Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp trụ cột lắp đặt camera
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG KIẾN TRÚC XANH VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp trụ cột lắp đặt camera |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 22:47:00 đến ngày 2022-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,299,557,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2449336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.489867E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp trụ cột lắp camera an ninh trật tự, an toàn giao thông, hoặc hợp đồng xây lắp trụ cột viễn thông, hoặc hợp đồng xây lắp trụ cột điện trung thế/hạ thế, hoặc hợp đồng xây lắp trụ cột chiếu sáng. - Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSMT tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.809.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.429.070.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: điện hoặc điện tử viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực..- Đã từng làm phụ trách về an toàn lao động- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình thi công công trình tương tự gói thầu này.* Ghi chú:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan chức năng, bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Từng nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: điện hoặc điện tử viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc xây dựng.- Đã từng làm phụ trách về an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thi công công trình tương tự gói thầu này.* Ghi chú:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan chức năng, bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từng nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: điện hoặc điện tử viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng làm phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình thi công công trình tương tự gói thầu này.* Ghi chú:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan chức năng, bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân thi công móng, trụ camrera |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Từng nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực* Ghi chú:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự thực hiện công việc của hợp đồng tương tự đầu tiên cho đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan chức năngchứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân thi công lắp đặt dây điện, cáp mạng,... |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Từng nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toán an toàn lao động trên cao còn hiệu lực* Ghi chú:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự thực hiện công việc của hợp đồng tương tự đầu tiên cho đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan chức năngchứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải, tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu tự hành, trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy khoan công suất ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 12 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đo cáp mạng CAT6e | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị đo điện trở tiếp đất và điện trở suất đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện diesel di động 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG KIẾN TRÚC XANH VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp trụ cột lắp đặt camera Đầu tư xây dựng các phân hệ đô thị thông minh an toàn và trung tâm giám sát điều hành Công an tỉnh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề phù hợp với công việc của gói thầu (Kèm theo bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có các chức năng: + Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng; thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng (kèm theo bản sao có chứng thực). + Thi công lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng (kèm theo bản sao có chứng thực). - Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 08 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 0297.3862006;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Kiến Trúc Xanh Việt Nam; Địa chỉ: Số 46, đường số 02, KDC Metro, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; điện thoại: 02923 881 480 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Quý, Phó Giám đốc Công an tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 08 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.3862006. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973862037. - Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp trụ cột lắp đặt camera | |||
| 1 | Hạng mục: Trụ đa giác mạ kẽm 6m, tay vuơn 1m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Trụ |
| 2 | Hạng mục: Trụ đa giác mạ kẽm 6m, tay vuơn 2m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | Trụ |
| 3 | Hạng mục: Trụ đa giác mạ kẽm 6m, tay vuơn 3m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | Trụ |
| 4 | Hạng mục: Trụ đa giác mạ kẽm 6m, tay vuơn 4m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 39 | Trụ |
| 5 | Hạng mục: Trụ đa giác mạ kẽm 6m, tay vuơn 5m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 46 | Trụ |
| 6 | Hạng mục: Trụ đa giác mạ kẽm 6m, tay vuơn 6m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 41 | Trụ |
| 7 | Hạng mục: Trụ đa giác mạ kẽm 4.5 m, tay vuơn 0.5m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 8 | Hạng mục: Trụ đa giác mạ kẽm 4.5 m, tay vuơn 1m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Trụ |
| 9 | Hạng mục: Trụ đa giác mạ kẽm 4.5 m, tay vuơn 2m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | Trụ |
| 10 | Hạng mục: Trụ đa giác mạ kẽm 4.5 m, tay vuơn 3m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 29 | Trụ |
| 11 | Hạng mục: Trụ đa giác mạ kẽm 4.5 m, tay vuơn 4m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | Trụ |
| 12 | Hạng mục: Trụ bê tông 12 mét, tay vươn 0,7m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | Trụ |
| 13 | Hạng mục: Tay vươn lắp trên trụ điện trung thế, tay vươn 4m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Tay vươn |
| 14 | Hạng mục: Tay vươn lắp trên trụ điện hạ thế, tay vươn 1m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Tay vươn |
| 15 | Hạng mục: Tay vươn lắp trên trụ điện hạ thế, tay vươn 2m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | Tay vươn |
| 16 | Hạng mục: Tay vươn lắp trên trụ điện hạ thế, tay vươn 3m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | Tay vươn |
| 17 | Hạng mục: Tay vươn lắp trên trụ điện hạ thế, tay vươn 4m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 39 | Tay vươn |
| 18 | Hạng mục: Tay vươn lắp trên trụ chiếu sáng, tay vươn 1m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | Tay vươn |
| 19 | Hạng mục: Tay vươn lắp trên trụ chiếu sáng, tay vươn 2m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | Tay vươn |
| 20 | Hạng mục: Tay vươn lắp trên trụ chiếu sáng, tay vươn 3m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | Tay vươn |
| 21 | Hạng mục: Tay vươn lắp trên trụ khác, tay vươn 0.5m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Tay vươn |
| 22 | Hạng mục: Tay vươn lắp trên trụ khác, tay vươn 1m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | Tay vươn |
| 23 | Hạng mục: Tay vươn lắp trên trụ khác, tay vươn 2m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tay vươn |
| 24 | Hạng mục: Tay vươn lắp trên trụ khác, tay vươn 3m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Tay vươn |
| 25 | Hạng mục: Tay vươn lắp trên trần nhà: 1m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | Tay vươn |
| B | Vận chuyển bốc xếp trụ, tay vươn | |||
| 1 | Vận chuyển bốc xếp trụ, tay vươn | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| C | Cung cấp vật tư | |||
| 1 | Cung cấp chữ U | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 2 | Cung cấp vật tư dây cáp duplex, sứ, ống cam xoắn | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2449336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.489867E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp trụ cột lắp camera an ninh trật tự, an toàn giao thông, hoặc hợp đồng xây lắp trụ cột viễn thông, hoặc hợp đồng xây lắp trụ cột điện trung thế/hạ thế, hoặc hợp đồng xây lắp trụ cột chiếu sáng. - Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSMT tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.809.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.429.070.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: điện hoặc điện tử viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực..- Đã từng làm phụ trách về an toàn lao động- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình thi công công trình tương tự gói thầu này.* Ghi chú:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan chức năng, bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công | 5 | Từng nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: điện hoặc điện tử viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc xây dựng.- Đã từng làm phụ trách về an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thi công công trình tương tự gói thầu này.* Ghi chú:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan chức năng, bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. | 4 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | Từng nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: điện hoặc điện tử viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng làm phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình thi công công trình tương tự gói thầu này.* Ghi chú:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan chức năng, bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. | 4 | 2 |
| 4 | Đội ngũ công nhân thi công móng, trụ camrera | 5 | Từng nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực* Ghi chú:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự thực hiện công việc của hợp đồng tương tự đầu tiên cho đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan chức năngchứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. | 2 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân thi công lắp đặt dây điện, cáp mạng,... | 5 | Từng nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toán an toàn lao động trên cao còn hiệu lực* Ghi chú:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự thực hiện công việc của hợp đồng tương tự đầu tiên cho đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan chức năngchứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải, tải trọng ≥ 2,5T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Cần cẩu tự hành, trọng tải ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 4 | Máy khoan công suất ≥ 4,5 kW | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 12 HP | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Máy đo cáp mạng CAT6e | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Thiết bị đo điện trở tiếp đất và điện trở suất đất | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy phát điện diesel di động 5kVA | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi