Gói thầu: thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:58:00 đến ngày 2022-08-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,193,225,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.857E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý rác thải có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật; cấp III; có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét (có các hạng mục ô chôn lấp rác, hệ thống sục khí, hệ thống xử lý nước thải, cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý rác thải).- Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.287.000.000 đồng; giá trị cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý rác thải bằng hoặc lớn hơn 1.049.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.008.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã chỉ huy trưởng thi công để chứng minh đã từng Chỉ huy trưởng công trình các công việc tương tự).Trường hợp Liên danh, từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách môi trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên nghành bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa-bản đồ;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành có khí; có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách lắp đặt thiết bị). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe bơm bê tông, tự hành (Kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào một gầu, bánh xích (Kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi tự hành (Kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh: 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành (Kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: trọng lượng: 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung tự hành (Kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: trọng lượng: 18 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi (Kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ (Kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: trọng tải: 12 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải cấp phối đá dăm (Kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: năng suất: 50 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Suối Hàng, xã Vạn Khánh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
Địa chỉ: 469 Hùng Vương, TT Vạn Giã, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3911607 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: 469 Hùng Vương, Thị trấn Vạn Giã, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Ô CHÔN LẤP RÁC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo BVTK | 253,0039 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo BVTK | 1,05 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 171,7512 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo BVTK | 171,7512 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo BVTK | 65,409 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đồi núi, đất sét bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào các hạng mục nằm trong đất đắp giai đoạn 1) | Theo BVTK | 18,6029 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất từ các ô khối lượng đào qua đắp đáy, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo BVTK | 15,8437 | 100m3 |
| 8 | Trải màng HDPE dày 2mm | Theo BVTK | 105,2058 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BVTK | 5,2812 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá mi 0,5x1 | Theo BVTK | 10,5624 | 100m3 |
| 11 | Làm vải địa kỹ thuật | Theo BVTK | 0,3115 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVTK | 1,05 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào các hạng mục nằm trong đất đắp giai đoạn 1) | Theo BVTK | 11,48 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo BVTK | 11,48 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm | Theo BVTK | 0,955 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 150mm | Theo BVTK | 1,36 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 200mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| B | Ô SỤC KHÍ, LẮNG, BÃI TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo BVTK | 30,8441 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo BVTK | 0,4972 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo BVTK | 31,3414 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào các ô) | Theo BVTK | 3,5657 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo BVTK | 3,5657 | 100m3 |
| 6 | Trải màng HDPE dày 1,5mm | Theo BVTK | 17,7552 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,3 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá mi 0,5x1 | Theo BVTK | 0,45 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo BVTK | 0,75 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVTK | 0,4973 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng các khối lượng đào đất các vị trí đắp giai đoạn 1) | Theo BVTK | 5,8654 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo BVTK | 5,8654 | 100m3 |
| 13 | Trồng cây sậy (25cây/m2) | Theo BVTK | 300 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm | Theo BVTK | 0,413 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 200mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo BVTK | 0,52 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| C | SÂN PHƠI BÙN, HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 0,3247 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 7,378 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, sản xuất tại trạm trộn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 22,134 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,1086 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, sản xuất bằng trạm trộn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 19,119 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 1,1324 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0257 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 3,4554 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, sản xuất tại trạm trộn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 2,934 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,1956 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0547 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,4172 | tấn |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | Theo BVTK | 118,7 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo BVTK | 118,7 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 118,7 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt mạch ngừng Waterstop PVC 200 | Theo BVTK | 32,6 | m |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,0294 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 0,9834 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 0,961 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 2,4025 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,031 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 14,0175 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 1,09 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0084 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 1,7304 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK | 0,5063 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,0742 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0135 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy | Theo BVTK | 2 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,0742 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo BVTK | 0,1325 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo BVTK | 0,1325 | tấn |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | Theo BVTK | 52 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo BVTK | 52 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 52 | m2 |
| 36 | Cung câp, lắp đặt mạch ngừng Waterstop PVC 200 | Theo BVTK | 9 | m |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,5997 | 100m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 0,0179 | 100m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 1,2 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,0135 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,0803 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 2,432 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 10,24 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 11,52 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo BVTK | 1,2 | m2 |
| D | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 4,4422 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 7,566 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, sản xuất tại trạm trộn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 17,3326 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,1671 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, Sản xuất tại trạm trộn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 72,7673 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 4,393 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0966 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 7,0935 | tấn |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | Theo BVTK | 239,9925 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo BVTK | 239,993 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 239,993 | m2 |
| 12 | Cung câp, lắp đặt mạch ngừng Waterstop PVC 200 | Theo BVTK | 58,05 | m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 2,3465 | 100m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK | 0,5063 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,0742 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0135 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy | Theo BVTK | 2 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo BVTK | 0,1325 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo BVTK | 0,1325 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | Theo BVTK | 0,07 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | Theo BVTK | 0,06 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | Theo BVTK | 0,12 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 100mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 100mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 100mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo BVTK | 0,52 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo BVTK | 9 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTK | 4,3775 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 4,3775 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 13,1325 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,0172 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 1,0581 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,1128 | 100m2 |
| E | TRẠM CÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 0,2541 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTK | 11,915 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 5,082 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 7,035 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 9,165 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,1554 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,2057 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,2363 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 2,31 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo BVTK | 0,231 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 4,902 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,0694 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,3477 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,3762 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 6,7 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,6282 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,2305 | 100m3 |
| 18 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Theo BVTK | 32,4 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTK | 32,4 | m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo BVTK | 0,2659 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo BVTK | 0,266 | tấn |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo BVTK | 1 | 1 bộ |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTK | 1,5 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo BVTK | 0,5 | 100m |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 0,015 | 100m3 |
| F | NHÀ CHỨA THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 0,2163 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTK | 14,1675 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 4,457 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 5,638 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 4,2557 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,1728 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,0162 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,2778 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | Theo BVTK | 11,592 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,1935 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo BVTK | 3,233 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 16,5 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 2,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,252 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0708 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,4272 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 1,152 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,2304 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0274 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1818 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 4,0576 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,6668 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,059 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 3,4464 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,3447 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1024 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,7579 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 5,088 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTK | 0,5088 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,7808 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,8512 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm-chiều dày 19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 15,7548 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BVTK | 2,223 | m3 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo BVTK | 5,7 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo BVTK | 82,92 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo BVTK | 140,5777 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 14,52 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo BVTK | 66,7 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 2,64 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo BVTK | 50,9 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo BVTK | 38,8 | m |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 104,96 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 104,96 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 104,96 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 223,498 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 119,24 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 259,818 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 82,92 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo BVTK | 60,54 | m2 |
| 50 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 11,97 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTK | 34,2 | m |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTK | 0,0356 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 6,48 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa nhôm kính 5ly hệ 1000 | Theo BVTK | 15,84 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 15,84 | m2 |
| 56 | Sản xuất LD khung bảo vệ bằng thép | Theo BVTK | 4,8303 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 4,536 | 1m2 |
| 58 | SXLD ổ khóa tay nắm tròn | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 59 | SX LD quả cầu chắn rác | Theo BVTK | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo BVTK | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ô cắm bốn | Theo BVTK | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTK | 3 | cái |
| 65 | SXLD tủ điện chứa chống cháy 6 module | Theo BVTK | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Theo BVTK | 85 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo BVTK | 65 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1X 6mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo BVTK | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo BVTK | 135 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo BVTK | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BVTK | 9 | hộp |
| 73 | Lắp đặt sứ các loại | Theo BVTK | 1 | sứ hoặc sứ nguyên bộ |
| 74 | Dây tiếp đất đòng trần xoắn 50mm2 | Theo BVTK | 12 | m |
| 75 | Cáp đồng PVC 1x22mm2 | Theo BVTK | 2 | m |
| 76 | Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4m | Theo BVTK | 4 | Cọc |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo BVTK | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo BVTK | 16 | cái |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 0,0518 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo BVTK | 2,808 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 28,404 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 78,626 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành mương | Theo BVTK | 7,3856 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 2,376 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,201 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,2592 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK | 0,256 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,0162 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0096 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy | Theo BVTK | 2 | cái |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo BVTK | 0,0377 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo BVTK | 0,0377 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 0,2039 | 100m3 |
| H | NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTK | 0,245 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTK | 4,258 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 1,9115 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | Theo BVTK | 3,156 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 1,501 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo BVTK | 3,15 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 1,449 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,1519 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0387 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1765 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 0,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo BVTK | 0,0224 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0252 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 1,4107 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0174 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,2049 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 0,72 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,1793 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTK | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Theo BVTK | 6,9264 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BVTK | 0,504 | m3 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo BVTK | 1,37 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo BVTK | 33,031 | m2 |
| 24 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo BVTK | 24,481 | m2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo BVTK | 19,194 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 2,24 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo BVTK | 9 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 15,472 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 15,472 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 15,472 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo BVTK | 18,4 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 57,512 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 30,434 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 33,031 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 54,915 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo BVTK | 9 | m2 |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 4,41 | m2 |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 | Theo BVTK | 12,6 | m |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,0432 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,043 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo BVTK | 0,153 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 700 sơn tỉnh điện | Theo BVTK | 7,02 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 7,02 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTK | 0,0285 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 5,04 | m2 |
| 46 | SXLD Khung sắt bảo vệ cửa | Theo BVTK | 0,8964 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 7,3008 | 1m2 |
| 48 | SXLD ổ khóa tay nắm tròn | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 49 | SX LD quả cầu chắn rác | Theo BVTK | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led tấm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ô cắm bốn | Theo BVTK | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTK | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BVTK | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 | Theo BVTK | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BVTK | 35 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo BVTK | 22 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo BVTK | 32 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo BVTK | 2 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BVTK | 7 | hộp |
| 62 | Lắp đặt sứ các loại | Theo BVTK | 1 | sứ hoặc sứ nguyên bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo BVTK | 0,11 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo BVTK | 0,01 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo BVTK | 0,01 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| I | HỐ THU NƯỚC RÁC- HT1 | |||
| 1 | Phao công tắc SJE | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chìm nước thải | Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Khớp nối nhanh | Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Ray trượt bơm | Chương V | 28 | m |
| 5 | Xích kéo bơm | Chương V | 14 | m |
| J | HỐ BƠM VÀO HỆ THỐNG XLNT - HT2 | |||
| 1 | Giỏ thu rác (Bao gồm phần chắn rác cố định và giỏ kéo rác di động) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm chìm nước thải | Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Khớp nối nhanh | Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Ray trượt bơm | Chương V | 24 | m |
| 5 | Phao công tắc SJE | Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xích kéo bơm | Chương V | 12 | m |
| K | NGĂN CHẮC RÁC (B1) - NGĂN TRỘN VÔI (B2) - NGĂN TẠO BÔNG (B3) | |||
| 1 | Lưới chắn rác tinh | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Động cơ khuấy ngăn trộn vôi | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cánh khuấy và trục dẫn hướng | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Khung đỡ động cơ khuấy | Chương V | 4 | m |
| 5 | Bộ đo pH online bao gồm đầu dò và bộ hiện thị tín hiệu | Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Động cơ khuấy ngăn tạo bông | Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Cánh khuấy và trục dẫn hướng | Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Khung đỡ động cơ khuấy | Chương V | 4 | m |
| L | BỂ LẮNG VÔI - B4 | |||
| 1 | Bơm bùn trục vít | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cụm thiết bị bể lắng: | Chương V | 1 | Bộ |
| M | HỐ BƠM 1 - B5 | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Khớp nối nhanh | Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Ray trượt bơm | Chương V | 12 | m |
| 4 | Phao công tắc SJE | Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xích kéo bơm | Chương V | 6 | m |
| 6 | Bộ đo pH online bao gồm đầu dò và bộ hiện thị tín hiệu | Chương V | 1 | Bộ |
| N | THÁP TRIPPING KHỬ NH3-B6 | |||
| 1 | Tháp tripping | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Quạt thổi khí | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Giá thể tiếp xúc | Chương V | 24 | m3 |
| O | HỐ BƠM 2 - B7 | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Khớp nối nhanh | Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Ray trượt bơm | Chương V | 12 | m |
| 4 | Phao công tắc SJE | Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xích kéo bơm | Chương V | 6 | m |
| 6 | Bộ đo pH online bao gồm đầu dò và bộ hiện thị tín hiệu | Chương V | 1 | Bộ |
| P | CỤM BỂ KEO TỤ - LẮNG - B8 | |||
| 1 | Cụm thiết bị keo tụ, lắng gia công cơ khí | Chương V | 1 | Cụm bể |
| 2 | Động cơ khuấy hóa chất keo tụ | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Động cơ khuấy tạo bông | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ cánh khuấy | Chương V | 2 | Bộ |
| Q | HỒ SINH HỌC SỤC KHÍ - B9 | |||
| 1 | ĐĨA PHÂN PHỐI KHÍ 9” Micro | Chương V | 90 | Cái |
| 2 | Máy thổi khí | Chương V | 2 | Bộ |
| R | BỂ LẮNG - B10 | |||
| 1 | Bơm bùn đặt cạn | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ống lắng trung tâm và máng thu nước răng cưa | Chương V | 1 | BỘ |
| 3 | Giá treo ống lắng trung tâm | Chương V | 10 | m |
| S | SÂN PHƠI BÙN - B11 | |||
| 1 | Sỏi lọc (Sử dụng đá xây dựng) | Chương V | 15 | m3 |
| 2 | Cát lọc (Sử dụng vật liệu tại địa phương) | Chương V | 15 | m3 |
| T | HỆ CẤP HÓA CHẤT | |||
| 1 | Bồn pha và chứa hóa chất | Chương V | 5 | Cái |
| 2 | Động cơ khuấy trộn | Chương V | 5 | Cái |
| 3 | Cánh khuấy và trục dẫn hướng | Chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Bơm định lượng (Vôi, NaoH, HsSO4, phèn, polymer) | Chương V | 6 | Cái |
| U | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CẤP ĐIỆN TRONG HỆ THỐNG | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển (tự động và bằng tay) | Chương V | 1 | HT |
| 2 | Hệ thống cáp điện động lực, tiếp địa, hộp đấu dây | Chương V | 1 | HT |
| 3 | Máng cáp: | Chương V | 1 | BỘ |
| V | HỆ THỐNG ỐNG, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Hệ giá đỡ ống, phụ kiện che các thiết bị ngoài trời các thiết bị gia công cơ khí khác | Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Hệ thống đường ống, van kỹ thuật | Chương V | 1 | HT |
| W | CHI PHÍ LẮP ĐẶT, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nhân công lắp đặt toàn bộ hệ thống | Chương V | 1 | HT |
| 2 | Chi phí vận chuyển | Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí nuôi cấy vi sinh và hóa chất khử trùng giai đoạn khởi động hệ thống | Chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.857E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý rác thải có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật; cấp III; có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét (có các hạng mục ô chôn lấp rác, hệ thống sục khí, hệ thống xử lý nước thải, cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý rác thải).- Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.287.000.000 đồng; giá trị cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý rác thải bằng hoặc lớn hơn 1.049.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.008.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã chỉ huy trưởng thi công để chứng minh đã từng Chỉ huy trưởng công trình các công việc tương tự).Trường hợp Liên danh, từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật công việc tương tự). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách môi trường). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán). | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên nghành bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động). | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa-bản đồ;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc). | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành có khí; có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách lắp đặt thiết bị). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy mài | Đặc điểm thiết bị: Công suất 2,7kW | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5kW | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1kW | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5kW | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23kW | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62kW | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy khoan đứng | Đặc điểm thiết bị: Công suất 4,5kW | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích 250l | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Dung tích 150l | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 11 | Xe bơm bê tông, tự hành (Kiểm định còn hiệu lực) | Đặc điểm thiết bị: 50 m3/h | 1 |
| 12 | Máy đào một gầu, bánh xích (Kiểm định còn hiệu lực) | Đặc điểm thiết bị: dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi tự hành (Kiểm định còn hiệu lực) | Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh: 16 T | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành (Kiểm định còn hiệu lực) | Đặc điểm thiết bị: trọng lượng: 16 T | 1 |
| 15 | Máy lu rung tự hành (Kiểm định còn hiệu lực) | Đặc điểm thiết bị: trọng lượng: 18 T | 1 |
| 16 | Máy ủi (Kiểm định còn hiệu lực) | Đặc điểm thiết bị: công suất: 110 CV | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ (Kiểm định còn hiệu lực) | Đặc điểm thiết bị: trọng tải: 12 T | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Đặc điểm thiết bị: dung tích: 5 m3 | 1 |
| 19 | Máy rải cấp phối đá dăm (Kiểm định còn hiệu lực) | Đặc điểm thiết bị: năng suất: 50 - 60 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi