Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 3% cho yếu tố khối lượng phát sinh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723599-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 3% cho yếu tố khối lượng phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20220723366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn vốn hỗ trợ chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 20:15:00 đến ngày 2022-08-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,049,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.073527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5122545E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn có đầy đủ các hạng mục: Đập, kênh tưới và đường quản lý vận hành;- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Kỹ thuật công trình có chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình Thủy Lợi; Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông,đầm dùi - công suất ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải thùng – tải trọng hàng hóa (2,0 tấn -:- 2,5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (6 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện ≥ 10KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 3% cho yếu tố khối lượng phát sinh)
Hồ Quán Thánh, xã Luận Khê, huyện Thường Xuân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn vốn hỗ trợ chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân (địa chỉ: Khu 2- Thị Trấn - Thị trấn Thường Xuân - Huyện Thường Xuân - Thanh Hoá). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân (địa chỉ: Khu 2- Thị Trấn - Thị trấn Thường Xuân - Huyện Thường Xuân - Thanh Hoá)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Kiến An (địa chỉ: Số 02A Thôi Hữu, Phường Ngọc Trạo, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tây Thành (địa chỉ: Số nhà 497, Nguyễn Trãi, Phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Xuân (địa chỉ: Khu 2- Thị Trấn - Thị trấn Thường Xuân - Huyện Thường Xuân - Thanh Hoá). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TVXD Đất Việt (địa chỉ: xã Xuân Lộc, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân (địa chỉ: Khu 2- Thị Trấn - Thị trấn Thường Xuân - Huyện Thường Xuân - Thanh Hoá). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân (địa chỉ: Khu 2- Thị Trấn - Thị trấn Thường Xuân - Huyện Thường Xuân - Thanh Hoá)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán (đối với những công tình đã hoàn thành). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy (hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc). + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; máy ủi; ô tô. Hợp đồng mua bán xe, máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe, máy. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân (địa chỉ: Khu 2- Thị Trấn - Thị trấn Thường Xuân - Huyện Thường Xuân - Thanh Hoá). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân (địa chỉ: Khu 2- Thị Trấn - Thị trấn Thường Xuân - Huyện Thường Xuân - Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân. Địa chỉ: Khu 2- Thị Trấn - Thị trấn Thường Xuân - Huyện Thường Xuân - Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân (địa chỉ: Khu 2- Thị Trấn - Thị trấn Thường Xuân - Huyện Thường Xuân - Thanh Hoá).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Xuân. Địa chỉ: Khu 2- Thị Trấn - Thị trấn Thường Xuân - Huyện Thường Xuân - Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP CHÍNH
B Hạng mục: Đập chính
C Công tác bê tông
1BTCTM250 đá 1x2 - Dầm chân kè, dầm đỉnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,01m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc kè + Dầm giữaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,04m3
3Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt123,48m3
4Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Gờ chắn bánhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,25m3
5BT thường M250 đá 1x2 - Bù phụ mái látTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,71m3
6Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8m3
7Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2348100m3
D Công tác ván khuôn
1Ván khuôn thép - Dầm chân kè, dầm đỉnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0139100m2
2Ván khuôn thép - Đỉnh đập, gờ chắn bánh + vuốt nốiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8708100m2
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,52m2
4Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8837100m2
5Cắt khe lún đỉnh đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7100m
E Cốt thép đập
1Thép tròn dầm D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4868tấn
2Thép tròn dầm D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7877tấn
3Thép tròn cấu kiện D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5844tấn
F Công tác đất đào, đắp
1Bóc phong hoá + vét bùn; đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7421100m3
G Vận chuyển đất ra ngoài bãi thải tại bãi đất trống tờ số 65 thuộc thôn Mơ Thắm, xã Luận Khê, cự ly vận chuyển trung bình 1km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7421100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7421100m3
3Đào móng bằng cơ giới, đất cấp II11,2665100m3
4Đất đào thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,911m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,793100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3; tận dụng đất đào đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,7121100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3; tận dụng đất đào trànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,1393100m3
8Đá dăm lót 1x2cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt110,68m3
9Vải địa kỹ thuật ART15 hoặt tương đương mái thượng lưu đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,6512100m2
10Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,74m3
11Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5871m3
12Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9163100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9163100m2
H Cấu kiện bê tông lát mái đập + gia cố mái phía hữu tràn; kích thước (40x40x12)cm
1BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt110,24m3
2Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,436100m2
3Lắp đặt cấu kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5.9841 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt243,1124tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km; đường loại 5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,311210 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt243,1124tấn
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,825100m
I Kè bảo vệ mái đường thượng lưu hồ
1Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Đáy tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,12m3
2Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Thân tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,12m3
3Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3668100m2
4Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3376100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,76m2
6Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7281100m2
7Rải đá dăm lót 1x2cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,44m3
8Vải địa kỹ thuật hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,232100m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,26100m
J Công tác đất
1Đất đào cơ giới, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,169100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8863100m3
3Bóc phong hoá dày 20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9695100m3
K Vận chuyển đất ra ngoài bãi thải tại bãi đất trống tờ số 65 thuộc thôn Mơ Thắm, xã Luận Khê, cự ly vận chuyển trung bình 1km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9695100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9695100m3
3Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120,28m3
4Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4071 rọ
L Biện pháp thi công (Đắp đê quai thượn lưu)
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,95100m
2Mua tre làm đà ngang cho đê quaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt374,8375cây
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; tận dụng đất đào trànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3181100m3
4Vật liệu phên nứaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt899,61m2
5Thép buộc 2 ly ( báo giá QI-2022)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78,8Kg
6Thép buộc 4 ly ( báo giá QI-2022)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt246,24Kg
7Bơm nước làm khô hố móng khi trời mưa hoặc bị thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20ca
8Đào phá đê quai, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3181100m3
M Vận chuyển đất ra ngoài bãi thải tại bãi đất trống tờ số 65 thuộc thôn Mơ Thắm, xã Luận Khê, cự ly vận chuyển trung bình 1km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3181100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3181100m3
N Công tác phục vụ thi công
1San ủi bãi đúc cấu kiện và lán trại bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ca
2Thi công lớp đệm CPDD loại 2 mặt bằng đúc cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45100m3
3Bê tông lót bãi đúc cấu kiện, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m3
4Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3100m2
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10gốc
6Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10bụi
7Vận chuyển gốc cây ra ngoài bãi thải bằng oto 7TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ca
O HẠNG MỤC: ĐẬP PHỤ
P Hạng mục: Đập phụ
Q Công tác bê tông
1BTCTM250 đá 1x2 - Dầm chân kè, dầm đỉnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,85m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc kè + Dầm giữa + mái kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,2m3
3Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,6m3
4Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Gờ chắn bánhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45m3
5BT thường M250 đá 1x2 - Bù phụ mái látTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,97m3
6Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,47m3
7Cấp phối đá dăm loại 2 đỉnh đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,146100m3
R Công tác ván khuôn
1Ván khuôn thép - Dầm chân kè, dầm đỉnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3209100m2
2Ván khuôn thép - Đỉnh đập, gờ chắn bánh + vuốt nốiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1364100m2
3Ván khuôn thép - Gia cố máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2582100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7m2
5Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,73100m2
6Cắt khe lún đỉnh đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m
7Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,25m3
8Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,83m3
S Công tác cốt thép
1Thép tròn dầm D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2616tấn
2Thép tròn dầm D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6419tấn
3Thép tròn cấu kiện D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0631tấn
4Đá dăm lót 1x2cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,23m3
5Vải địa kỹ thuật ART15 hoặt tương đương mái thượng lưu đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4991100m2
6Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,32111m3
7Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9786100m2
8Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9786100m2
T Cấu kiện bê tông lát mái đập; kích thước (40x40x12)cm
1BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,9m3
2Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7714100m2
3Lắp đặt cấu kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6461 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,2431tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km; đường loại 5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,624310 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,2431tấn
U Công tác phục vụ thi công
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10gốc
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10bụi
3Vận chuyển gốc cây ra ngoài bãi thải bằng oto 7TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ca
V HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ
W Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm
1Bê tông cốt thép M250 - Gia cố máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,61m3
2Bê tông cốt thép M250 - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt138,52m3
3BTCTM250 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt118,1m3
4BTCTM250 đá 1x2 - Bọc trànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,6m3
X Bê tông thường
1Bê tông thườngM150, đá 2x4cm - Lõi tràn29,4m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2cm - bản đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,14m3
3Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3m3
Y Công tác ván khuôn
1Ván khuôn thép - Bản đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2998100m2
2Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,3035100m2
3Ván khuôn thép - mái nghiêngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4879100m2
4Bê tông lót M100, đá 4x6cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,85m3
5Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3721100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt133,56m2
7Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt103,25m
8Đá hộc xếp chèn chặt gia cố sau tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,69m3
9Ống thoát nước D21mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,224100m
10Rải dăm lót, đá 1x2cm làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,44m3
11Rải dăm lót, đá 0,5x1cm làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,95m3
12Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2772100m2
13Thi công tầng lọc cát làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0222100m3
Z Công tác cốt thép
AA Tường sườn + tường cánh cửa vào
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Bản đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7677tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường sườnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5054tấn
AB Tường bên thân tràn
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Tường bênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6049tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường sườnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7546tấn
AC Cốt thép bọc tràn
1Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3906tấn
AD Cốt thép đoạn thu hẹp
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5776tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8658tấn
AE Cốt thép dốc không đổi 1
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7505tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5222tấn
AF Cốt thép dốc không đổi 2
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7148tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5611tấn
AG Cốt thép dốc không đổi 3
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7134tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5576tấn
AH Cốt thép dốc không đổi 4
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8452tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6696tấn
AI Cốt thép dốc không đổi 5
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9643tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6815tấn
AJ Cốt thép bể tiêu năng
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0885tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,983tấn
AK Cốt thép sân sau bể tiêu năng
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,8575tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8734tấn
AL Cốt thép gia cố mái thượng lưu
1Lắp dựng cốt thép mái DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5441tấn
2Lắp dựng cốt thép mái D>10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7867tấn
AM Công tác đào, đắp tràn
1Bóc phong hoá dày 20cm, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4822100m3
AN Vận chuyển đất ra ngoài bãi thải tại bãi đất trống tờ số 65 thuộc thôn Mơ Thắm, xã Luận Khê, cự ly vận chuyển trung bình 1km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4822100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4822100m3
3Đào móng tràn bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,2033100m3
4Đào móng tràn bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,081m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5658100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 ( tận dụng đất đào tràn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8637100m3
AO Đất còn thừa tận dụng để đắp đập
1Vận chuyển đất còn thừa để đắp đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,1538100m3
2Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,576100m2
3Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,576100m2
4Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2914
AP Hoành triệt tràn cũ
1Phá bỏ tràn cũ bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt103,29m3
AQ Vận chuyển phế thải hoặc đất ra ngoài bãi thải tại bãi đất trống tờ số 65 thuộc thôn Mơ Thắm, xã Luận Khê, cự ly vận chuyển trung bình 1km
1Xúc phế thải lên xeTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0329100m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0329100m3
3San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0329100m3
AR HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI ĐẬP
AS Công tác bê tông cốt thép
1Bê tông M250, đá 1x2cm - Trần + sàn nhà thápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,23m3
2Bê tông M250, đá 1x2cm - Tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,14m3
3Bê tông M250, đá 1x2cm - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,2m3
4Bê tông M250, đá 1x2cm - Thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12m3
AT Bê tông thường M200
1Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bản đáy, nền Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,61m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bản đáy, nền rộng >250cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,18m3
3Bê tông thường M200, đá 1x2cm - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,96m3
4Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bậc lên xuống+ gia cố máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,07m3
5Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,26m3
6Lắp đặt tấm nắp sàn và tấm nắp kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41 cấu kiện
7Lắp đặt thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11cấu kiện
AU Công tác ván khuôn
1Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7212100m2
2Ván khuôn thép sàn nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0599100m2
3Ván khuôn thép trần nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1614100m2
4Ván khuôn thép tấm đan ĐS + thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0213100m2
5Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0077100m2
6Ván khuôn thép - Gia cố mái + Bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2106100m2
AV Công tác cốt thép
1Cốt thép ĐK ≤10mm - Tấm đan + thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1029tấn
2Cốt thép sàn mái, đk Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,08tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5919tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1566tấn
5Sản xuất lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0489tấn
6Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0489tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,67m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,58m3
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,9m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,49m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,49m2
12Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,74m
13Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
14Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
15Nối dài ty van chặn côn D300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
16Cửa đi khung thép hộp, mặt tôn dày 1mm đã bao gồm phụ kiện kim khí đi kèmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,98m2
17Cửa sổ khung thép hộp, mặt tôn dày 1mm đã bao gồm phụ kiện kim khí đi kèmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,88m2
18Khóa Việt Tiệp inox 04206Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,24m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,24m2
21Sắt hoa cửa sổ (12x12) (cả lắp dựng và sơn 3 nước)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,88m2
22Ống thoát nước, D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1100m
23Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1178100m2
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,76m2
25Mua ống thép đen D300mm dày 6,35mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.253,8992
26Lắp đặt ống thép đen D300, dày 6,35mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2615100m
27Lắp bích thép - Đường kính 300mm (Van côn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cặp bích
28Bu lông nối ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
29Gioăng cao suTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,18m
30Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5100m
AW Công tác đất
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6966100m3
AX Vận chuyển phế thải hoặc đất ra ngoài bãi thải tại bãi đất trống tờ số 65 thuộc thôn Mơ Thắm, xã Luận Khê, cự ly vận chuyển trung bình 1km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6966100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6966100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,5712100m3
4Đào móng bằng thủ công, - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,721m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7061100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6502100m3
7Vận chuyển đất còn thừa sang đắp đường thi công bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,8665100m3
8Mua đất sét luyện đắp thân côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,9399m3
9Đắp đất sét luyện quanh thân cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,9399m3
AY Hoành triệt cống cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,37m3
AZ Vận chuyển phế thải hoặc đất ra ngoài bãi thải tại bãi đất trống tờ số 65 thuộc thôn Mơ Thắm, xã Luận Khê, cự ly vận chuyển trung bình 2km
1Xúc phế thải lên xeTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2037100m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2037100m3
3San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2037100m3
BA Đào kênh dẫn trước cống lấy nước
1Bóc bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,6983100m3
2Đào xúc đất lòng kênh dẫn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,438100m3
BB Vận chuyển phế thải hoặc đất ra ngoài bãi thải tại bãi đất trống tờ số 65 thuộc thôn Mơ Thắm, xã Luận Khê, cự ly vận chuyển trung bình 1km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92,1363100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92,1363100m3
BC Đất đắp một phần được tận dụng từ đất đào đường thi công; một phần mua tại bãi vật liệu
1Đất đắp đường thi công bằng cơ giới; tận dụng đất đào cống dưới đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,8665100m3
2Đất đắp đường thi công bằng cơ giới; tận dụng đất đào đường thi công kết hợp quản lý vận hànhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,0921100m3
3Đất đắp đường thi công bằng cơ giới; mua tại bãi vật liệuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,871100m3
4Mua đất tại mỏ vật liệuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.536,9384m3
BD Đất còn thiếu được lấy tại mỏ Tân Xuân, xã Vạn Xuân, huyện Thường Xuân, cự ly vận chuyển trung bình 35km trong đó 23km đường cấp 3 và 12km đường cấp 5
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường cấp 5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt153,693810m³/1km
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; đường cấp 2; trong đó 1km đường cấp 5 và 8km đường cấp 3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt153,693810m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km; trong đó 15km đường cấp 3 và 10km đường cấp 5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt153,693810m³/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3938100m3
BE HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI
BF Đường HDPE ống sau cống
1Bê tông thường M200, đá 1x2cm - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,18m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2cm - ThànhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,79m3
3Bê tông cốt thép M250 - Tấm nắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,17m3
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31cấu kiện
5Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0844100m2
6Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1206100m2
7Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2006100m2
8Ván khuôn thép - Tấm nắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0085100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,67m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0283tấn
11Lắp dựng lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m2
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,286100m
13Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,98m3
14Quai nhê thép dẹp (100x5x850)mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cái
15Bu lông đuôi cá M14 dài 35cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50cái
BG Công tác đất
1Đất đào thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1261m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5966100m3
3Bóc phong hoá dày 20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6219100m3
BH Vận chuyển phế thải hoặc đất ra ngoài bãi thải tại bãi đất trống tờ số 65 thuộc thôn Mơ Thắm, xã Luận Khê, cự ly vận chuyển trung bình 1km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6219100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6219100m3
BI QLVH HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QLVH
BJ Đường thi công
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1138100m3
BK Công tác đất
1Bóc phong hoá dày 20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1276100m3
BL Vận chuyển phế thải hoặc đất ra ngoài bãi thải tại bãi đất trống tờ số 65 thuộc thôn Mơ Thắm, xã Luận Khê, cự ly vận chuyển trung bình 1km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1276100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1276100m3
3Đất đào thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt209,781m3
4Đất đào cơ giới, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,6986100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3029100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4988100m3
7Đất còn thừa tận dụng đắp đường thi công đào kênh dẫn dòngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,0921100m3/1km
8Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,767100m2
9Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,767100m2
10Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,38551m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.073527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5122545E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn có đầy đủ các hạng mục: Đập, kênh tưới và đường quản lý vận hành;- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi 1 - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Kỹ thuật công trình có chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
6 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình Thủy Lợi; Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đầm bê tông,đầm dùi - công suất ≥1,5 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy bơm nước Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy hàn ≥ 23KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
10 Máy ủi ≥ 108 CV Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
11 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Ô tô tải thùng – tải trọng hàng hóa (2,0 tấn -:- 2,5 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (6 tấn -:- 10 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy thủy bình Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
15 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
16 Máy phát điện ≥ 10KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->