Gói thầu: Gói thầu XL: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Công an tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710063-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Thanh Hoá
Tên gói thầu Gói thầu XL: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Công an tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220784402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 11:06:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,117,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.176373E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.352746E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.482.308.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Công an tỉnh
Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Công an tỉnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát địa hình, lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình: Công ty TNHH công thương Thành Đạt. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hoá , địa chỉ: 18 Lê Hồng Phong Phường Ba Đình Thành Phố Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao photo công chứng các tài liệu sau: + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2021. + Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng 5 năm gần đây (2017,2018,2019,2020,2021). + Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. + Các hợp đồng nguyên tắc + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Thanh Hóa. Tên đường, phố: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc 1 tầng 5 gian
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 95%Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9568100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 5%Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,48291m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,4085m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đổ bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,3266m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3187100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3199tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3143tấn
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,155m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,4702m3
10Bê tông xà giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,138m3
11Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,558100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1033tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6189tấn
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70,1114m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,4968m3
16Bê tông nền phòng CT, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,11m3
17Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,344m3
18Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,084m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt111,899m2
20Ốp đá granit tự nhiên tam cấpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,572m2
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0782m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5597100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0717tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5284tấn
25Bê tông lanh tô, lam M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9946m3
26Ván khuôn gỗ lanh tôTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,192100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,036tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0823tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,308m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,452100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1496tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3578tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,9082m3
34Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6665100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6869tấn
36Bê tông giằng thu hồi + sê nô, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7809m3
37Ván khuôn gỗ giằng thu hồi + sê nôTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1205100m2
38Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi + sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1545tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,3657m3
40Xây ốp cột, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4824m3
41Xây tường thẳng bằng gạch Barit chì 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa Barit M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,5544m3
42Lắp tấm chì dày 2mm cản xạTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48,0398m2
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3194m3
44Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,354tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,354tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3861100m2
47Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,1192m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt292,5636m2
49Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,8096m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt129,827m2
51Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90,1832m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt367,4572m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt220,0102m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt176,528m2
55SXLD cửa đi nhôm hệ kính Xingffa viet nam, topal, yangli hệ 55, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm, bản lề nhập khẩu TCVN9366-2:2012Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,22m2
56SXLD cửa sổ nhôm hệ kính Xingffa viet nam, topal, yangli hệ 55, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm, bản lề nhập khẩu TCVN9366-2:2012Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,48m2
57SXLD cửa lùa mặt trong bọc chì dày 2mm, mặt ngoài bọc inox304LTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,96m2
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,535100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33cái
60Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
61Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
62Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
63Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
64Lắp bàn châu bằng đá granit cả khung giá đỡ bằng inox (700x600)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,036100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,18100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,21100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
71Cổ thu nước + cầu chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
72Tủ điện 700x500x200 trọn bộTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
74Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16m
75Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59m
76Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt305m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt256m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt560m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16m
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
82Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
83Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
84Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5máy
85Lắp đặt ổ cắm đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68hộp
89Gia công, đóng cọc chống sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cọc
90Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cọc
91Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
92Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55m
93Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
94Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
95SXLD dây thép dẹt 40x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
B Hạng mục 2: Nhà cận lâm sàng, bếp
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3156m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3987m3
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,9867m2
4Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
6Lắp ga sànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180,5856m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,4008m2
9Tháo dỡ trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,4093m2
10Đóng trần bằng tấm tôn sơn giả gỗ khung xương thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,4093m2
C Hạng mục 3: Khu điều trị cấp III 2 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,22m2
2SXLD cửa sổ khung thép sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,28kg
3Di chuyển hộp TB mạng ra hành langTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1trọn gói
4Làm vệ sinh mái trước khi chống thấmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,3802m2
5Chống thấm nền 3 nước và 1 lớp lưới thủy tinh dung dịch G20 gốc xi măng-polymer sàn và chân tường cao 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,3802m2
6Tháo dỡ thiết bị điện và vòi vệ sinh hư hỏngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4công
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40bộ
8Lắp bảng điện nổi có sẵn 1 atomat, 1 công tắc, 1 cầu chìTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
10Lắp đặt mặt 2 công tắc + 1 ổ cắmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25m
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
14Thay ruột két xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
D Hạng mục 4: Phòng mổ
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt273,534m2
E Hạng mục 5: Phòng khám + hội trường
1Chống thấm nền 3 nước và 1 lớp lưới thủy tinh dung dịch G20 gốc xi măng-polymer sàn và chân tường cao 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,1138m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (lợp phủ lên mái cũ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9741100m2
3Tháo dỡ trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,0824m2
4Trần thạch cao (sơn bả hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,0824M2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt86,01m2
6Chống thấm nền 3 nước và 1 lớp lưới thủy tinh dung dịch G20 gốc xi măng-polymer sàn và chân tường cao 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,8938m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (lợp phủ lên mái cũ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1661100m2
8Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16bộ
9Lắp đặt đèn Panel LED 600x600Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
10Lắp đặt đèn dây LED sáng hắt cổ trần dật cấpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70m
F Hạng mục 6: Cải tạo khu nhà vệ sinh chung + nhà xe 4 bánh
1Tháo dỡ bệ xíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
4Phụ kiện xịt hang xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88,2615m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3077tấn
7Vận chuyển tôn vì kèo... sang vị trí lắp đặt mớiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7561m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,756m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,0921m3
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0721tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1009tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0607tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1417tấn
15Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1208tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3187tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5387100m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8857100m2
19Tấm úp sườnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,16m
20SXLD máng thu nước bao gồm cả thanh thép đỡ mángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,37m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,069100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
G Hạng mục 7: Cổng tường rào + nhà kho tạm + sân bê tông + cải tạo nhà bán thuốc
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,08m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,785m3
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0716m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1521m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,144m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3109m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,008100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,009tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1597m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,029100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0026tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,014tấn
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1243m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2m2
15Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,6m
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,2m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,5414m2
18SXLD biển hiệu hộp gắn đèn tên bệnh viện kích thước: 6,76x1,08x0,15m, mặt trước bọc mi ca dán chư âm bằng alumium, 5 mặt còn lại bọc alumium, bên trong lắp đèn led, khung xươn biển bằng thép hộp 20x20x1,1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,3008m2
19SXLD cánh cổng thép sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt263,8919kg
20Bản lề cổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
21Bánh xe cổng DK 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
22Đắp đất nền móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,384m3
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1051100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,55351m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1117m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0526m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0728100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0634tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0848tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4472m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2631100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0248tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1225tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1758m3
35Ván khuôn gỗ giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2887100m2
36Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1685tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1603tấn
38Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,2317m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,5435m3
40Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt108,3885m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt129,3763m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt237,7648m2
43Đắp đất nền móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6902m3
44Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81,2814m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8128100m2
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,794m2
47SXLD cửa đi cửa sổ bằng thép sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt241,4746kg
48Lót ni long đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt615,92m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,592m3
50Đánh bóng mặt sân bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt615,92m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt115,5575m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt109,788m2
53Tháo dỡ trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,6029m2
54Lắp đặt trần tấm thả 600x600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,6029m2
55Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,6029m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,6029m2
57Đèn LED Panel 60x60 40W Rang DongTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
H Hạng mục 8: Phá dỡ các khu nhà làm việc của phòng PA08 (cũ)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt588,4298m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1216tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt103,347m2
4Bốc VC tôn xà gồ, vì kèo, cửa vào kho ở Công an tỉnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4công
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,1685m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (30%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,3989m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (70%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt152,5976m3
8Đào nền nhà bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8421100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3101100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3101100m3/1km
I Hạng mục 9: Thiết bị
1Điều hòa Inverter 1.5 HP CU/CS-PU12XKH-8M -12.000BTUTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.176373E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.352746E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.482.308.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
4 Máy nén khí Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy tời điện Hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
8 Máy đào Hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->