Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 16:30:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,183,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp IV với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1.5 tỷ VND/01 hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn VAT.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng, cấp IV tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa BT ≥250lMáy trộn vữa BT ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa BT ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng) Nhà 3 tầng 3 phòng học Trường THCS Thanh Trạch 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3866.024.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lưu Đức Huấn. Chủ tịch UBND xã Thanh Trạch. Điện thoại: 0916.448.340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thanh Trạch. Địa chỉ: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85,6161 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (30%) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,4661 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,3875 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,8233 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,7612 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,113 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,7706 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,3046 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2187 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,52 | m2 |
| 11 | Cốp pha dầm, giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,824 | m2 |
| 12 | Cốp pha trụ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,9168 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 175,7 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 892,03 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.111,23 | kg |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,3842 | m3 |
| 17 | Xây chèn móng gạch 2 lổ không nung dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4039 | m3 |
| 18 | Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,22 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 81,6465 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 408,2325 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 163,293 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,5826 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,9358 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3898 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,7795 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 156,105 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 292,41 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 616,06 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.864,41 | kg |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,9491 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,6176 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 141,516 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 503,29 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.331,34 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.959,66 | kg |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,3703 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 425,3652 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.589,27 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1.560,1 | kg | |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,5157 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,6257 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 963,06 | kg |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 711,6 | kg |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,7897 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, ôvăng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68,3736 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 157,43 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 261,62 | kg |
| 48 | Xây tường ngoài gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc),dày 220, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,7472 | m3 |
| 49 | Xây ốp gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6138 | m3 |
| 50 | Xây lan can gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3733 | m3 |
| 51 | Xây tường trong gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,6764 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,2639 | m3 |
| 53 | Xây tường ngoài gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc)- Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,7889 | m3 |
| 54 | Xây ốp gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2276 | m3 |
| 55 | Xây tường trong gạch không nung,- Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,3528 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,7147 | m3 |
| 57 | Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4111 | m3 |
| 58 | Xây bậc cấp, cầu thang gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7281 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,105 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,4969 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 668,0664 | kg |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 668,0664 | kg |
| 63 | Lợp tôn úp nóc dày 0,5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,2 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn sóng vuông D0,45mm (ke chống bảo bọc nhựa 5 cái/m2) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 146,4 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 53,793 | m2 |
| 66 | Láng sê nô chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 53,793 | m2 |
| 67 | SXLD cữa lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 68 | Gia công thang sắt lên mái fi 18 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,3856 | kg |
| 69 | Lát nền, sàn gạch granit KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 308,1728 | m2 |
| 70 | Dán gạch chân tường, gạch KT125x600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,075 | m2 |
| 71 | Ốp tường gạch men KT200x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,428 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 169,467 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 439,832 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 340,8972 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 141,516 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 397,9224 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 294,01 | m |
| 78 | Lắp dựng cửa đi nhôm xìngfa 2 cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,84 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xìngfa 1 cánh mở quay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,35 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xìngfa 1 cánh mở trượt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,72 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm xìngfa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,3654 | m2 |
| 82 | Lắp đặt hoa inox cữa 14x14x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,88 | m2 |
| 83 | SXLD lan can cầu thang sắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,47 | m2 |
| 84 | Gia công tay vịn cầu thang sắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 127,0883 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,82 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn expo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,3833 | 1m2 |
| 87 | Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 88 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,8 | m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | cái |
| 90 | Rọ sắt chắn rác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 91 | Nẹp ống d90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | cái |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 369,3166 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.256,9358 | m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 473,04 | m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 356,4 | m2 |
| 96 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,736 | m3 |
| 97 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9766 | m3 |
| 98 | Xây tường nâng dầm sê nô cũ, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0792 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,248 | m2 |
| 100 | Gia công thép liên kết tôn úp chống thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,072 | kg |
| 101 | SXLĐ tôn bản xử lý giao chống thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,256 | m2 |
| 102 | Chèn vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2 | m2 |
| 103 | Bơm silicon chổ tiếp giáp tôn úp và vữa xi măng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | gói |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,4205 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7001 | m3 |
| 106 | Xây rảnh nước gạch 2 lổ không nung, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0392 | m3 |
| 107 | Trát mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,046 | m2 |
| 108 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,881 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7627 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,7124 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 299,7233 | kg |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 81 | 1 cấu kiện |
| 113 | Lắp ống thoát tấm đan fi 40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 648 | cái |
| 114 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9672 | m3 |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5483 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,133 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85,665 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,266 | m3 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x4mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 210 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng compact 9W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led 20W, KT1227x45x55mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt loại đèn led ốp trần 18W, KT209x209 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt xoay 360 độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 16 | Lăp đặt quạt treo tường 47W+ ổ cắp đơn chìm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tôn, KT600x400x200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tôn, KT300x400x150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa trong gắn 4-6 modul | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | hộp |
| 24 | Đào rãnh chôn tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,2 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất chôn rãnh,K=0,85 (đất tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,2 | m3 |
| 26 | Cáp đồng trần 70mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 27 | Cọc tiếp đất KT63x63x6, L=2m, mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | m |
| 29 | Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm, d=16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 30 | LĐ kim thu sét fi16, L=1000, mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M70 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | m |
| 33 | Đai inox nẹp ống D27+ sâu vít 4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 2 | Bình cứu hỏa MFZ4-ABC | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 3 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 4 | Gía đựng bình cứu hỏa bằng inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp IV với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1.5 tỷ VND/01 hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn VAT.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng, cấp IV tương tự gói thầu đang xét | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa BT ≥250lMáy trộn vữa BT ≥250l | Máy trộn vữa BT ≥250l | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | Máy ủi ≥110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi