Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 23:26:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,768,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0153255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hạ tầng hoặc đô thị hoặc cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục thi công điện chiếu sáng công cộng.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng Cải tạo ao môi trường Chu vi thuộc địa bàn xã Đan Phượng và thị trấn Phùng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020, 2021). - Xác nhận không nợ thuế đết hết quý 2/2022 - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Khi thương thảo Hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập chức năng Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Bản gốc, xác minh tính thống nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân thị trấn Phùng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 024.33886328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | PHÁ DỠ NHÀ TẠM (SL:02 NHÀ): | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5824 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,018 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ TẤM CHẮN BÁNH BTXM GIÁP ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG (SL:52 CÁI): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m3 |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT+KIẾN TRÚC | |||
| E | BỜ VÂY THI CÔNG KÈ ĐÁ, CỐNG HỘP L=49M: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1667 | 100m |
| 2 | Lắp dựng phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | 100m2 |
| 4 | Mua mới đất đắp bờ vây K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,63 | m3 |
| 5 | Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐÀO ĐẮP: | |||
| 1 | Bơm nước ao phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,01 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4919 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,202 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,202 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0015 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4403 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,311 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1304 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.740,62 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4061 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đen lòng ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,08 | m3 |
| G | LOẠI 1-KÈ ĐÁ HỘC H=3,0M CHIỀU DÀI L=177M: | |||
| 1 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,92 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,34 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,575 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6531 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,55 | m2 |
| 14 | Cát hạt thô chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 16 | Ốp mái kè bằng đá ong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6767 | m3 |
| H | LOẠI 2-KÈ ĐÁ HỘC H=3,0M CHIỀU DÀI L=49M: | |||
| 1 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,8 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,95 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m2 |
| 14 | Cát hạt thô chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0264 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m2 |
| I | BÓ LỀ XÂY GẠCH H=1,0M CHIỀU DÀI L=130,4M: | |||
| J | BÓ LỀ XÂY GẠCH H=1,5M CHIỀU DÀI L=26,6M: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6402 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8718 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,04 | m2 |
| 6 | Cốt thép giằng bó lề, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,454 | m3 |
| K | TẤM CHẮN BÁNH BTXM (ĐOẠN VUỐT DỐC LÊN ĐÊ) (SL: 25 CÁI): | |||
| 1 | Cốt thép tấm chắn bánh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 2 | Ván khuôn tấm chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| L | CỐNG HỘP BXH=1,0X1,0 CHIỀU DÀI L=22M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn cống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính BxH=1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| M | CỐNG TRÒN D300 CHIỀU DÀI L=30M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đế cống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt cống BTCT D300, L=2,5m tải trọng HL93 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| N | CỐNG TRÒN D600 CHIỀU DÀI L=7,5M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6225 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đế cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cống BTCT D600, L=2,5m tải trọng HL93 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| O | HỐ GA THU NƯỚC MƯA TRỰC TIẾP (SL: 03 HỐ): | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân ga, móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 6 | Song chắn rác composite KT 530x960mm, tải trọng 250kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp song chắn rác composite KT 530x960mm, tải trọng 250kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| P | HỐ GA CỐNG BXH=1,0X1,0 ĐẤU NỐI CỐNG HIỆN TRẠNG (SL: 01 HỐ): | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5806 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1611 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7979 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5282 | m2 |
| 6 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4979 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6156 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 15 | Gia công thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| Q | CỬA PHAI, KHE PHAI ĐIỀU TIẾT CỐNG D600 (SL: 01 VỊ TRÍ): | |||
| 1 | Ván khuôn cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1351 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 8 | Chèn bê tông hạt nhỏ M150 móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D16, L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bu lông D20, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Gia công cửa phai sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa phai sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0587 | m2 |
| R | ĐƯỜNG DẠO LÁT GẠCH BÊ TÔNG VÂN ĐÁ S=1412,35M2: | |||
| 1 | Rải lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1235 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,988 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông vân đá kích thước 300x300x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.412,35 | m2 |
| S | BỒN TRỒNG CÂY KT 1,2x1,2M (SL: 24 HỐ); | |||
| 1 | Đào móng bồn cây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,224 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1974 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4531 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5104 | m2 |
| 9 | Bó vỉa đá Thanh Hóa kích thước 600x110x100mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,64 | m |
| T | LAN CAN ĐÁ ONG TRÊN GIẰNG ĐỈNH KÈ L=167M; SỐ TRỤ 95 CÁI; | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng lan can đá ong trụ lan can kích thước 0,32x0,32x1,28m, tường lan can kích thước 0,32x1,04m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5552 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, lan can đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4264 | tấn |
| 3 | Ván khuôn trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6384 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | m3 |
| U | BẬC AO LÊN XUỐNG B=5,0M (SL: 2 BẬC): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,07 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,312 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,68 | m3 |
| 12 | Cốt thép cầu ao, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | tấn |
| 13 | Cốt thép cầu ao, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8519 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4316 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0034 | m2 |
| V | ĐƯỜNG BTXM CẠP THÊM S=756.8M2: | |||
| 1 | Mua đất đồi để đắp K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,3664 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2704 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2109 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilon lót chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,568 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,224 | m3 |
| W | BÓ LỀ LỐI VÀO CHIỀU DÀI L=16,8M: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| X | BÓ VỈA ĐIỂN HÌNH CHIỀU DÀI L=448,8M: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3616 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8976 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3427 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,736 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,936 | m2 |
| Y | CỬA CHẮN INOX CẦU AO (SL: 02 BỘ); | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cửa inox chắn cầu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inoxx | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 3 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Z | THANG THOÁT HIỂM (SL: 02 BỘ): | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng thang thoát hiểm bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| AA | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Phong Linh (hay còn gọi là cây Chuông Vàng) đường kính D5-7cm, cao 3-5m, dáng cân đối, không sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cây |
| 2 | Cây Mẫu Đơn, cao 2m, dáng cân đối, không sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cây/lần |
| 4 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,3 | m2/tháng |
| AB | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Gia công khung móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khung móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6-L=2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 10 | Gia công tai tiếp địa thép 40x4mm-L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tai tiếp địa thép 40x4mm-L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 12 | Thép dẹt 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | kg |
| 13 | Lắp dựng cột đèn năng lượng mặt trời sân vườn cao 3m gồm: cột, khung móng và đèn công suất 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0153255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư hạ tầng hoặc đô thị hoặc cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Là Kỹ sư điện hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục thi công điện chiếu sáng công cộng.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy lu rung | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy ủi | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy đào | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi