Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Minh Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của Phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 22:23:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,268,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 đồng.Loại công trình: Giao thông.Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Minh Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông trong khu dân cư thuộc khu phố An Dương, phường An tảo, thành phố Hưng Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của Phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường An Tảo - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Phường An Tảo (Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán Phường An Tảo (Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Phường An Tảo (Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1: TỪ ĐƯỜNG MÁNG ĐẾN NHÀ ÔNG CHIẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 186,164 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 53,152 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 22,348 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 261,664 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 261,664 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | 261,664 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%) | 169,406 | 1m3 | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%) | 3,953 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) | 136,563 | 1m3 | |
| 10 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | 3,174 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,016 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,583 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,685 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,559 | 100m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,299 | 100m3 | |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 12,774 | 100m2 | |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 12,774 | 100m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 9,433 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 9,433 | 100m3/1km | |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 33,626 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 50,683 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,971 | 100m2 | |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 73,854 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 389,36 | m2 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,778 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn xà mũ | 3,649 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 4,758 | tấn | |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 38,451 | m3 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 2,01 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 317 | 1cấu kiện | |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 13,244 | m2 | |
| 32 | Tấm nắp ghi gang hố ga | 10 | cái | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,932 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang | 0,076 | 100m2 | |
| 35 | Lưới chắn rác gang | 13 | 0.0 | |
| 36 | Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,885 | m3 | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa | 0,298 | 100m2 | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,207 | tấn | |
| 39 | Ống thoát nước UPVC 200 | 26 | m | |
| 40 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 103,583 | 100m | |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 16,573 | m3 | |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | 99,439 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | 93,224 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 4,5 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 60 | m2 | |
| 46 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 60 | m2 | |
| 47 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,0543 | 10 tấn/1km | |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 0,0543 | 10 tấn/1km | |
| 49 | Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 943,3 | m3 | |
| 50 | Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 9,433 | 100m3 | |
| 51 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 77,43 | tấn | |
| 52 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 77,43 | tấn | |
| 53 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | 43,09 | 1000v | |
| 54 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 43,09 | 1000v | |
| 55 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 4,86 | tấn | |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 4,86 | tấn | |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | 4,86 | tấn | |
| 58 | Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 22,18 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2.328 | m3 | |
| B | TUYẾN 2: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ BÀ NGOAN ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 258,355 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 37,4 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,725 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 311,48 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 311,48 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 311,48 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%) | 248,986 | 1m3 | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%) | 5,81 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) | 241,75 | 1m3 | |
| 10 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | 5,637 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,8 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,874 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,759 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,482 | 100m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,877 | 100m3 | |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 15,985 | 100m2 | |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 15,985 | 100m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 14,419 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 14,419 | 100m3/1km | |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 26,914 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | 40,688 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,785 | 100m2 | |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 60,214 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 314,96 | m2 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,19 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn xà mũ | 2,881 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 3,778 | tấn | |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 30,763 | m3 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 1,608 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 251 | 1cấu kiện | |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 10,454 | m2 | |
| 32 | Tấm nắp ghi gang hố ga | 10 | cái | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,932 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang | 0,076 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 36 | Lưới chắn rác gang | 9 | Cái | |
| 37 | Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,305 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa | 0,206 | 100m2 | |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,143 | tấn | |
| 40 | Ống thoát nước UPVC 200 | 18 | m | |
| 41 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 188,344 | 100m | |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 30,135 | m3 | |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | 180,81 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | 158,209 | m3 | |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,25 | m3 | |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | 12,023 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,872 | 100m2 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 27,299 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 238,374 | m2 | |
| 50 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 168,75 | m2 | |
| 51 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 151,6095 | 10 tấn/1km | |
| 52 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 151,6095 | 10 tấn/1km | |
| 53 | Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1.441,9 | m3 | |
| 54 | Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 14,419 | 100m3 | |
| 55 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 101,03 | tấn | |
| 56 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 101,03 | tấn | |
| 57 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | 48,13 | 1000v | |
| 58 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 48,13 | 1000v | |
| 59 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 3,85 | tấn | |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 3,85 | tấn | |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | 3,85 | tấn | |
| 62 | Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 54,71 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 5.600 | m3 | |
| C | TUYẾN 3: TỪ NHÀ ÔNG ĐỨC ĐẾN NHÀ ÔNG CHÂU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 52,995 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,725 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,35 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 71,07 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 71,07 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 71,07 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%) | 46,923 | 1m3 | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%) | 1,095 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) | 13,324 | 1m3 | |
| 10 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | 0,311 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,441 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,63 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,532 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,512 | 100m3 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 2,846 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 2,846 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 2,008 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 2,008 | 100m3/1km | |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 10,225 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | 14,875 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,291 | 100m2 | |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,642 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 116,764 | m2 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,084 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn xà mũ | 1,02 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 1,352 | tấn | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 11,166 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,584 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 96 | 1cấu kiện | |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,7 | m2 | |
| 31 | Tấm nắp ghi gang hố ga | 5 | cái | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,466 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang | 0,038 | 100m2 | |
| 34 | Lưới chắn rác gang | 9 | Cái | |
| 35 | Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,305 | m3 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa | 0,206 | 100m2 | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,143 | tấn | |
| 38 | Ống thoát nước UPVC 200 | 18 | m | |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 39,2175 | 10 tấn/1km | |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 39,2175 | 10 tấn/1km | |
| 41 | Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 200,8 | m3 | |
| 42 | Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 2,008 | 100m3 | |
| 43 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 13,65 | tấn | |
| 44 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 13,65 | tấn | |
| 45 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | 12,45 | 1000v | |
| 46 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 12,45 | 1000v | |
| 47 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 1,38 | tấn | |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 1,38 | tấn | |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | 1,38 | tấn | |
| 50 | Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 3,45 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 373,6 | m3 | |
| D | TUYẾN 4: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG VINH ĐẾN NHÀ ÔNG AN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 70,413 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,888 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,362 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 98,663 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 98,663 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 98,663 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%) | 69,644 | 1m3 | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%) | 1,625 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) | 18,242 | 1m3 | |
| 10 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | 0,42 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,626 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,904 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,646 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,633 | 100m3 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 3,519 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 3,519 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 2,924 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 2,924 | 100m3/1km | |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 12,484 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | 18,693 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,359 | 100m2 | |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,386 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 143,984 | m2 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,986 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn xà mũ | 1,338 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 1,751 | tấn | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 14,19 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,742 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 118 | 1cấu kiện | |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 4,856 | m2 | |
| 31 | Tấm nắp ghi gang hố ga | 4 | cái | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,173 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang | 0,03 | 100m2 | |
| 34 | Lưới chắn rác gang | 6 | Cái | |
| 35 | Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,87 | m3 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa | 0,137 | 100m2 | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,095 | tấn | |
| 38 | Ống thoát nước UPVC 200 | 12 | m | |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 47,439 | 10 tấn/1km | |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 47,439 | 10 tấn/1km | |
| 41 | Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 292,4 | m3 | |
| 42 | Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 2,924 | 100m3 | |
| 43 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 16,96 | tấn | |
| 44 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 16,96 | tấn | |
| 45 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | 15,06 | 1000v | |
| 46 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 15,06 | 1000v | |
| 47 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 1,78 | tấn | |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 1,78 | tấn | |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | 1,78 | tấn | |
| 50 | Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 4,51 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 485 | m3 | |
| E | TUYẾN 5: TỪ NHÀ VĂN HÓA ĐẾN NHÀ BÀ NGÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 33,4 | 1m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%) | 100,691 | 1m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%) | 2,349 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) | 17,991 | 1m3 | |
| 5 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | 0,42 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,666 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,89 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,635 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,567 | 100m3 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 3,151 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 3,154 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,58 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 3,652 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 3,652 | 100m3/1km | |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 8,268 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | 12,772 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,249 | 100m2 | |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,305 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 99,908 | m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,268 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn xà mũ | 0,883 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 1,167 | tấn | |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,602 | m3 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,502 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 75 | 1cấu kiện | |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,204 | m2 | |
| 27 | Tấm nắp ghi gang hố ga | 4 | cái | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,173 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang | 0,03 | 100m2 | |
| 30 | Lưới chắn rác gang | 3 | Cái | |
| 31 | Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,435 | m3 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa | 0,069 | 100m2 | |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,048 | tấn | |
| 34 | Ống thoát nước UPVC 200 | 6 | m | |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 33,4215 | 10 tấn/1km | |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 33,4215 | 10 tấn/1km | |
| 37 | Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 365,2 | m3 | |
| 38 | Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 3,652 | 100m3 | |
| 39 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 11,85 | tấn | |
| 40 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 11,85 | tấn | |
| 41 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | 10,61 | 1000v | |
| 42 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 10,61 | 1000v | |
| 43 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 1,19 | tấn | |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 1,19 | tấn | |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | 1,19 | tấn | |
| 46 | Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 2,26 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 249 | m3 | |
| F | TUYẾN 6: TỪ NHÀ ÔNG XÁ ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 131,672 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 24,64 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,36 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 166,672 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 166,672 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 166,672 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%) | 76,432 | 1m3 | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%) | 1,146 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) | 20,689 | 1m3 | |
| 10 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | 0,479 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,944 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,565 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,118 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,077 | 100m3 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 5,985 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 5,985 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 2,597 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 2,597 | 100m3/1km | |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 15,272 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | 23,607 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,456 | 100m2 | |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 35,028 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 182,976 | m2 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,944 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn xà mũ | 1,666 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 2,185 | tấn | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 17,813 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,931 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 140 | 1cấu kiện | |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 6,047 | m2 | |
| 31 | Tấm nắp ghi gang hố ga | 6 | cái | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,759 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang | 0,046 | 100m2 | |
| 34 | Lưới chắn rác gang | 10 | Cái | |
| 35 | Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,45 | m3 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa | 0,229 | 100m2 | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,159 | tấn | |
| 38 | Ống thoát nước UPVC 200 | 20 | m | |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 60,669 | 10 tấn/1km | |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 60,669 | 10 tấn/1km | |
| 41 | Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 259,7 | m3 | |
| 42 | Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 2,597 | 100m3 | |
| 43 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 21,15 | tấn | |
| 44 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 21,15 | tấn | |
| 45 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | 19,26 | 1000v | |
| 46 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 19,26 | 1000v | |
| 47 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 2,23 | tấn | |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 2,23 | tấn | |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | 2,23 | tấn | |
| 50 | Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 7,43 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 787 | m3 | |
| G | TUYẾN 7: TỪ NHÀ ÔNG TÌNH ĐẾN NHÀ ÔNG TÙNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 109,698 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23,32 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,805 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 142,823 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 142,823 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 142,823 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%) | 152,451 | 1m3 | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%) | 3,557 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) | 33,922 | 1m3 | |
| 10 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | 0,792 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,893 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,04 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,825 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,932 | 100m3 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 5,177 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 5,177 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 6,212 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 6,212 | 100m3/1km | |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 24,768 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | 38,283 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,74 | 100m2 | |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 56,932 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 297,056 | m2 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,086 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn xà mũ | 2,696 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 3,541 | tấn | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 28,903 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 1,511 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 227 | 1cấu kiện | |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 9,782 | m2 | |
| 31 | Tấm nắp ghi gang hố ga | 10 | cái | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,932 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang | 0,076 | 100m2 | |
| 34 | Lưới chắn rác gang | 12 | Cái | |
| 35 | Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,74 | m3 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa | 0,275 | 100m2 | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,191 | tấn | |
| 38 | Ống thoát nước UPVC 200 | 24 | m | |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 98,6265 | 10 tấn/1km | |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 98,6265 | 10 tấn/1km | |
| 41 | Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 621,2 | m3 | |
| 42 | Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 6,212 | 100m3 | |
| 43 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 33,75 | tấn | |
| 44 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 33,75 | tấn | |
| 45 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | 31,31 | 1000v | |
| 46 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 31,31 | 1000v | |
| 47 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 3,61 | tấn | |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 3,61 | tấn | |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | 3,61 | tấn | |
| 50 | Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 5,84 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 654,6 | m3 | |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x50mm2 | 0,321 | km/dây | |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 14 | 1 cột | |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | 8,4 | tấn/km | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 14 | 1 cấu kiện | |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | 8,4 | tấn/km | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7 | m3 | |
| 7 | Tháo móc cáp treo | 14 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H4 | 10 | hộp | |
| 9 | Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ (cáp AL/XLPE/PVC-2x11mm2 và cáp AL/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2) | 420 | m | |
| 10 | Ca xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| 11 | Cột bê tông PC.I-10-190-5.0 | 14 | cột | |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 14 | cột | |
| 13 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | 14,7 | tấn | |
| 14 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | 1,47 | tấn/km | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,532 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 11,172 | m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,489 | 1m3 | |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 0,34 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,344 | 100m3 | |
| 20 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | 14 | cái | |
| 21 | Bulol 16x45 | 14 | cái | |
| 22 | Dây Al/PVC 1x35mm2 | 112 | m | |
| 23 | Đầu cốt AM 35 | 14 | cái | |
| 24 | Ghíp AM-3 bulong 35-120 | 14 | cái | |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 112 | m | |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,4 | 10 đầu cốt | |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,259 | 100kg | |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 1,4 | 10 cọc | |
| 29 | Cáp ALVX ABC 4x120mm2 | 354,7 | m | |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | 0,355 | km/dây | |
| 31 | Mã ốp D20 | 12 | cái | |
| 32 | Khóa néo cáp | 24 | cái | |
| 33 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | 24 | cái | |
| 34 | Đai thép không rỉ | 24 | m | |
| 35 | Khóa đai thép | 24 | cái | |
| 36 | Ghíp AM 3bulol 95-150 nối | 40 | cái | |
| 37 | Bịt đầu cáp | 12 | cái | |
| 38 | Đánh số cột bê tông li tâm | 1,4 | 10 cột | |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,032 | km/dây | |
| 40 | Mã ốp D20 | 4 | cái | |
| 41 | Khóa néo cáp | 4 | cái | |
| 42 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 43 | Khóa đai thép | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | 4 | cái | |
| 45 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 69 | m | |
| 46 | Rải cáp ngầm | 0,69 | 100m | |
| 47 | Cáp Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 lên đèn | 100 | m | |
| 48 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 1 | 100m | |
| 49 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x16mm2 | 383 | m | |
| 50 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,383 | km/dây | |
| 51 | Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x16 (trọn bộ) | 40 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | 40 | cái | |
| 53 | Ốp móc cột phi 20 (cho kẹp hãm) | 20 | cái | |
| 54 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | 40 | cái | |
| 55 | Khoá đai thép | 40 | cái | |
| 56 | Ghíp nhựa IPC 2bulong đấu nối cáp vặn xoắn | 32 | cái | |
| 57 | Ghíp nhựa IPC 1bulong đấu nối dây lên đèn | 15 | cái | |
| 58 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | 47 | cái | |
| 59 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | 32 | cái | |
| 60 | Đầu cốt đồng nhôm AM-16 | 28 | cái | |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 62 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | 19 | 1 bộ | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 0,97 | 100m | |
| 64 | Đầu cốt đồng M10 | 28 | đầu | |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2,8 | 10 đầu cốt | |
| 66 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm2 | 8 | đầu cáp | |
| 67 | Cọc tiếp địa 1xL63x63x6 dài 2,5m+dây nối D10x1500mm | 18 | bộ | |
| 68 | Bu lông+đai ốc M16x50 | 18 | bộ | |
| 69 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 1,8 | 10 cọc | |
| 70 | Rải dây thép địa | 2,7 | 10 m | |
| 71 | Cọc tiếp địa 1xL63x63x6 dài 2,5m+dây nối D10x1500mm | 3 | bộ | |
| 72 | Bu lông+đai ốc M16x50 | 1 | bộ | |
| 73 | Dây đồng M10 | 69 | m | |
| 74 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,3 | 10 cọc | |
| 75 | Rải dây thép địa | 8,05 | 10 m | |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,52 | 1m3 | |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0352 | 100m3 | |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,6656 | 1m3 | |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0266 | 100m3 | |
| 80 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | 4 | chiếc | |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0607 | tấn | |
| 82 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,56 | m3 | |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0077 | 100m3 | |
| 85 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | 4 | 1 cột | |
| 86 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | 18 | 1 cần đèn | |
| 87 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 88 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 8 | 1 đầu cáp | |
| 89 | Lắp cửa cột | 4 | cửa | |
| 90 | Lắp choá đèn - đèn LED-120W | 28 | bộ | |
| 91 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | 29,1 | m2 | |
| 92 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,291 | 100m2 | |
| 93 | Gạch đặc không nung | 970 | viên | |
| 94 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,97 | 1000v | |
| 95 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 7,8813 | m3 | |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,82 | 1m3 | |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2328 | 100m3 | |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2122 | 100m3 | |
| 99 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 10 | 1sợi, 1ruột | |
| 100 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | 23 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 đồng.Loại công trình: Giao thông.Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 2 | Máy xúc | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi