn lại của Nhà số 10
Số hiệu KHLCNT 20220744166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022(11.600 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện Hữu Nghị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 13:48:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,123,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.937192E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 7.150.000.000 VND + Cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 2.037.000.000 VND. TH nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 7.150.000.000 VND + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 2.037.000.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.187.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.374.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điều hòa không khí: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô chở vật liệu (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Vận thăng chở hàng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: >=0.5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu Nghị
E-CDNT 1.2 XL-01:Sửa chữa tầng 5 và phần còn lại của Nhà số 10
Sửa chữa tầng 5 và phần còn lại của Nhà số 10 của Bệnh viện Hữu Nghị
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022(11.600 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện Hữu Nghị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị , địa chỉ: Số 1 Trần Khánh Dư, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Viện Quy hoạch và kiến trúc đô thị. Địa chỉ: trường đại học Xây Dựng, số 55 đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Vụ Kế hoạch - Tài chính (Bộ Y tế). Địa chỉ: Tầng 5 nhà B/ Bộ Y tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định Hồ sơ mời thầu và Kết quả lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 649/QĐ-BVHN ngày 21/7/2022 của Giám đốc Bệnh viện + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Hồ sơ mời thầu và Kết quả lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 649/QĐ-BVHN ngày 21/7/2022 của Giám đốc Bệnh viện


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị , địa chỉ: Số 1 Trần Khánh Dư, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng). - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Y tế. Địa chỉ: số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng HCQT tầng 2 Nhà số 8 Bệnh viện Hữu Nghị. Chuyên viên phụ trách: 0383113329
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ trưởng Bộ Y tế. Địa chỉ: số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ TẦNG 1
1Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,026m2
2Tháo dỡ cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,48m2
3Phá dỡ nền gạch hiện cóQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,662m2
4Phá dỡ lớp vữa lát nềnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4099m3
5Phá lớp vữa trát tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,026m2
6Tháo dỡ trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,35m2
7Tháo dỡ đèn chiếu sáng các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
8Tháo dỡ quạt các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
9Tháo dỡ đầu báo cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Tháo dỡ lavaboQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Tháo dỡ bệ xíQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Tháo dỡ vòi xịtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Tháo dỡ gươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Tháo dỡ kệ kínhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8741m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8741m3
17Bốc xếp, vận chuyển các loại cửa, hoa sắt, vách kính, thiết bị vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
B PHÁ DỠ TẦNG 5
1Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật638,519m2
2Tháo dỡ cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật279,62m2
3Phá dỡ Nền gạch hiện cóQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.752,887m2
4Phá dỡ lớp vữa lát nềnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,293m3
5Phá lớp vữa trát tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật638,518m2
6Tháo dỡ trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.752,887m2
7Tháo dỡ đèn chiếu sáng các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật252cái
8Tháo dỡ quạt các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
9Tháo dỡ đầu báo cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
10Tháo dỡ lavaboQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
11Tháo dỡ bệ xíQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
12Tháo dỡ vòi xịtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
13Tháo dỡ gươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
14Tháo dỡ kệ kínhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,271m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,271m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,271m3
18Bốc xếp, vận chuyển các loại cửa, hoa sắt, vách kính, thiết bị vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
C PHÁ DỠ TẦNG 6
1Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,215m2
2Tháo dỡ cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,56m2
3Phá dỡ Nền gạch hiện cóQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật605,515m2
4Phá dỡ lớp vữa lát nềnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,083m3
5Phá lớp vữa trát tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,215m2
6Tháo dỡ trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật605,515m2
7Tháo dỡ đèn chiếu sáng các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87cái
8Tháo dỡ quạt các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
9Tháo dỡ đầu báo cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
10Tháo dỡ lavaboQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
11Tháo dỡ bệ xíQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
12Tháo dỡ vòi xịtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
13Tháo dỡ gươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
14Tháo dỡ kệ kínhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,757m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,757m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,757m3
18Bốc xếp, vận chuyển các loại cửa, hoa sắt, vách kính, thiết bị vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
D SỬA CHỮA TẦNG 1
1Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,026m2
2Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,545m2
3Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,67m2
4Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 120x600mm ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3511m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3511m2
6Sàn nhựa vân gỗ đã có cả nẹp chân tường, nẹp cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,574m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật573,3958m2
8Quét sika topseal chống thấm khu vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,7464m2
9Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,304m2
10Công tác ốp tấm nhựa PVC dày 5mm vào tường WC (đã bao gồm cả nẹp và khung xương)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,898m2
11Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,21m2
12Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,06m2
13Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
14Tay co thủy lựcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Cửa đi khung nhôm kính 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,96m2
16Cung cấp và lắp đặt cửa đi gỗ tự nhiên khu vực giao banQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
17Cung cấp lắp đặt bảng tên khoa nền gỗ công nghiệp gắn chữ nổi micaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6m2
E SỬA CHỮA TẦNG 5
1Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật639m2
2Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76m2
3Công tác ốp tấm nhựa PVC dày 5mm vào tường WC (đã bao gồm cả nẹp và khung xương)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật639m2
4Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật548m2
5Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 120x600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99m2
7Sàn nhựa vân gỗ đã bao gồm nẹp chân tường, nẹp cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.052m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.954m2
9Quét sika topseal chống thấm khu vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168m2
10Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118m2
11Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118m2
12Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.601m2
13Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134m2
14Tay co thủy lựcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
15Cửa đi khung nhôm kính 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m2
16Vách kính khung nhôm kínhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m2
17Cửa nan sắt hộpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m2
18Lắp đặt cửa sắtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m2
19Vách nhôm kính liền cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m2
20Quầy ốp gỗ MDF An Cường cao 1mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12md
21Cung cấp và lắp đặt bảng tên khoa nền bằng gỗ công nghiệp gắn chữ nổi micaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m2
22Lắp đặt rèm cửa sổQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox ốp mặt thang máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m2
F SỬA CHỮA TẦNG 6
1Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,2146m2
2Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,295m2
3Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật206,53m2
4Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 120x600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,9064m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,9064m2
6Sàn nhựa vân gỗ đã bao gồm nẹp chân tường, nẹp cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật329,669m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật913,9741m2
8Quét sika topseal chống thấm khu vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,192m2
9Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,49m2
10Công tác ốp tấm nhựa PVC vào tường vệ sinh (đã bao gồm cả nẹp và khung xương)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,2146m2
11Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,49m2
12Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật536,199m2
13Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,96m2
14Tay co thủy lựcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
15Cửa đi khung nhôm kính 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,6m2
16Lắp đặt rèm cửa sổQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m2
G PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ
1Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF hai chiều biến tần, công suất lạnh ≥12HP, điện áp: 380V/3P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥26HP điện áp: 380V/3P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
3Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥20HP điện áp: 380V/3P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
4Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥16HP điện áp: 380V/3P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
5Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥32HP điện áp: 380V/3P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
6Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥30HP điện áp: 380V/3P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
7Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều,biến tần công suất lạnh ≥2.8kW điện áp: 220V/1P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6máy
8Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette, công suất lạnh ≥4.5kW điện áp: 220V/1P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
9Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette, công suất lạnh ≥5.6kW điện áp: 220V/1P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14máy
10Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette, công suất lạnh ≥7,1kW điện áp: 220V/1P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6máy
11Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette, công suất lạnh ≥9.0kW điện áp: 220V/1P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11máy
12Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette, công suất lạnh ≥11.2kW điện áp: 220V/1P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12máy
13Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 2.500 m3/h; Cột áp 300Pa, điện áp 380V/3 pha/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 3.000 m3/h; Cột áp 400Pa, điện áp 380V/3 pha/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 700m3/h; cột áp 200PA - Điện áp 380V/3Pha/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 400 m3/h; Cột áp 150Pa - Điện áp 380V/3Pha/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 1.500 m3/h; Cột áp 200Pa - Điện áp 380V/3Pha/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 1.600 m3/h; Cột áp 300Pa - Điện áp 380V/3Pha/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Bộ chia ga dàn nóngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
20Bộ chia ga dàn lạnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
21Mặt nạ âm trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
22Điều khiển gắn tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
23Ống đồng D6.4x0.8mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
24Ống đồng D9.5x0.8mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1100m
25Ống đồng D12.7x0.8mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
26Ống đồng D15.9x0.8mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3100m
27Ống đồng D19.1x0.8mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
28Ống đồng D22,2x0.99mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
29Ống đồng D28.6x0.99mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
30Ống đồng D34,9x1.21mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
31Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
32Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1100m
33Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
34Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3100m
35Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
36Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
37Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
38Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
39Băng cuốn cách ẩmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật319kg
40Ga nạp bổ sung R410Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150kg
41Phụ kiện ( côn, cút, mang sông...)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
42Khí Nitơ (Thử kín 48 giờ, thử bền 72 giờ)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bình
43Ống nhựa PVC Class 1 D27Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
44Ống nhựa PVC Class 1 D34Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
45Ống nhựa PVC Class 1 D42Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
46Bảo ôn ống nước ngưng PVC D28 13mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
47Bảo ôn ống nước ngưng PVC D35 13mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
48Bảo ôn ống nước ngưng PVC D42 13mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
49Vật tư phụ ống nướcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
50Dây điều khiển CU/PVC 1x1.5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
51Dây điều khiển CU/PVC 1x0,75mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
52Ống đi dây PVC D20 đi chìmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
53Ống đi dây PVC D20 đi nổiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
54Lắp đặt giá đỡ quạt trụcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
55Máng trunking che ống ga KT 200x200-500x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
56Giá đỡ máng trunkingQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
57ỐNG GIÓ 900X300Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
58ỐNG GIÓ 400X200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121m
59ỐNG GIÓ 300X200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77m
60ỐNG GIÓ 200X150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
61ỐNG GIÓ D150X150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật193m
62Lắp đặt van chỉnh lưu lượng, đường kính van 150mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
63Chân rẽ 150x150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
64Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 150mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
65Cổ bạt chống rung KT D quạt/L 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Côn dầu quạt KT D quạt/800x250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Côn dầu quạt KT D quạt/450x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Côn dầu quạt KT D quạt/1450x300Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Côn dầu quạt KT D quạt/300x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Côn thu 800x200/500x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Côn thu 500x200/200x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Cút 90 độ 800x250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Cút 90 độ 200x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Cút 90 độ 150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Chân rẽ 300x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Chân rẽ 200x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
77Chân rẽ 150x150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
78Cửa gió 300x300 dạng nanQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
79Lắp đặt gía đỡ ống gióQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138cái
80Hộp gió cửa gió: 250x250x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
81Lắp đặt giá đỡ hộp gióQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
82Louver lấy gió tươi 1500x300 kèm lưới chắn côn trùngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
83Louver lấy gió tươi 500x250 kèm lưới chắn côn trùngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
84Hộp gió axbxh: 1450x500x300 kèm lọc bụi sơ bộQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
85Hộp gió axbxh: 450x500x250 kèm lọc bụi sơ bộQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
86Kẹp CQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150kg
87Vật tư phụ ( Băng keo, bu lông...)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
H PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC, THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt tủ điện 800x1200x350Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt tủ điện 400x600x250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
3Lắp đặt tủ điện 12 modulQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
4Lắp đặt tủ điện 8 modulQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22hộp
5MCCB-3P-300A-36KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6MCCB-3P-150A-36KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7MCCB-3P-63A-15KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8MCCB-3P-50A-15KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9MCCB-3P-32A-15KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10MCB-3P-16A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11MCB-2P-63A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12MCB-2P-50A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13MCB-2P-40A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14MCB-2P-32A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
15MCB-2P-25A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
16MCB-1P-16A-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97cái
17MCB-1P-10A-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
18CÔNG TẮC 1 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
19CÔNG TẮC 2 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
20CÔNG TẮC 3 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21CÔNG TẮC BÌNH NÓNG LẠNH 20A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
22ĐÈN LED PANEL 600X600 - 1X36WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật442bộ
23ĐÈN LED DOWNLIGHT ÂM TRẦN 1X9WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
24Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138cái
25Lắp đặt dây CU/PVC 1X1,5MMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.372,8m
26Lắp đặt dây CU/PVC 1X2,5MMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12.372m
27Lắp đặt CU/XLPE/PVC 3X2,5MM+E2,5-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,3m
28Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2X4MM+E4-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật393,6m
29Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2X6MM+E6-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật759,256m
30Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2X10MM+E10-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,7m
31Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2X16MM+E16-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,8m
32Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4X70MM+E35-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
33Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4X120MM+E70-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
34Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4X10MM+E10-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,4m
35Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4X16MM+E16-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,4m
36Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4X6MM+E6-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,8m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.642,82m
38Lắp đặt ống nhựa đi nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.964,23m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật610,262m
40Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật915,394m
41MÁNG CÁP 300X75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,295m
42MÁNG CÁP 200X75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,474m
43MÁNG CÁP 150X100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,607m
44Co 90 800x250 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Co 90 350x200 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Co 90 350x200/250x200 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Co 90 150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Co 90 250x250 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Co 90 800x250 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Co 90 300x250 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Co chẻ 600x250/400x200/300x200 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Co chẻ 300x200/200x150/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Co chẻ 800x250/700x250/400x250 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Co chẻ 700x250/500x200/400x200 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Co chẻ 250x200/150x150/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Co chẻ 800x250/500x200/400x200 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Co chẻ 400x200/400x200/250x200 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Co chẻ 800x250/800x250/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Co chẻ 600x250/600x250/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Co chẻ 400x250/400x250/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Co chẻ 200x200/200x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Co chẻ 300x200/300x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Co chẻ 200x200/200x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Co chẻ 250x200/250x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Co chẻ 350x200/350x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Co chẻ 400x250/400x250/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Co chẻ 400x250/400x250/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Co chẻ 250x200/250x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Co chẻ 500x200/500x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Co chẻ 300x200/300x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Co chẻ 200x200/200x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
72Co chẻ 250x200/250x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
73Co chẻ 800x250/800x250/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Co chẻ 400x200/400x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Co chẻ 250x200/250x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Co chẻ 500x200/500x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
77Co chẻ 400x200/400x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Co chẻ 250x200/250x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79Co chẻ 300x200/300x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
80Giảm cấp 800x250/600x250, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Giảm cấp 400x200/300x200, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Giảm cấp 300x200/200x200, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Giảm cấp 250x200/150x150, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Giảm cấp 400x200/250x200, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Giảm cấp 500x200/300x200, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Giảm cấp 300x200/200x200, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Giảm cấp 400x200/250x200, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Giảm cấp 500x200/400x200, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Giảm cấp 400x200/300x200, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục, Bình nóng lạnh 20lQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
91Lắp đặt chậu rửa đặt âm bàn đá + ống thải chữ P + ống xả chậu có chặn nước + van vặn khóa + dây cấpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
92Lắp đặt vòi chậu rửa, vòi lạnh INAX hoặc tương đươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
93Lắp đặt Bàn cầu + nắp đóng êm INAX hoặc tương đươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
94Lắp đặt vòi xịt INAX hoặc tương đươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
95Lắp đặt gương soi kích thước 800x1200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
96Lắp đặt kệ kínhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
97Lắp đặt phễu thu nướcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63cái
98Lắp đặt hộp đựngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m
3Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,91100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,91100m
5Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,44100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,44100m
7Lắp đặt van khóa,D= 25mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
8Lắp đặt van khóa,D= 20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
9Cút nhựa PPR D25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57cái
10Cút nhựa PPR D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật252cái
11Cút nhựa ren trong PPR D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236cái
12Tê nhựa PPR D25, (NC,M*1,5)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
13Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91cái
14Côn nhựa PPR D25x20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105cái
15Nút bịt nhựa PPR D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật232cái
16Măng sông PPR D25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86cái
17Măng sông PPR D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171cái
18Vật tư phụ các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3
19Tê nhựa PPR D20, (NC,M*1,5)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94cái
20Tê ren trong nhựa PPR D20, (NC,M*1,5)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
21Ống nhựa uPVC D110,Class 2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m
22Ống nhựa uPVC D75, Class 2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
23Ống nhựa uPVC D60, Class 2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,98100m
24Ống nhựa uPVC D42, Class 2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
25Ống nhựa uPVC D34, Class 2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
26Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71cái
27Tê nhựa uPVC D75 (NC*1,5)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
28Tê nhựa uPVC D60 (NC*1,5)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
29Tê nhựa uPVC D75x60 (NC*1,5)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
30Côn thu uPVC D75/60Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
31Côn thu uPVC D60x42Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
32Cút nhựa 90 uPVC D42Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
33Cút nhựa 90 uPVC D110Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121cái
34Cút nhựa 90 uPVC D75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59cái
35Cút nhựa 90 uPVC D60Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật227cái
36Xi phong D60Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57cái
37Bịt thông tắc uPVC D110Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
38Bịt thông tắc uPVC D75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
39Bịt thông tắc uPVC D60Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
40Măng sông nhựa uPVC D110Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
41Măng sông nhựa uPVC D75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
42Măng sông nhựa uPVC D60Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
J ĐIỆN NHẸ
1Nhân công lắp đặt tủ rack 15UQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Nhân công lắp đặt SWITCH 24 PORTQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Nhân công lắp đặt SWITCH POE 16 PORTQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Hộp đấu dây 40 đôiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
5Nhân công lắp đặt Bộ chia tivi 1-12Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Nhân công lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệu tiviQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Nhân công lắp đặt camera hồng ngoại loại bán cầuQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Ổ cắm 2 mặt RJ45+RJ11+ đế âmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41Bộ
9Nhân công lắp đặt Bộ phát wifiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
10Cáp CAT 6 UTPQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
11Cáp điện thoại 2x0,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
14Máng cáp 200x50Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,710 đầu
2Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65 nút
3Lắp đặt chuông, đèn báo cháy kết hợpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65 chuông
4Lắp đặt Modul cách ly địa chỉQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt Modul giám sát địa chỉQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt Modul Đầu vào đầu ra địa chỉQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3
7Lắp đặt Modul điều khiển địa chỉQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
8Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.0mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật455m
9Lắp đặt dây nguồn chuông 2x1,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật455m
11Lắp đặt đế chia ngã 1,2,3 D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70hộp
12Vật tư phụQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
13Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn loại 2 mặt chỉ hướngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
15Lắp đặt dây nguồn chuông 2x1,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
17Lắp đặt hộp kỹ thuậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
18Vật tư phụQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
L THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥26HPQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
2Dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥20HPQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
3Dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥16HPQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
4Dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥32HPQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
5Dàn nóng VRV/VRF, công suất≥ 30HPQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
6Dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều, công suất lạnh ≥2.8kWQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị4Bộ
7Dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều, công suất lạnh ≥4.5kWQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
8Dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều, công suất lạnh ≥5.6kWQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị13Bộ
9Dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều, công suất lạnh ≥7.1kWQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị6Bộ
10Dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều, công suất lạnh≥ 9.0kWQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị10Bộ
11Dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều, công suất lạnh ≥11.2kWQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị11Bộ
12Mặt nạ âm trần cassette 4 hướng thổiQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị45Bộ
13Điều khiển nối dây gắn tườngQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị45Bộ
14Bộ chia ga dàn lạnhQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị40Bộ
15Bộ chia ga dàn nóngQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị5Bộ
M QUẠT THÔNG GIÓ
1Quạt hướng trục lưu lượng 2.500 m3/h; Cột áp 300PaQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị2Bộ
2Quạt hướng trục lưu lượng 3.500 m3/h; Cột áp 400PaQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị2Bộ
3Quạt hướng trục lưu lượng 1.500 m3/h; Cột áp 200PaQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
4Quạt hướng trục lưu lượng 1.600 m3/h; Cột áp 300PaQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
5Quạt hướng trục lưu lượng 700 m3/h; Cột áp 200PaQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
6Quạt hướng trục lưu lượng 400 m3/h; Cột áp 150PaQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị2Bộ
N THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tủ Rack 15UQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Tủ
2Switch 24 portQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị2cái
3Switch POE 16 portQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1cái
4Bộ chia tivi 1-12Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1bộ
5Bộ khuếch đại tín hiệu tiviQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1bộ
6Camera hồng ngoại loại bán cầuQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị9cái
7Bộ phát wifiQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị10bộ
O THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ báo cháy 1 loopQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.937192E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 7.150.000.000 VND + Cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 2.037.000.000 VND. TH nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 7.150.000.000 VND + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 2.037.000.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.187.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.374.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng: 02 người 2 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 người 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy: 01 người 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điều hòa không khí: 01 người 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu: 01 người 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
8 Kỹ sư kinh tế: 01 người. 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
9 Cán bộ phụ trách ATLĐ: 01 người 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô chở vật liệu (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng ≤ 5T2
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
3 Vận thăng chở hàng Tải trọng: >=0.5T1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥150L1
5 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80L1
6 Máy đục bê tông Công suất ≥ 1.5 KW2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1.5 KW4
8 Máy hàn nhiệt Công suất ≥ 1 KW2
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 2.5 KW2
10 Máy bơm nước Công suất ≥ 1 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->