Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724079-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220724045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 22:31:00 đến ngày 2022-08-19 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,849,886,708 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54966E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.300.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa Trường Mẫu giáo Tân Hải (điểm trường Ba Đăng)
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tiến Phát La Gi, địa chỉ: Số 67, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Tân An, Thị xã La Gi, Tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công44,976m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn109,96m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo bỏ 40% diện tích)175,7664m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo bỏ 40% diện tích)59,5984m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại44,7084m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,4992100m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,992m2
8Bả bằng bột bả vào tường197,7584m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần59,5984m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ255,392m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ333,02m2
12Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, không chia ô21,936m2
13Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, không chia ô23,04m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm44,976m2
15Hoa sắt cửa hộp STK 14x14x1,2mm + sơn hoàn thiện19,44m2
16Lắp dựng hoa sắt cửa19,44m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ64,14841m2
18Công dọn dẹp, vệ sinh sạch sê nô4công
19Quét nước xi măng 2 nước78,96m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng78,96m2
21Công tháo dỡ thiết bị điện2công
22Quạt trần 80W 220V4cái
23Bộ đèn LED áp trần 18W2bộ
24Bộ đèn LED Tube đôi 1,2m 2x18W8bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC 2
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo bỏ 40% diện tích)268,2951m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo bỏ 40% diện tích)52,276m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,8404100m2
4Bả bằng bột bả vào tường268,2951m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần52,276m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ377,12m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ424,3078m2
8Công dọn dẹp, vệ sinh sạch sê nô4công
9Quét nước xi măng 2 nước86,26m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng86,26m2
11Công tháo dỡ thiết bị điện cũ2công
12Quạt trần 80W 220V4cái
13Bộ đèn LED áp trần 18W3bộ
14Bộ đèn LED Tube đôi 1,2m 2x18W8bộ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC 3
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công55,35m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn104,7m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công43,2m2
4Tháo dỡ trần199,65m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 40% diện tích)222,7031m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo 40% diện tích)63,6672m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,15100m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4020,94m2
9Bả bằng bột bả vào tường243,6431m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần63,6672m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ315,38m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ400,5458m2
13Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, không chia ô12,15m2
14Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, không chia ô43,2m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm55,35m2
16Hoa sắt cửa hộp STK 14x14x1,2mm + sơn tổng hợp43,2m2
17Lắp dựng hoa sắt cửa43,2m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,21m2
19Trần tôn lạnh màu dày 3,5zem, khung nhôm chìm a=800 2 phương, chỉ nhựa (VL+NC)199,65m2
20Công dọn dẹp, vệ sinh sạch sê nô3công
21Quét nước xi măng 2 nước62,032m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng62,032m2
23Công tháo dỡ, dọn dẹp toàn bộ hệ thống, thiết bị điện cũ5công
24Quạt trần 80W 220V6cái
25Bộ đèn LED áp trần 18W3bộ
26Bộ đèn LED Tube đôi 1,2m 2x18W12bộ
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH + BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công34,45m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn88,3m
3Tháo dỡ trần61,85m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 30% diện tích)97,6494m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo 30% diện tích)35,7974m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,6598100m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4017,66m2
8Bả bằng bột bả vào tường115,3094m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần35,7974m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,53m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ301,2928m2
12Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, không chia ô15,49m2
13Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, không chia ô18,96m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm34,45m2
15Hoa sắt cửa hộp STK 14x14x1,2mm + sơn hoàn thiện17,52m2
16Lắp dựng hoa sắt cửa17,52m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,521m2
18Trần tôn lạnh màu dày 3,5zem, khung nhôm chìm a=800 2 phương, chỉ nhựa (VL+NC)61,85m2
19Công dọn dẹp, vệ sinh sạch sê nô2công
20Quét nước xi măng 2 nước36,88m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng36,88m2
22Công tháo dỡ, dọn dẹp toàn bộ hệ thống, thiết bị điện cũ2công
23Quạt trần 80W 220V2cái
24Bộ đèn LED áp trần 18W2bộ
25Bộ đèn LED Tube đôi 1,2m 2x18W2bộ
26Bộ đèn LED Tube đơn 1,2m 1x18W7bộ
27Dây đơn CV 1x1,5mm230m
28Công tắc đơn 1 chiều 16A 250V2cái
29Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D2015m
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công3m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,42671m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,1422m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,08m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB400,32m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,224m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB405,4m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường6,225m2
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox9,555m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ625,4922m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại13,52m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,521m2
13Công tháo dờ toàn bộ chông sắt hàng rào hư hỏng5công
14Chông sắt hộp 16x16x1,4mm, cao 200, sơn hoàn thiện (VL+NC)175,91m
15Khắc bộ chữ âm trên đá, sơn màu hoàn thiện (VL+NC)1bộ
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN TRƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,33m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,21981m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,566m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,6099m3
5Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB402,0879m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4039,1488m2
7Đắp nền móng công trình bằng thủ công312,7m3
8Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40175m3
9Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB401.750m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,1488m2
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm1gốc
12Trồng cây Cau (cây chuyển vị trí)1cây
13Trồng cây Me tây (D>=10cm, H>=3m)2cây
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy31cây / 90 ngày
15Đổ đất màu (phân bò, tro trấu, sơ dừa) trồng cây3m3
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II1,0389100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,334100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4013,614m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4028,8288m3
20Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,7661m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)7,2m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi 0,406tấn
23Cốt thép trụ, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm0,1254tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi 0,0114tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,4112100m2
26Ván khuôn gỗ mũ mố0,0907100m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4059,84m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40153,44m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1811cấu kiện
30Thép V40x40x4 gia cường (VL+NC)174,82kg
31Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,0192100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54966E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.300.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 3,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg1
4 Máy phá bê tông .1
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 150 lít1
6 Máy đào Gầu ≤ 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->