Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hưng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721056-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL HƯNG YÊN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220689429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 15:52:00 đến ngày 2022-08-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,664,673,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.497009595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99401918E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.271.145 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.330.542.290 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học chuyên ngành viễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIETTEL HƯNG YÊN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hưng Yên
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hưng Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIETTEL HƯNG YÊN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 537 Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Hưng Yên-Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội +Địa chỉ: Tòa nhà Viettel Hưng Yên, số 537, Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên +Điện thoại : 0221.6250178
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: VIETTEL HƯNG YÊN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 537 Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Hưng Yên-Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội +Địa chỉ: Tòa nhà Viettel Hưng Yên, số 537, Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên +Điện thoại : 0221.6250178


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Hưng Yên-Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội +Địa chỉ: Tòa nhà Viettel Hưng Yên, số 537, Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên +Điện thoại : 0221.6250178
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel -Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội + Tòa nhà Thái Bình-Lô B1C-Ngõ 19- Duy Tân-Cầu Giấy-Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viettel Hưng Yên-Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội +Địa chỉ: Tòa nhà Viettel Hưng Yên, số 537, Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên +Điện thoại : 0221.6250178
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viettel Hưng Yên-Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội +Địa chỉ: Tòa nhà Viettel Hưng Yên, số 537, Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên +Điện thoại : 0221.6250178
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Ân Thi
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 E-HSMT233cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT10,921 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT3bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT13bộ ODF
B Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Khoái Châu
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 E-HSMT1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 E-HSMT337cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT17,861 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT14bộ ODF
C Trồng cột-Huyện Khoái Châu
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Chương V- Phần 2 E-HSMT4cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 E-HSMT4cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 E-HSMT0,0528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT0,6128m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT2,56m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 E-HSMT1,6456m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 E-HSMT4cột
D Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Kim Động
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 E-HSMT252cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT11,371 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT14bộ ODF
E Trồng cột-Huyện Kim Động
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Chương V- Phần 2 E-HSMT2cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 E-HSMT2cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 E-HSMT0,0264100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT0,3064m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT1,28m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 E-HSMT0,8228m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 E-HSMT2cột
F Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Thị xã Mỹ Hào
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 E-HSMT3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 E-HSMT368cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT17,811 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT14bộ ODF
G Trồng cột-Thị xã Mỹ Hào
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Chương V- Phần 2 E-HSMT35cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 E-HSMT35cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 E-HSMT0,462100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT5,362m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT22,4m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 E-HSMT14,399m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 E-HSMT35cột
H Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Phù Cừ
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 E-HSMT1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 E-HSMT198cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT7,8711 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT6bộ ODF
I Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Thành phố Hưng Yên
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 E-HSMT1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 E-HSMT106cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT4,991 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT4bộ ODF
J Trồng cột-Thành phố Hưng Yên
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Chương V- Phần 2 E-HSMT17cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 E-HSMT17cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 E-HSMT0,2244100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT2,6044m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT10,88m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 E-HSMT6,9938m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 E-HSMT17cột
K Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Văn Giang
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 E-HSMT1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 E-HSMT570cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT26,251 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT31bộ ODF
L Trồng cột-Huyện Văn Giang
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Chương V- Phần 2 E-HSMT19cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 E-HSMT19cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 E-HSMT0,2508100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT2,9108m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT12,16m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 E-HSMT7,8166m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 E-HSMT19cột
M Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể-Huyện Văn Giang
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Chương V- Phần 2 E-HSMT40,678m
2Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngChương V- Phần 2 E-HSMT24m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT5,6118m3
4Lắp ống dẫn cáp loại Fi Chương V- Phần 2 E-HSMT0,4068100 m/1 ống
5Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngChương V- Phần 2 E-HSMT2,12711 m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 E-HSMT1,5993m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Phần 2 E-HSMT0,0401100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V- Phần 2 E-HSMT0,0401100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Phần 2 E-HSMT0,0144100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V- Phần 2 E-HSMT0,0144100m3
N Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng toàn bộ gạch)-Huyện Văn Giang
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmChương V- Phần 2 E-HSMT19,2m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchChương V- Phần 2 E-HSMT19,2m2
O Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm (không tận dụng gạch)-Huyện Văn Giang
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmChương V- Phần 2 E-HSMT4,8m2
2Lát gạch block, gạch mớiChương V- Phần 2 E-HSMT4,8m2
P Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Văn Lâm
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 E-HSMT2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 E-HSMT509cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT23,861 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT21bộ ODF
Q Trồng cột-Huyện Văn Lâm
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Chương V- Phần 2 E-HSMT3cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 E-HSMT3cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 E-HSMT0,0396100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT0,4596m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT1,92m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 E-HSMT1,2342m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 E-HSMT3cột
R Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Yên Mỹ
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 E-HSMT10bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 E-HSMT906cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT47,2291 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT14bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT40bộ ODF
S Trồng cột-Huyện Yên Mỹ
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Chương V- Phần 2 E-HSMT15cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 E-HSMT15cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 E-HSMT0,198100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT2,298m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT9,6m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 E-HSMT6,171m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 E-HSMT15cột
T Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Tiên Lữ
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 E-HSMT6cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT0,241 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT1bộ ODF
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.497009595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99401918E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.271.145 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.330.542.290 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải có bằng đại học chuyên ngành viễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR1
2 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang2
3 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW2
6 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->