Gói thầu: Gói thầu XL01: Trụ sở làm việc Đội Cảnh sát giao thông số 3 thuộc Phòng PC08 Công an tỉnh Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710451-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Thanh Hoá
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Trụ sở làm việc Đội Cảnh sát giao thông số 3 thuộc Phòng PC08 Công an tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20220784582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí ATGT Tỉnh cấp và kinh phí Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 15:34:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,635,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14526035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2905207E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.344.548.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.033.644.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Trụ sở làm việc Đội Cảnh sát giao thông số 3 thuộc Phòng PC08 Công an tỉnh Thanh Hóa
Trụ sở làm việc Đội Cảnh sát giao thông số 3 thuộc Phòng PC08 Công an tỉnh Thanh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí ATGT Tỉnh cấp và kinh phí Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hoá , địa chỉ: 18 Lê Hồng Phong Phường Ba Đình Thành Phố Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát địa hình, lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và thương mại Trường Thịnh. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hoá , địa chỉ: 18 Lê Hồng Phong Phường Ba Đình Thành Phố Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao photo công chứng các tài liệu sau: + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. + Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. + Các hợp đồng nguyên tắc + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Thanh Hóa. Tên đường, phố: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc + ở doanh trại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7615100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,78611m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,5062m3
4Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1856100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2694100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,1168m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1107tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,032tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8928100m2
10Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,2492m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,6124m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3613tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2782tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9648100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4006100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3918100m3
17Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,4622m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7204100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,237tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5438tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,8995m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,813100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5656tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6513tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7521tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70,0645m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,0717100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,7722tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0318tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,0231m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9527100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2135tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3458tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,939m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,248100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2678tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1145tấn
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1674100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,88131m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,918m3
41Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8m3
42Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0114100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0449tấn
44Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4177m3
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,371m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,396m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,396m2
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,82m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8m3
50Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0398tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0132100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41cấu kiện
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0471100m3
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
57Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt126,6689m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường 110)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,4112m3
59Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,2184m3
60Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9696m3
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt289,1644m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt320,591m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt482,6271m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,065m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt835,22m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.218,2546m2
67Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt123,804m
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt351,745m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180,784m
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.990,0461m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt763,2884m2
72Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,755m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600*300mm WCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt161,6923m2
74Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600*600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,8107m2
75Thi công trần thạch cao giật cấp (sơn bả hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,8532m2
76Con tiện xi măng KT D*R*C: :220*220*820 (Giá bao gồm gia công lắp dựng và hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt184Cái
77Bê tông lót nền đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,1966m3
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm men bóng, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt413,1396m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,6999m2
80Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,9178m2
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,30191m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8704m3
83Xây tường bậc cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,7552m3
84Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,3633m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sika top 107 2 lớp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt119,5767m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt119,5767m2
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9891m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,989m3
89Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3643m3
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,015m2
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1059100m3
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,2957m3
93Cắt khe hình ca rô đường dốcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,64410m
94Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30*60*1.4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9303tấn
95Lắp dựng xà gồ thép hộp 30*60*1.4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9303tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0089100m2
97Ke chống bão (2 cái/md xà gồ) (Đai Alock)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt962cái
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,6095100m2
99Gia công lan can cầu thang Inox 304Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1688tấn
100Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,3391m2
101Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 14*14*1,1mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2961tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69,12m2
103Sơn tĩnh điện màu trắng sửa hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt296,1418Kg
104Khung học cửa tường 250mm gỗ nhóm IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt184md
105Nẹp chỉ khung học 10*40*1,5mm gỗ nhóm IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt156,3md
106Cửa đi Pa nô kính kiểu pháp gỗ nhóm III kính trắng 5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,8584m2
107Cửa sổ kính gỗ nhóm III kính trắng 5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,5m2
108Khóa cửa đi tay nắm ngang Huy hoàng, viettiep hoặc tương đươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14Bộ
109Clemon cửa đi 2 cánh Huy hoàng, viettiep hoặc tương đương (mầu đen)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
110Clemon cửa sổ 2 cánh Huy hoang, viettiep hoặc tương đương (mầu đen)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10Bộ
111Cửa đi nhôm hệ, xingfa VN, Topal, yangli hệ 55, phụ kiện Kin long, bản lề mở quay nhập khẩu, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,25m2
112Cửa sổ nhôm hệ, xingfa VN, Topal, yangli hệ 55, phụ kiện Kin long, bản lề mở quay nhập khẩu, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,76m2
113Cửa sổ nhôm hệ, xingfa VN, Topal, yangli hệ 55, phụ kiện Kin long, bản lề mở quay nhập khẩu, 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2m2
114Vách kính cố định nhôm hệ, xingfa VN, Topal, yangli hệ 55, phụ kiện Kin long, kính trắng dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,2206m2
115Vách HP Compact dày 12mm ngăn WC (giá bao gồm cả phụ kiện Inox 304 và lắp dựng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,855m2
116Gia công giá đỡ chậuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0059tấn
117Lắp dựng giá đỡ chậu rửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0059tấn
118Sơn tĩnh điện màu trắng sửa hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,9Kg
119Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,83m2
120Gia công thang sắt thép D18Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,022tấn
121Lắp dựng thang sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,022tấn
122Nắp tôn lên máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
123Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28bộ
124Đế âmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt73hộp
125Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
127Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28bộ
128Lắp đặt đèn mắt trâu D150 18WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
129Lắp đặt đèn LED panel 600*600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
130Tủ điện âm tường 170*220*82mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
131Tủ điện tổng 300*600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt930m
133Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54cái
134Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
135Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt450m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt400m
139Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
143Lắp đặt quạt trần + triết áp quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
144Hộp nối dây âm tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30hộp
145Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6máy
146Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
147Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
148Hộp bình cứu hỏa 600*500*180mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
149Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bình
150Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bình
151Tiêu lênh chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Cái
152Đế âmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12hộp
153Lắp đặt hạt mạng + mặt hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
154Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 thiết bị
155Switch 24 cổng 10/100/100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
156Lắp đặt RouterTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 thiết bị
157RouterTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
158Lắp đặt Access SWicth 8 portTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21 thiết bị
159Access SWicth 8 portTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Cái
160Lắp đặt cáp mạng UTP Cat5ETheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt250m
161Lắp đặt ống gen hộp GA14Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt250m
162Thoát sàn Inox 304Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9bộ
163Quạt hút mùi 350x350mm PanaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
164Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
165Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
167Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có bàn đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòi không có bàn đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
169Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7bộ
170Xi phông chậu nhựa Plastic 320Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7Bộ
171Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
172Lắp đặt vòi thép mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
173Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
174Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
175Lắp đặt chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
176Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
177Máy bơm nước 350W bao gồm công lắp đặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
178Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
179Lắp đặt móc treo quần áoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
180Bộ phụ kiện Bộ phụ kiện Viglacera VG92 bao gồm các phụ kiện thanh treo khăn, kệ guong, lô xà phòng, lô cốc, và lô giấy chính hãng ViglaceraTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
181Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15100m
184Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
185Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
186Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
187Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30cái
188Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
189Lắp đặt tê PPR đường kính 40mm,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
190Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
191Lắp đặt rắc co PPR D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5Cái
192Lắp đặt rắc co PPR D40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Cái
193Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
194Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
195Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
196Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,88100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,65100m
199Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30cái
200Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
201Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
203Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
204Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m
205Rọ chắn rác máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
206Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,841m3
207Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
208Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
209Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*5mm; L=2,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cọc
210Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70m
211Thép dẹp 40x4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
212Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1584100m3
213Hộp kiểm tra diện trởTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
214Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4365100m3
215Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,85021m3
216Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,7198m3
217Xây trãnh thoát nước, hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,0856m3
218Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,44m2
219Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31m2
220Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7918m3
221Rải ni lông lớp cách lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,599100m2
222Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3028100m2
223Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3367tấn
224Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1431 cấu kiện
225Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1617100m3
B Hạng mục 2: Nhà thường trực
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0524100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,29111m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,959m3
4Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0446100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5347m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0029tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0455tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0309100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,408m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0268tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1158tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,128100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0404100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng của các hạng mục còn thừa)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0143100m3
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5518m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1003100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0131tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0775tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4224m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0384100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0218tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1394tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4872m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1854100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,091tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0768m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0189100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0014tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0166tấn
30Gia công vì kèo thép hộp 40*80*1,4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09tấn
31Lắp vì kèo thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09tấn
32Gia công xà gồ thép hộp 30*60*1,2mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0416tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0416tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,051100m2
35Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8585m3
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,731m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,09m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,7836m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,7416m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,906m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,6m
42Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,422m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,4206m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt97,4716m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6778m3
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500mm2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,8772m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,2884m2
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,28351m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1134m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2079m3
51Cửa đi nhôm hệ, xinfa VN, Topal, yangli hệ 55, phụ kiện Kin long, bản lề mở quay nhập khẩu, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,98m2
52Cửa sổ nhôm hệ, xinfa VN, Topal, yangli hệ 55, phụ kiện Kin long, bản lề mở quay nhập khẩu, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,96m2
53Vách kính cố định nhôm hệ, xinfa VN, Topal, yangli hệ 55, phụ kiện Kin long, kính trắng dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8m2
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
56Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
57Tủ điện âm tường 170*220*82mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
58Lắp đặt quạt trần + triết áp quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
60Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
64Rọ chắn rác máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
C Hạng mục 3: Nhà ăn cán bộ cảnh sát
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2155100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,19721m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,7936m3
4Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0528100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1104100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0008m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0634tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,178tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1608100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,1631m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1564tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5151tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5339100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1495100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng của các hạng mục còn thừa)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2451100m3
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8876m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3432100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0459tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2705tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3055m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2873100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0838tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5913tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,5336m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,095100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7635tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8666m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1302100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0199tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0999tấn
31Gia công xà gồ thép hộp 30*60*1,4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2178tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2178tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9036100m2
34Ke chống bão (2 cái/md xà gồ) (Đai Alock)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt226cái
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2615m3
36Ván khuôn thép bàn ăn, bàn để thức ănTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0351100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn bàn bếp, bàn thắc ăn, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0087tấn
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1674100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,88131m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,918m3
41Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8m3
42Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0114100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0449tấn
44Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4177m3
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,371m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,396m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,396m2
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,82m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8m3
50Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0398tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0132100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41cấu kiện
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0471100m3
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
57Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường bao 220)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,414m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,4473m3
59Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,7746m3
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,751m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,572m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt107,91m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt236,2892m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101,8563m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt184,31m
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,927m2
67Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,604m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt251,5173m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt115,4611m2
70Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2292m3
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600m2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,3981m2
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,93521m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4066m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3328m3
75Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,4066m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 14*14*1,1mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0341tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,55m2
78Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,091Kg
79Cửa đi nhôm hệ, xinfa VN, Topal, yangli hệ 55, phụ kiện Kin long, bản lề mở quay nhập khẩu, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,9m2
80Cửa đi nhôm hệ, xinfa VN, Topal, yangli hệ 55, phụ kiện Kin long, bản lề mở quay nhập khẩu, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,782m2
81Cửa sổ nhôm hệ, xinfa VN, Topal, yangli hệ 55, phụ kiện Kin long, bản lề mở quay nhập khẩu, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,85m2
82Cửa sổ nhôm hệ, xinfa VN, Topal, yangli hệ 55, phụ kiện Kin long, bản lề mở quay nhập khẩu, 1 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,36m2
83Vách kính cố định nhôm hệ, xinfa VN, Topal, yangli hệ 55, phụ kiện Kin long, kính trắng dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,5m2
84Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
85Đế âmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12hộp
86Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
88Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
89Tủ điện âm tường 170*220*82mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt145m
91Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
92Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
96Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
98Lắp đặt quạt trần + triết áp quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
99Hộp nối dây âm tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5hộp
100Hộp bình cứu hỏa 600*500*180mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
101Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bình
102Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bình
103Tiêu lênh chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
104Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
108Xi phông chậu nhựa Plastic 320Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
109Lắp đặt vòi thép mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
110Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
111Lắp đặt LavaboTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
112Lắp đặt vòi LavaboTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
113Xi phông LavaboTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Bộ
114Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,05100m
117Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
118Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR D32/20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
120Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
125Rọ chắn rác máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
D Hạng mục 4: Nhà xe 2 bánh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0352100m2
4Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1152100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,728m3
6Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,88m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0214100m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6488m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48,16m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48,16m2
11Gia công cột bằng thép ống thép hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1643tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1643tấn
13Gia công xà gồ thép hộp 30*60*1,4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1503tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1503tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,42361m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,723100m2
17Rải ni lông lớp cách lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,63100m2
18Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,3114m3
E Hạng mục 5: Nhà để xe 4 bánh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2165100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,20271m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2979m3
4Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,072100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1275100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7704m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0402tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,202tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,172100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,5276m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1122tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3787tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,409100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1578100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng của các hạng mục còn thừa)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1896100m3
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1944m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5808100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0692tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4104tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2527m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1774100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0277tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1382tấn
24Gia công vì kèo thép hộp 40*80*1,4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3287tấn
25Lắp vì kèo thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3287tấn
26Gia công xà gồ thép hộp 30*60*1,4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5373tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5373tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4226100m2
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,9038m3
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,744m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,464m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt148,924m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt140,472m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt158,216m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt195,388m2
36Rải ni lông lớp cách lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1156100m2
37Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,0461m3
38Cửa sắt xếp không lá mầu xanhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,044m2
39Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
40Đế âmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
41Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
42Tủ điện âm tường 170*220*82mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90m
44Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
47Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
F Hạng mục 6: Cổng + tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào máy 95%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,104100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Đào thủ công 5%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,61m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt264m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt143,64m3
5Miết mạch tường đá loại lồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt192m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,68100m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,96m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0508tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3281tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,24100m2
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào máy 95%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0433100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào thủ công 5%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,24071m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (Vận chuyển đất ra bãi tập kết trong nội bộ công trình để tận dụng đắp móng và nền)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0457100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5814m3
15Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0285100m2
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4929m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0061tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0217tấn
19Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0278100m2
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3998m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0141tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0223tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0363100m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,035100m3
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4695m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0854100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0107tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,043tấn
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6465m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,41m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,8m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,8m2
33Gia công cửa sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5753tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,26m2
35Phụ kiện cánh cổng (bản lề, bánh xe, tay nắm, chốt...)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
36Sơn tĩnh điện cổng sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt575,2606Kg
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào máy 95%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6052100m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Đào thủ công 5%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,61m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (Vận chuyển trong nội bộ trong trình)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8212100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,8989m3
41Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2226100m2
42Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,7103m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5051100m3
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,7615m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9396100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5302tấn
48Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,2803m3
49Xây cột, trụ bằng gạch khung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,4725m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt884,065m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt267,029m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt601,72m
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.151,094m2
G Hạng mục 7: Hạ tầng kỹ thuật
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,2096100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Vận chuyển để đắp và đổ thải ngay bãi trống cạnh công trình)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,2096100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,3625100m3
4Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.877m2
5Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt387,93m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m3
7Lát gạch Terazo, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt240m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,06541m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,65m3
10Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,4728m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150,9058m2
12Dán gạch thẻ bồn hoaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,447m2
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 400*600*250mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/DSTA 4*35mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt200m
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/DSTA 3*16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/DSTA 3*10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/DSTA 4*4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt200m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt400m
19Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
20Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt500m
25Đào hào cáp bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,268100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,268100m3
27Lưới báo cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt252m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,268100m3
29Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cột
30Lắp cần đèn sợi tóc F48, chiều dài cần đèn LTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cần đèn
31Lắp chao cao ápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6choá
32Lắp bảng điện cửa cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bảng
33Lắp cửa cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cửa
34Lắp đặt bóng cao áp LED Acura 100WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
35Làm tiếp địa cho cột điện RC1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61 bộ
36Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
37Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
38Cầu đấu 30ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6Cái
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6m3
40Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,84m3
41Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,216100m2
42Bộ khung móng cột đèn cao áp M24*750Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6Bộ
43Lắp đặt ống nhựa HDPE Đường kính ống 65/50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,18100 m
44Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào máy 95%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3238100m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào thủ công 5%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,79881m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (Vận chuyển đất ra bãi tập kết trong nội bộ công trình để tận dụng đắp móng và nền)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3418100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7936m3
48Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0598100m2
49Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,48m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,58m3
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1941tấn
52Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4087100m2
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1832100m3
54Lắp dựng cột bê tông Li tâm 12m loại cột LTMB 12NPC5.4 ngọn 190 gốc 350Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 cột
55Lắp dựng cột bê tông Li tâm 18m loại cột LTMB 18NPC13.0 ngọn 190 gốc 430Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41 cột
56Kéo dây đỡ cáp nguồn dây thép D8 mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2100m
57Đai treo cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100Cái
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0607100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,486m3
60Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,729m3
61Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0135100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0398tấn
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4m3
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0482100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0372tấn
66Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9093m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,22m2
68Quét nước xi măng 2 nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,22m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3896m2
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1138100m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,156m3
72Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,609m3
73Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,217100m2
74Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8322m3
75Trát khía bay tường trong lớp 1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,56m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,56m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,6176m2
78Đánh mầu bể nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,56m2
79Nắp đậy tôn miệng bểTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0182100m3
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5191100m3
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,76741m3
83Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,2619m3
84Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3157100m2
85Xây trãnh thoát nước, hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,3318m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt103,74m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,05m2
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,4143m3
89Rải ni lông lớp cách lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80,1792m2
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4061100m2
91Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4544tấn
92Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Công
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1581 cấu kiện
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1922100m3
H Hạng mục 8: Giếng khoan
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt351m khoan
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt401m khoan
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,75100m
4Máy bơm giếngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
6Lắp đặt ống lọc D75mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12m
7Lắp đặt ống lọc PVC D48Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m
I Hạng mục 9: Chi phí thiết bị
1Máy Phát Điện 30KVA THG35 LDWTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
2Máy điều hòa 12.000BTU Inverter 1.5 HP CUTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14526035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2905207E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.344.548.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.033.644.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
9 Máy cắt thép Hoạt động tốt1
10 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
12 Máy tời vật liệu Hoạt động tốt2
13 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
14 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->