Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220769264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:58:00 đến ngày 2022-08-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 114,854,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thầu phải thực hiện và hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có tính chất và độ phức tạp như sau:- Là công trình giao thông cấp III trở lên. - Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.(Nhà thầu phải scan kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công xây dựng, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường- Đã phụ trách công tác vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Đã phụ trách công tác trắc địa 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 8T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 16T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 16T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy rải CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | - có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 7T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 8-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 10T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - có giấy tờ chứng minh sở hữu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - có giấy tờ chứng minh sở hữu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - có giấy tờ chứng minh sở hữu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và chi phí dự phòng) Tuyến đường chính khu đô thị Dinh Mười và vùng phụ cận huyện Quảng Ninh 40 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế mà nhà thầu buộc phải nộp đến hết ngày 31/5/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP. Bình Minh, TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, TT. QUán hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Trung Đông- Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Binh Minh, TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Binh Minh, TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây >5 cây /100m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 96.296,7402 | m2 |
| 2 | Bốc xếp cây lên phương tiện vậy chuyển | Theo yêu cầu tại chương V | 378,156 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V | 130,8688 | m3 |
| 4 | Đào xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào 1,25m3, tương đương đất C4 | Theo yêu cầu tại chương V | 130,8688 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đi đổ thải, tương đương đất C4 | Theo yêu cầu tại chương V | 509,0252 | m3 |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu tại chương V | 130,8688 | m3 |
| 7 | Đào san tạo mặt bằng bằng máy ủi, đất C1, cự ly trung bình | Theo yêu cầu tại chương V | 39.531,7025 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất KTH lên phương tiện vận chuyển, đất C1, máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 39.531,7025 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V | 217.610,7946 | m3 |
| 10 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V | 88.838,8733 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển tận dụng đắp nền đường, đất C1, máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 20.298,8392 | m3 |
| 12 | Điều chuyển đất C1 bằng ôtô 10T cự ly | Theo yêu cầu tại chương V | 20.298,8392 | m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước dọc bằng máy đào 0,8m3, đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.083,3285 | m3 |
| 14 | Đào lề đường tại nút giao D12T và D12P bằng máy đào 1,25m3, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 279,969 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô | Theo yêu cầu tại chương V | 39.531,7025 | m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu tại chương V | 39.531,7025 | m3 |
| 17 | Lu lèn nền đường đạt độ chặt K93 (lu tăng cường) | Theo yêu cầu tại chương V | 21.273,369 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền đường, K>=0.90 (tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 7.967,8962 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền đường, K>=0.95 (tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 8.087,193 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường, K>=0.95 (đất mua ở mỏ) | Theo yêu cầu tại chương V | 74.119,4906 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường , K>=0.95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 279,969 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường K>=0.98 (đất mua ở mỏ) | Theo yêu cầu tại chương V | 41.698,8424 | m3 |
| 23 | Trồng cỏ gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu tại chương V | 10.689,6662 | m2 |
| 24 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 23,6984 | m3 |
| 25 | Lót bạt 01 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 93,7164 | m2 |
| B | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V | 708,5106 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô | Theo yêu cầu tại chương V | 449,3417 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu tại chương V | 449,3417 | m3 |
| 4 | San đất hoàn trả mặt bằng hố móng chân khay, đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V | 212,4334 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, K>=0.90 (tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 304,4234 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 108,37 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 481,1628 | m2 |
| 8 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 13,0044 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 110,9107 | m3 |
| 10 | Lót bạt 01 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 570,8521 | m2 |
| 11 | Bao tải 2 lớp tẩm nhựa đường 3 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3,2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 43 | m |
| 13 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 8,5589 | m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa thoát nước | Theo yêu cầu tại chương V | 4,8987 | m2 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật không dệt R25KN/m | Theo yêu cầu tại chương V | 302,0664 | m2 |
| C | Xử lý nền đất yếu | |||
| 1 | Đào san đất nền đường bằng máy ủi 110CV, đất C1, cự ly trung bình | Theo yêu cầu tại chương V | 6.889,9989 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất C1, máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 6.889,9989 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô | Theo yêu cầu tại chương V | 6.889,9989 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu tại chương V | 6.889,9989 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, K>=0.90 (tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 6.571,7384 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển tận dụng đắp nền đường, đất C1, máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 8.017,5208 | m3 |
| 7 | Điều chuyển đất C1 bằng ôtô 10T cự ly | Theo yêu cầu tại chương V | 8.017,5208 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật không dệt R25KN/m | Theo yêu cầu tại chương V | 4.720,7472 | m2 |
| 9 | Bơm nước khu vực xử lý đất yếu | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | ca |
| D | Đường công vụ bằng đá hỗn hợp | |||
| 1 | Đắp đường công vụ bằng đá hỗn hợp, K>=0.95 (mua từ mỏ) | Theo yêu cầu tại chương V | 7.657,43 | m3 |
| 2 | Đắp đường công vụ bằng đá hỗn hợp, K>=0.95 (tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 6.758,7456 | m3 |
| 3 | Đào xúc lên phương tiện vận chuyển, đất C4, máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 14.416,1756 | m3 |
| 4 | Điều chuyển đá hỗn hợp để đắp đường công vụ cự ly TB | Theo yêu cầu tại chương V | 6.758,7456 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đi đổ thải, tương đương đất C4 | Theo yêu cầu tại chương V | 7.657,43 | m3 |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu tại chương V | 7.657,43 | m3 |
| E | Mặt đường bê tông nhựa trên tuyến chính | |||
| 1 | Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại II, lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V | 25.030,4783 | m3 |
| 2 | Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại I, lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 12.373,6571 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 82.491,0478 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 3,45km, ô tô 10T | Theo yêu cầu tại chương V | 13.998,7308 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V | 82.491,0478 | m2 |
| F | Mặt đường bê tông nhựa làn tăng giảm tốc | |||
| 1 | Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại II, lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V | 404,308 | m3 |
| 2 | Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại I, lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 303,231 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.010,77 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1.010,77 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.010,77 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1.010,77 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 3,45km, ô tô 10T | Theo yêu cầu tại chương V | 314,955 | tấn |
| G | Bó vỉa vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250# đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu tại chương V | 110,484 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 2.078,618 | m2 |
| 3 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTCT đúc sẵnTL | Theo yêu cầu tại chương V | 243,0648 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly | Theo yêu cầu tại chương V | 243,0648 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Theo yêu cầu tại chương V | 2.702 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Theo yêu cầu tại chương V | 646 | m |
| 7 | Bê tông móng M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 388,368 | m3 |
| 8 | Bao tải 2 lớp tẩm nhựa đường 3 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 40,176 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.339,2 | m2 |
| 10 | Lót 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V | 2.008,8 | m2 |
| H | Dải phân cách giữa | |||
| 1 | Bê tông dải phân cách M250# đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu tại chương V | 185,555 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dải phân cách | Theo yêu cầu tại chương V | 2.734,543 | m2 |
| 3 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTĐS TL | Theo yêu cầu tại chương V | 2.432 | ck |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly | Theo yêu cầu tại chương V | 408,222 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL >=50kg | Theo yêu cầu tại chương V | 2.432 | ck |
| 6 | Bê tông móng M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 24,0066 | m3 |
| 7 | Bao tải 2 lớp tẩm nhựa đường 3 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4006 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 240,066 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2.400,66 | m |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V | 669,5948 | m3 |
| I | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.193,1366 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 142,0482 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 97,2625 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 286,3308 | m2 |
| 5 | Bê tông tường chắn M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 138,5026 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Theo yêu cầu tại chương V | 42,6527 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu tại chương V | 18,0576 | m3 |
| 8 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 13,4075 | m3 |
| 9 | Lót bạt 01 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 109,6501 | m2 |
| 10 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 45,8874 | m3 |
| 11 | Đắp cát giáp thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,85 ( cát tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 809,3445 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 dày 2,7mm | Theo yêu cầu tại chương V | 60,3 | m |
| J | Biện pháp thi công cừ Larsen III, L=8,0m | |||
| 1 | Cừ Larsen III, L=8,0m | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 2 | Đóng cọc ván thép Larsen L-III ; L | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 4 | Sản xuất hệ khung chống, thanh giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 184 | kg |
| 5 | Lắp dựng hệ khung chống, thanh giằng trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V | 184 | kg |
| 6 | Tháo dỡ hệ khung chống, thanh giằng trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V | 184 | kg |
| K | Biển báo, vạch sơn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột, biển báo tam giác | Theo yêu cầu tại chương V | 69 | cột |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cột |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2.533,191 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm | Theo yêu cầu tại chương V | 496,8 | m2 |
| L | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất cọc tiêu BTCT KT: 15x15x110cm | Theo yêu cầu tại chương V | 299 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cọc cấu kiện BTĐS bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V | 23 | ck |
| 3 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTCT đúc sẵnTL | Theo yêu cầu tại chương V | 19,9237 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly | Theo yêu cầu tại chương V | 19,9237 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 2,898 | m3 |
| 6 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 32,2 | m3 |
| 7 | Gắn tấm phản quang cọc tiêu | Theo yêu cầu tại chương V | 644 | tấm |
| M | Đoạn qua đường DPC | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo đoạn qua đường DPC, KT 300x300x30 | Theo yêu cầu tại chương V | 36 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 3,6 | m3 |
| N | Cống dọc D800 | |||
| 1 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4m | Theo yêu cầu tại chương V | 401 | đoạn |
| 2 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=1m | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | đoạn |
| 3 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=2m | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | đoạn |
| 4 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=2,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 29 | đoạn |
| 5 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=3m | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | đoạn |
| 6 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H30 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4m | Theo yêu cầu tại chương V | 33 | đoạn |
| 7 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H30 chiều dày 80mm, đoạn ống L=2m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | đoạn |
| 8 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H30 chiều dày 80mm, đoạn ống L=2,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | đoạn |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V | 5.079,4114 | m3 |
| 10 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800 | Theo yêu cầu tại chương V | 433 | mn |
| 11 | Bê tông gối cống mác M200# đá 1x2, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu tại chương V | 51,0336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 839,928 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, gối cống D | Theo yêu cầu tại chương V | 3.018,602 | kg |
| 14 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTĐS TL | Theo yêu cầu tại chương V | 886 | ck |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly | Theo yêu cầu tại chương V | 127,584 | tấn |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn cống D800 | Theo yêu cầu tại chương V | 886 | ck |
| 17 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 12,9689 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 25,9378 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 54,32 | m2 |
| 20 | Bê tông chêm chèn ống cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 6,7085 | m3 |
| 21 | Đệm cát hạt mịn (cát tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 337,1985 | m3 |
| 22 | Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,95 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 1.546,374 | m3 |
| 23 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu tại chương V | 4.063,9145 | m3 |
| O | Cống dọc D1000 | |||
| 1 | Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H13 chiều dày 100mm, đoạn ống L=4m | Theo yêu cầu tại chương V | 186 | đoạn |
| 2 | Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=2,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | đoạn |
| 3 | Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=3m | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | đoạn |
| 4 | Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H30 chiều dày 100mm, đoạn ống L=4m | Theo yêu cầu tại chương V | 85 | đoạn |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V | 2.110,2084 | m3 |
| 6 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D1000 | Theo yêu cầu tại chương V | 267 | mn |
| 7 | Bê tông gối cống mác M200# đá 1x2, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 456 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, gối cống D | Theo yêu cầu tại chương V | 1.596,176 | kg |
| 10 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTĐS TL | Theo yêu cầu tại chương V | 400 | ck |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly | Theo yêu cầu tại chương V | 76 | tấn |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn cống D1000 | Theo yêu cầu tại chương V | 400 | ck |
| 13 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 39,7269 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 99,3172 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 166,5 | m2 |
| 16 | Bê tông chêm chèn ống cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 25,7076 | m3 |
| 17 | Đệm cát hạt mịn (cát tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 189,4018 | m3 |
| 18 | Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,95 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 616,9954 | m3 |
| 19 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu tại chương V | 2.188,7802 | m3 |
| P | Cống dọc D1500 | |||
| 1 | Cung cấp, LD cống ly tâm D1500C-H13 chiều dày 120mm, đoạn ống L=2m | Theo yêu cầu tại chương V | 33 | đoạn |
| 2 | Cung cấp, LD cống ly tâm D1500C-H30 chiều dày 120mm, đoạn ống L=1m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | đoạn |
| 3 | Cung cấp, LD cống ly tâm D1500C-H30 chiều dày 120mm, đoạn ống L=2m | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | đoạn |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V | 362,1648 | m3 |
| 5 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D1500 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | mn |
| 6 | Bê tông gối cống mác M200# đá 1x2, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,8905 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 75,2928 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, gối cống D | Theo yêu cầu tại chương V | 370,5477 | kg |
| 9 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTĐS TL | Theo yêu cầu tại chương V | 66 | ck |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly | Theo yêu cầu tại chương V | 29,7264 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn cống D1500 | Theo yêu cầu tại chương V | 66 | ck |
| 12 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1229 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 5,3074 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 6,15 | m2 |
| 15 | Bê tông chêm chèn ống cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 1,997 | m3 |
| 16 | Đệm cát hạt mịn (cát tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 35,835 | m3 |
| 17 | Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,95 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 71,697 | m3 |
| 18 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu tại chương V | 286,7904 | m3 |
| Q | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga M250, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu tại chương V | 160,1271 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.781,0851 | m2 |
| 3 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 22,968 | m3 |
| 4 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, thân hố ga D | Theo yêu cầu tại chương V | 3.082,354 | kg |
| 5 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, thân hố ga D | Theo yêu cầu tại chương V | 9.200,7745 | kg |
| 6 | Gia công lắp dựng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V | 1.778,4433 | kg |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT660x350 loại 25T | Theo yêu cầu tại chương V | 72 | cái |
| 8 | Tấm cao su ngăn mùi KT 420x700x10 | Theo yêu cầu tại chương V | 72 | tấm |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga composite KT900x900x6, tải trọng 25T | Theo yêu cầu tại chương V | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt vít nở D10 | Theo yêu cầu tại chương V | 144 | cái |
| R | Cửa thu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M250# đá dăm 1x2, độ sụt 6-:-8 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 101,53 | m2 |
| 3 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,26 | m3 |
| 4 | Cốt thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0639 | tấn |
| S | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông dầm cửa thu, bó vỉa M250# đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 24,14 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, gối cống D | Theo yêu cầu tại chương V | 180,34 | kg |
| 4 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTCT đúc sẵnTL | Theo yêu cầu tại chương V | 5,325 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly | Theo yêu cầu tại chương V | 5,325 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Theo yêu cầu tại chương V | 71 | m |
| T | CỬA THU D800 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V | 44,32 | m3 |
| 2 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4m | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | đoạn |
| 3 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | mn |
| 4 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7955 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 2,565 | m2 |
| 7 | Bê tông chêm chèn ống cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2825 | m3 |
| 8 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu tại chương V | 37,745 | m3 |
| U | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 4,199 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 19,772 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 28,044 | m2 |
| 5 | Đá hộc xây rãnh, sân cống, chân khay VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,944 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,448 | m3 |
| 7 | Lót bạt 01 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 21,792 | m2 |
| 8 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,77 | m3 |
| V | CỐNG HỘP BTCT BXH = 3,0x2,0M | |||
| 1 | Bê tông đáy cống M300# đá dăm 1x2, độ sụt 6-:-8. | Theo yêu cầu tại chương V | 31,32 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống hình hộp M300 đổ tại chổ đá dăm 1x2, độ sụt 6-:-8 | Theo yêu cầu tại chương V | 36,1376 | m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt cống đổ tại chổ, M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 28,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy cống đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 34,68 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thân cống đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 245,8784 | m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái thân cống hộp đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 69,66 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép cống bê tông đúc tại chỗ D | Theo yêu cầu tại chương V | 148,81 | kg |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép cống bê tông đúc tại chỗ D | Theo yêu cầu tại chương V | 14.363,53 | kg |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng bê tông lót đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 7,2 | m2 |
| 11 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 15,5 | m3 |
| 12 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 233,232 | m2 |
| 13 | Matít bitum nóng dày 3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,52 | m2 |
| 14 | Vữa xi măng M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,9059 | m2 |
| 15 | Bao tải 2 lớp tẩm nhựa đường 3 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4 | m2 |
| 16 | Đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | m2 |
| W | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 5,202 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 17,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 20,416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 17,9854 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 78,091 | m2 |
| 6 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,846 | m3 |
| 7 | Lót bạt 01 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 27,384 | m2 |
| 8 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,152 | m3 |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu tại chương V | 11,5 | m3 |
| X | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 5,202 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 17,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 20,416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 17,9854 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 78,091 | m2 |
| 6 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,846 | m3 |
| 7 | Lót bạt 01 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 27,384 | m2 |
| 8 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,152 | m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá loại 2,0x1,0x0,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | rọ |
| Y | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250#, độ sụt 6-8 (đổ tại chổ) | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản giảm tải đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 25,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu tại chương V | 323,16 | kg |
| 4 | Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu tại chương V | 1.181,94 | kg |
| 5 | Đá dăm trộn cát, đắp bằng đầm cóc K>=0.98 | Theo yêu cầu tại chương V | 53,48 | m3 |
| 6 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,84 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D32 dày 3,0mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5,6 | m |
| Z | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V | 370,464 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô | Theo yêu cầu tại chương V | 370,464 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu tại chương V | 370,464 | m3 |
| 4 | Đắp cát giáp thổ K>=0,85 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 278,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu tại chương V | 56,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất giáp thổ K>=0,98 (đất mua) | Theo yêu cầu tại chương V | 129,64 | m3 |
| 7 | Bù lớp móng đường bằng CPĐD loại II, lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V | 9,792 | m3 |
| AA | CỐNG HỘP BTCT BXH = 2x(3,0x1,5M) | |||
| 1 | Bê tông đáy cống M300# đá dăm 1x2, độ sụt 6-:-8. | Theo yêu cầu tại chương V | 64,722 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống hình hộp M300 đổ tại chổ đá dăm 1x2, độ sụt 6-:-8 | Theo yêu cầu tại chương V | 43,0244 | m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt cống đổ tại chổ, M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 57,546 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy cống đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 46,4 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thân cống đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 261,9 | m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái thân cống hộp đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 154,56 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép cống bê tông đúc tại chỗ D | Theo yêu cầu tại chương V | 345,07 | kg |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép cống bê tông đúc tại chỗ D | Theo yêu cầu tại chương V | 22.100,23 | kg |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 17,958 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng bê tông lót đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 10,44 | m2 |
| 11 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 29,43 | m3 |
| 12 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 321,84 | m2 |
| 13 | Matít bitum nóng dày 3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10,728 | m2 |
| 14 | Vữa xi măng M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,193 | m2 |
| 15 | Bao tải 2 lớp tẩm nhựa đường 3 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 8,94 | m2 |
| 16 | Đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 0,021 | m2 |
| AB | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 3,0879 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 21,5124 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 21,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 11,654 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 63,9625 | m2 |
| 6 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,79 | m3 |
| 7 | Lót bạt 01 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 11,16 | m2 |
| 8 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 8,44 | m3 |
| AC | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 3,0879 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 21,5124 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 21,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 11,654 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 63,9625 | m2 |
| 6 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,79 | m3 |
| 7 | Lót bạt 01 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 11,16 | m2 |
| 8 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 8,44 | m3 |
| AD | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250#, độ sụt 6-8 (đổ tại chổ) | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản giảm tải đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 28,8 | m2 |
| 3 | Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu tại chương V | 369,33 | kg |
| 4 | Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu tại chương V | 1.350,79 | kg |
| 5 | Đá dăm trộn cát, đắp bằng đầm cóc K>=0.98 | Theo yêu cầu tại chương V | 53,48 | m3 |
| 6 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,84 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D32 dày 3,0mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,4 | m |
| AE | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V | 3.081,88 | m3 |
| 2 | Đắp cát giáp thổ K>=0,85 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 323,0964 | m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ K>=0,98 (đất mua) | Theo yêu cầu tại chương V | 185,6316 | m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu tại chương V | 62,238 | m3 |
| AF | CỐNG HỘP BTCT BxH = 1,0x1,0M | |||
| 1 | Bê tông thân cống đúc sẵn M250, đá 1x2, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu tại chương V | 338,3934 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 3.304,96 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống D | Theo yêu cầu tại chương V | 4.043,52 | kg |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông D | Theo yêu cầu tại chương V | 48.618,68 | kg |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống D>18 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.024,24 | kg |
| 6 | Bê tông móng mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Theo yêu cầu tại chương V | 154,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 210,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp 100x100cm dài 1m | Theo yêu cầu tại chương V | 351 | đoạn |
| 9 | Mối nối cống hộp 100x100cm, đoạn cống 1,0m | Theo yêu cầu tại chương V | 333 | mn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TL | Theo yêu cầu tại chương V | 351 | ck |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TL | Theo yêu cầu tại chương V | 351 | ck |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly | Theo yêu cầu tại chương V | 845,9835 | tấn |
| 13 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 1.564,24 | m2 |
| 14 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 61,776 | m3 |
| AG | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 21,1559 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Theo yêu cầu tại chương V | 114,8605 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 110,1707 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 315,2198 | m2 |
| 5 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 23,945 | m3 |
| 6 | Bê tông bể lắng cát M150, đá dăm 2x4, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu tại chương V | 97,44 | m3 |
| 7 | Lót bạt 01 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 95,77 | m2 |
| 8 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 28,252 | m3 |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu tại chương V | 78,35 | m3 |
| AH | Thượng lưu (hố thu) | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu M150, đá dăm 2x4, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,5752 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 82,816 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | m2 |
| 5 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5 | m3 |
| AI | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 27,2005 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Theo yêu cầu tại chương V | 158,9278 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 136,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 141,648 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 858,8826 | m2 |
| 6 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 42,2688 | m3 |
| 7 | Lót bạt 01 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 169,0752 | m2 |
| 8 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 41,562 | m3 |
| AJ | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250#, độ sụt 6-8 (đổ tại chổ) | Theo yêu cầu tại chương V | 85,536 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản giảm tải đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 343,872 | m2 |
| 3 | Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu tại chương V | 3.162,24 | kg |
| 4 | Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu tại chương V | 9.810,72 | kg |
| 5 | Đá dăm trộn cát, đắp bằng đầm cóc K>=0.98 | Theo yêu cầu tại chương V | 610,848 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D25 dày 3,0mm | Theo yêu cầu tại chương V | 172,8 | m |
| AK | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V | 4.271,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô | Theo yêu cầu tại chương V | 411,95 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu tại chương V | 411,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ K>=0,98 (đất mua) | Theo yêu cầu tại chương V | 567,5492 | m3 |
| 5 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu tại chương V | 1.877,6954 | m3 |
| 6 | Bù lớp móng đường bằng CPĐD loại II, lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V | 17,975 | m3 |
| AL | CỐNG HỘP KỸ THUẬT BxH = 1,5x2,0M | |||
| 1 | Bê tông đáy cống M300# đá dăm 1x2, độ sụt 6-:-8. | Theo yêu cầu tại chương V | 35,49 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống hình hộp M300 đổ tại chổ đá dăm 1x2, độ sụt 6-:-8 | Theo yêu cầu tại chương V | 90,6 | m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt cống đổ tại chổ, M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 35,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy cống đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 37,36 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thân cống đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 786,35 | m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái thân cống hộp đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 149,42 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép cống bê tông đúc tại chỗ D | Theo yêu cầu tại chương V | 384,098 | kg |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép cống bê tông đúc tại chỗ D | Theo yêu cầu tại chương V | 28.933,2883 | kg |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống D>18 | Theo yêu cầu tại chương V | 607,6224 | kg |
| 10 | Bê tông móng mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Theo yêu cầu tại chương V | 58,9113 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 62,406 | m2 |
| 12 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 19,6371 | m3 |
| 13 | Matít bitum nóng dày 3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 17,712 | m2 |
| 14 | Vữa xi măng M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,121 | m2 |
| 15 | Bao tải 2 lớp tẩm nhựa đường 3 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 11,07 | m2 |
| 16 | Đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1952 | m2 |
| 17 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 690,1038 | m2 |
| AM | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250#, độ sụt 6-8 (đổ tại chổ) | Theo yêu cầu tại chương V | 40,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản giảm tải đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 106,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu tại chương V | 2.562,4287 | kg |
| 4 | Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu tại chương V | 253,5597 | kg |
| 5 | Đá dăm trộn cát, đắp bằng đầm cóc K>=0.98 | Theo yêu cầu tại chương V | 189,7428 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D25 dày 3,0mm | Theo yêu cầu tại chương V | 54,4 | m |
| AN | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V | 3.634,7861 | m3 |
| 2 | Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,95 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 1.723,9516 | m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu tại chương V | 344,7903 | m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ K>=0,98 (đất mua) | Theo yêu cầu tại chương V | 557,1971 | m3 |
| 5 | Xây gạch bịt ống cống vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,6 | m3 |
| AO | NỐI CỐNG 2D1000 | |||
| 1 | Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=3m | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | đoạn |
| 2 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 1,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 41,45 | m2 |
| 5 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 22,61 | m2 |
| 6 | Bê tông khớp nối mác M200# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 0,57 | m3 |
| 7 | Ván khuôn khớp nối đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 3,61 | m2 |
| AP | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 4,19 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,3771 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 3,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 8,03 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 25,63 | m2 |
| 6 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,07 | m3 |
| 7 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây rãnh, sân cống, chân khay VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,53 | m3 |
| AQ | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V | 7,25 | m3 |
| 2 | Đào xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào 1,25m3, tương đương đất C4 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đi đổ thải, cự ly 11,5km, ô tô 10T, tương đương đất C4 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,25 | m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu tại chương V | 7,25 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,27 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô | Theo yêu cầu tại chương V | 16,27 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu tại chương V | 16,27 | m3 |
| 8 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu tại chương V | 7,32 | m3 |
| AR | NỐI CỐNG HỘP 75x75 | |||
| 1 | Bê tông thân cống đúc sẵn M250, đá 1x2, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,262 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 41,28 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống D | Theo yêu cầu tại chương V | 117,24 | kg |
| 4 | Bê tông móng mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2293 | m3 |
| 5 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4917 | m3 |
| 6 | Đá dăm trộn cát, đắp bằng đầm cóc K>=0.98 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 2,215 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp 75x75cm dài 1m | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | đoạn |
| 9 | Mối nối cống hộp 75x75cm, đoạn cống 1,0m | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | mn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TL | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | ck |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TL | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | ck |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly | Theo yêu cầu tại chương V | 5,655 | tấn |
| 13 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 18,54 | m2 |
| AS | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Theo yêu cầu tại chương V | 1,166 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,6358 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây rãnh, sân cống, chân khay VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 5,736 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Theo yêu cầu tại chương V | 13,7515 | m2 |
| 6 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0125 | m3 |
| 7 | Lót 1 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V | 4,05 | m2 |
| 8 | Lớp lót đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,341 | m3 |
| AT | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V | 3,55 | m3 |
| 2 | Đào xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào 1,25m3, tương đương đất C4 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đi đổ thải, cự ly 11,5km, ô tô 10T, tương đương đất C4 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,55 | m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu tại chương V | 3,55 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,52 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô | Theo yêu cầu tại chương V | 6,52 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu tại chương V | 6,52 | m3 |
| 8 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu tại chương V | 6,24 | m3 |
| AU | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tổ hợp biển báo (203,245b, 227, 507) gắn trên Bảie | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Biển báo tốc độ tối đa cho phép P.127 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | Cái |
| 3 | Biển báo cấm vượt P.125 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 4 | Biển báo hết tất cả các lênh cấm PD135 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 5 | Biển báo đường hẹp W.203b,c | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 6 | Biển báo công trường đang thi công W.227 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 7 | Biển báo phụ S.501 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT-1,8x1,2m (tên công trình) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật 441KT-1,4x0,8m (Đoạn đường thi công) | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | Cái |
| 10 | Cọc tiêu di động đảm bảo thi công (đế+cọc nhựa lõi BT) | Theo yêu cầu tại chương V | 183 | Cái |
| 11 | Cờ hiệu | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 12 | Áo phản quang | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 13 | Dây cảnh báo an toàn | Theo yêu cầu tại chương V | 902,68 | m |
| 14 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Công trực đảm bảo ATGT | Theo yêu cầu tại chương V | 120 | Công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thầu phải thực hiện và hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có tính chất và độ phức tạp như sau:- Là công trình giao thông cấp III trở lên. - Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.(Nhà thầu phải scan kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công xây dựng, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường- Đã phụ trách công tác vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Đã phụ trách công tác trắc địa 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực | 10 |
| 2 | Máy lu bánh thép | - 8T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực | 5 |
| 3 | Máy lu rung | - 16T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực | 8 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | - 16T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Máy rải CPĐD | - có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | - có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô | - 7T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực | 15 |
| 8 | Máy cẩu | - 10T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | - có giấy tờ chứng minh sở hữu, sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | - có giấy tờ chứng minh sở hữu, sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước | - có giấy tờ chứng minh sở hữu, sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy ủi | - 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định ATKT và VSMT | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi