Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786238-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220784284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 17:41:00 đến ngày 2022-08-11 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,356,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,600,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1034771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2069542E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.149.559.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế.- Kinh nghiệm làm công tác thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,4kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥1.4kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Thanh Phong, huyện Thanh Liêm
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Phong; Địa chỉ: xã Thanh Phong, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng; Địa chỉ: Tổ 19, phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0973.338.434. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh; Địa chỉ: Tổ 5, phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0916.260.693. + Tư vấn thẩm tra HSMT và kết quả LCNT : Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Việt. Địa chỉ: Xóm 1, X. Phù Vân, TP. Phủ Lý, T. Hà Nam. Số điện thoại: 0962.598.343


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Phong; Địa chỉ: xã Thanh Phong, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng có lĩnh vực thi công công trình dận dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh phải có các tài liệu này); + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Phong; Địa chỉ: xã Thanh Phong, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Thanh Phong, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,4828100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V168,6151m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V264,2625100m
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (loại không dệt cường độ chịu kéo 12kN/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8459100m2
5Đắp cát hạt trung ML=1,5-2,0 công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6878100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2228100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,304m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4165tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8761tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7168tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8032100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,2007m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1684tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2619tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7591tấn
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5496100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8511m3
18Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9792m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5175100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2119tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9339tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9395m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1735100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,9954100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2972100m3
26Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1244m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,611m3
C BỂ PHỐT (2 BỂ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2721100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,178m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
6Xây bể chứa bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9798m3
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,56m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,78m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5287m2
10Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V25,8435m2
11Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2ht
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0944tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
D PHẦN THÂN
E PHẦN THÔ TỪ CỐT 0.000 ĐẾN COS +3.45
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4708tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3262tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1053tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1168100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0508m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4512100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3785tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6106tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6736tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5937m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3988100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2925tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1897m3
F PHẦN TỪ COS +3.450 ĐẾN COS +7.650
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9205tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0228100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,776m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0711100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5702tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3394tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4965tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0207m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1911100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2797tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0279m3
G PHẦN MÁI
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4192m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1843tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9352m3
H PHẦN KẾT CẤU THÉP
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9498tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9498tấn
3Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
4Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5743tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5743tấn
7Bu long neo D20 dài 800mm liên kết kèo với cột, cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
8Bu long D20 dài 80mm liên kết kèo, cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
9Tăng đơ D18 làm giằng kèo, cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
10Bu long D16 giằng xà gồ, cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
11Bu long D12 nối xà gồ, cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V320bộ
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V287,57781m2
13Lợp mái che tường bằng tôn xốp Pu mạ A/z150 chống nóng tôn múi mạ kẽm tôn dày 0.45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,9339100m2
I PHẦN XÂY THÔ
1Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,774m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7616m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0602m3
J LANH TÔ
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1521100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1238tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0675m3
K PHẦN HOÀN THIỆN
L BẬC TAM CẤP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5133m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1055m3
3Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V47,9792m2
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V149,79m
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V448,4859m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V452,812m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V246,7463m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V273,99m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V232,4718m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V259,08m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V727,4461m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V891,4012m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT 6x24x0.9cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,7888m2
14Đắp chữ mặt tiền tên công trình bằng vữa xi măng cát, mác M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
15Trát tạo nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,725m2
16Đắp logo thể thao vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
17Thi công chi tiết đầu cột máiMô tả kỹ thuật theo chương V21chiếc
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V259,9202m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V244,4642m2
M NỀN NHÀ ĐA NĂNG
1Cắt khe sân bê tông khe 1x4 tạo khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V11,99610m
2Cung cấp bột Hardener (định mức 3kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.066,9152kg
3Công tác mài nhẵn bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V355,6384m2
4Cung cấp sơn CT11A chống thấm mặt sân, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V284,5107kg
5Cung cấp xi măng pooclang PC40 để hòa trộn với sơn chống thấm CT11AMô tả kỹ thuật theo chương V284,5107kg
6Cung cấp sơn lót Mastic SK6 để sơn tạo phẳng bề mặt sân, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V474,1845kg
7Cung cấp sơn phủ bề mặt Kova CT08, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V203,2219kg
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (nền sân thể thao)Mô tả kỹ thuật theo chương V355,63841m2
9Lát nền, sàn - gạch ceramic KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,3415m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1045m2
11Ốp tường trụ, cột -gạch ceramic KT30x60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V144,672m2
N Cửa, vách nhựa lõi thép
1Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V33,344m2
2Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời, then cài, tay đấm inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V53,28m2
5Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
6Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V86,624m2
7Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V24,046m2
8Lắp dựng vách kính khung nhựa mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
9Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,896m2
10Gia công thép hộp gia cường cửa đi D1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0438tấn
11Lắp dựng thanh gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438tấn
12Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601tấn
13Gia công sản xuất lam chớp thông gió bằng sắt hộp 50x100x2 và lập là 50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4478tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,441m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V96,4652m2
16Gia công sản xuất cửa WC 1 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
17Phụ kiện cửa vệ sinh kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
19Gia công sản xuất vách ngăn cố định khu vệ sinh, phòng tắm, phòng thay đồ bằng vách khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,809m2
20Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,809m2
O DÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,891100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5564100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6692100m2
P ĐIỆN, NƯỚC TRONG NHÀ + THIẾT BỊ VỆ SINH, THOÁT NƯỚC MÁI, CHỐNG SÉT, PCCC
Q PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn pha LED gắn tường, 70W kích thước 295x280x81, chip led samsungMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V57hộp
8Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
9Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
10Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V510m
12Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
14Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
R CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,18751m3
5Gia công, đóng Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
6Lấp đất móng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1519100m3
S THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
T PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt xí bệt xả 2 nhấn, nắp êm + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt vòi gạt đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt vòi gạt nhanh uPVC D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất125Wchiều cao đẩy 18m, lưu lượng 1800lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Chân đế bồn nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Lắp đặt Cút thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Cút thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
U PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
6Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt Tê thu chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt Tê thu chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Tê thu chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
V PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa tôn tráng kẽm 400x600x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
2Bình CO2 cứu hỏa loại MT5-5kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
3Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
W XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH, BỂ NƯỚC, LÁN ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5868100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,521m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,077100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2892m3
5Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7667m3
6Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6492m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3608tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1616100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6997m3
X BỂ PHỐT (SL 02):
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1602tấn
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9936m3
4Xây bể chứa bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7519m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,87m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,87m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6247m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6566m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3457100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,531m3
Y PHẦN THÂN:
1Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1614m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4256m3
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0678m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2935tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5022m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3359tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3569100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
Z PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,108m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,696m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,69m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch chống trơn KT 30x30cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9048m2
5Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường KT 30x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,632m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,386m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,108m2
AA PHẦN HIÊN + TAM CẤP:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4185m3
3Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,83m2
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m
AB BỆ TIỂU, TƯỜNG NGĂN TIỂU:
1Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1237m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5032m3
3Ốp tường trụ, cột - Gạch KT 30x30cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m2
AC CÔNG TÁC CỬA:
1Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh mở quay, chưa phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
2Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5,888m2
4Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,008m2
6Cung cấp vách khung nhựa lõi thép pa nô nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23,435m2
AD PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
4Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
5Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
7Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
8Lắp đặt tủ điện mặt nhựa MikaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AE PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Chân téc nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cung cấp máy bơm công suất 125w, chiều cao đầy 21m, lưu lượng 1800lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Van phao điện, dây và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt xí bệt nanô nung xả 2 nhấn + xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi phụ kiện và chânMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Cung cấp cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
14Lắp đặt vòi gạt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
15Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AF ĐƯỜNG CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Đầu nối ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Đầu nối ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Đầu nối ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Lắp đặt rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
AG ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
AH BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2161tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2486tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4626m3
9Xây bể chứa bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9774m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3656m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0894100m2
15Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316tấn
16Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0178m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
19Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,284m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,642m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9404m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m2
23Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn mạ kẽm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AI LÁN ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
5Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136tấn
7Gia công vì kèo thép hình hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1879tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1879tấn
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3096tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3096tấn
11Lợp mái che tường bằng tấm nhựa dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5565100m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0493100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,832m3
AJ LÁN XE HỌC SINH MỞ RỘNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
4Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,796m3
6Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
8Gia công vì kèo thép hình hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0847tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0847tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,63751m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm mạ kẽm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4055100m2
14Máng mước khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3md
AK CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TỔNG MẶT BẰNG
AL SÂN THỂ DỤC THỂ THAO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,09761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0488m3
3Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5436m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,308m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V45,308m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714100m3
7Cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V95,676m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714100m3
9Lớp nền đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V87,108m3
10Cung cấp, lắp đặt thảm cỏ nhân tạo dày 5cm (bao gồm cả nhân công, máy móc và vật tư phụ - cao su chuyên dụng, keo dán cỏ, bạt dán cỏ, cát đen sàng sạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V476m2
AM TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8524100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,552100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,18m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,45m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3235100m3
AN MÓNG XÂY GẠCH:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4667100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,6362100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,396m3
4Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,298m3
5Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7448m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8923100m3
AO GIẰNG MÓNG:
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2917tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5707tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,57m3
AP TƯỜNG RÀO:
1Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,045m3
2Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2233m3
3Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1122m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V839,3976m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V154,5856m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V993,9832m2
AQ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9579100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1688m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6912m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V169,92m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,72m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3193100m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7049100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8604tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1072m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg -200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2671cấu kiện
AR HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3929100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0808m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3448m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4044m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0013100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3448m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
AS TƯỜNG CHẮN BỒN CÂY, BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,0051m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,432m3
3Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5705m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3323m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,335m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT 60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,86m2
AT CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ CÁC VỊ TRÍ CHẬU RỬA TAY
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100 m
2Lắp đặt Cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cung cấp lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
5Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
9Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AU SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG LÀM MỚI
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0004100m3
2Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.500,2m2
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,02m3
AV CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG
AW CẢI TẠO, SỬA CHỮA MÁI
AX PHÁ DỠ:
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V50,5236m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V110,394m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56,8576m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V4,0245m3
AY CẢI TẠO:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V50,523m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,523m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,394m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,85m2
5Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,4m
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,244m2
AZ TƯỜNG NGOÀI NHÀ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V342,3773m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V133,767m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V7,1421m3
BA CẢI TẠO:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V342,37m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,767m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V476,137m2
BB TƯỜNG TRONG NHÀ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V793,804m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V11,9071m3
BC CẢI TẠO:
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V793,804m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V793,804m2
BD DẦM TRẦN TRONG NHÀ
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V589,394m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V8,8408m3
BE CẢI TẠO:
1Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V451,4332m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V137,9608m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V589,394m2
BF DỐC LÊN XUỐNG VÀ TƯỜNG CHẮN BÊN SẢNH ĐÓN
1Phá dỡ móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,8764m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,2877m2
BG CẢI TẠO, SỬA CHỮA:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8764m3
2Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2877m2
3Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V8,764m2
BH PHẦN NỀN NHÀ
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V460,317m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V23,8801m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V46,8958m3
BI CẢI TẠO:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3582100m3
2Cung cấp đá mạt bù vênh trong quá trình đầm bù vênh tạo mặt bằng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,9401m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8801m3
4Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V460,317m2
BJ PHẦN CẦU THANG BỘ, LAN CAN LÀNG HANG
1Đục nhám mặt tam cấp hành lang cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5018m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V6,5018m3
BK SỬA CHỮA:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7793m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,069m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,069m2
5Láng granitô cầu thang trám và mài lạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,248m2
6Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,7104m2
7Gia công lan can hành lang, cầu thang ionx 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0839tấn
8Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can lan can cầu thang loại D90Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
9Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
10Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V57,12m2
BL PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V149,28m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,9235m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V110,955m2
BM CẢI TẠO:
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,955m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,955m2
3Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox 304 KT15x15x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8706tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V99,96m2
5Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính 5mm, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V42,48m2
6Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt rời, then cài inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính 5mm, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V53,04m2
8Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính 5mm, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở trượt chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
9Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở trượt, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
10Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V118,92m2
11Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,6435m2
12Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V42,6435m2
13Thép hộp gia cường 50x50x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8939kg
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,8121m2
BN GIÀN GIÁ0
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7392100m2
BO PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ trang hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
2Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
3Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cầu dao một chiều 125 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt hộp nối, phân dây đế âm và mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V84hộp
15Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
16Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V860m
17Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
18Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
19Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
20Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V850m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
23Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
25Thép dưỡng cáp ĐK3Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
BP CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
4Đào đường dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11,81251m3
5Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
6Đắp đất lấp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11,8125m3
BQ THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
BR PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt hộp cứu hỏa tôn tráng kẽm 400x600x22mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
2Bình CO2 cứu hỏa loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
3Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1034771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2069542E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.149.559.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư22
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế.- Kinh nghiệm làm công tác thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,4kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy đào ≥0,4m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy khoan bê tông ≥0,62kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Máy mài ≥1.4kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy trộn vữa ≥150l Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Ô tô vận tải ≥5T Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->