Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 18:08:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,219,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9829625E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.965E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dưng - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự đề xuất).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự đề xuất).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan, đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Xây dựng nhà lớp học, nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã An Ninh, huyện Bình Lục. 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Ninh. Địa chỉ: xã An Ninh, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM LỚP HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.558,7025 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 337,1323 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,8327 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,294 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8433 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,9676 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,2268 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 119,3145 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1648 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4338 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,6719 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56,9583 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2372 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9468 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,2205 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng bể phốt, bê tông M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0967 | tấn |
| 19 | Bê tông móng bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 20 | Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,5695 | m3 |
| 21 | Trát tường thành trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 22 | Thành bể quét nước xi măng 2 nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,5444 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể phốt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,6414 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,3736 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,2526 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32,1262 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,923 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2657 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,672 | tấn |
| 34 | Bê tông cột tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,8123 | m3 |
| 35 | Bê tông cột tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,6246 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0544 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,7729 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9123 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,5877 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,4464 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24,8701 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48,1796 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,8101 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 103,5651 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1809 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3397 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4142 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9025 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,0069 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1169 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5197 | tấn |
| 52 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,4765 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 65,4421 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 129,7534 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1172 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,2925 | m3 |
| 57 | Xây cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,4925 | m3 |
| 58 | Xây cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,0896 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,0022 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,3446 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,6763 | tấn |
| 62 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 260,8568 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,6763 | tấn |
| 64 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,1704 | 100m2 |
| 65 | Nắp cửa tôn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 88,4192 | m2 |
| 67 | Trát sê nô,ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 266,1 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.019,7284 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.342,099 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 576,4684 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 175,4879 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 375,9687 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( ko sơn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 304,4675 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 368,5575 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 902,9176 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch phòng vệ sinh- Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 73,6404 | m2 |
| 78 | Ốp tường phòng vệ sinh - Tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 178,416 | m2 |
| 79 | Ốp thành bục giảng- Tiết diện gạch 120x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 80 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng sika | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48,3016 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.975,7358 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.186,1141 | m2 |
| 83 | Đắp đầu cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 269 | m |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,4328 | 100m2 |
| 86 | Kẻ mạch | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 194,04 | m |
| 87 | Vét rãnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 117 | m |
| 88 | Gia công cửa đi nhựa lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 144,18 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Gia công cửa sổ nhựa lõi thép mở quay | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 108 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 252,18 | m2 |
| 95 | Gia công vách kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 97 | Gia công, hoa sắt ( đã bao gồm sơn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3.574,12 | kg |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 155,52 | m2 |
| 99 | Vách composite cả phụ kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 49,0005 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách composite cả phụ kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 49,0005 | m2 |
| 101 | chân đế vách ngăn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 102 | Bê tông lót dầm chân thang, bê tông M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1318 | m3 |
| 103 | Bê tông xà dầm thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8345 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6412 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3425 | tấn |
| 106 | Bê tông bản thang, chiếu nghỉ bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,8243 | m3 |
| 107 | Xây bậc thang tầng 1-2 bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8019 | m3 |
| 108 | Xây bậc thang tầng 2-3 bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8019 | m3 |
| 109 | Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47,0917 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47,0917 | m2 |
| 111 | Láng granitô cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48,0192 | m2 |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 88,96 | m |
| 113 | Trụ cầu thang gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Tay vịn gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,31 | m |
| 115 | Gia công lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3819 | tấn |
| 116 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24,4887 | 1m2 |
| 117 | Lắp dựng lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26,521 | m2 |
| 118 | Xây thanh chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,2735 | m3 |
| 119 | Trát thanh chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát trong) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 54,8334 | m2 |
| 120 | Trát gờ chắn nước, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trát ngoài) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30,4128 | m2 |
| 121 | Sơn thanh chắn nắng, gờ chắn nước trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 54,8334 | m2 |
| 122 | Sơn thanh chắn nắng, gờ chắn nước ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 65,6256 | m2 |
| 123 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,344 | m2 |
| 124 | bọ khóa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 125 | Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9292 | m3 |
| 126 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,845 | m2 |
| 127 | Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45,5988 | m2 |
| 128 | Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45,5988 | m2 |
| 129 | Gia công lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6979 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 107,5538 | 1m2 |
| 131 | Lắp dựng lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 70,152 | m2 |
| 132 | Bê tông lót móng sân khấu, tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,2784 | m3 |
| 133 | Xây bậc sân khấu, tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,7517 | m3 |
| 134 | Trát bậc tam cấp, bậc sân khấu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24,368 | m2 |
| 135 | Láng granitô bậc tam cấp, bậc sân khấu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,5846 | m2 |
| 136 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, bậc sân khấu, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 62,2 | m |
| 137 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5318 | 100m3 |
| 138 | Bê tông nền sân khấu, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,0908 | m3 |
| 139 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75,33 | m2 |
| 140 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x900m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,5805 | m2 |
| 141 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn Led 20w | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn ốp trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt treo tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 100 Ampe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt hộp đấu dây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 155 | Đế âm + mặt thiết bị | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.600 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.580 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 320 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 170 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 180 | m |
| 162 | Thép dưỡng cáp D4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 170 | m |
| 163 | Tủ điện tổng 600x450x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Tủ át | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 166 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 167 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Bình chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | Bình |
| 169 | Giá treo bình chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 170 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 120 | m |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 57 | m |
| 175 | Làm tiếp địa cho cột điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 176 | Chân bật thép D12 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 177 | Lắp đặt xí bệt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu lavabo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 180 | Vòi lavabo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 184 | Vòi tiểu nữ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 190 | Lắp đặt khóa ống nhiệt- Đường kính50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt khóa ống nhiệt- Đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp khóa ống nhiệt - Đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 201 | Máy bơm nước Q=2.7m3/h | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Rọ bơm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái' |
| 203 | Van phao điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Quả cầu chắn rác INOX | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 214 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Lắp tê nhựa PVC - Đường kính D90/76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 76/42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bể nước- Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,582 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,0875 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng bể nước, bê tông M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng bể nước, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 5 | Bê tông móng bể nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,701 | m3 |
| 7 | Trát tường thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39,0578 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,4304 | m2 |
| 9 | Thành bể quét nước xi măng 2 nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,5678 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4456 | m3 |
| 13 | Cốt thép nắp bể | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0744 | tấn |
| 14 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,1674 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 17 | Nắp bể tôn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 59,241 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rãnh M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,114 | m3 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,936 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44,1 | m2 |
| 22 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 117,6 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5737 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 147 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1777 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4142 | 100m3 |
| 28 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,6579 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8323 | m3 |
| 30 | Bê tông móng đáy hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4303 | m3 |
| 31 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8132 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn đáy hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 33 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,632 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 37 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0319 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0743 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cống D400 - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4942 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng cống D400, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2322 | m3 |
| 41 | Bê tông móng cống D400, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá mạt tạo phẳng nền sân | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,45 | m3 |
| 46 | Nilong chống mất nước xi măng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 469 | m2 |
| 47 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 46,9 | m3 |
| 48 | Lát sân bằng gạch Tezzazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 469 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng băng- Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.617,8059 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 352,8866 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 211,33 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,3399 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,9695 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,6715 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,1276 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2576 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,7582 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35,4113 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39,3527 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,7813 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 62,4367 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2797 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0824 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1662 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,817 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 20 | Bê tông móng bể phốt, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9225 | m3 |
| 21 | Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,4477 | m3 |
| 22 | Trát thành trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,641 | m2 |
| 23 | Trát thành ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,655 | m2 |
| 24 | Thành bể quét nước xi măng 2 nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,641 | m2 |
| 25 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,8098 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể phốt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan nắp bể | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,0965 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,0808 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,44 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 58,0407 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8858 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,1162 | tấn |
| 36 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,9278 | m3 |
| 37 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,5318 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8038 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,2678 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3077 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0855 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,1755 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,4782 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,071 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27,4678 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3114 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3608 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,0426 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 51 | Bê tông giằng thu hồi chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,487 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 121,6978 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51,1698 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1571 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,6061 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,2402 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,0453 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,4873 | tấn |
| 59 | Tăng đơ D20 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 223,6 | m |
| 60 | Bu lông M22x550 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 61 | Bu lông M20x60 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 62 | Bu lông M12x35 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 320 | cái |
| 63 | Giằng xà gồ thép D12 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 64 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 351,3113 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,4873 | tấn |
| 66 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,3824 | 100m2 |
| 67 | Máng tôn thu nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56,84 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 95,1 | m |
| 69 | Láng nền seno, sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 261,3128 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150,93 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 255,8483 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 934,4926 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 213,4208 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 63,226 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 167,1764 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,12 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 517,7329 | m2 |
| 78 | Ốp tường khu vệ sinh- Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44,352 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 241,2 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.425,8817 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 899,0653 | m2 |
| 83 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 324 | 1m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 83,38 | m |
| 85 | Đắp gờ vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 95,1 | m |
| 86 | Đắp đầu + chân cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56,4 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,251 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,0659 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,6052 | 100m2 |
| 91 | Đắp hình nghệ thuật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | hình |
| 92 | Compsite bọc khung thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,9112 | m2 |
| 93 | Bộ chữ INOX mạ vàng cao 250 dày 10 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51,03 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 96 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 97 | Sản xuất cửa sổ mở quay PVC lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh PVC lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75,51 | m2 |
| 100 | Vách kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.348,12 | kg |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 104 | Vách compact | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,034 | m2 |
| 105 | Chân đỡ vách compact | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 106 | Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3108 | m3 |
| 107 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,0685 | m2 |
| 108 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,0685 | m2 |
| 109 | Gia công lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,2346 | 1m2 |
| 111 | Lắp dựng lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,805 | m2 |
| 112 | Ốp sân khấu - Tiết diện gạch 0.6x0.9m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,8634 | m2 |
| 113 | Xây bậc sân khấu bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,3209 | m3 |
| 114 | Láng granitô bậc sân khấu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,919 | m2 |
| 115 | Trát granitô gờ chỉ bậc sân khấu, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,5 | m |
| 116 | Bê tông lót móng bậc tam cấp sảnh M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,3133 | m3 |
| 117 | Xây bậc tam cấp sảnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,5332 | m3 |
| 118 | Láng granitô bậc tam cấp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 49,8636 | m2 |
| 119 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 109,35 | m |
| 120 | Xây tường chắn tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0999 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,5942 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,5942 | m2 |
| 123 | Bê tông lót móng ram dốc, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6901 | m3 |
| 124 | Xây móng ran dốc gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,6521 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 126 | Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5064 | m3 |
| 127 | Láng nền ram dốc, tạo nhám dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,592 | m2 |
| 128 | Bê tông lót móng bồn cây, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5368 | m3 |
| 129 | Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4339 | m3 |
| 130 | Ốp gạch thẻ thành bồn cây, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,0962 | m2 |
| 131 | Đắp đất màu trồng cây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,625 | m3 |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn LED pha 150w | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 450 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 550 | m |
| 142 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 220 | m |
| 143 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 120 | m |
| 144 | Hộp đấu dây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 145 | mặt, đế âm thiết bị (mặt 12.500+đế âm 7.800) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 34 | ck |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 900 | m |
| 147 | Tủ át | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 148 | Thép dưỡng cáp D4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 120 | m |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat1pha 20A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt cầu dao 1P-100 Ampe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Tủ điện tổng 600x450x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Bình cứu hoả | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 156 | Bảng tiêu lệnh , bảng chỉ dẫn PCCC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 157 | Giá treo bình chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 109 | m |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45 | m |
| 162 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 163 | Chân bật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 164 | Lắp đặt xí bệt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABÔ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 167 | Vòi lavabo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 174 | Khóa ống nhiệt - Đường kính50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Khóa ống nhiệt - Đường kính40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Khóa ống nhiệt - Đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Khóa ống nhiệt - Đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 186 | Máy bơm nước Q=2.7m3/h | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Van phao điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 198 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9829625E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dưng - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự đề xuất).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự đề xuất).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 6 | Máy khoan, đục | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy trộn BT ≥ 250l | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy đầm dất cầm tay 70kg | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi