Gói thầu: Gói thầu XL: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Công an tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710063-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 11:06:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,117,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.176373E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.352746E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.482.308.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Công an tỉnh Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Công an tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao photo công chứng các tài liệu sau: + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2021. + Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng 5 năm gần đây (2017,2018,2019,2020,2021). + Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. + Các hợp đồng nguyên tắc + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa.
Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Thanh Hóa. Tên đường, phố: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc 1 tầng 5 gian | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 95% | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9568 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 5% | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,4829 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4085 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đổ bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,3266 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3187 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3199 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3143 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,155 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,4702 | m3 |
| 10 | Bê tông xà giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,138 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,558 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1033 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6189 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70,1114 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4968 | m3 |
| 16 | Bê tông nền phòng CT, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,11 | m3 |
| 17 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,344 | m3 |
| 18 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,084 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111,899 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên tam cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,572 | m2 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0782 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5597 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0717 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5284 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lam M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9946 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0823 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,308 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,452 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1496 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3578 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,9082 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6665 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6869 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng thu hồi + sê nô, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7809 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi + sê nô | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1205 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi + sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1545 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,3657 | m3 |
| 40 | Xây ốp cột, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4824 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch Barit chì 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa Barit M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,5544 | m3 |
| 42 | Lắp tấm chì dày 2mm cản xạ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,0398 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3194 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,354 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,354 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3861 | 100m2 |
| 47 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,1192 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 292,5636 | m2 |
| 49 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,8096 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129,827 | m2 |
| 51 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,1832 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 367,4572 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 220,0102 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 176,528 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi nhôm hệ kính Xingffa viet nam, topal, yangli hệ 55, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm, bản lề nhập khẩu TCVN9366-2:2012 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,22 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính Xingffa viet nam, topal, yangli hệ 55, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm, bản lề nhập khẩu TCVN9366-2:2012 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 57 | SXLD cửa lùa mặt trong bọc chì dày 2mm, mặt ngoài bọc inox304L | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,96 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,535 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Lắp bàn châu bằng đá granit cả khung giá đỡ bằng inox (700x600) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 71 | Cổ thu nước + cầu chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 72 | Tủ điện 700x500x200 trọn bộ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 305 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 256 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 560 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | m |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | máy |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68 | hộp |
| 89 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cọc |
| 90 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cọc |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55 | m |
| 93 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 95 | SXLD dây thép dẹt 40x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| B | Hạng mục 2: Nhà cận lâm sàng, bếp | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3156 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3987 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9867 | m2 |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp ga sàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 180,5856 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,4008 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,4093 | m2 |
| 10 | Đóng trần bằng tấm tôn sơn giả gỗ khung xương thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,4093 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Khu điều trị cấp III 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,22 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ khung thép sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,28 | kg |
| 3 | Di chuyển hộp TB mạng ra hành lang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 4 | Làm vệ sinh mái trước khi chống thấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,3802 | m2 |
| 5 | Chống thấm nền 3 nước và 1 lớp lưới thủy tinh dung dịch G20 gốc xi măng-polymer sàn và chân tường cao 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,3802 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện và vòi vệ sinh hư hỏng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | công |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện nổi có sẵn 1 atomat, 1 công tắc, 1 cầu chì | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 2 công tắc + 1 ổ cắm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Thay ruột két xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Phòng mổ | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 273,534 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Phòng khám + hội trường | |||
| 1 | Chống thấm nền 3 nước và 1 lớp lưới thủy tinh dung dịch G20 gốc xi măng-polymer sàn và chân tường cao 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,1138 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (lợp phủ lên mái cũ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9741 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,0824 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao (sơn bả hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,0824 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86,01 | m2 |
| 6 | Chống thấm nền 3 nước và 1 lớp lưới thủy tinh dung dịch G20 gốc xi măng-polymer sàn và chân tường cao 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,8938 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (lợp phủ lên mái cũ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1661 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Panel LED 600x600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn dây LED sáng hắt cổ trần dật cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70 | m |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo khu nhà vệ sinh chung + nhà xe 4 bánh | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Phụ kiện xịt hang xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88,2615 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3077 | tấn |
| 7 | Vận chuyển tôn vì kèo... sang vị trí lắp đặt mới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,756 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,0921 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0721 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1009 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0607 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1417 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1208 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3187 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5387 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8857 | 100m2 |
| 19 | Tấm úp sườn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,16 | m |
| 20 | SXLD máng thu nước bao gồm cả thanh thép đỡ máng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,37 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,069 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| G | Hạng mục 7: Cổng tường rào + nhà kho tạm + sân bê tông + cải tạo nhà bán thuốc | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,785 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0716 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,152 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3109 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1597 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0026 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1243 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 15 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,6 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,2 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,5414 | m2 |
| 18 | SXLD biển hiệu hộp gắn đèn tên bệnh viện kích thước: 6,76x1,08x0,15m, mặt trước bọc mi ca dán chư âm bằng alumium, 5 mặt còn lại bọc alumium, bên trong lắp đèn led, khung xươn biển bằng thép hộp 20x20x1,1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,3008 | m2 |
| 19 | SXLD cánh cổng thép sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 263,8919 | kg |
| 20 | Bản lề cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Bánh xe cổng DK 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,384 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1051 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5535 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1117 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0526 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0728 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0848 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4472 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2631 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0248 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1225 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1758 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2887 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1685 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1603 | tấn |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2317 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,5435 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108,3885 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129,3763 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 237,7648 | m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6902 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,2814 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8128 | 100m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,794 | m2 |
| 47 | SXLD cửa đi cửa sổ bằng thép sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 241,4746 | kg |
| 48 | Lót ni long đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 615,92 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,592 | m3 |
| 50 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 615,92 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 115,5575 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,788 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,6029 | m2 |
| 54 | Lắp đặt trần tấm thả 600x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,6029 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,6029 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,6029 | m2 |
| 57 | Đèn LED Panel 60x60 40W Rang Dong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| H | Hạng mục 8: Phá dỡ các khu nhà làm việc của phòng PA08 (cũ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 588,4298 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1216 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 103,347 | m2 |
| 4 | Bốc VC tôn xà gồ, vì kèo, cửa vào kho ở Công an tỉnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,1685 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (30%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,3989 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (70%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 152,5976 | m3 |
| 8 | Đào nền nhà bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8421 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3101 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3101 | 100m3/1km |
| I | Hạng mục 9: Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa Inverter 1.5 HP CU/CS-PU12XKH-8M -12.000BTU | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.176373E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.352746E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.482.308.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn | Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi