Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784483-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220769264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 17:58:00 đến ngày 2022-08-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 114,854,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu thầu phải thực hiện và hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có tính chất và độ phức tạp như sau:- Là công trình giao thông cấp III trở lên. - Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.(Nhà thầu phải scan kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công xây dựng, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)-
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường- Đã phụ trách công tác vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Đã phụ trách công tác trắc địa 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - 8T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - 16T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - 16T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị - có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 7T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 15
8-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị - 10T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - có giấy tờ chứng minh sở hữu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - có giấy tờ chứng minh sở hữu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - có giấy tờ chứng minh sở hữu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và chi phí dự phòng)
Tuyến đường chính khu đô thị Dinh Mười và vùng phụ cận huyện Quảng Ninh
40 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP. Bình Minh, TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, TT. QUán hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Phong An. Địa chỉ: TK3, Hải Thành, Đồng Hới, Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP. Bình Minh, TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, TT. QUán hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế mà nhà thầu buộc phải nộp đến hết ngày 31/5/2022.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP. Bình Minh, TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, TT. QUán hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Trung Đông- Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Binh Minh, TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Binh Minh, TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây >5 cây /100m2Theo yêu cầu tại chương V96.296,7402m2
2Bốc xếp cây lên phương tiện vậy chuyểnTheo yêu cầu tại chương V378,156m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lựcTheo yêu cầu tại chương V130,8688m3
4Đào xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào 1,25m3, tương đương đất C4Theo yêu cầu tại chương V130,8688m3
5Vận chuyển đi đổ thải, tương đương đất C4Theo yêu cầu tại chương V509,0252m3
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu tại chương V130,8688m3
7Đào san tạo mặt bằng bằng máy ủi, đất C1, cự ly trung bình Theo yêu cầu tại chương V39.531,7025m3
8Đào xúc đất KTH lên phương tiện vận chuyển, đất C1, máy đào 1,25m3Theo yêu cầu tại chương V39.531,7025m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C1Theo yêu cầu tại chương V217.610,7946m3
10Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C1Theo yêu cầu tại chương V88.838,8733m3
11Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển tận dụng đắp nền đường, đất C1, máy đào 1,25m3Theo yêu cầu tại chương V20.298,8392m3
12Điều chuyển đất C1 bằng ôtô 10T cự ly Theo yêu cầu tại chương V20.298,8392m3
13Đào rãnh thoát nước dọc bằng máy đào 0,8m3, đất C1Theo yêu cầu tại chương V1.083,3285m3
14Đào lề đường tại nút giao D12T và D12P bằng máy đào 1,25m3, đất C3Theo yêu cầu tại chương V279,969m3
15Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtôTheo yêu cầu tại chương V39.531,7025m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu tại chương V39.531,7025m3
17Lu lèn nền đường đạt độ chặt K93 (lu tăng cường)Theo yêu cầu tại chương V21.273,369m3
18Đắp cát nền đường, K>=0.90 (tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V7.967,8962m3
19Đắp cát nền đường, K>=0.95 (tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V8.087,193m3
20Đắp đất nền đường, K>=0.95 (đất mua ở mỏ)Theo yêu cầu tại chương V74.119,4906m3
21Đắp đất nền đường , K>=0.95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V279,969m3
22Đắp đất nền đường K>=0.98 (đất mua ở mỏ)Theo yêu cầu tại chương V41.698,8424m3
23Trồng cỏ gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu tại chương V10.689,6662m2
24Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Theo yêu cầu tại chương V23,6984m3
25Lót bạt 01 lớpTheo yêu cầu tại chương V93,7164m2
B Gia cố mái taluy
1Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Theo yêu cầu tại chương V708,5106m3
2Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtôTheo yêu cầu tại chương V449,3417m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu tại chương V449,3417m3
4San đất hoàn trả mặt bằng hố móng chân khay, đất C1Theo yêu cầu tại chương V212,4334m3
5Đắp cát nền đường, K>=0.90 (tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V304,4234m3
6Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V108,37m3
7Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V481,1628m2
8Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V13,0044m3
9Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Theo yêu cầu tại chương V110,9107m3
10Lót bạt 01 lớpTheo yêu cầu tại chương V570,8521m2
11Bao tải 2 lớp tẩm nhựa đường 3 lớpTheo yêu cầu tại chương V11m2
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3,2mmTheo yêu cầu tại chương V43m
13Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V8,5589m3
14Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa thoát nướcTheo yêu cầu tại chương V4,8987m2
15Vải địa kỹ thuật không dệt R25KN/mTheo yêu cầu tại chương V302,0664m2
C Xử lý nền đất yếu
1Đào san đất nền đường bằng máy ủi 110CV, đất C1, cự ly trung bình Theo yêu cầu tại chương V6.889,9989m3
2Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất C1, máy đào 1,25m3Theo yêu cầu tại chương V6.889,9989m3
3Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtôTheo yêu cầu tại chương V6.889,9989m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu tại chương V6.889,9989m3
5Đắp cát nền đường, K>=0.90 (tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V6.571,7384m3
6Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển tận dụng đắp nền đường, đất C1, máy đào 1,25m3Theo yêu cầu tại chương V8.017,5208m3
7Điều chuyển đất C1 bằng ôtô 10T cự ly Theo yêu cầu tại chương V8.017,5208m3
8Vải địa kỹ thuật không dệt R25KN/mTheo yêu cầu tại chương V4.720,7472m2
9Bơm nước khu vực xử lý đất yếuTheo yêu cầu tại chương V30ca
D Đường công vụ bằng đá hỗn hợp
1Đắp đường công vụ bằng đá hỗn hợp, K>=0.95 (mua từ mỏ)Theo yêu cầu tại chương V7.657,43m3
2Đắp đường công vụ bằng đá hỗn hợp, K>=0.95 (tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V6.758,7456m3
3Đào xúc lên phương tiện vận chuyển, đất C4, máy đào 1,6m3Theo yêu cầu tại chương V14.416,1756m3
4Điều chuyển đá hỗn hợp để đắp đường công vụ cự ly TB Theo yêu cầu tại chương V6.758,7456m3
5Vận chuyển đi đổ thải, tương đương đất C4Theo yêu cầu tại chương V7.657,43m3
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu tại chương V7.657,43m3
E Mặt đường bê tông nhựa trên tuyến chính
1Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại II, lớp dướiTheo yêu cầu tại chương V25.030,4783m3
2Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại I, lớp trênTheo yêu cầu tại chương V12.373,6571m3
3Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo yêu cầu tại chương V82.491,0478m2
4Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 3,45km, ô tô 10TTheo yêu cầu tại chương V13.998,7308tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V82.491,0478m2
F Mặt đường bê tông nhựa làn tăng giảm tốc
1Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại II, lớp dướiTheo yêu cầu tại chương V404,308m3
2Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại I, lớp trênTheo yêu cầu tại chương V303,231m3
3Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo yêu cầu tại chương V1.010,77m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V1.010,77m2
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V1.010,77m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 6cmTheo yêu cầu tại chương V1.010,77m2
7Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 3,45km, ô tô 10TTheo yêu cầu tại chương V314,955tấn
G Bó vỉa vỉa hè
1Bê tông bó vỉa M250# đá 1x2, độ sụt 2-4Theo yêu cầu tại chương V110,484m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V2.078,618m2
3Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTCT đúc sẵnTLTheo yêu cầu tại chương V243,0648tấn
4Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Theo yêu cầu tại chương V243,0648tấn
5Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳngTheo yêu cầu tại chương V2.702m
6Lắp đặt bó vỉa đoạn congTheo yêu cầu tại chương V646m
7Bê tông móng M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V388,368m3
8Bao tải 2 lớp tẩm nhựa đường 3 lớpTheo yêu cầu tại chương V40,176m2
9Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V1.339,2m2
10Lót 2 lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V2.008,8m2
H Dải phân cách giữa
1Bê tông dải phân cách M250# đá 1x2, độ sụt 2-4Theo yêu cầu tại chương V185,555m3
2Ván khuôn dải phân cáchTheo yêu cầu tại chương V2.734,543m2
3Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTĐS TLTheo yêu cầu tại chương V2.432ck
4Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Theo yêu cầu tại chương V408,222tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL >=50kgTheo yêu cầu tại chương V2.432ck
6Bê tông móng M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V24,0066m3
7Bao tải 2 lớp tẩm nhựa đường 3 lớpTheo yêu cầu tại chương V2,4006m2
8Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V240,066m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 dày 2mmTheo yêu cầu tại chương V2.400,66m
10Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu tại chương V669,5948m3
I Tường chắn
1Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Theo yêu cầu tại chương V1.193,1366m3
2Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V142,0482m2
3Bê tông móng M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V97,2625m3
4Ván khuôn tường đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V286,3308m2
5Bê tông tường chắn M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V138,5026m3
6Đắp đất sétTheo yêu cầu tại chương V42,6527m3
7Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu tại chương V18,0576m3
8Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V13,4075m3
9Lót bạt 01 lớpTheo yêu cầu tại chương V109,6501m2
10Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Theo yêu cầu tại chương V45,8874m3
11Đắp cát giáp thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,85 ( cát tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V809,3445m3
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 dày 2,7mmTheo yêu cầu tại chương V60,3m
J Biện pháp thi công cừ Larsen III, L=8,0m
1Cừ Larsen III, L=8,0mTheo yêu cầu tại chương V200m
2Đóng cọc ván thép Larsen L-III ; L Theo yêu cầu tại chương V200m
3Nhổ cọc cừ Larsen trên cạnTheo yêu cầu tại chương V200m
4Sản xuất hệ khung chống, thanh giằngTheo yêu cầu tại chương V184kg
5Lắp dựng hệ khung chống, thanh giằng trên cạnTheo yêu cầu tại chương V184kg
6Tháo dỡ hệ khung chống, thanh giằng trên cạnTheo yêu cầu tại chương V184kg
K Biển báo, vạch sơn
1Sản xuất, lắp đặt cột, biển báo tam giácTheo yêu cầu tại chương V69cột
2Sản xuất, lắp đặt biển báo hình trònTheo yêu cầu tại chương V8cột
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmTheo yêu cầu tại chương V2.533,191m2
4Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mmTheo yêu cầu tại chương V496,8m2
L Cọc tiêu
1Sản xuất cọc tiêu BTCT KT: 15x15x110cmTheo yêu cầu tại chương V299cột
2Tháo dỡ cọc cấu kiện BTĐS bằng máyTheo yêu cầu tại chương V23ck
3Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTCT đúc sẵnTLTheo yêu cầu tại chương V19,9237tấn
4Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Theo yêu cầu tại chương V19,9237tấn
5Bê tông móng M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V2,898m3
6Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V32,2m3
7Gắn tấm phản quang cọc tiêuTheo yêu cầu tại chương V644tấm
M Đoạn qua đường DPC
1Lát gạch terrazzo đoạn qua đường DPC, KT 300x300x30Theo yêu cầu tại chương V36m2
2Bê tông móng M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V3,6m3
N Cống dọc D800
1Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4mTheo yêu cầu tại chương V401đoạn
2Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=1mTheo yêu cầu tại chương V2đoạn
3Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=2mTheo yêu cầu tại chương V9đoạn
4Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=2,5mTheo yêu cầu tại chương V29đoạn
5Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=3mTheo yêu cầu tại chương V2đoạn
6Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H30 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4mTheo yêu cầu tại chương V33đoạn
7Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H30 chiều dày 80mm, đoạn ống L=2mTheo yêu cầu tại chương V1đoạn
8Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H30 chiều dày 80mm, đoạn ống L=2,5mTheo yêu cầu tại chương V1đoạn
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C1Theo yêu cầu tại chương V5.079,4114m3
10Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800Theo yêu cầu tại chương V433mn
11Bê tông gối cống mác M200# đá 1x2, độ sụt 6-8Theo yêu cầu tại chương V51,0336m3
12Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V839,928m2
13Cốt thép tấm đan, gối cống DTheo yêu cầu tại chương V3.018,602kg
14Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTĐS TLTheo yêu cầu tại chương V886ck
15Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Theo yêu cầu tại chương V127,584tấn
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn cống D800Theo yêu cầu tại chương V886ck
17Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V12,9689m3
18Bê tông móng cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V25,9378m3
19Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V54,32m2
20Bê tông chêm chèn ống cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V6,7085m3
21Đệm cát hạt mịn (cát tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V337,1985m3
22Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V1.546,374m3
23Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Theo yêu cầu tại chương V4.063,9145m3
O Cống dọc D1000
1Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H13 chiều dày 100mm, đoạn ống L=4mTheo yêu cầu tại chương V186đoạn
2Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=2,5mTheo yêu cầu tại chương V12đoạn
3Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=3mTheo yêu cầu tại chương V2đoạn
4Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H30 chiều dày 100mm, đoạn ống L=4mTheo yêu cầu tại chương V85đoạn
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C1Theo yêu cầu tại chương V2.110,2084m3
6Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D1000Theo yêu cầu tại chương V267mn
7Bê tông gối cống mác M200# đá 1x2, độ sụt 6-8Theo yêu cầu tại chương V30,4m3
8Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V456m2
9Cốt thép tấm đan, gối cống DTheo yêu cầu tại chương V1.596,176kg
10Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTĐS TLTheo yêu cầu tại chương V400ck
11Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Theo yêu cầu tại chương V76tấn
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn cống D1000Theo yêu cầu tại chương V400ck
13Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V39,7269m3
14Bê tông móng cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V99,3172m3
15Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V166,5m2
16Bê tông chêm chèn ống cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V25,7076m3
17Đệm cát hạt mịn (cát tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V189,4018m3
18Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V616,9954m3
19Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Theo yêu cầu tại chương V2.188,7802m3
P Cống dọc D1500
1Cung cấp, LD cống ly tâm D1500C-H13 chiều dày 120mm, đoạn ống L=2mTheo yêu cầu tại chương V33đoạn
2Cung cấp, LD cống ly tâm D1500C-H30 chiều dày 120mm, đoạn ống L=1mTheo yêu cầu tại chương V1đoạn
3Cung cấp, LD cống ly tâm D1500C-H30 chiều dày 120mm, đoạn ống L=2mTheo yêu cầu tại chương V6đoạn
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C1Theo yêu cầu tại chương V362,1648m3
5Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D1500Theo yêu cầu tại chương V30mn
6Bê tông gối cống mác M200# đá 1x2, độ sụt 6-8Theo yêu cầu tại chương V11,8905m3
7Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V75,2928m2
8Cốt thép tấm đan, gối cống DTheo yêu cầu tại chương V370,5477kg
9Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTĐS TLTheo yêu cầu tại chương V66ck
10Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Theo yêu cầu tại chương V29,7264tấn
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn cống D1500Theo yêu cầu tại chương V66ck
12Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V2,1229m3
13Bê tông móng cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V5,3074m3
14Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V6,15m2
15Bê tông chêm chèn ống cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V1,997m3
16Đệm cát hạt mịn (cát tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V35,835m3
17Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V71,697m3
18Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Theo yêu cầu tại chương V286,7904m3
Q Hố ga
1Bê tông thân hố ga M250, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8Theo yêu cầu tại chương V160,1271m3
2Ván khuôn tường đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V1.781,0851m2
3Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V22,968m3
4Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, thân hố ga DTheo yêu cầu tại chương V3.082,354kg
5Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, thân hố ga DTheo yêu cầu tại chương V9.200,7745kg
6Gia công lắp dựng thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V1.778,4433kg
7Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT660x350 loại 25TTheo yêu cầu tại chương V72cái
8Tấm cao su ngăn mùi KT 420x700x10Theo yêu cầu tại chương V72tấm
9Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga composite KT900x900x6, tải trọng 25TTheo yêu cầu tại chương V72cái
10Lắp đặt vít nở D10Theo yêu cầu tại chương V144cái
R Cửa thu
1Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M250# đá dăm 1x2, độ sụt 6-:-8Theo yêu cầu tại chương V9,23m3
2Ván khuôn tường đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V101,53m2
3Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V4,26m3
4Cốt thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V0,0639tấn
S Bó vỉa
1Bê tông dầm cửa thu, bó vỉa M250# đá 1x2, độ sụt 2-4Theo yêu cầu tại chương V2,13m3
2Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V24,14m2
3Cốt thép tấm đan, gối cống DTheo yêu cầu tại chương V180,34kg
4Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTCT đúc sẵnTLTheo yêu cầu tại chương V5,325tấn
5Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Theo yêu cầu tại chương V5,325tấn
6Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳngTheo yêu cầu tại chương V71m
T CỬA THU D800
1Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Theo yêu cầu tại chương V44,32m3
2Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4mTheo yêu cầu tại chương V3đoạn
3Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800Theo yêu cầu tại chương V3mn
4Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V1,92m3
5Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V1,7955m3
6Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V2,565m2
7Bê tông chêm chèn ống cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V1,2825m3
8Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Theo yêu cầu tại chương V37,745m3
U Thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V4,199m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Theo yêu cầu tại chương V10,98m3
3Ván khuôn tường đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V19,772m2
4Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V28,044m2
5Đá hộc xây rãnh, sân cống, chân khay VXM M100Theo yêu cầu tại chương V16,944m3
6Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Theo yêu cầu tại chương V5,448m3
7Lót bạt 01 lớpTheo yêu cầu tại chương V21,792m2
8Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V4,77m3
V CỐNG HỘP BTCT BXH = 3,0x2,0M
1Bê tông đáy cống M300# đá dăm 1x2, độ sụt 6-:-8.Theo yêu cầu tại chương V31,32m3
2Bê tông thân cống hình hộp M300 đổ tại chổ đá dăm 1x2, độ sụt 6-:-8Theo yêu cầu tại chương V36,1376m3
3Bê tông bản mặt cống đổ tại chổ, M300 đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V28,728m3
4Ván khuôn thép đáy cống đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V34,68m2
5Ván khuôn thân cống đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V245,8784m2
6Ván khuôn sàn mái thân cống hộp đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V69,66m2
7Gia công lắp dựng cốt thép cống bê tông đúc tại chỗ DTheo yêu cầu tại chương V148,81kg
8Gia công lắp dựng cốt thép cống bê tông đúc tại chỗ DTheo yêu cầu tại chương V14.363,53kg
9Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V9,6m3
10Ván khuôn thép móng bê tông lót đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V7,2m2
11Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V15,5m3
12Quét nhựa chống thấm 2 lớpTheo yêu cầu tại chương V233,232m2
13Matít bitum nóng dày 3mmTheo yêu cầu tại chương V4,52m2
14Vữa xi măng M200Theo yêu cầu tại chương V4,9059m2
15Bao tải 2 lớp tẩm nhựa đường 3 lớpTheo yêu cầu tại chương V4,4m2
16Đay tẩm nhựaTheo yêu cầu tại chương V0,6m2
W Thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V5,202m3
2Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V17,84m3
3Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V20,416m3
4Ván khuôn tường đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V17,9854m2
5Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V78,091m2
6Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Theo yêu cầu tại chương V6,846m3
7Lót bạt 01 lớpTheo yêu cầu tại chương V27,384m2
8Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V7,152m3
9Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu tại chương V11,5m3
X Hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V5,202m3
2Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V17,84m3
3Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V20,416m3
4Ván khuôn tường đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V17,9854m2
5Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V78,091m2
6Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Theo yêu cầu tại chương V6,846m3
7Lót bạt 01 lớpTheo yêu cầu tại chương V27,384m2
8Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V7,152m3
9Làm và thả rọ đá loại 2,0x1,0x0,5mTheo yêu cầu tại chương V15rọ
Y Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250#, độ sụt 6-8 (đổ tại chổ)Theo yêu cầu tại chương V14m3
2Ván khuôn thép bản giảm tải đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V25,2m2
3Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải DTheo yêu cầu tại chương V323,16kg
4Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải DTheo yêu cầu tại chương V1.181,94kg
5Đá dăm trộn cát, đắp bằng đầm cóc K>=0.98Theo yêu cầu tại chương V53,48m3
6Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V7,84m3
7Lắp đặt ống nhựa D32 dày 3,0mmTheo yêu cầu tại chương V5,6m
Z Các hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Theo yêu cầu tại chương V370,464m3
2Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtôTheo yêu cầu tại chương V370,464m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu tại chương V370,464m3
4Đắp cát giáp thổ K>=0,85 (cát tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V278,88m3
5Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Theo yêu cầu tại chương V56,56m3
6Đắp đất giáp thổ K>=0,98 (đất mua)Theo yêu cầu tại chương V129,64m3
7Bù lớp móng đường bằng CPĐD loại II, lớp dướiTheo yêu cầu tại chương V9,792m3
AA CỐNG HỘP BTCT BXH = 2x(3,0x1,5M)
1Bê tông đáy cống M300# đá dăm 1x2, độ sụt 6-:-8.Theo yêu cầu tại chương V64,722m3
2Bê tông thân cống hình hộp M300 đổ tại chổ đá dăm 1x2, độ sụt 6-:-8Theo yêu cầu tại chương V43,0244m3
3Bê tông bản mặt cống đổ tại chổ, M300 đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V57,546m3
4Ván khuôn thép đáy cống đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V46,4m2
5Ván khuôn thân cống đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V261,9m2
6Ván khuôn sàn mái thân cống hộp đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V154,56m2
7Gia công lắp dựng cốt thép cống bê tông đúc tại chỗ DTheo yêu cầu tại chương V345,07kg
8Gia công lắp dựng cốt thép cống bê tông đúc tại chỗ DTheo yêu cầu tại chương V22.100,23kg
9Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V17,958m3
10Ván khuôn thép móng bê tông lót đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V10,44m2
11Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V29,43m3
12Quét nhựa chống thấm 2 lớpTheo yêu cầu tại chương V321,84m2
13Matít bitum nóng dày 3mmTheo yêu cầu tại chương V10,728m2
14Vữa xi măng M200Theo yêu cầu tại chương V0,193m2
15Bao tải 2 lớp tẩm nhựa đường 3 lớpTheo yêu cầu tại chương V8,94m2
16Đay tẩm nhựaTheo yêu cầu tại chương V0,021m2
AB Thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V3,0879m3
2Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V21,5124m3
3Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V21,58m3
4Ván khuôn tường đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V11,654m2
5Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V63,9625m2
6Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Theo yêu cầu tại chương V2,79m3
7Lót bạt 01 lớpTheo yêu cầu tại chương V11,16m2
8Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V8,44m3
AC Hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V3,0879m3
2Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V21,5124m3
3Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V21,58m3
4Ván khuôn tường đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V11,654m2
5Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V63,9625m2
6Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Theo yêu cầu tại chương V2,79m3
7Lót bạt 01 lớpTheo yêu cầu tại chương V11,16m2
8Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V8,44m3
AD Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250#, độ sụt 6-8 (đổ tại chổ)Theo yêu cầu tại chương V16m3
2Ván khuôn thép bản giảm tải đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V28,8m2
3Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải DTheo yêu cầu tại chương V369,33kg
4Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải DTheo yêu cầu tại chương V1.350,79kg
5Đá dăm trộn cát, đắp bằng đầm cóc K>=0.98Theo yêu cầu tại chương V53,48m3
6Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V7,84m3
7Lắp đặt ống nhựa D32 dày 3,0mmTheo yêu cầu tại chương V6,4m
AE Các hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Theo yêu cầu tại chương V3.081,88m3
2Đắp cát giáp thổ K>=0,85 (cát tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V323,0964m3
3Đắp đất giáp thổ K>=0,98 (đất mua)Theo yêu cầu tại chương V185,6316m3
4Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Theo yêu cầu tại chương V62,238m3
AF CỐNG HỘP BTCT BxH = 1,0x1,0M
1Bê tông thân cống đúc sẵn M250, đá 1x2, độ sụt 6-8Theo yêu cầu tại chương V338,3934m3
2Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V3.304,96m2
3Gia công lắp dựng cốt thép ống cống DTheo yêu cầu tại chương V4.043,52kg
4Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông DTheo yêu cầu tại chương V48.618,68kg
5Gia công lắp dựng cốt thép ống cống D>18Theo yêu cầu tại chương V1.024,24kg
6Bê tông móng mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Theo yêu cầu tại chương V154,44m3
7Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V210,6m2
8Lắp đặt cống hộp 100x100cm dài 1mTheo yêu cầu tại chương V351đoạn
9Mối nối cống hộp 100x100cm, đoạn cống 1,0mTheo yêu cầu tại chương V333mn
10Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TLTheo yêu cầu tại chương V351ck
11Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TLTheo yêu cầu tại chương V351ck
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Theo yêu cầu tại chương V845,9835tấn
13Quét nhựa chống thấm 2 lớpTheo yêu cầu tại chương V1.564,24m2
14Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V61,776m3
AG Thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V21,1559m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Theo yêu cầu tại chương V114,8605m3
3Ván khuôn tường đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V110,1707m2
4Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V315,2198m2
5Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Theo yêu cầu tại chương V23,945m3
6Bê tông bể lắng cát M150, đá dăm 2x4, độ sụt 2-4Theo yêu cầu tại chương V97,44m3
7Lót bạt 01 lớpTheo yêu cầu tại chương V95,77m2
8Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V28,252m3
9Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu tại chương V78,35m3
AH Thượng lưu (hố thu)
1Bê tông thân hố thu M150, đá dăm 2x4, độ sụt 2-4Theo yêu cầu tại chương V12,5752m3
2Bê tông móng hố thu M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Theo yêu cầu tại chương V10m3
3Ván khuôn tường đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V82,816m2
4Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V16m2
5Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V2,5m3
AI Hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V27,2005m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Theo yêu cầu tại chương V158,9278m3
3Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V136,8m3
4Ván khuôn tường đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V141,648m2
5Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V858,8826m2
6Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Theo yêu cầu tại chương V42,2688m3
7Lót bạt 01 lớpTheo yêu cầu tại chương V169,0752m2
8Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V41,562m3
AJ Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250#, độ sụt 6-8 (đổ tại chổ)Theo yêu cầu tại chương V85,536m3
2Ván khuôn thép bản giảm tải đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V343,872m2
3Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải DTheo yêu cầu tại chương V3.162,24kg
4Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải DTheo yêu cầu tại chương V9.810,72kg
5Đá dăm trộn cát, đắp bằng đầm cóc K>=0.98Theo yêu cầu tại chương V610,848m3
6Lắp đặt ống nhựa D25 dày 3,0mmTheo yêu cầu tại chương V172,8m
AK Các hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Theo yêu cầu tại chương V4.271,36m3
2Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtôTheo yêu cầu tại chương V411,95m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu tại chương V411,95m3
4Đắp đất giáp thổ K>=0,98 (đất mua)Theo yêu cầu tại chương V567,5492m3
5Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Theo yêu cầu tại chương V1.877,6954m3
6Bù lớp móng đường bằng CPĐD loại II, lớp dướiTheo yêu cầu tại chương V17,975m3
AL CỐNG HỘP KỸ THUẬT BxH = 1,5x2,0M
1Bê tông đáy cống M300# đá dăm 1x2, độ sụt 6-:-8.Theo yêu cầu tại chương V35,49m3
2Bê tông thân cống hình hộp M300 đổ tại chổ đá dăm 1x2, độ sụt 6-:-8Theo yêu cầu tại chương V90,6m3
3Bê tông bản mặt cống đổ tại chổ, M300 đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V35,49m3
4Ván khuôn thép đáy cống đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V37,36m2
5Ván khuôn thân cống đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V786,35m2
6Ván khuôn sàn mái thân cống hộp đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V149,42m2
7Gia công lắp dựng cốt thép cống bê tông đúc tại chỗ DTheo yêu cầu tại chương V384,098kg
8Gia công lắp dựng cốt thép cống bê tông đúc tại chỗ DTheo yêu cầu tại chương V28.933,2883kg
9Gia công lắp dựng cốt thép ống cống D>18Theo yêu cầu tại chương V607,6224kg
10Bê tông móng mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Theo yêu cầu tại chương V58,9113m3
11Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V62,406m2
12Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V19,6371m3
13Matít bitum nóng dày 3mmTheo yêu cầu tại chương V17,712m2
14Vữa xi măng M200Theo yêu cầu tại chương V0,121m2
15Bao tải 2 lớp tẩm nhựa đường 3 lớpTheo yêu cầu tại chương V11,07m2
16Đay tẩm nhựaTheo yêu cầu tại chương V1,1952m2
17Quét nhựa chống thấm 2 lớpTheo yêu cầu tại chương V690,1038m2
AM Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250#, độ sụt 6-8 (đổ tại chổ)Theo yêu cầu tại chương V40,8m3
2Ván khuôn thép bản giảm tải đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V106,4m2
3Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải DTheo yêu cầu tại chương V2.562,4287kg
4Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải DTheo yêu cầu tại chương V253,5597kg
5Đá dăm trộn cát, đắp bằng đầm cóc K>=0.98Theo yêu cầu tại chương V189,7428m3
6Lắp đặt ống nhựa D25 dày 3,0mmTheo yêu cầu tại chương V54,4m
AN Các hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Theo yêu cầu tại chương V3.634,7861m3
2Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V1.723,9516m3
3Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Theo yêu cầu tại chương V344,7903m3
4Đắp đất giáp thổ K>=0,98 (đất mua)Theo yêu cầu tại chương V557,1971m3
5Xây gạch bịt ống cống vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V6,6m3
AO NỐI CỐNG 2D1000
1Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=3mTheo yêu cầu tại chương V2đoạn
2Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V0,63m3
3Bê tông móng cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V1,88m3
4Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V41,45m2
5Quét nhựa chống thấm 2 lớpTheo yêu cầu tại chương V22,61m2
6Bê tông khớp nối mác M200# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V0,57m3
7Ván khuôn khớp nối đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V3,61m2
AP Thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V4,19m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Theo yêu cầu tại chương V6,3771m3
3Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V3,46m3
4Ván khuôn tường đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V8,03m2
5Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V25,63m2
6Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Theo yêu cầu tại chương V2,07m3
7Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V4,5m3
8Đá hộc xây rãnh, sân cống, chân khay VXM M100Theo yêu cầu tại chương V10,53m3
AQ Hạng mục khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lựcTheo yêu cầu tại chương V7,25m3
2Đào xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào 1,25m3, tương đương đất C4Theo yêu cầu tại chương V7,25m3
3Vận chuyển đi đổ thải, cự ly 11,5km, ô tô 10T, tương đương đất C4Theo yêu cầu tại chương V7,25m3
4San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu tại chương V7,25m3
5Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Theo yêu cầu tại chương V16,27m3
6Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtôTheo yêu cầu tại chương V16,27m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu tại chương V16,27m3
8Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Theo yêu cầu tại chương V7,32m3
AR NỐI CỐNG HỘP 75x75
1Bê tông thân cống đúc sẵn M250, đá 1x2, độ sụt 6-8Theo yêu cầu tại chương V2,262m3
2Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V41,28m2
3Gia công lắp dựng cốt thép ống cống DTheo yêu cầu tại chương V117,24kg
4Bê tông móng mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Theo yêu cầu tại chương V1,2293m3
5Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V0,4917m3
6Đá dăm trộn cát, đắp bằng đầm cóc K>=0.98Theo yêu cầu tại chương V7,9m3
7Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V2,215m2
8Lắp đặt cống hộp 75x75cm dài 1mTheo yêu cầu tại chương V6đoạn
9Mối nối cống hộp 75x75cm, đoạn cống 1,0mTheo yêu cầu tại chương V5mn
10Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TLTheo yêu cầu tại chương V6ck
11Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TLTheo yêu cầu tại chương V6ck
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Theo yêu cầu tại chương V5,655tấn
13Quét nhựa chống thấm 2 lớpTheo yêu cầu tại chương V18,54m2
AS Thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Theo yêu cầu tại chương V1,166m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Theo yêu cầu tại chương V4,6358m3
3Đá hộc xây rãnh, sân cống, chân khay VXM M100Theo yêu cầu tại chương V4,16m3
4Ván khuôn tường đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V5,736m2
5Ván khuôn thép móng đổ tại chổTheo yêu cầu tại chương V13,7515m2
6Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Theo yêu cầu tại chương V1,0125m3
7Lót 1 lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V4,05m2
8Lớp lót đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V1,341m3
AT Hạng mục khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lựcTheo yêu cầu tại chương V3,55m3
2Đào xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào 1,25m3, tương đương đất C4Theo yêu cầu tại chương V3,55m3
3Vận chuyển đi đổ thải, cự ly 11,5km, ô tô 10T, tương đương đất C4Theo yêu cầu tại chương V3,55m3
4San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu tại chương V3,55m3
5Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Theo yêu cầu tại chương V6,52m3
6Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtôTheo yêu cầu tại chương V6,52m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu tại chương V6,52m3
8Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Theo yêu cầu tại chương V6,24m3
AU CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Tổ hợp biển báo (203,245b, 227, 507) gắn trên BảieTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
2Biển báo tốc độ tối đa cho phép P.127Theo yêu cầu tại chương V4Cái
3Biển báo cấm vượt P.125Theo yêu cầu tại chương V2Cái
4Biển báo hết tất cả các lênh cấm PD135Theo yêu cầu tại chương V2Cái
5Biển báo đường hẹp W.203b,cTheo yêu cầu tại chương V2Cái
6Biển báo công trường đang thi công W.227Theo yêu cầu tại chương V2Cái
7Biển báo phụ S.501Theo yêu cầu tại chương V1Cái
8Biển báo chữ nhật KT-1,8x1,2m (tên công trình)Theo yêu cầu tại chương V2Cái
9Biển báo chữ nhật 441KT-1,4x0,8m (Đoạn đường thi công)Theo yêu cầu tại chương V6Cái
10Cọc tiêu di động đảm bảo thi công (đế+cọc nhựa lõi BT)Theo yêu cầu tại chương V183Cái
11Cờ hiệuTheo yêu cầu tại chương V2Cái
12Áo phản quangTheo yêu cầu tại chương V2Cái
13Dây cảnh báo an toànTheo yêu cầu tại chương V902,68m
14Đèn báo hiệuTheo yêu cầu tại chương V4cái
15Công trực đảm bảo ATGTTheo yêu cầu tại chương V120Công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu thầu phải thực hiện và hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có tính chất và độ phức tạp như sau:- Là công trình giao thông cấp III trở lên. - Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.(Nhà thầu phải scan kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công xây dựng, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)-85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)53
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)53
5 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)53
6 Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường- Đã phụ trách công tác vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)53
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Đã phụ trách công tác trắc địa 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực10
2 Máy lu bánh thép - 8T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực5
3 Máy lu rung - 16T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực8
4 Máy lu bánh lốp - 16T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực3
5 Máy rải CPĐD - có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực2
6 Máy rải bê tông nhựa - có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực1
7 Ô tô - 7T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực15
8 Máy cẩu - 10T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực2
9 Máy toàn đạc điện tử - có giấy tờ chứng minh sở hữu, sử dụng tốt2
10 Máy thủy bình - có giấy tờ chứng minh sở hữu, sử dụng tốt2
11 Ô tô tưới nước - có giấy tờ chứng minh sở hữu, sử dụng tốt2
12 Máy ủi - 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->