Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720158-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220719313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 15:36:00 đến ngày 2022-08-10 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,460,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.691248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền;Sao kê ngân hàng số tiền thanh toán của công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.582.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.445.164.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng(kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng Công trình dân dụnghạng III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng(kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp, thoát nước (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Nâng cấp 2 nhà học 2 tầng Trường Tiểu học Nghi Ân
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh , địa chỉ: phòng 904 chung cư Tràng An, khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Ân Địa chỉ: xã Nghi Ân, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh Địa chỉ: khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần giải pháp kiến trúc Việt Nam Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh Địa chỉ: khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Nghệ An Điện thoại: 0984548393 + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần ĐTXD Alpha Việt Nam Địa chỉ: 118, Kim Đồng, Phường Hưng Bình, Thành Phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Hưng Bình, Thành phố Vinh, Nghệ An Điện thoại: 0915945817


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh , địa chỉ: phòng 904 chung cư Tràng An, khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Ân Địa chỉ: xã Nghi Ân, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh Địa chỉ: khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (Scan); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình Công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Báo cáo tài chính+ Giấy xác nhận về thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước theo mẫu 01/TB-XNNV Thông tư 80/2021/TT-BTC Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Ân Địa chỉ: xã Nghi Ân, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh Địa chỉ: khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Ân Địa chỉ: xã Nghi Ân, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Chu Văn Mai. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nghi Ân;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn XD Đồng Minh Tên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH tư vấn XD Đồng Minh Địa chỉ: khối Tân phượng, phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Nghệ An Điện thoại: 0984548393
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC SỐ 7
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V288,9649m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,6479m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2,9868m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8084m3
5Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,512100m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8793tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8628m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5505100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1844tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8929tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6223m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9326100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1157tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9319tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1966m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3405100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0969tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848tấn
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8698m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m2
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2361tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8915tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8915tấn
25Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2511tấn
26Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2511tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2819m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8875m3
29Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3094m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V252,0959m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V282,965m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168,413m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0192m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,3328m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,72m
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,72m
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V252,0959m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V282,965m2
40Bả bằng bột bả vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V168,413m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V223,352m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V506,317m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V420,5089m2
44Lát nền, sàn gạch Granit 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,3214m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6763m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,794m2
47Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,173m2
48Tay vịn cầu thang thép hộp thép hộp 20x20, tay vịn gỗ D70Mô tả kỹ thuật theo chương V10,48m
49Tay vịn lan can thép hộp 40x40, tay vịn thép ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16,73m
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,99471m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,3008m2
52Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
53Vách kính, vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,14m2
54Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
55Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
56Hoa sắt cửa sổ, hoa sắt đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
57Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V293,78m
58Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7472tấn
59Trần tôn lạnh dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo chương V154,8m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,7326100m2
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1934tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,6161m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,642100m2
64Đèn Led bán nguyệt 2 bóng 2x40wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
65Đèn lốp ốp trần bóng tiết kiệm điện D300 32wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
66Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Công tắc 2 phím 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Ổ cắm điện đôi mặt 6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
71Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
72Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
73Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
74Dây 1 pha Cu/pvc 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
75Dây 1 pha Cu/pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
76Dây 1 pha Cu/pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
77Dây dẫn Cu/pvc 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
78Tủ điện phòng 6modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
79Cầu đấu dây 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.8 D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
82Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
83Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
84Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V3,678m3
B NHÀ HỌC SỐ 7'
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V246,141m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,3923m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2,1708m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1608m3
5Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4224100m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,914tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9829m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7579100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1669tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7099tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0512m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8288100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8485tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8851m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4299100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0776tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1719tấn
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3772m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2349100m2
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2314tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8959tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8959tấn
25Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2243tấn
26Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2243tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5421m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2285m3
29Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,554m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7425m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,8601m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V230,673m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,489m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,79m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,8154m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,61m
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,61m
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V116,8601m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V230,673m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V131,489m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V245,6m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V476,273m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V248,3491m2
44Lát nền, sàn gạch Granit 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,2894m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6763m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,595m2
47Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,595m2
48Tay vịn cầu thang thép hộp thép hộp 20x20, tay vịn gỗ D70Mô tả kỹ thuật theo chương V10,48m
49Tay vịn lan can thép hộp 40x40, tay vịn thép ống D60, sơn màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V18,57m
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,3008m2
51Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
52Vách kính, vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
53Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
54Hoa sắt cửa sổ, hoa sắt đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V21,06m2
55Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V293,78m
56Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7472tấn
57Trần tôn lạnh dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo chương V151,2m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,525100m2
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5232tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,2321m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4432100m2
62Đèn Led bán nguyệt 2 bóng 2x40wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
63Đèn lốp ốp trần bóng tiết kiệm điện D300 32wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Công tắc 2 phím 10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
67Ổ cắm điện đôi mặt 6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
68Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
69Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
70Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
71Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
72Dây 1 pha Cu/pvc 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
73Dây 1 pha Cu/pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
74Dây 1 pha Cu/pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
75Tủ điện phòng 6modulMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
76Aptomat MCCB-3pha MCCB-50A - 35kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Aptomat MCB-1pha MCB-25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Aptomat MCB-1pha MCB-16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Aptomat MCB-1pha MCB-10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
80Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.6 D12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
82Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
83Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
85Ống nhựa class2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
86Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
87Chếch D90 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
88Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Đai vít giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
90Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.691248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền;Sao kê ngân hàng số tiền thanh toán của công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.582.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.445.164.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng(kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng Công trình dân dụnghạng III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng(kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 Kỹ sư cấp, thoát nước (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
4 Máy cắt uốn ≥ 5kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
5 Máy hàn ≥ 23kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê2
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê2
8 Máy thủy bình Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->