Gói thầu: Xây dựng đường liên xã Nha Bích – Minh Thắng, ký hiệu: XL01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường liên xã Nha Bích – Minh Thắng, ký hiệu: XL01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 16:28:00 đến ngày 2022-08-19 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,785,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06178E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1235E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ cho hợp đồng đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật);Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần đường Giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần Thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (đường bộ) hoặc Cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (đường bộ) hoặc Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc An toàn lao động;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành tương tự về môi trường;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe lu tĩnh trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe lu rung trọng lượng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi, máy san hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng đường liên xã Nha Bích – Minh Thắng, ký hiệu: XL01 Xây dựng đường liên xã Nha Bích – Minh Thắng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình tương tự do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng tất cả các nội dung nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Thị trấn Chơn Thành - Huyện Chơn Thành tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 561,1418 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 561,1418 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 561,1418 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 561,1418 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 54,4083 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa (loại C19, R19) bằng trạm trộn 50-60 T/h. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 66,6075 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 121,0158 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 24km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 121,0158 | 100tấn |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 92,6463 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 74,0161 | 100m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 77,4922 | 100m2 |
| 12 | Thuê bãi trữ tập kết đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | tháng |
| 13 | Tưới nước ủ tạo ẩm cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | ca |
| 14 | Trỗn hỗn hợp đá 0*4 tại bãi trữ bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 226,6608 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 226,6608 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.266,6082 | 10m3/1km |
| 17 | Ủi qung tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 446,8 | 100m2 |
| 18 | Lu nền đường đào đạt độ chặt sâu 20cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48,572 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,1595 | 100m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 87,1898 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,1595 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 87,1898 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,1595 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 87,1898 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 70,4163 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 185,3558 | 100m3 |
| 27 | Mua sỏi đỏ làm nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35.113,3673 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 291,1349 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 291,1349 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 291,1349 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 291,1349 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 291,1349 | 100m3/1km |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.198,2255 | m2 |
| 34 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm, tròn đường kính 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 35 | Mua trụ biển báo đường kính D80mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1154 | m3 |
| 40 | Mua bộ cấn, đèn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Khung móng sát + bu long | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Sản xuất Lắp dựng cột đèn cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp dựng cần đèn L=3m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 33,412 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.542,1886 | m3 |
| 46 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,4219 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,4219 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,4219 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.689,884 | m3 |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6541 | 100m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7327 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 37,4046 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8224 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7508 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,303 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1639 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4067 | tấn |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3511 | 100m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 55,04 | m3 |
| 63 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 64 | Mua ống cống D1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7522 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,362 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,589 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4265 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,26 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1975 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 76 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1504 | m3 |
| 77 | Cung cấp ống cống ly tâm D1000 vỉa hè | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 78 | Cung cấp gối cống D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 147 | cái |
| 79 | Cung cấp Joant cống D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Ống cống, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 87,5 | cái |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. (gối cống) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 147 | cái |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5725 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9482 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3106 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,668 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40,7956 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3297 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 89 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x30cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x140cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | SXLD biển báo phản quang hình chưc nhật 25x120cm (gồm cả trụ đỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Đèn cảnh báo dùng đèn Acquy (gồm đèn và bình) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 334 | 1 cấu kiện |
| 94 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 134 | cái |
| 95 | Cung cấp ống nhựa PVC D80 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 96 | Cung cấp dây nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100,7451 | m2 |
| 98 | Cung cấp, gia công màng phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16,7908 | M2 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,509 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6012 | 100m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 429,05 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 43,468 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 222,2 | m3 |
| 4 | Đặt gạch thẻ 4x8x18 lớp gạch bảo vệ ống cáp HDPE (bao gồm vật liệu và công vận chuyển) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23.955 | viên |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5325 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 428,4022 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,372 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40,427 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3046 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21,28 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm liên kết trụ đèn chiếu sáng ( CXV 3x16mm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22,3788 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm từ tủ đến trụ đèn (CXV 3x25mm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2856 | 100m |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.070,5 | m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 69 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,04 | 100m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 69 | đầu cáp |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 378 | đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | 10 cột |
| 19 | Lắp cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 67 | cửa |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 201 | đầu cáp |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 67 | cột |
| 22 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 67 | cần đèn |
| 23 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 67 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 25 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1100mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 67 | bộ |
| 26 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng bê tông trụ 12m ghép 12M (MBTG-12) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 2 | Trụ BTLT dài 12m ghép đôi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 3 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Phần dây và phụ kiện : | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tòan bộ |
| 6 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tòan bộ |
| 7 | Vận chuyển đường dài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tòan bộ |
| 8 | MBA 25KVA – 12,7/2x0,23KV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Máy |
| 9 | FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | LA 18KV (kèm bulon) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Bass L | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | MCCB 3P-600V-125A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Chì 22KV - 3K | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 14 | Biến dòng lõi xuyến 125/5A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Điện kế 1P-2D-220V-5A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Vận chuyển thiết bị | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Toàn bộ |
| 17 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | MCCB 600V 3pha-125A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 22 | Thanh chống dẹt 6x60x920 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 23 | Bulon 6x50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | Cái |
| 24 | Bulon 12x40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | Cái |
| 25 | Bulon 12x60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 27 | Bulon 16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 28 | Bulon 16x350 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 96 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc PVC 600V-100mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | Mét |
| 34 | Cosse ép đồng 100mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | Mét |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | kg |
| 39 | Cosse ép đồng 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 41 | Kẹp dây nóng 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 43 | Kẹp ép WR 279 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 44 | Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 45 | Code bắt thùng tôn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 46 | Ống PVC phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Mét |
| 47 | Code bắt ống 270/90 (kèm boulon bắt) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 48 | Code bắt ống 290/90 (kèm boulon bắt) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 49 | Code bắt ống 310/90 (kèm boulon bắt) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 50 | Co PVC phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 51 | Băng keo cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 52 | Bảng tên trạm bằng Composite | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 53 | Đai inox ( 1,2m ) + khóa đai | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 54 | Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | mét |
| 55 | Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Xi măng láng chân trụ trạm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 288 | Kg |
| 57 | Cát vàng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 58 | Đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 59 | Nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 241,64 | Lít |
| 60 | Ván cốt pha dày 17mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 62 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 63 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | Kg |
| 64 | Nối ép nhôm WR279 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 65 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 66 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | kg |
| 67 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | kg |
| 68 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 69 | Bulon 10x40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cây |
| 70 | Longden tròn 12 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 71 | Que hàn đường kính 2,5mm, dài 350mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cây |
| 72 | Sơn chống rỉ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | Kg |
| 73 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Mét |
| 74 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 75 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 76 | Bát hàn 50x40x4 Ø12 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 77 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | m3 |
| 78 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | m3 |
| 79 | Kéo rải dây đồng trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1mét |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 01 mét |
| 81 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | kg |
| 82 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cọc |
| 83 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | Kg |
| 84 | Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 85 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 86 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 87 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 88 | Bù lon M12x40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 89 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 90 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cây |
| 91 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 92 | Sơn chống gỉ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Kg |
| 93 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 94 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 95 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,076 | m3 |
| 96 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,076 | m3 |
| 97 | Kéo rải dây đồng trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1mét |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 01 mét |
| 99 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | kg |
| 100 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06178E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1235E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ cho hợp đồng đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật);Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần đường Giao thông | 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Cán bộ kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần Thoát nước | 1 | - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (đường bộ) hoặc Cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán | 1 | - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (đường bộ) hoặc Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc An toàn lao động;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành tương tự về môi trường;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 2 | Xe lu tĩnh trọng lượng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 3 | Xe lu rung trọng lượng ≥ 16 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 4 | Máy ủi, máy san hoặc xe ban | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 5 | Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tưới nhựa đường | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 8 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi