Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724258-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220724222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 23:26:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,768,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0153255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư hạ tầng hoặc đô thị hoặc cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục thi công điện chiếu sáng công cộng.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Cải tạo ao môi trường Chu vi thuộc địa bàn xã Đan Phượng và thị trấn Phùng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG , địa chỉ: THỊ TRẤN PHÙNG - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Phùng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 024.33886328
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội; Tổ 25, xóm Cầu, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam; Địa chỉ: Số 9, hẻm 1 ngách 79 ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG , địa chỉ: THỊ TRẤN PHÙNG - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Phùng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 024.33886328


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020, 2021). - Xác nhận không nợ thuế đết hết quý 2/2022 - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Khi thương thảo Hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập chức năng Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Bản gốc, xác minh tính thống nhất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Phùng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 024.33886328
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
B PHÁ DỠ NHÀ TẠM (SL:02 NHÀ):
1Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V44,5824m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V21,018m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2102100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2102100m3
C PHÁ DỠ TẤM CHẮN BÁNH BTXM GIÁP ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG (SL:52 CÁI):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m3
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT+KIẾN TRÚC
E BỜ VÂY THI CÔNG KÈ ĐÁ, CỐNG HỘP L=49M:
1Đóng cọc tre, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1667100m
2Lắp dựng phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V2,646100m2
3Rải bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V1,666100m2
4Mua mới đất đắp bờ vây K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V91,63m3
5Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,833100m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,833100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,833100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,833100m3
F PHẦN ĐÀO ĐẮP:
1Bơm nước ao phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V171,01m3
3Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V32,4919100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V34,202100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V34,202100m3
6Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V76,0015m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,4403100m3
8Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V652,311m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1304100m3
10Mua đất đắp độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5.740,62m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4061100m3
12Đắp cát đen lòng aoMô tả kỹ thuật theo chương V889,08m3
G LOẠI 1-KÈ ĐÁ HỘC H=3,0M CHIỀU DÀI L=177M:
1Đóng cọc tre vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V169,92100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V42,48m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,48m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V428,34m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V526,575m3
7Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6531tấn
8Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m2
9Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
12Lắp đặt ống thoát nước PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V98,55m2
14Cát hạt thô chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3312100m2
16Ốp mái kè bằng đá ongMô tả kỹ thuật theo chương V82,6767m3
H LOẠI 2-KÈ ĐÁ HỘC H=3,0M CHIỀU DÀI L=49M:
1Đóng cọc tre vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,12100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V10,78m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,78m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V107,8m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,95m3
7Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1808tấn
8Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
9Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
12Lắp đặt ống thoát nước PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24,15m2
14Cát hạt thô chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0264m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026100m2
I BÓ LỀ XÂY GẠCH H=1,0M CHIỀU DÀI L=130,4M:
J BÓ LỀ XÂY GẠCH H=1,5M CHIỀU DÀI L=26,6M:
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6402m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,788m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8718m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,04m2
6Cốt thép giằng bó lề, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m2
8Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,454m3
K TẤM CHẮN BÁNH BTXM (ĐOẠN VUỐT DỐC LÊN ĐÊ) (SL: 25 CÁI):
1Cốt thép tấm chắn bánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
2Ván khuôn tấm chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
3Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
L CỐNG HỘP BXH=1,0X1,0 CHIỀU DÀI L=22M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
3Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
4Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn cống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính BxH=1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
M CỐNG TRÒN D300 CHIỀU DÀI L=30M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
2Lắp đặt đế cống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
3Lắp đặt cống BTCT D300, L=2,5m tải trọng HL93 bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
N CỐNG TRÒN D600 CHIỀU DÀI L=7,5M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,6225m3
2Lắp đặt đế cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt cống BTCT D600, L=2,5m tải trọng HL93 bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
O HỐ GA THU NƯỚC MƯA TRỰC TIẾP (SL: 03 HỐ):
1Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m2
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
3Ván khuôn thân ga, móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1689100m2
4Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0771tấn
5Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
6Song chắn rác composite KT 530x960mm, tải trọng 250kNMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp song chắn rác composite KT 530x960mm, tải trọng 250kNMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
P HỐ GA CỐNG BXH=1,0X1,0 ĐẤU NỐI CỐNG HIỆN TRẠNG (SL: 01 HỐ):
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,5806m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1611m3
3Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7979m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5282m2
6Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
8Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4979m3
10Cốt thép tấm đan đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
11Cốt thép tấm đan đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6156m3
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
15Gia công thép bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
Q CỬA PHAI, KHE PHAI ĐIỀU TIẾT CỐNG D600 (SL: 01 VỊ TRÍ):
1Ván khuôn cửa phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1025100m2
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1351m3
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
6Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1642m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
8Chèn bê tông hạt nhỏ M150 móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Bu lông D16, L=450mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Bu lông D20, L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Gia công cửa phai sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0877tấn
12Lắp dựng cửa phai sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,0587m2
R ĐƯỜNG DẠO LÁT GẠCH BÊ TÔNG VÂN ĐÁ S=1412,35M2:
1Rải lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,1235100m2
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V112,988m3
3Gạch bê tông vân đá kích thước 300x300x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.412,35m2
S BỒN TRỒNG CÂY KT 1,2x1,2M (SL: 24 HỐ);
1Đào móng bồn cây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,224m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0541100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1082100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1082100m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2093100m2
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1974m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4531m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5104m2
9Bó vỉa đá Thanh Hóa kích thước 600x110x100mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,64m
T LAN CAN ĐÁ ONG TRÊN GIẰNG ĐỈNH KÈ L=167M; SỐ TRỤ 95 CÁI;
1Sản xuất và lắp dựng lan can đá ong trụ lan can kích thước 0,32x0,32x1,28m, tường lan can kích thước 0,32x1,04mMô tả kỹ thuật theo chương V41,5552m3
2Cốt thép cột, trụ, lan can đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4264tấn
3Ván khuôn trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,6384100m2
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,394m3
5Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2482tấn
6Ván khuôn giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2338100m2
7Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,497m3
U BẬC AO LÊN XUỐNG B=5,0M (SL: 2 BẬC):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
4Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K90Mô tả kỹ thuật theo chương V44,07m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
8Đóng cọc tre vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,312100m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,68m3
12Cốt thép cầu ao, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2101tấn
13Cốt thép cầu ao, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8519tấn
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,44m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4316m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,0034m2
V ĐƯỜNG BTXM CẠP THÊM S=756.8M2:
1Mua đất đồi để đắp K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V263,3664m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2704100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,2109100m3
4Lớp nilon lót chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V7,568100m2
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V136,224m3
W BÓ LỀ LỐI VÀO CHIỀU DÀI L=16,8M:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1088m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
X BÓ VỈA ĐIỂN HÌNH CHIỀU DÀI L=448,8M:
1Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3616m3
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8976100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3427m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,736m2
5Công tác ốp đá granit, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V210,936m2
Y CỬA CHẮN INOX CẦU AO (SL: 02 BỘ);
1Gia công, lắp dựng cửa inox chắn cầu aoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1028tấn
2Lắp dựng lan can inoxxMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
3Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Z THANG THOÁT HIỂM (SL: 02 BỘ):
1Gia công, lắp dựng thang thoát hiểm bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
2Lắp dựng thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
AA CÂY XANH
1Cây Phong Linh (hay còn gọi là cây Chuông Vàng) đường kính D5-7cm, cao 3-5m, dáng cân đối, không sâu bệnhMô tả kỹ thuật theo chương V47cây
2Cây Mẫu Đơn, cao 2m, dáng cân đối, không sâu bệnhMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
3Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V65cây/lần
4Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V885,3m2/tháng
AB CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
7Gia công khung móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
8Lắp đặt khung móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695tấn
9Cọc tiếp địa L63x63x6-L=2500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
10Gia công tai tiếp địa thép 40x4mm-L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
11Lắp đặt tai tiếp địa thép 40x4mm-L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
12Thép dẹt 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5kg
13Lắp dựng cột đèn năng lượng mặt trời sân vườn cao 3m gồm: cột, khung móng và đèn công suất 90WMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0153255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Là Kỹ sư hạ tầng hoặc đô thị hoặc cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Là Kỹ sư điện hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục thi công điện chiếu sáng công cộng.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
2 Máy lu rung Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
3 Máy ủi Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
4 Máy đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5 Máy đào Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
6 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
7 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
8 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
9 Máy bơm nước Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
10 Máy cắt gạch Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
11 Máy đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->