Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723684-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220723628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 23:43:00 đến ngày 2022-08-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,337,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5067405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3013481E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.036.478.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.109.436.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự(Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư)- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. (Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư)- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi đảm nhận chức vụ kỹ thuật thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi đảm nhận chức vụ kỹ thuật thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách công tác thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi được giao phụ trách công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi được giao phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát chất lượng nội bộ của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư an toàn lao động hoặc tương đương; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi được giao phụ trách giám sát an toàn, vệ sinh lao động của công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 ÷ 1,6 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa hệ thống cửa và bể nước ngầm PCCC trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Hà Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK , địa chỉ: Lý Nhân
- Chủ đầu tư: (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu) Cục Thuế tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn HANDIC – Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội; Địa chỉ: Đường Lê Chân, tổ 22, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng HTK. Địa chỉ: Thôn Thổ Ốc, xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Việt Bách; Địa chỉ: Số 107, đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK , địa chỉ: Lý Nhân
- Chủ đầu tư: (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu) Cục Thuế tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu) Cục Thuế tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; SĐT: 02263.852.941
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Cục Thuế tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bể nước
1Đào móng băng- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V424,9451m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V47,0375100m
3Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4845100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7141100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi vận chuyển ngoài 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5353100m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,834m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3952tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3541tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1626tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1207tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3962tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3708tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26m3
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8677100m2
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4965m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2372tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7981tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7125m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5038100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2582tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,654m3
25Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33m
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,97m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,61m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,415m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,375m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,44m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V187,58m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,1775m2
33Nắp bể bằng INOX + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
35Ngâm nước, vệ sinh bảo dưỡng bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
36Ống nhựa HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
37Ống nhựa HDPE DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100 m
38Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Ống thép DN100-STMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
40Tê gang BBB DN100*100 - DIMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Tê gang BBB DN125*100 - DIMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Mối nối mềm EB DN100 - DIMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Mối nối mềm EB DN125 - DIMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Van chặn BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Van chặn BB DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Ống dựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Miệng khóa gangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
49Cút thép DN100*90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Cút thép DN100*45 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Đầu nối chuyển bích D110-PEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Bích thép đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
53Rọ hút máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Đoạn ống DN100 - Inox - L=0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
55Bích rỗng Inox DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
56Bích rỗng thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
57Ống HDPE DN225Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
58Van chặn BB DN200 - DIMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Mối nối mềm EB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Đầu nối chuyển bích D225Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Đoạn ống DN100 - Inox - L=0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
62Bích rỗng Inox DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
63Cút nhựa HDPE DN225*90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Khoan rút lõi bê tông dày 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
65Ống nhựa HDPE DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m
66Tê đều D50/50 - HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Khâu nối ren trong DN50-2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Kép ren ngoài 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Rắc co mạ kẽm 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Van ren DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Ống dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Miệng khóa gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Tiện ren ống DN50 - TTKMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0593m3
75Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0878m3
76Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596m2
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m2
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0189m3
80Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m
81Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V19,28m3
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V74,271m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự, phạm vi vận chuyển ngoài 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9355100m3
84Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V73,1977m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,28m3
B NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V800,18m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V224,112m2
3Vận chuyển cửa, vách kính từ trên cao xuống bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V888,122m2
4Cửa sổ nhôm hệ mở hất kính màu 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V931,817m2
5Vách kính mặt đứng dựng thông tầngMô tả kỹ thuật theo chương V92,475m2
6Phụ kiện cửa sổ 1 cánh ( bản lề, tay nắm, thanh chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V700bộ
7Lắp dựng cửa nhôm, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V800,18m2
8Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V224,112m2
9Cửa đi pa nô kính gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V24,5756m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,5756m2
11Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V24,57561m2
12Khóa cửa vân tayMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V29,463100m2
14Bạt che bụi phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2.946,304m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5067405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3013481E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.036.478.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.109.436.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự(Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư)- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự.105
2 Kỹ thuật thi công Phụ trách phần xây dựng 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. (Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư)- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi đảm nhận chức vụ kỹ thuật thi công công trình tương tự.32
3 Kỹ thuật thi công Phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi đảm nhận chức vụ kỹ thuật thi công công trình tương tự.32
4 Nhân sự phụ trách công tác thanh, quyết toán 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi được giao phụ trách công việc tương tự.32
5 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi được giao phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của công trình tương tự.32
6 Kỹ sư giám sát chất lượng nội bộ của nhà thầu 1 - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư an toàn lao động hoặc tương đương; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi được giao phụ trách giám sát an toàn, vệ sinh lao động của công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4m3 ÷ 1,6 m3.1
2 Ôtô tự đổ tải trọng >=5 tấn1
3 Đầm bàn Công xuất >= 1Kw1
4 Đầm dùi Công xuất >=1,5Kw2
5 Máy cắt gạch đá Công xuất >=1,7kw1
6 Máy hàn Công xuất 23kw1
7 Máy khoan bê tông Công xuất 1,5kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép Công xuất 5kW1
9 Máy toàn đạc điện tử Còn tốt1
10 Máy trộn vữa 150l1
11 Máy trộn bê tông 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->