Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720277-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220720151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 18:08:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,219,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9829625E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.965E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dưng - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự đề xuất).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự đề xuất).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan, đục
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng nhà lớp học, nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã An Ninh, huyện Bình Lục.
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM , địa chỉ: Mễ Nội, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Ninh. Địa chỉ: xã An Ninh, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đại Lâm. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM , địa chỉ: Mễ Nội, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Ninh. Địa chỉ: xã An Ninh, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Ninh. Địa chỉ: xã An Ninh, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM LỚP HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng băng - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.558,70251m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT337,1323100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,8327100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,294m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8433tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,9676tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,2268tấn
8Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT119,3145m3
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1648tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4338tấn
11Bê tông cổ cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,6719m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT56,9583m3
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2372tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9468tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0763tấn
16Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,2205m3
17Bê tông lót móng bể phốt, bê tông M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,966m3
18Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0967tấn
19Bê tông móng bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,26m3
20Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,5695m3
21Trát tường thành trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,8m2
22Thành bể quét nước xi măng 2 nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,8m2
23Láng nền, sàn đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,5444m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể phốtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0756tấn
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,84m3
26Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT81cấu kiện
27Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,6414100m3
28Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,3736100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,2526100m3
30Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT32,1262m3
31Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,923tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2657tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,672tấn
34Bê tông cột tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,8123m3
35Bê tông cột tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,6246m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0544tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,7729tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9123tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,5877tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,4464tấn
41Bê tông xà dầm tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,8701m3
42Bê tông xà dầm tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT48,1796m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,8101tấn
44Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT103,5651m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1809tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3397tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4142tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9025tấn
49Bê tông lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,0069m3
50Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1169tấn
51Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5197tấn
52Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,4765m3
53Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT65,4421m3
54Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT129,7534m3
55Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1172m3
56Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,2925m3
57Xây cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,4925m3
58Xây cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,0896m3
59Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,0022m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,3446m3
61Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,6763tấn
62Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT260,85681m2
63Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,6763tấn
64Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,1704100m2
65Nắp cửa tônThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT88,4192m2
67Trát sê nô,ô văng, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT266,1m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.019,7284m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.342,099m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT576,4684m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT175,4879m2
72Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT375,9687m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( ko sơn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT304,4675m2
74Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT37,44m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT368,5575m2
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT902,9176m2
77Lát nền, sàn gạch phòng vệ sinh- Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT73,6404m2
78Ốp tường phòng vệ sinh - Tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT178,416m2
79Ốp thành bục giảng- Tiết diện gạch 120x600mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,2m2
80Chống thấm sàn vệ sinh bằng sikaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48,3016m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.975,7358m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.186,1141m2
83Đắp đầu cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT84cái
84Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT269m
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,4328100m2
86Kẻ mạchThiết kế BVTC và chương V E-HSMT194,04m
87Vét rãnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT117m
88Gia công cửa đi nhựa lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT144,18m2
89Phụ kiện cửa đi 2 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24bộ
90Phụ kiện cửa đi 1 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
91Gia công cửa sổ nhựa lõi thép mở quayThiết kế BVTC và chương V E-HSMT108m2
92Phụ kiện cửa sổ 2 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT72bộ
93Phụ kiện cửa sổ vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8bộ
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT252,18m2
95Gia công vách kínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,92m2
96Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,92m2
97Gia công, hoa sắt ( đã bao gồm sơn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.574,12kg
98Lắp dựng hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT155,52m2
99Vách composite cả phụ kiệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT49,0005m2
100Lắp dựng vách composite cả phụ kiệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT49,0005m2
101chân đế vách ngănThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48cái
102Bê tông lót dầm chân thang, bê tông M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1318m3
103Bê tông xà dầm thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8345m3
104Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6412tấn
105Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3425tấn
106Bê tông bản thang, chiếu nghỉ bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,8243m3
107Xây bậc thang tầng 1-2 bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8019m3
108Xây bậc thang tầng 2-3 bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8019m3
109Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT47,0917m2
110Sơn dầm, trần, tường cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT47,0917m2
111Láng granitô cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48,0192m2
112Trát granitô gờ chỉ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT88,96m
113Trụ cầu thang gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
114Tay vịn gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,31m
115Gia công lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3819tấn
116Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,48871m2
117Lắp dựng lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT26,521m2
118Xây thanh chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,2735m3
119Trát thanh chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát trong)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT54,8334m2
120Trát gờ chắn nước, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trát ngoài)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30,4128m2
121Sơn thanh chắn nắng, gờ chắn nước trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT54,8334m2
122Sơn thanh chắn nắng, gờ chắn nước ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT65,6256m2
123Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,344m2
124bọ khóaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30cái
125Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9292m3
126Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,845m2
127Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,5988m2
128Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,5988m2
129Gia công lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6979tấn
130Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT107,55381m2
131Lắp dựng lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT70,152m2
132Bê tông lót móng sân khấu, tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,2784m3
133Xây bậc sân khấu, tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,7517m3
134Trát bậc tam cấp, bậc sân khấu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,368m2
135Láng granitô bậc tam cấp, bậc sân khấuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,5846m2
136Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, bậc sân khấu, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT62,2m
137Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5318100m3
138Bê tông nền sân khấu, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,0908m3
139Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT75,33m2
140Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x900m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,5805m2
141Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48bộ
142Lắp đặt đèn Led 20wThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24bộ
143Lắp đặt đèn ốp trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT29bộ
144Lắp đặt quạt trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48cái
145Lắp đặt quạt treo tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
146Lắp đặt công tắc 1 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
147Lắp đặt công tắc 2 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT27cái
148Lắp đặt công tắc 2 chiềuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
149Lắp đặt ổ cắm đôiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24cái
150Lắp đặt các automat 1 pha 100AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 63AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 20AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
153Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 100 AmpeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
154Lắp đặt hộp đấu dâyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15hộp
155Đế âm + mặt thiết bịThiết kế BVTC và chương V E-HSMT117cái
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.600m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.580m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT320m
159Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT170m
160Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12m
161Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT180m
162Thép dưỡng cáp D4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT170m
163Tủ điện tổng 600x450x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
164Tủ điện tổng 350x250x150Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
165Tủ átThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
166Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3Bộ
167Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
168Bình chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6Bình
169Giá treo bình chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6Cái
170Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
171Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
172Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
173Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT120m
174Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT57m
175Làm tiếp địa cho cột điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT51 bộ
176Chân bật thép D12Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT55cái
177Lắp đặt xí bệtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
179Lắp đặt chậu lavaboThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bộ
180Vòi lavaboThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
181Lắp đặt gương soiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
182Lắp đặt chậu tiểu namThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15bộ
183Lắp đặt chậu tiểu nữThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15bộ
184Vòi tiểu nữThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15bộ
185Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
186Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,05100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2100m
190Lắp đặt khóa ống nhiệt- Đường kính50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
191Lắp đặt khóa ống nhiệt- Đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
192Lắp khóa ống nhiệt - Đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
193Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
196Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
197Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT42cái
198Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT60cái
199Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
200Lắp đặt bể nước Inox 2m3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bể
201Máy bơm nước Q=2.7m3/hThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
202Rọ bơmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái'
203Van phao điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
204Quả cầu chắn rác INOXThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14cái
205Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
206Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,25100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,7100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4100m
209Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,25100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,25100m
211Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
212Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
213Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48cái
214Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14cái
215Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
216Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
217Lắp tê nhựa PVC - Đường kính D90/76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
218Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 76/42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT36cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào móng bể nước- Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,5821m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,0875100m
3Bê tông lót móng bể nước, bê tông M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,814m3
4Lắp dựng cốt thép móng bể nước, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0805tấn
5Bê tông móng bể nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,05m3
6Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,701m3
7Trát tường thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT39,0578m2
8Láng nền, sàn đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,4304m2
9Thành bể quét nước xi măng 2 nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,5678m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0117tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0408tấn
12Bê tông xà dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4456m3
13Cốt thép nắp bểThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0744tấn
14Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,443m3
15Đắp đất nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,1674m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0737100m3
17Nắp bể tônThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
18Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT59,2411m3
19Bê tông lót móng rãnh M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,114m3
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,936m3
21Láng nền, sàn đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT44,1m2
22Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT117,6m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rãnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5737tấn
24Bê tông tấm đan nắp rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,35m3
25Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1471cấu kiện
26Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1777100m3
27Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4142100m3
28Đào móng hố ga - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,65791m3
29Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8323m3
30Bê tông móng đáy hố ga M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4303m3
31Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8132m3
32Láng nền, sàn đáy hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,88m2
33Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,632m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan nắp hố gaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0389tấn
35Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5379m3
36Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT81cấu kiện
37Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0319100m3
38Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0743100m3
39Đào móng cống D400 - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,49421m3
40Bê tông lót móng cống D400, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2322m3
41Bê tông móng cống D400, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,36m3
42Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21 đoạn ống
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0045100m3
44Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0106100m3
45Thi công lớp đá mạt tạo phẳng nền sânThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,45m3
46Nilong chống mất nước xi măngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT469m2
47Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT46,9m3
48Lát sân bằng gạch Tezzazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT469m2
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng băng- Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.617,80591m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT352,8866100m
3Phên nứaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT211,33m2
4Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,3399100m
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,9695100m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,6715m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,1276tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2576tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,7582tấn
10Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,4113m3
11Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT39,3527m3
12Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,7813m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT62,4367m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2797tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0824tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1662tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,817m3
18Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,72m3
19Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0709tấn
20Bê tông móng bể phốt, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9225m3
21Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,4477m3
22Trát thành trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,641m2
23Trát thành ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,655m2
24Thành bể quét nước xi măng 2 nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,641m2
25Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,8098m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể phốtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0612tấn
27Bê tông tấm đan nắp bểThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,615m3
28Lắp đặt tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT61cấu kiện
29Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,0965100m3
30Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,0808100m3
31Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,44100m3
32Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT58,0407m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8858tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,389tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,1162tấn
36Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,9278m3
37Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,5318m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8038tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,2678tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3077tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0855tấn
42Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,1755m3
43Bê tông xà dầm chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,4782m3
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,071tấn
45Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT27,4678m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3114tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3608tấn
48Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,0426m3
49Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,04tấn
50Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1586tấn
51Bê tông giằng thu hồi chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,487m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT121,6978m3
53Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT51,1698m3
54Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1571m3
55Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,6061m3
56Xây cột, trụ bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,2402m3
57Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,0453m3
58Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,4873tấn
59Tăng đơ D20Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT223,6m
60Bu lông M22x550Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT60cái
61Bu lông M20x60Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT150cái
62Bu lông M12x35Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT320cái
63Giằng xà gồ thép D12Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT84cái
64Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT351,31131m2
65Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,4873tấn
66Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,3824100m2
67Máng tôn thu nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT56,84m
68Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT95,1m
69Láng nền seno, sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT261,3128m2
70Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT150,93m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT255,8483m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT934,4926m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT213,4208m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT63,226m2
75Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT167,1764m2
76Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,12m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT517,7329m2
78Ốp tường khu vệ sinh- Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT44,352m2
79Lát nền, sàn khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,9m2
80Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT241,2m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.425,8817m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT899,0653m2
83Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3241m2
84Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT83,38m
85Đắp gờ vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT95,1m
86Đắp đầu + chân cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT62cái
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT56,4m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,251100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,0659100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,6052100m2
91Đắp hình nghệ thuậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14hình
92Compsite bọc khung thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,9112m2
93Bộ chữ INOX mạ vàng cao 250 dày 10Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
94Sản xuất cửa đi PVC lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT51,03m2
95Phụ kiện cửa đi 2 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8bộ
96Phụ kiện cửa đi 1 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5bộ
97Sản xuất cửa sổ mở quay PVC lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,48m2
98Phụ kiện cửa sổ 2 cánh PVC lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18bộ
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT75,51m2
100Vách kínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT36m2
101Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT36m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.348,12kg
103Lắp dựng hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT60,48m2
104Vách compactThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,034m2
105Chân đỡ vách compactThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cái
106Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3108m3
107Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,0685m2
108Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,0685m2
109Gia công lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,443tấn
110Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,23461m2
111Lắp dựng lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,805m2
112Ốp sân khấu - Tiết diện gạch 0.6x0.9m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,8634m2
113Xây bậc sân khấu bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3209m3
114Láng granitô bậc sân khấuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,919m2
115Trát granitô gờ chỉ bậc sân khấu, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,5m
116Bê tông lót móng bậc tam cấp sảnh M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,3133m3
117Xây bậc tam cấp sảnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,5332m3
118Láng granitô bậc tam cấpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT49,8636m2
119Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT109,35m
120Xây tường chắn tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0999m3
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,5942m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,5942m2
123Bê tông lót móng ram dốc, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6901m3
124Xây móng ran dốc gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,6521m3
125Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0544100m3
126Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5064m3
127Láng nền ram dốc, tạo nhám dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,592m2
128Bê tông lót móng bồn cây, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5368m3
129Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4339m3
130Ốp gạch thẻ thành bồn cây, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,0962m2
131Đắp đất màu trồng câyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,625m3
132Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13bộ
133Lắp đặt các loại đèn led ốp trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8bộ
134Lắp đặt đèn LED pha 150wThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10bộ
135Lắp đặt quạt thông gió trên tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10cái
136Lắp đặt công tắc 1 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
137Lắp đặt công tắc 2 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
138Lắp đặt công tắc 3 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
139Lắp đặt ô cắm đôiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cái
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT450m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT550m
142Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT220m
143Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT120m
144Hộp đấu dâyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9hộp
145mặt, đế âm thiết bị (mặt 12.500+đế âm 7.800)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT34ck
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT900m
147Tủ átThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
148Thép dưỡng cáp D4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT120m
149Lắp đặt các automat 1 pha 100AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
150Lắp đặt các automat1pha 20AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 10AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
152Lắp đặt cầu dao 1P-100 AmpeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
153Tủ điện tổng 600x450x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
154Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
155Bình cứu hoảThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bình
156Bảng tiêu lệnh , bảng chỉ dẫn PCCCThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bảng
157Giá treo bình chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
158Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
159Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
160Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT109m
161Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT45m
162Đóng cọc chống sét đã có sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cọc
163Chân bậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32cái
164Lắp đặt xí bệtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
165Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
166Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABÔThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
167Vòi lavaboThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
168Lắp đặt gương soiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
169Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,51100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,07100m
174Khóa ống nhiệt - Đường kính50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
175Khóa ống nhiệt - Đường kính40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
176Khóa ống nhiệt - Đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
177Khóa ống nhiệt - Đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
179Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
180Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
181Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20cái
182Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
185Lắp đặt bể nước Inox 2m3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bể
186Máy bơm nước Q=2.7m3/hThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
187Van phao điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,92100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,12100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,08100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,04100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,12100m
193Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
194Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
195Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
196Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
197Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18cái
198Lắp đặt quả cầu chắn rácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9829625E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.965E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dưng - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự đề xuất).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự đề xuất).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
6 Máy khoan, đục Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy trộn BT ≥ 250l Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy đầm dất cầm tay 70kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->