Gói thầu: thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721380-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
Tên gói thầu thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220721336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 17:58:00 đến ngày 2022-08-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,193,225,010 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.857E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý rác thải có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật; cấp III; có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét (có các hạng mục ô chôn lấp rác, hệ thống sục khí, hệ thống xử lý nước thải, cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý rác thải).- Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.287.000.000 đồng; giá trị cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý rác thải bằng hoặc lớn hơn 1.049.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.008.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã chỉ huy trưởng thi công để chứng minh đã từng Chỉ huy trưởng công trình các công việc tương tự).Trường hợp Liên danh, từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách môi trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên nghành bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa-bản đồ;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành có khí; có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách lắp đặt thiết bị).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích 150l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe bơm bê tông, tự hành (Kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào một gầu, bánh xích (Kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi tự hành (Kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh: 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép tự hành (Kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: trọng lượng: 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung tự hành (Kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: trọng lượng: 18 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi (Kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ (Kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: trọng tải: 12 T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải cấp phối đá dăm (Kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: năng suất: 50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Hệ thống xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Suối Hàng, xã Vạn Khánh
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh , địa chỉ: 469 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Vạn Ninh Địa chỉ: 469 Hùng Vương, TT Vạn Giã, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3911607
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Vạn Hoàng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Cao Thịnh Phát. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị Huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: 469 Hùng Vương, Thị trấn Vạn Giã, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CPXD công trình và Tư vấn Đầu tư Phương Đông (Địa chỉ: Số 25, ngõ 508, đường Láng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: 469 Hùng Vương, TT Vạn Giã, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3911607)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh , địa chỉ: 469 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Vạn Ninh Địa chỉ: 469 Hùng Vương, TT Vạn Giã, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3911607


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Vạn Ninh Địa chỉ: 469 Hùng Vương, TT Vạn Giã, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3911607
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: 469 Hùng Vương, Thị trấn Vạn Giã, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Ô CHÔN LẤP RÁC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo BVTK253,0039100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo BVTK1,05100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK171,7512100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo BVTK171,7512100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo BVTK65,409100m3
6Đắp đất đồi núi, đất sét bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào các hạng mục nằm trong đất đắp giai đoạn 1)Theo BVTK18,6029100m3
7Vận chuyển đất từ các ô khối lượng đào qua đắp đáy, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo BVTK15,8437100m3
8Trải màng HDPE dày 2mmTheo BVTK105,2058100m2
9Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo BVTK5,2812100m3
10Thi công tầng lọc đá mi 0,5x1Theo BVTK10,5624100m3
11Làm vải địa kỹ thuậtTheo BVTK0,3115100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTK1,05100m3
13Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào các hạng mục nằm trong đất đắp giai đoạn 1)Theo BVTK11,48100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo BVTK11,48100m3
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mmTheo BVTK0,955100 m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 150mmTheo BVTK1,36100 m
17Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 200mmTheo BVTK6cái
B Ô SỤC KHÍ, LẮNG, BÃI TRỒNG CÂY
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo BVTK30,8441100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo BVTK0,4972100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo BVTK31,3414100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào các ô)Theo BVTK3,5657100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo BVTK3,5657100m3
6Trải màng HDPE dày 1,5mmTheo BVTK17,7552100m2
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,3100m3
8Thi công tầng lọc đá mi 0,5x1Theo BVTK0,45100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo BVTK0,75100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTK0,4973100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng các khối lượng đào đất các vị trí đắp giai đoạn 1)Theo BVTK5,8654100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo BVTK5,8654100m3
13Trồng cây sậy (25cây/m2)Theo BVTK300m2
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mmTheo BVTK0,413100 m
15Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 200mmTheo BVTK4cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmTheo BVTK0,52100m
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo BVTK8cái
C SÂN PHƠI BÙN, HỐ THU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo BVTK0,3247100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK7,378m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, sản xuất tại trạm trộn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo BVTK22,134m3
4Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,1086100m2
5Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, sản xuất bằng trạm trộn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo BVTK19,119m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo BVTK1,1324100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0257tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK3,4554tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, sản xuất tại trạm trộn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo BVTK2,934m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,1956100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0547tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,4172tấn
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50Theo BVTK118,7m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo BVTK118,7m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo BVTK118,7m2
16Cung cấp, lắp đặt mạch ngừng Waterstop PVC 200Theo BVTK32,6m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK0,0294100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo BVTK0,9834100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK0,961m3
20Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo BVTK2,4025m3
21Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,031100m2
22Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo BVTK14,0175m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo BVTK1,09100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0084tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK1,7304tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK0,5063m3
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,0742tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,0135100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máyTheo BVTK2cái
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,0742tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo BVTK0,1325tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo BVTK0,1325tấn
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50Theo BVTK52m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo BVTK52m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo BVTK52m2
36Cung câp, lắp đặt mạch ngừng Waterstop PVC 200Theo BVTK9m
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK0,5997100m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo BVTK0,0179100m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo BVTK1,2m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,0135tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK0,0803tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BVTK2,432m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK10,24m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK11,52m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo BVTK1,2m2
D HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo BVTK4,4422100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK7,566m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, sản xuất tại trạm trộn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo BVTK17,3326m3
4Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,1671100m2
5Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, Sản xuất tại trạm trộn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo BVTK72,7673m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo BVTK4,393100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0966tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK7,0935tấn
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50Theo BVTK239,9925m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo BVTK239,993m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo BVTK239,993m2
12Cung câp, lắp đặt mạch ngừng Waterstop PVC 200Theo BVTK58,05m
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK2,3465100m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK0,5063m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,0742tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,0135100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máyTheo BVTK2cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo BVTK0,1325tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo BVTK0,1325tấn
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mmTheo BVTK0,07100 m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mmTheo BVTK0,06100 m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mmTheo BVTK0,12100 m
23Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 100mmTheo BVTK4cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 100mmTheo BVTK4cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 100mmTheo BVTK4cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmTheo BVTK0,52100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo BVTK9cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo BVTK4,3775m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK4,3775m3
30Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo BVTK13,1325m3
31Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,0172tấn
32Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo BVTK1,0581tấn
33Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,1128100m2
E TRẠM CÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo BVTK0,2541100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo BVTK11,915m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK5,082m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK7,035m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo BVTK9,165m3
6Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,1554100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,2057tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK0,2363tấn
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo BVTK2,31m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo BVTK0,231100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK4,902m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,0694tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,3477tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,3762100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo BVTK6,7m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,6282tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK0,2305100m3
18Láng hè dày 3cm, vữa XM M100Theo BVTK32,4m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTK32,4m2
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo BVTK0,2659tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo BVTK0,266tấn
22Làm tiếp địa cho cột điệnTheo BVTK11 bộ
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo BVTK1,5m3
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo BVTK0,5100m
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK0,015100m3
F NHÀ CHỨA THIẾT BỊ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo BVTK0,2163100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo BVTK14,1675m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK4,457m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK5,638m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo BVTK4,2557m3
6Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,1728100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,0162tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK0,2778tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50Theo BVTK11,592m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK0,1935100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo BVTK3,233m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK16,5m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK2,52m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,252100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0708tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,4272tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo BVTK1,152m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,2304100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0274tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,1818tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK4,0576m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,6668100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,059tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK3,4464m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,3447100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,1024tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,7579tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK5,088m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTK0,5088100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,7808tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo BVTK2,8512m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm-chiều dày 19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 75Theo BVTK15,7548m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo BVTK2,223m3
34Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo BVTK5,7m2
35Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo BVTK82,92m2
36Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo BVTK140,5777m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK14,52m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo BVTK66,7m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Theo BVTK2,64m2
40Trát trần, vữa XM M75Theo BVTK50,9m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo BVTK38,8m
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo BVTK104,96m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK104,96m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo BVTK104,96m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK223,498m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK119,24m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK259,818m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK82,92m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo BVTK60,54m2
50Láng granitô cầu thangTheo BVTK11,97m2
51Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo BVTK34,2m
52Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo BVTK0,0356tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK6,48m2
54Sản xuất cửa nhôm kính 5ly hệ 1000Theo BVTK15,84m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK15,84m2
56Sản xuất LD khung bảo vệ bằng thépTheo BVTK4,8303m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK4,5361m2
58SXLD ổ khóa tay nắm trònTheo BVTK3bộ
59SX LD quả cầu chắn rácTheo BVTK4cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BVTK1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo BVTK3cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTK6bộ
63Lắp đặt ô cắm bốnTheo BVTK6cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTK3cái
65SXLD tủ điện chứa chống cháy 6 moduleTheo BVTK1cái
66Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Theo BVTK85m
67Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo BVTK65m
68Lắp đặt dây đơn 1X 6mm2Theo BVTK20m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo BVTK25m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo BVTK135m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo BVTK50m
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo BVTK9hộp
73Lắp đặt sứ các loạiTheo BVTK1sứ hoặc sứ nguyên bộ
74Dây tiếp đất đòng trần xoắn 50mm2Theo BVTK12m
75Cáp đồng PVC 1x22mm2Theo BVTK2m
76Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4mTheo BVTK4Cọc
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo BVTK0,16100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo BVTK0,04100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo BVTK0,04100m
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo BVTK16cái
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo BVTK0,0518100m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo BVTK2,808100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK28,404m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo BVTK78,626m3
5Ván khuôn thành mươngTheo BVTK7,3856100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo BVTK2,376m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,201tấn
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,2592100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK0,256m3
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,0162tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,0096100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máyTheo BVTK2cái
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo BVTK0,0377tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo BVTK0,0377tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK0,2039100m3
H NHÀ TRỰC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo BVTK0,245m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo BVTK4,258m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK1,9115m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50Theo BVTK3,156m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK1,501m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo BVTK3,15m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo BVTK1,449m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,1519100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0387tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,1765tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo BVTK0,12m3
12Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo BVTK0,0224100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0252tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo BVTK1,4107m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0174tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,2049100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo BVTK0,72m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,1793tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTK0,09100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50Theo BVTK6,9264m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo BVTK0,504m3
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo BVTK1,37m2
23Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo BVTK33,031m2
24Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo BVTK24,481m2
25Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo BVTK19,194m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK2,24m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo BVTK9m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo BVTK15,472m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK15,472m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo BVTK15,472m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo BVTK18,4m
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK57,512m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK30,434m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK33,031m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK54,915m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo BVTK9m2
37Láng granitô cầu thangTheo BVTK4,41m2
38Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50Theo BVTK12,6m
39Gia công xà gồ thépTheo BVTK0,0432tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK0,043tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo BVTK0,153100m2
42Sản xuất cửa nhôm kính hệ 700 sơn tỉnh điệnTheo BVTK7,02m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK7,02m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo BVTK0,0285tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK5,04m2
46SXLD Khung sắt bảo vệ cửaTheo BVTK0,8964m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK7,30081m2
48SXLD ổ khóa tay nắm trònTheo BVTK1bộ
49SX LD quả cầu chắn rácTheo BVTK4cái
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo BVTK1cái
51Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTK2bộ
52Lắp đặt đèn Led tấmTheo BVTK1bộ
53Lắp đặt ô cắm bốnTheo BVTK2cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTK3cái
55Lắp đặt quạt treo tườngTheo BVTK1cái
56Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2Theo BVTK35m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BVTK35m
58Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo BVTK22m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo BVTK32m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo BVTK2m
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo BVTK7hộp
62Lắp đặt sứ các loạiTheo BVTK1sứ hoặc sứ nguyên bộ
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo BVTK0,11100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo BVTK0,01100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo BVTK0,01100m
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo BVTK12cái
I HỐ THU NƯỚC RÁC- HT1
1Phao công tắc SJEChương V1Bộ
2Bơm chìm nước thảiChương V2Cái
3Khớp nối nhanhChương V2Cái
4Ray trượt bơmChương V28m
5Xích kéo bơmChương V14m
J HỐ BƠM VÀO HỆ THỐNG XLNT - HT2
1Giỏ thu rác (Bao gồm phần chắn rác cố định và giỏ kéo rác di động)Chương V1bộ
2Bơm chìm nước thảiChương V2Cái
3Khớp nối nhanhChương V2Cái
4Ray trượt bơmChương V24m
5Phao công tắc SJEChương V1Bộ
6Xích kéo bơmChương V12m
K NGĂN CHẮC RÁC (B1) - NGĂN TRỘN VÔI (B2) - NGĂN TẠO BÔNG (B3)
1Lưới chắn rác tinhChương V1Bộ
2Động cơ khuấy ngăn trộn vôiChương V1Cái
3Cánh khuấy và trục dẫn hướngChương V1Bộ
4Khung đỡ động cơ khuấyChương V4m
5Bộ đo pH online bao gồm đầu dò và bộ hiện thị tín hiệuChương V1Bộ
6Động cơ khuấy ngăn tạo bôngChương V1Cái
7Cánh khuấy và trục dẫn hướngChương V1Bộ
8Khung đỡ động cơ khuấyChương V4m
L BỂ LẮNG VÔI - B4
1Bơm bùn trục vítChương V1Cái
2Cụm thiết bị bể lắng:Chương V1Bộ
M HỐ BƠM 1 - B5
1Bơm chìm nước thảiChương V2Cái
2Khớp nối nhanhChương V2Cái
3Ray trượt bơmChương V12m
4Phao công tắc SJEChương V1Bộ
5Xích kéo bơmChương V6m
6Bộ đo pH online bao gồm đầu dò và bộ hiện thị tín hiệuChương V1Bộ
N THÁP TRIPPING KHỬ NH3-B6
1Tháp trippingChương V1Cái
2Quạt thổi khíChương V1Cái
3Giá thể tiếp xúcChương V24m3
O HỐ BƠM 2 - B7
1Bơm chìm nước thảiChương V2Cái
2Khớp nối nhanhChương V2Cái
3Ray trượt bơmChương V12m
4Phao công tắc SJEChương V1Bộ
5Xích kéo bơmChương V6m
6Bộ đo pH online bao gồm đầu dò và bộ hiện thị tín hiệuChương V1Bộ
P CỤM BỂ KEO TỤ - LẮNG - B8
1Cụm thiết bị keo tụ, lắng gia công cơ khíChương V1Cụm bể
2Động cơ khuấy hóa chất keo tụChương V1Cái
3Động cơ khuấy tạo bôngChương V1Cái
4Bộ cánh khuấyChương V2Bộ
Q HỒ SINH HỌC SỤC KHÍ - B9
1ĐĨA PHÂN PHỐI KHÍ 9” MicroChương V90Cái
2Máy thổi khíChương V2Bộ
R BỂ LẮNG - B10
1Bơm bùn đặt cạnChương V2Cái
2Ống lắng trung tâm và máng thu nước răng cưaChương V1BỘ
3Giá treo ống lắng trung tâmChương V10m
S SÂN PHƠI BÙN - B11
1Sỏi lọc (Sử dụng đá xây dựng)Chương V15m3
2Cát lọc (Sử dụng vật liệu tại địa phương)Chương V15m3
T HỆ CẤP HÓA CHẤT
1Bồn pha và chứa hóa chấtChương V5Cái
2Động cơ khuấy trộnChương V5Cái
3Cánh khuấy và trục dẫn hướngChương V5Bộ
4Bơm định lượng (Vôi, NaoH, HsSO4, phèn, polymer)Chương V6Cái
U TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CẤP ĐIỆN TRONG HỆ THỐNG
1Tủ điện điều khiển (tự động và bằng tay)Chương V1HT
2Hệ thống cáp điện động lực, tiếp địa, hộp đấu dâyChương V1HT
3Máng cáp:Chương V1BỘ
V HỆ THỐNG ỐNG, PHỤ KIỆN
1Hệ giá đỡ ống, phụ kiện che các thiết bị ngoài trời các thiết bị gia công cơ khí khácChương V1Toàn bộ
2Hệ thống đường ống, van kỹ thuậtChương V1HT
W CHI PHÍ LẮP ĐẶT, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí nhân công lắp đặt toàn bộ hệ thốngChương V1HT
2Chi phí vận chuyểnChương V1Toàn bộ
3Chi phí nuôi cấy vi sinh và hóa chất khử trùng giai đoạn khởi động hệ thốngChương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.857E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý rác thải có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật; cấp III; có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét (có các hạng mục ô chôn lấp rác, hệ thống sục khí, hệ thống xử lý nước thải, cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý rác thải).- Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.287.000.000 đồng; giá trị cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý rác thải bằng hoặc lớn hơn 1.049.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.008.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã chỉ huy trưởng thi công để chứng minh đã từng Chỉ huy trưởng công trình các công việc tương tự).Trường hợp Liên danh, từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật công việc tương tự).33
3 Phụ trách thi công điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện).32
4 Phụ trách môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách môi trường).32
5 Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán).32
6 Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên nghành bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động).32
7 Phụ trách trắc đạc 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa-bản đồ;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc).32
8 Phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Là kỹ sư chuyên ngành có khí; có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình HTKT cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị về xử lý rác thải) (Đính kèm theo các tài liệu sau: Bằng cấp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thi công để chứng minh đã từng phụ trách lắp đặt thiết bị).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy mài Đặc điểm thiết bị: Công suất 2,7kW2
2 Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Công suất 5kW2
3 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1kW2
4 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5kW2
5 Loại thiết bị: Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 23kW1
6 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62kW2
7 Loại thiết bị: Máy khoan đứng Đặc điểm thiết bị: Công suất 4,5kW2
8 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích 250l2
9 Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Dung tích 150l2
10 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: trọng lượng: 70 kg2
11 Xe bơm bê tông, tự hành (Kiểm định còn hiệu lực) Đặc điểm thiết bị: 50 m3/h1
12 Máy đào một gầu, bánh xích (Kiểm định còn hiệu lực) Đặc điểm thiết bị: dung tích gầu: 1,25 m31
13 Máy lu bánh hơi tự hành (Kiểm định còn hiệu lực) Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh: 16 T1
14 Máy lu bánh thép tự hành (Kiểm định còn hiệu lực) Đặc điểm thiết bị: trọng lượng: 16 T1
15 Máy lu rung tự hành (Kiểm định còn hiệu lực) Đặc điểm thiết bị: trọng lượng: 18 T1
16 Máy ủi (Kiểm định còn hiệu lực) Đặc điểm thiết bị: công suất: 110 CV1
17 Ô tô tự đổ (Kiểm định còn hiệu lực) Đặc điểm thiết bị: trọng tải: 12 T2
18 Ô tô tưới nước Đặc điểm thiết bị: dung tích: 5 m31
19 Máy rải cấp phối đá dăm (Kiểm định còn hiệu lực) Đặc điểm thiết bị: năng suất: 50 - 60 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->