Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722982-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kiểm toán nhà nước khu vực VIII
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220764357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí 5% của KTNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 17:46:00 đến ngày 2022-08-10 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,909,879,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.636481997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.272963994E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.636.915.986 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.273.831.972 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, kiến trúc- - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + 02 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện tử+ 01 kỹ sư chuyên ngành Nội thất- Toàn bộ cán bộ trên đều phải có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gach đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Kiểm toán nhà nước khu vực VII
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa một số hạng mục Nhà làm việc trụ sở Kiểm toán nhà nước khu vực VII năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí 5% của KTNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kiểm toán nhà nước khu vực VII, địa chỉ: Số 03, đường Nguyễn Tất Thành, tổ 11 phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0216.3890793.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng AYB Yên Bái + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiến trúc – Quy hoạch tỉnh Yên Bái + Tư vấn thẩm định giá phần thiết bị: Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn APEC + Tư vấn lập E-HSMT, Báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Kiểm toán Nhà nước Khu vực VII


- Bên mời thầu: Kiểm toán nhà nước khu vực VII , địa chỉ: Tổ 11 phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Kiểm toán nhà nước khu vực VII, địa chỉ: Số 03, đường Nguyễn Tất Thành, tổ 11 phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0216.3890793.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hoặc toàn bộ hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hồ sơ quyết toán, hóa đơn…) 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc 8. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đính kèm cùng E-HSDT (Đối với hàng hóa: Hệ thống âm thanh; Hệ thống điều hòa, Hệ thống màn hình led truyền hình ảnh sử dụng Panel Led 2.5mm) * Chú ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kiểm toán nhà nước khu vực VII, địa chỉ: Số 03, đường Nguyễn Tất Thành, tổ 11 phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0216.3890793.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước khu vực VII, địa chỉ: Số 03, đường Nguyễn Tất Thành, tổ 11 phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0216.3890793.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kiểm toán nhà nước khu vực VII, địa chỉ: Số 03, đường Nguyễn Tất Thành, tổ 11 phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0216.3890793.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần điện (Phần Xây lắp)
1Bộ đèn panel âm trần 600x600-40wMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật299bộ
2Bộ đèn âm trần vuông đôi 2x7w downlight led viền đen, vỏ đen D90 -14wMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
3Đèn led hộp gắn tườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Đèn mâm LED D800Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Bộ đèn LED + mảng tường xuyên sáng 150x7000Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Đế âmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Mặt 6Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Ổ cắm điện đa năng âm bànMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật260m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật730m
17Nẹp nhựa bán nguyệt 40x16Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
18Gen nhựa 24x14Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
19Cắt gạch lắp đặt ổ cắm âm sàn + genMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
20Nhân công đục lắp đặt gen nhựa + ổ cắmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
21Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6máy
23Mặt liền Aptomat 40;30AMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Phụ kiện ống đồng + bảo ôn điều hòaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
25Phụ kiện lắp đặt ống đồngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
26Phụ kiện lắp đặt ống gióMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
27Bộ phát wifi cong suất lớnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
B Cải tạo nội thất + Trần, cửa, tường (Phần Xây lắp)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,107m2
4Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật415,7m2
5Tháo dỡ trầnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.976m2
6Trần nhôm tấm thả đục lỗ dày 0.8mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.856m2
7Đóng trần thạch cao + khung xương (khoán gọn cả sơn bả)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m2
8Tháo dỡ hệ thống âm thanh, máy chiếu, di chuyển đồ đạc trong phòngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50công
9Lắp đặt, hiệu chỉnh hệ thống âm thanh phòng hội trường + phòng trực tuyếnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1CT
C Lắp đặt cửa, vách tường phòng Hội trường 301 (Phần Xây lắp)
1Cửa gỗ công nghiệp Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,9m2
2Khuôn cửa Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35md
3Nẹp cửa Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70md
4Nẹp chỉ Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140md
5Khóa cửa, chất liệu bằng đồng.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
6Clemon, chất liệu bằng đồngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
7Bản lề cửa đi, chất liệu inox SUS 304Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
8Ốp gỗ trang trí vách sân khấu. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,5m2
9Ốp gỗ trang trí vách hội trường. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật148,1m2
10Thảm nỉ trải sàn Màu ghi Chất liệu thảm cao cấp: sợi 100% OlefinMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m2
11Nẹp trang trí vách tường Nẹp inox mạ PVD , dày 1,2mm, rộng 20mm màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
D Lắp đặt cửa, vách tường phòng họp trực tuyến 303 (Phần Xây lắp)
1Cửa gỗ công nghiệp Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8m2
2Khuôn cửa Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,2md
3Nẹp cửa Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,3md
4Nẹp chỉ Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,6md
5Khóa cửa, chất liệu bằng đồng.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
6Clemon, chất liệu bằng đồngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
7Bản lề cửa đi, chất liệu inox SUS 304Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
8Thảm sàn nỉ Chất liệu thảm cao cấp: sợi 100% OlefinMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m2
9Ốp gỗ trang trí vách sân khấu. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,2m2
10Nẹp trang trí vách tường Nẹp inox mạ PVD , dày 1,2mm, rộng 20mm màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
E Lắp đặt cửa, vách tường phòng họp lớn 304 (Phần Xây lắp)
1Cửa gỗ công nghiệp Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8m2
2Khuôn cửa Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,2md
3Nẹp cửa Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,3md
4Nẹp chỉ Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,6md
5Khóa cửa, chất liệu bằng đồng.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
6Clemon, chất liệu bằng đồng.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
7Bản lề cửa đi, chất liệu inox SUS 304Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
8Thảm sàn nỉ Chất liệu thảm cao cấp: sợi 100% OlefinMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m2
9Ốp gỗ trang trí vách sân khấu. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,8m2
10Nẹp trang trí vách tường Nẹp inox mạ PVD , dày 1,2mm, rộng 20mm màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
F Nội thất phòng họp 302 (Phần Xây lắp)
1Thảm sàn nỉ Chất liệu thảm cao cấp: sợi 100% OlefinMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m2
G Phòng tiếp khách tầng 2 (Phần Xây lắp)
1Cửa gỗ công nghiệp Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
2Khuôn cửa Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,9md
3Nẹp cửa Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,8md
4Nẹp chỉ Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm Nhập Khẩu Phủ Melamin, dày 18mm, màu sắc theo phối cảnh thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,5md
5Khóa cửa, chất liệu bằng đồngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
6Clemon, chất liệu bằng đồngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
7Bản lề cửa đi, chất liệu inox SUS 304Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Bộ
8Thảm nỉ trải sàn Màu ghi Chất liệu thảm cao cấp: sợi 100% Olefin120m2
9Vách ốp chân tường Trục B 'Toàn bộ dùng Cốt MDF chống ẩm bề mặt phủ melamin, xương tạo độ phẳng MDF, mã gỗ tương đồng như thiết kế.Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,25m2
10Hệ vách Ốp Trục 9. Toàn bộ dùng Cốt MDF chống ẩm bề mặt phủ melamin, xương tạo độ phẳng MDF, mã gỗ tương đồng như thiết kếMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,89m2
11Vách ốp chân tường Trục A. Toàn bộ dùng Cốt MDF chống ẩm bề mặt phủ melamin, xương tạo độ phẳng MDF, mã gỗ tương đồng như thiết kếMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,25m2
12Hệ vách Ốp Trục 12. Toàn bộ dùng Cốt MDF chống ẩm bề mặt phủ melamin, xương tạo độ phẳng MDF, mã gỗ tương đồng như thiết kếMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,89m2
13Vận chuyển phế thải đổ điMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Chuyến
H Hệ thống điều hòa (Phần Thiết bị)
1Điều hòa âm trần dạng cassette 2 chiều 50.000BTU inverter 2 chiềuMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
2Điều hòa âm trần dạng cassette 2 chiều 24.000BTU inverter 2 chiềuMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
I Hệ thống âm thanh phòng họp (Phần thiết bị)
1Điều kiển trung tâmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Micro phát biểuMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
3Âm ly kèm trộn 120WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Loa cột 20W, vỏ kim loạiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
5Cáp nối dài chuyên dụng 20m/cuộnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Cuộn
6Cáp nối dài chuyên dụng 5m/cuộnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Cuộn
7Bộ chống phản hồi âmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
8Dây tín hiệu 2x0,22mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200Mét
9Cáp loa 2x1,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200mét
J Hệ thống màn hình Led truyền hình ảnh sử dụng Panel Led 2.5mm (Phần thiết bị)
1Hệ thống màn hình Led hiển thị (rộng 5,44m, cao 2,72m)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,8m2
2Card nhận tín hiệu (Hệ thống điều khiển)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37Chiếc
3Control Box cho hệ thống màn hình LED (Hệ thống điều khiển)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Bộ nguồn cho module Led (Hệ thống tín hiệu kết nối)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80Bộ
5Cáp CAT6A 1.5m (Hệ thống tín hiệu kết nối)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80Sợi
6Tín hiệu HDMI 20m (Hệ thống tín hiệu kết nối)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Dây
7Cáp CAT6A (Hệ thống tín hiệu kết nối)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Thùng 300m
8Khung đỡ hệ thống LedMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
9Phụ kiện lắp đặt hệ thốngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
10Chi phí nhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
11Module led kích thước ngang 32cm, cao 16cm dự phòng sau khi hết lô led nhà sản xuất và hết thời gian Bảo HànhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
12Tủ nhựa ABS 8U để thiết bị Điều khiển( Control Box)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
K Thiết bị nội thất phòng Hội trường 301
1Bàn hội trườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
2Ghế hội trườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120Cái
3Bộ Sao búa Liềm bằng mi ca mạ đồng1Bộ
4Bục đặt tượng Bác Hồ gỗ tự nhiênMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Bục phát biểu gỗ tự nhiênMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Tượng Bác Hồ bằng đồngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tượng
7Nỉ xếp nhung đỏ, sau tượng bác, treo bộ sao, búa liềmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
L Thiết bị nội thất phòng họp trực tuyến 303
1Bàn họp gỗ tự nhiênMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
2Ghế họp gỗ tự nhiênMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52Cái
3Ghế họp gỗ tự nhiên ghế chủ tọaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
M Thiết bị nội thất Phòng họp lớn 304
1Bàn họp gỗ tự nhiênMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
2Ghế họp gỗ tự nhiênMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63Cái
3Ghế họp gỗ tự nhiên ghế chủ tọaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
N Thiết bị nội thất Phòng tiếp khách Tầng 2
1Ghế Sofa Chủ TọaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Ghế Sofa Đơn ChínhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Ghế Sofa Đơn PhụMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
4Kệ để đồMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
5Bàn tràMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Trống Đồng - D1200Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.636481997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.272963994E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.636.915.986 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.273.831.972 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, kiến trúc- - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 5 + 02 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện tử+ 01 kỹ sư chuyên ngành Nội thất- Toàn bộ cán bộ trên đều phải có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Máy cắt gach đá 1,7kW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->