Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720514-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220745220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 15:46:00 đến ngày 2022-08-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,541,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.623435E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học ngành trắc địa hoặc địa chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích ≥ 150 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo một số tuyến mương thoát nước dọc các tuyến đường
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh , địa chỉ: Số 134 đường Lê Xuân Đào, xã Hưng Chính, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa, Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An). Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh (địa chỉ: Số 134, Đường Lê Xuân Đào, xã Hưng Chính, TP Vinh, tỉnh Nghệ An).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Lương Vinh An Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Thái Hóa. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh. Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Quản lý đô thị thị xã Thái Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh , địa chỉ: Số 134 đường Lê Xuân Đào, xã Hưng Chính, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa, Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An). Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh (địa chỉ: Số 134, Đường Lê Xuân Đào, xã Hưng Chính, TP Vinh, tỉnh Nghệ An).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình theo khoản 20, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định. Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa, Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An). Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh (địa chỉ: Số 134, Đường Lê Xuân Đào, xã Hưng Chính, TP Vinh, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An Địa chỉ: số 20 đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, số 20 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LÀM MỚI TUYẾN MƯƠNG ĐOẠN QUA XÓM DU THỊNH
1Đào đất cấp 3180,144m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,984,23m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7T, cự ly 2km95,91m3
4Bê tông lót Đáy kênh, M100, đá 4x6, PCB308,14m3
5Bê tông Đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB408,98m3
6Bê tông Chân khay, M250, đá 1x2, PCB401,04m3
7Bê tông tường kênh M250, đá 1x2, PCB4014,5m3
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB407,01m3
9Ván khuôn đáy kênh15,47m2
10Ván khuôn chân khay0,84m2
11Ván khuôn thép tường kênh229,08m2
12Ván khuôn tấm đan24,91m2
13Lắp dựng cốt thép Kênh, ĐK ≤10mm0,927tấn
14Lắp dựng cốt thép Kênh, ĐK ≤18mm1,152tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm0,82tấn
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa4,99m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu561cấu kiện
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III5,29m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,035m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,29m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB402,88m2
22Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,43m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,51m2
24Bê tông thân, M250, đá 1x2, PCB401,54m3
25Bê tông mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,56m3
26Lắp dựng cốt thép thân hố ga0,016tấn
27Thép hình L100x100x6,50,052tấn
28Ván khuôn thân17,98m2
29Ván khuôn mũ5,6m2
30Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB401,57m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,092tấn
32Ván khuôn tấm đan1,57m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu21cấu kiện
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP MƯƠNG ĐƯỜNG NGUYỄN XUÂN ÔN(PHẢI TUYẾN)
1Phá dỡ Kết cấu gạch12,12m3
2Đào đất cấp 3348,955m3
3Đắp đất K90128,933m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km232,14m3
5Bê tông lót Đáy kênh, M100, đá 4x6, PCB3016,2m3
6Bê tông Đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB4024,03m3
7Bê tông Chân khay, M250, đá 1x2, PCB401,72m3
8Bê tông tường kênh M250, đá 1x2, PCB4033,92m3
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB4023,18m3
10Bê tông hoàn trả cống dân, M250, đá 1x2, PCB4012,8m3
11Ván khuôn đáy kênh36,3m2
12Ván khuôn chân khay1,32m2
13Ván khuôn thép tường kênh438m2
14Ván khuôn tấm đan84,46m2
15Lắp dựng cốt thép Kênh, ĐK ≤10mm1,799tấn
16Lắp dựng cốt thép Kênh, ĐK ≤18mm2,083tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm1,725tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1081cấu kiện
19Thi công đá dăm lót tiêu chuẩn hoàn trả cống9,6m3
20Bạt cách nước hoàn trả cống64m2
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa8,25m2
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III5,29m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,53m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,29m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB402,88m2
26Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,43m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,51m2
28Bê tông thân, M250, đá 1x2, PCB401,54m3
29Bê tông mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,56m3
30Lắp dựng cốt thép thân hố ga0,016tấn
31Thép hình L100x100x6,50,052tấn
32Ván khuôn thân17,98m2
33Ván khuôn mũ5,6m2
34Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB401,57m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,092tấn
36Ván khuôn tấm đan1,57m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu21cấu kiện
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP MƯƠNG ĐƯỜNG NGUYỄN XUÂN ÔN(TRÁI TUYẾN)
1Phá dỡ Kết cấu gạch3,74m3
2Đào đất cấp 3127,7m3
3Đắp đất K9067,722m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km63,72m3
5Bê tông lót Đáy kênh, M100, đá 4x6, PCB3011,52m3
6Bê tông Đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB4011,52m3
7Bê tông Chân khay, M250, đá 1x2, PCB400,96m3
8Bê tông tường kênh M250, đá 1x2, PCB4015,96m3
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB4012,44m3
10Bê tông hoàn trả cống dân, M250, đá 1x2, PCB4012,8m3
11Ván khuôn đáy kênh30,8m2
12Ván khuôn chân khay0,6m2
13Ván khuôn thép tường kênh194,5m2
14Ván khuôn tấm đan58,75m2
15Lắp dựng cốt thép Kênh, ĐK ≤10mm0,601tấn
16Lắp dựng cốt thép Kênh, ĐK ≤18mm1,095tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm0,811tấn
18Bạt lót hoàn trả cống64m2
19Lót móng đá dăm9,6m3
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa4,5m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu961cấu kiện
D HẠNG MỤC: NẠO VÉT, SỬA CHỮA MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ THAY THẾ TẤM ĐAN MƯƠNG VỰC GIỒNG - KHE SON(PHẢI TUYẾN)
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện và vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định46,31m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB4022,68m3
3Ván khuôn tấm đan113,21m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm2,549tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2121cấu kiện
E HẠNG MỤC: NẠO VÉT, SỬA CHỮA MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ THAY THẾ TẤM ĐAN MƯƠNG VỰC GIỒNG - KHE SON(TRÁI TUYẾN)
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện và vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định72,06m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB4029,1m3
3Ván khuôn tấm đan145,25m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm3,27tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2721cấu kiện
F HẠNG MỤC: LÀM MỚI MƯƠNG ĐẤU NỐI HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG QL48 TỪ K6+200 ĐẾN K6+240 ĐƯỜNG VỰC GIỒNG - KHE SON ĐOẠN TỪ K0+00 ĐẾN K0+51,70
1Đào đất cấp 3136,311m3
2Đắp đất K9060,233m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km76,08m3
4Bê tông lót Đáy kênh, M100, đá 4x6, PCB306,76m3
5Bê tông Đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB4010,66m3
6Bê tông Chân khay, M200, đá 1x2, PCB400,2m3
7Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB4012,72m3
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công10,14m3
9Ván khuôn đáy kênh17,55m2
10Ván khuôn chân khay0,36m2
11Ván khuôn thép tường kênh169,4m2
12Ván khuôn tấm đan35,88m2
13Lắp dựng cốt thép Kênh, ĐK ≤10mm0,846tấn
14Lắp dựng cốt thép Kênh, ĐK ≤18mm0,896tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm0,696tấn
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa2,9m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu521cấu kiện
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III5,29m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,903,53m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,29m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB402,88m2
22Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,43m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,51m2
24Bê tông thân, M250, đá 1x2, PCB401,54m3
25Bê tông mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,56m3
26Lắp dựng cốt thép thân hố ga0,016tấn
27Thép hình L100x100x6,50,052tấn
28Ván khuôn thân17,98m2
29Ván khuôn mũ5,6m2
30Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,57m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,092tấn
32Ván khuôn tấm đan1,57m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu21cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.623435E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi31
3 Kỹ sư trắc địa 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học ngành trắc địa hoặc địa chính31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gàu ≥ 1,25 m31
2 Máy ủi Công suất ≥ 110 cv1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 06 tấn2
4 Máy trộn bê tông Thể tích ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa Thể tích ≥ 150 L2
6 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70Kg2
9 Đàm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
10 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
12 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->