Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723575-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220723544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 22:42:00 đến ngày 2022-08-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,619,813,687 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,400,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4871E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình)đường giao thông tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trìnhđường giao thông trong đô thị từ cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống điệnchiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 58.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 58.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhgiao thông đường bộhạng III trở lên(còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.-Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấpbằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông):tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện):tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ phụ trách trắc địaít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ trắc địa): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động,vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn hiệu lực).- Đã là cán bộ quản lýan toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động,vệ sinh môi trường):tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán):tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào cỡ gầu 0,8m3 – 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 7T – 12T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô>= 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa >= 60 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn công suất ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Bộ thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Đường nội thị, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
500 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách trung ương và nguồn vốn ngân sách huyện Chợ Mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới , địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: UBND huyện Chợ Mới; Ban QLDAĐTXD huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Tân An Phát. Địa chỉ: Số G41, khu đấu giá quyền sử dụng đất, đường Ngô Thì Nhậm, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần tư vấn Bằng Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Tố, tổ 15, Phường Sông Cầu, Thành phố Bắc Kạn, Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 7, Đường Trường Chinh, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ dự toán:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn +Tư vấn lậpE-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới , địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: UBND huyện Chợ Mới; Ban QLDAĐTXD huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu: Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, biện pháp thi công. - Tất cả các tài liệu nộp đính kèm là bản Scan từ bản gốc. - Toàn bộ file dữ liệu đề xuất về tài chính (giá dự thầu). Các biểu tổng hợp giá dự thầu và biểu phân tích đơn giá dự thầu, các file dữ liệu đầu vào để xác định đơn giá dự thầu được định dạng trên phần mềm Microsoft EXCEL và phải có công thức tính toán, còn nguyên đường dẫn kết nối tính toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Chợ Mới; Ban QLDAĐTXD huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên, Chức vụ: Phó chủ tịch thường trực UBND tỉnh Bắc Kạn.Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, tỉnh Bắc Kạn. Điện Thoại: 02093 870 425. Fax: 02093 871 751.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây lắp: A
1Đào đất không thích hợpTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật120,12100m³
2Vận chuyển đất cấp ITheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật120,12100m³
3Đào đất nền đường đất cấp IITheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật22,23100m³
4Đào đất khuôn đường đất cấp IIITheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật60,27100m³
5Vận chuyển đất tận dụng đắp đất cấp IIITheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật48,21100m³
6Đắp đất nền đường K95 bằng đất tận dụngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật34,13100m³
7Đào đất tại mỏTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật3.111,19100m³
8Vận chuyển đất từ mỏ về đắpTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật3.111,19100m³
9Đắp đất nền đường K95 mua đấtTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật2.611,94100m³
10Đắp đất nền đường K98 mua đấtTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật137,67100m³
11Vận chuyển phế thảiTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật70,63100m³
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật47,77100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa đến công trìnhTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật47,77100tấn
14Thảm BTN C12,5, chiều dày 7cmTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật281,5100m²
15Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật281,5100m²
16Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật50,65100m³
17Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật68,13100m³
18Bê tông rãnh M200Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật717,18m3
19Ván khuôn rãnhTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật32,6100m2
20Bê tông móng M200Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật417,63m3
21Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật8,03100m2
22Làm lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật331,96
23Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 2x4Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật239,14m3
24Cốt thép tấm đan DTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật38,59Tấn
25Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật16,71100m2
26Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật5.390Cấu kiện
27Vữa xi măng M100Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật4,8
28Bê tông rãnh M250Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật216,85m3
29Cốt thép rãnh BTCT DTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật10,76Tấn
30Ván khuôn xà mũTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật26,77100m2
31Đào móng công trình đất cấp 3Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật23,72100m³
32Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật8,34100m³
33Làm lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật131,37
34Bê tông tấm đan, đốt rãnh đúc sẵn M250, đá 2x4Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật647,22m3
35Cốt thép tấm đan DTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật50,78Tấn
36Cốt thép tấm đan DTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật7,9Tấn
37Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật65,6100m2
38Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật2.922Cấu kiện
39Bê tông móng M200Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật76,51m3
40Bê tông thân ga M200Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật54,64m3
41Bê tông đế ga M250Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật65,79m3
42Ván khuôn móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật1,66100m2
43Ván khuôn thân ga + xà mũTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật13100m2
44Làm lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật44,11
45Cốt thép hố ga DTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật4,54tấn
46Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật31,86m3
47Cốt thép tấm đan DTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật1,6Tấn
48Cốt thép tấm đan DTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật3,24Tấn
49Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật2,38100m2
50Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật276Cấu kiện
51Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật24,3m3
52Cốt thép tấm đan DTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật2,51Tấn
53Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật2,98100m2
54Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật113Cấu kiện
55Bê tông móng M150Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật11,19m3
56Làm lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật7,46
57Khung + Nắp ga gangTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật113bộ
58Lưới chắn rácTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật113bộ
59Đào móng công trình đất cấp 3Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật3,5100m³
60Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật2,61100m³
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống D≤10mmTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật1,31tấn
62Bê tông ống cống M250Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật17,69
63Ván khuôn ống cốngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật4,43100m2
64Quét nhựa đường 2 lớpTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật245,93
65Lắp đặt ống cống D600Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật67Cấu kiện
66Lắp đặt ống cống D750Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật30Cấu kiện
67Nối ống bê tông bằng gioăng cao suTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật89mối nối
68Vữa xi măng M100Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật0,07
69Bê tông móng cống đúc sẵn M250, đá 2x4Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật20,79m3
70Ván khuôn móng cống đúc sẵnTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật0,58100m2
71Làm lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật7,14
72Bê tông cửa xả vữa bê tông M200Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật82,68
73Cốt thép hố ga DTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật0,49tấn
74Làm lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật15,04
75Ván khuôn móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật4,01100m2
76Vải địa kỹ thuật không dệt 12KNTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật1.359,29m2
77Đá hộc xây mái dốc thẳngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật15,75
78Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật1,69m3
79Cốt thép tấm đan DTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật0,2Tấn
80Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống D≤10mmTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật2,31tấn
82Bê tông ống cống M250Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật37,58
83Ván khuôn ống cốngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật5,38100m2
84Quét nhựa bitumTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật640,32
85Lắp đặt ống cống D300 dài 1mTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật464CK
86Nối ống bê tông D300Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật446mối nối
87Bê tông móng cống đúc sẵn M200Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật32,48m3
88Ván khuôn móng cống đúc sẵnTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật2,81100m2
89Lắp đặt khối móng bê tông đỡ cống DTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật464cái
90Làm lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật18,55
91Bê tông móng M200Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật5,91m3
92Bê tông M250Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật3,59m3
93Ván khuônTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật0,46100m2
94Làm lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật5,11
95Gạch xây vữa M75Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật15,42m3
96Trát vữa xi măng M75Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật69,34m2
97Bê tông móng M150Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật3,42m3
98Cốt thép hố ga DTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật0,46tấn
99Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 2x4Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
100Cốt thép tấm đan DTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật0,27Tấn
101Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
102Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật19Cấu kiện
103Đào móng công trình đất cấp 3Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật3,1100m³
104Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật2,61100m³
105Bê tông tường M200Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật1.590,42
106Bê tông móng M200Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật1.115,14
107Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mmTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật1,04tấn
108Ván khuôn thân tường chắnTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật29,58100m2
109Ván khuôn móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật8,59100m2
110Làm lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật101,98
111Vải địa kỹ thuật không dệt 12KNTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật1.835,9m2
112Đào móng công trình đất cấp 3Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật34,04100m³
113Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật16,3100m³
114Vải địa kỹ thuật phức hợpTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật3.263,04m2
115Lắp đặt tấm neoweb 200-660Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật9,38100m2
116Lưới địa kỹ thuật 120/40 R6Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật11.174,99m2
117Lưới địa kỹ thuật 200/40 R6Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật7.626,12m2
118Lưới địa kỹ thuật 30/30 Q1Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật993,75m2
119ống HDPE D100 đục lỗTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật1.076m
120Tấm thoát nước composite - SecudrainTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật971,36m2
121Rọ đá neo chống ăn mòn 2x1x0,5 dưới nướcTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật110rọ
122Rọ đá neo chống ăn mòn 2x1x0,5 trên cạnTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật599rọ
123Rọ đá neo chống ăn mòn 2x1x1 trên cạnTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật152rọ
124Bê tông móng M200Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật824,46m3
125Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố mái kè, D Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật15,94tấn
126Ván khuônTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật32,5100m2
127Làm lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật88,05
128Lắp đặt tấm neoweb 100-660Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật209,67100m2
129Bê tông M200 mái taluyTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật2.516,07
130Vải địa kỹ thuật không dệt 12KNTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật28.058,45m2
131Đào móng công trình bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp 3Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật16,1100m³
132Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật9,66100m³
133Cung cấp và lắp đặt ống cống D1500 dài 1mTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật182Cấu kiện
134Quét nhựa đường 2 lớpTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật1.017,75
135Vữa xi măng M100Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật0,37
136Quét nhựa bi tum và dán bao tảiTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật495,6m2
137Bê tông móng M200Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật96,06m3
138Ván khuôn móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật1,95100m2
139Làm lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật36,5
140Bê tông tường đầu, tường cánh M150Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật34,82
141Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tườngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật1,57100m2
142Bê tông móng M150Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật97,94m3
143Ván khuôn móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật2,26100m2
144Làm lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật10,82
145Bê tông móng M150Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật60,35m3
146Ván khuôn móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật0,84100m2
147Đá hộc xây mặt bằngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật31,47
148Làm lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật18,8
149Bê tông M200 mái taluyTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật39,26
150Làm lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật20,2
151Đào đất không thích hợpTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật2,73100m³
152Vận chuyển đất đổ điTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật2,73100m³
153Đào móng công trình đất cấp 3Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật12,33100m³
154Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật6,51100m³
155Cung cấp và lắp đặt bó vỉaTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật4.754m
156Vữa XM M100 dày 2cmTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật58
157Bê tông nền M150Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật343,22m3
158Ván khuôn móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật11,88100m2
159Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật85,57m3
160Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật2,85100m2
161Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật2.199Cấu kiện
162Lát gạch terrazzoTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật10.133,591m²
163Vữa XM M100 dày 2cmTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật202,67
164Bê tông nền M150Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật700,07m3
165Ván khuôn móngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật8,11100m2
166Rải giấy dầuTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật101,34100m2
167Gạch xây móng vữa M75Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật85,81m3
168Bê tông lót móng M100Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật57,21m3
169Gạch xây móng vữa M75Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật37,12m3
170Bê tông lót móng M100Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật20,44m3
171Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật250,12
172Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm màu trắngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật960,49
173Gờ giảm tốc dày 4mm, màu vàngTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật140,58
174Biển báo phản quang, biển tam giác 90CmTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật20cái
175Biển báo chữ nhật (1.60x1.00)mTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật5bộ
176Biển vuông 0,9*0,9Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật1bộ
177Cột biển báo dài L=3,45mTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật20m
178Bê tông móng M150Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật3,88m3
179Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật0,31100m2
180Đào móng chân cộtTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật3,88m3
181Đèn chiếu sáng Led 100w/ip66-dimmingTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật73bộ
182Cột đèn bát giác liền cần H=11mTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật73bộ
183Cáp 0,6kv-Cu/xlpe/Pvc 4x25mm2Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật6,25100m
184Cáp 0,6kv-Cu/xlpe/Pvc 4x16mm2Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật12100m
185Cáp 0,6kv-Cu/xlpe/Pvc 4x10mm2Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật9100m
186Cáp 0,6kv-ABC 4x16mm2Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
187Dây lên đèn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật26,28100m
188Khối lượng đào đấtTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật9,86100m3
189Khối lượng đắp đấtTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật12,65100m3
190Băng báo hiệu cáp rộng 30cmTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật2.870m
191Gạch chỉTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật2.870Viên
192Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật28,7100m
193Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật2bộ
194Cột bê tông ly tâm lt8.5bTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật1cột
195Cọc tiếp địaTheo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật79cọc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,25%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,25%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4871E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình)đường giao thông tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trìnhđường giao thông trong đô thị từ cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống điệnchiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 58.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 58.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhgiao thông đường bộhạng III trở lên(còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.-Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấpbằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông):tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.75
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện chiếu sáng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện):tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.75
4 Cán bộ trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ phụ trách trắc địaít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ trắc địa): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.75
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động,vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn hiệu lực).- Đã là cán bộ quản lýan toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động,vệ sinh môi trường):tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán):tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào cỡ gầu 0,8m3 – 1,6m3 Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
2 Máy ủi Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
4 Máy rải Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ 7T – 12T Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
6 Ô tô tưới nước Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô>= 6T Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Xe nâng người Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Trạm trộn bê tông nhựa >= 60 tấn/h Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy nén khí Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Thiết bị tưới nhựa Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 Kw Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 Kw Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
18 Máy cắt uốn thép 5kW Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
19 Máy hàn công suất ≥ 23 Kw Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
20 Máy bơm nước Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
21 Bộ thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
22 Máy phát điện >= 5Kw Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
23 Máy thủy bình Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
24 Máy toàn đạc Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->