Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723047-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 06:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220723004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 18:12:00 đến ngày 2022-08-08 06:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,189,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.783575E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56715E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện động lực, điện nhẹ, cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. Đã từng kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III. Đã từng phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3 (giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng > 7Tấn (Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo thép (1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 250
11-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nhà công vụ, nhà bảo vệ, nhà đặt máy phát điện Agribank chi nhánh Hương An, tỉnh Quảng Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng EKE; Địa chỉ: 103 Xuân Thủy, Q. Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Quảng Nam; Địa chỉ: 11 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh , địa chỉ: 107 Hùng Vương, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7543100m3
2Đào móng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,474m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,065m3
4Bê tông nền đá 1x2 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,409m3
5Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8594100m2
6Bê tông móng, BTTP, đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,476m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1091tấn
8Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6507tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3585100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, BTTP đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,2569m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4884tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4029tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2097tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2633tấn
15Xây móng đá hộc, dày ≤60cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,636m3
16Xây móng, gạch không nung 5,5x9x19cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,2205m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5271100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5919100m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6432100m2
20Bê tông cột, BTTP, TD ≤0,1m2, h ≤28m, đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,288m3
21Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, h ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2793tấn
22Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, h ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7703tấn
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3094100m2
24Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, h ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,371tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2429100m2
26Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng bê tông đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5056m3
27Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, h ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,532tấn
28Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, h ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2349tấn
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,153100m2
30Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,743m3
31Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, h ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,223tấn
32Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, h ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0284tấn
33Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, dày≤10cm, h≤6m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,9659m3
34Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, dày≤10cm, h≤28m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5593m3
35Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, dày>10cm, h≤6m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,158m3
36Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19 cm, dày>10cm, h≤28m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,3887m3
37Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V206,15m2
38Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, h ≤6m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5005m3
39Trát gờ chỉ VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V225,7m
40Trát tường ngoài gạch không nung dày 1,5cm VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V696,308m2
41Trát tường trong gạch không nung dày 1,5cm VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V773,458m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,3824m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V123,748m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,73m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.283,3366m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V536,769m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V598,9406m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.221,165m2
49Lát đá bậc cấp VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,73m2
50Lát đá bậc cầu thang VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,725m2
51Ốp đá chẻ chân tường 100x200 VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,46m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1984100m2
53Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4233tấn
54Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,91m2
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4233tấn
56Láng sê nô đánh màu, dày 2cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,88m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V168,13m2
58Lát nền, sàn gạch 600x600, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V273,24m2
59Lát nền gạch 300x300, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24m2
60Ốp tường gạch 300x600, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V144,27m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V236,23m2
62GCLD lan can thép la, tay vịn thép hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,3m2
63GCLD khung sắt hộp mạ kẽm 40x40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,24m2
64GCLD lan can sắt 20x20x1,4 cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,36m2
65GCLD tay vịn gỗ D80 cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,4m
66Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,28m2
67Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,28m2
68Cửa sổ mở quay,hất nhôm xingfa kính cường lực dày 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,548m2
69Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,28m2
70Cửa sổ mở hất cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,44m2
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,841100m2
72Đèn dowlight bóng led D120-9WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51bộ
73Đèn ốp trần bóng led D300-15WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15bộ
74Quạt hút gắn tường 250x250-30WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
75Đèn led panel 40W-600x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
76Đèn led panel 40W-300x1200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
77Đèn tuyp led 1x20w-1,2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
78Quạt trần đảo D450-50WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
79Quạt hút gắn trần 240x240-30WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
80Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1w-2hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
81Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33cái
82Lắp đặt công tắc 2 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
83Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
84Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44cái
85Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14hộp
86Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.600m
87Lắp đặt dây đơn cu/pvc 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.200m
88Lắp đặt dây đơn cu/pvc 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V400m
89Lắp đặt dây dẫn cu/XLPE/DSTA/PVC 1x4cx16mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
90Lắp đặt dây đơn cu/pvc 16mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
91Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V400m
92Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V400m
93Ống nhựa HDPE nối măng sông - D50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100 m
94CCLD tủ điện nhựa âm tường 6 modulMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
95MCB-1P-10A-4,5KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
96MCB-1P-20A-4,5KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cái
97MCB-1P-30A-6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
98MCB-3P-50A-15KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
99MCB-3P-40A-10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
100RCCB-2P-20A-30MAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
101Xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
102Vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
103LavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
104Gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
105Chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
106Vòi tắmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
107Lắp đặt phễu thu, 120x120Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
108Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
109CCLD quả cầu chắn rác D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
110Lắp đặt thùng đun nước 20LMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
111Lắp đặt chậu inox 2 ngăn + vòi inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
112LĐ ống nhựa miệng bát, nối dán keo, D114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4100m
113LĐ ống nhựa miệng bát, nối dán keo, D90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8100m
114LĐ ống nhựa miệng bát, nối dán keo, D60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7100m
115LĐ ống nhựa miệng bát, nối dán keo, D42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
116Lắp đặt co PVC 90 độ D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
117Lắp đặt co PVC 90 độ D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
118Lắp đặt co PVC 45 độ D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
119Lắp đặt co PVC 45 độ D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35cái
120Lắp đặt co PVC 45 độ D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
121Lắp đặt tê cong PVC 90 độ D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
122Lắp đặt tê cong PVC 90 độ D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
123Lắp đặt Y PVC 45 độ D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
124Lắp đặt Y PVC 45 độ D90x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
125Lắp đặt Y PVC 45 độ D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
126Nối giảm PVC D60x42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
127Nối giảm PVC D90x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
128Nối giảm PVC D114x90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
129Nối giảm PVC D114x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
130Nối trơn PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
131Nối trơn PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
132Nối trơn PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
133Con thỏ PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
134Tê kiểm tra+nắp bít PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
135Tê kiểm tra+nắp bít PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
136LĐ ống nhựa PPR, nối hàn, D20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2100m
137LĐ ống nhựa PPR, nối hàn, D25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3100m
138LĐ ống nhựa PPR, nối hàn, D32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
139LĐ ống nhựa PPR, nối hàn, D40mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
140Cút 90 độ PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60cái
141Cút 90 độ PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
142Cút 90 độ PPR D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
143Cút 90 độ PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
144Tê 90 độ PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
145Tê 90 độ PPR D25x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
146Tê 90 độ PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cái
147Tê 90 độ PPR D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
148Tê 90 độ PPR D32x25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
149Tê 90 độ PPR D40x32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
150Tê 90 độ PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
151Măng xông PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
152Măng xông PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
153Măng xông PPR D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
154Măng xông PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
155Nút bít PPR D20x1/2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cái
156Lắp đặt van góc bằng đồng D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cái
157Lắp đặt van khóa PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
158Lắp đặt van khóa PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
159Lắp đặt van khóa PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
160Co ren trong 90 độ PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cái
161Rắc co ren trong PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
162Rắc co ren trong PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
163Rắc co ren trong PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
164Co 90 độ PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
165Van 2 chiều ren trong D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
166Van 2 chiều ren trong D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
167Van 1 chiều ren trong D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
168Đoạn nối kép 3/4x3/4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
169Đoạn nối ren ngoài PPR D25x2/4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
170Đoạn nối ren ngoài PPR D25x1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
171Ống PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100m
172Cút 90 độ PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36cái
173Cút 90 độ reng trong PPR D20x1,2''Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
174Tê 90 độ PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
175Tê 90 độ PPR D20x1,2''Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
176Măng sông PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
177Nút bít PPR D20x1/2''Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
178Rắc co ren trong PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
179LĐ máy điều hoà 2 cục treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10máy
180LĐ ống đồng dẫn ga nối hàn; D6,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
181LĐ ống đồng dẫn ga nối hàn; D9,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32100m
182Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D6,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
183Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D9,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
184Ống thoát nước ngưng PVC D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
185Ống thoát nước ngưng PVC D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
186Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V500m
187Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
188Switches 8 cổng 10/100/1000 MBPSMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
189Thiết bị phát sóng WifiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
190Cáp mạng cat6 4 đôi - PVCMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1010 m
191Patch Panel 8 PortMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1phiến
192Thanh quản lý dây nhảy 1HUMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
193Hạt ổ cắm mạng 8 dây chuẩn RJ45 + nắp, đếMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
194Dây nhảy cat 6 1mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10sợi
195Tủ rack 19", 6UMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
196Lắp đặt CameraMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
197Cáp mạng lanmark-6 cat6 UTP 23 AWG 4 đôi PVCMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1210 m
198Ống PVC chống cháy D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
199Ống nhựa HDPE nối măng sông - D32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,55100 m
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1588100m3
2Đào móng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,688m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,396m3
4Bê tông nền đá 1x2 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,47m3
5Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1702100m2
6Bê tông móng, BTTP, đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,926m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0584tấn
8Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0566tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3406100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, BTTP đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,074m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0699tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3455tấn
13Xây móng đá hộc, dày ≤60cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,836m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,154100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0517100m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,096100m2
17Bê tông cột, BTTP, TD ≤0,1m2, h ≤28m, đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,48m3
18Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, h ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016tấn
19Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, h ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0865tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0208100m2
21Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, h ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3268tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0991100m2
23Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng bê tông đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,649m3
24Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, h ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0427tấn
25Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, h ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0111tấn
26Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, dày>10cm, h≤6m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,412m3
27Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,4m2
28Trát gờ chỉ VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,8m
29Trát tường ngoài gạch không nung dày 1,5cm VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,459m2
30Trát tường trong gạch không nung dày 1,5cm VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,34m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,14m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,25m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V144,939m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,39m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V109,599m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,73m2
37Lát đá bậc cấp VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,594m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1794100m2
39Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0678tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0678tấn
41Láng sê nô đánh màu, dày 2cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,73m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,73m2
43Lát nền, sàn gạch 600x600, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,35m2
44Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,98m2
45Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,68m2
46Đèn ốp trần bóng led D300-15WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
47Đèn tuyp led 1x20w-1,2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
48Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1w-2hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
49Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
50Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
53Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
54Lắp đặt dây đơn cu/pvc 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
55Lắp đặt dây dẫn cu/XLPE/DSTA/PVC 1x2cx10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
56Lắp đặt dây đơn cu/pvc 10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
57Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
58Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
59Ống nhựa HDPE nối măng sông - D50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,55100 m
60CCLD tủ điện nhựa âm tường 6 modulMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
61MCB-1P-10A-4,5KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
62MCB-1P-20A-4,5KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
63MCB-1P-30A-6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
C NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1242100m3
2Đào móng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,566m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,351m3
4Bê tông nền đá 1x2 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,435m3
5Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1284100m2
6Bê tông móng, BTTP, đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8053m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,059tấn
8Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0604tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3408100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, BTTP đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,8485m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1197tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3794tấn
13Xây móng đá hộc, dày ≤60cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,664m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1317100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0582100m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,096100m2
17Bê tông cột, BTTP, TD ≤0,1m2, h ≤28m, đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,48m3
18Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, h ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016tấn
19Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, h ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0865tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,023100m2
21Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, h ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3117tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0372100m2
23Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng bê tông đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,248m3
24Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, h ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0427tấn
25Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, h ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0111tấn
26Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, dày>10cm, h≤6m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,82m3
27Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,88m2
28Trát gờ chỉ VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,6m
29Trát tường ngoài gạch không nung dày 1,5cm VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,315m2
30Trát tường trong gạch không nung dày 1,5cm VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,46m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,35m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,775m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,15m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,315m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,61m2
37Láng sê nô đánh màu, dày 2cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,88m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,88m2
39Lát nền, sàn gạch 400x400, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,35m2
40GCLD cửa sắt kéoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,9m2
41Xây tường bằng ô gióMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,336m3
42Đèn tuyp led 1x20w-1,2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
43Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1w-2hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
44Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
45Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
46Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
47Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
48Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
D THIẾT BỊ
1Máy ĐHKK loại treo tường, 12.000 BTUMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
2Máy ĐHKK loại treo tường, 18.000 BTUMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
3Camera IP hồng ngoại 1.0Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
4Bình nước nóng 20lítMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
5Máy bơm nước sinh hoạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.783575E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56715E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện động lực, điện nhẹ, cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. Đã từng kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III. Đã từng phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 (giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu1
2 Ô tô tự đổ tải trọng hàng > 7Tấn (Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu1
3 Máy cắt uốn cốt thép Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu1
4 Máy cắt gạch, đá Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu2
5 Máy đầm dùi Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu1
6 Máy trộn bê tông 500 lít Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu2
7 Máy bơm nước Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu1
8 Máy khoan bê tông Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu1
9 Máy phát điện dự phòng Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu1
10 Giàn giáo thép (1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo) Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu250
11 Ván khuôn (m2) Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->