Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:49:00 đến ngày 2022-08-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,651,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4777345E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6955E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (cải tạo hoặc xây mới) có hạng mục mặt đường BTXM kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.+ Hoá đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông thị trấn Bình Mỹ, đoạn từ nhà ông Tô đến nhà ông Kính thuộc tổ dân phố Bình Nam. 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Bình Mỹ. Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền mặt đường - Kết cấu bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 236,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - kết cấu cũ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,3688 | 100m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35,94 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3594 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn, nền đường - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.689,06 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,6903 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,5457 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,0608 | 100m3 |
| 9 | VL đắp K98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.047,904 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,8267 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,5991 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,9541 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 579,41 | m3 |
| B | TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng tường kè - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.185,9062 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,3241 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 172,133 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng tường kè, ĐK đá Dmax ≤4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 49,44 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 309,0299 | 100m |
| 6 | Xây móng tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 370,84 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 427,08 | m3 |
| 8 | Ca bơm phục vụ thi công kè | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | công |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,1621 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,195 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,195 | 100m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1024 | 100m3 |
| 15 | Vải thấm 1 chiều | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 141,98 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 H700 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 389,58 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2157 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 158,041 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,8958 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39,66 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 106,55 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,8128 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,2901 | tấn |
| 9 | Trát mối nối, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44,19 | m2 |
| 10 | Vận chuyển rãnh BTCT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26,637 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp rãnh bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 491 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp rãnh bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 491 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt rãnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 491 | cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,365 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39,28 | m3 |
| 16 | Vận chuyển tấm đan bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,82 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 491 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 491 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 491 | 1cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga- Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60,17 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2122 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27,586 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6017 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,5 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 70,23 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm hố ga, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3947 | tấn |
| 11 | Thép góc LDC 50x5 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6767 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8095 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 14 | Vận chuyển tấm đan bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0375 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 54 | 1cấu kiện |
| 18 | Song chắn rác khung compsite KT 860x430x60 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | ck |
| E | Hệ thống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,66 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,94 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,222 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2066 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng cống D400, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22 | mối nối |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng cống D500, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | mối nối |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng cống D600, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19 | mối nối |
| 17 | Đào móng cống hộp - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 65,79 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2193 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,509 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6579 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,3125 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng cống hộp, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24,18 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,56 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, - Quy cách ống: 800x800mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | 1 đoạn cống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | mối nối |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột giàn van, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột giàn van, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 29 | Bê tông cột giàn van, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 30 | Bu lông M24x200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | ck |
| 31 | Nẹp cao su | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,82 | m |
| 32 | Máy nâng V1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 33 | Sơn sắt thép cánh phai cống bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,42 | 1m2 |
| 34 | Thép cánh phai | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| F | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,34 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng cọc tiêu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,743 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1013 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 49,04 | m2 |
| 9 | Vận chuyển cọc tiêu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3525 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cọc tiêu bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 61 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cọc tiêu bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 61 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp cọc tiêu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 61 | 1 cấu kiện |
| G | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công: | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4777345E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6955E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (cải tạo hoặc xây mới) có hạng mục mặt đường BTXM kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.+ Hoá đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy lu rung ≥ 25T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi