Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722497-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Minh Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220722331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của Phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 22:23:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,268,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 đồng.Loại công trình: Giao thông.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Minh Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông trong khu dân cư thuộc khu phố An Dương, phường An tảo, thành phố Hưng Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của Phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Minh Đức , địa chỉ: Thôn Cốc Khê, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động
- Chủ đầu tư: UBND phường An Tảo - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Minh Đức - Địa chỉ: Xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư Ngân Hà Hưng Yên - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Minh Đức , địa chỉ: Thôn Cốc Khê, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động
- Chủ đầu tư: UBND phường An Tảo - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường An Tảo - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Phường An Tảo (Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán Phường An Tảo (Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Phường An Tảo (Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1: TỪ ĐƯỜNG MÁNG ĐẾN NHÀ ÔNG CHIẾN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph186,164m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph53,152m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph22,348m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại261,664m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T261,664m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T261,664m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%)169,4061m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%)3,953100m3
9Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%)136,5631m3
10Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)3,174100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,953,016100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,953,583100m3
13Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,685100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,559100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,299100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m212,774100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm12,774100m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I9,433100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I9,433100m3/1km
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤433,626m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB3050,683m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,971100m2
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3073,854m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30389,36m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4021,778m3
26Ván khuôn xà mũ3,649100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan4,758tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)38,451m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan2,01100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu3171cấu kiện
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa13,244m2
32Tấm nắp ghi gang hố ga10cái
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,932m3
34Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang0,076100m2
35Lưới chắn rác gang130.0
36Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,885m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa0,298100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm0,207tấn
39Ống thoát nước UPVC 20026m
40Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II103,583100m
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤416,573m3
42Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB3099,439m3
43Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB3093,224m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB304,5m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3060m2
46Sơn gờ chắn bánh bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm60m2
47Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,054310 tấn/1km
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km0,054310 tấn/1km
49Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T943,3m3
50Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I9,433100m3
51Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công77,43tấn
52Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công77,43tấn
53Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công43,091000v
54Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công43,091000v
55Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công4,86tấn
56Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại4,86tấn
57Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại4,86tấn
58Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II22,18100m3
59Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2.328m3
B TUYẾN 2: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ BÀ NGOAN ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph258,355m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph37,4m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph15,725m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại311,48m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T311,48m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T311,48m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%)248,9861m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%)5,81100m3
9Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%)241,751m3
10Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)5,637100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,954,8100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,954,874100m3
13Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,759100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới3,482100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,877100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m215,985100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm15,985100m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I14,419100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I14,419100m3/1km
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤426,914m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB4040,688m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,785100m2
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3060,214m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30314,96m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4017,19m3
26Ván khuôn xà mũ2,881100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan3,778tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)30,763m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan1,608100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2511cấu kiện
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa10,454m2
32Tấm nắp ghi gang hố ga10cái
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,932m3
34Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang0,076100m2
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm31 đoạn ống
36Lưới chắn rác gang9Cái
37Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,305m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa0,206100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm0,143tấn
40Ống thoát nước UPVC 20018m
41Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II188,344100m
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤430,135m3
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30180,81m3
44Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30158,209m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB305,25m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB4012,023m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,872100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3027,299m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30238,374m2
50Sơn gờ chắn bánh bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm168,75m2
51Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km151,609510 tấn/1km
52Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km151,609510 tấn/1km
53Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1.441,9m3
54Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I14,419100m3
55Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công101,03tấn
56Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công101,03tấn
57Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công48,131000v
58Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công48,131000v
59Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công3,85tấn
60Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại3,85tấn
61Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại3,85tấn
62Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II54,71100m3
63Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T5.600m3
C TUYẾN 3: TỪ NHÀ ÔNG ĐỨC ĐẾN NHÀ ÔNG CHÂU
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph52,995m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,725m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,35m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại71,07m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T71,07m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T71,07m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%)46,9231m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%)1,095100m3
9Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%)13,3241m3
10Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)0,311100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,441100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,63100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,532100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,512100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m22,846100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm2,846100m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I2,008100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I2,008100m3/1km
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤410,225m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB4014,875m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,291100m2
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3022,642m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30116,764m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,084m3
25Ván khuôn xà mũ1,02100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan1,352tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)11,166m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,584100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu961cấu kiện
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa3,7m2
31Tấm nắp ghi gang hố ga5cái
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,466m3
33Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang0,038100m2
34Lưới chắn rác gang9Cái
35Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,305m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa0,206100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm0,143tấn
38Ống thoát nước UPVC 20018m
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km39,217510 tấn/1km
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km39,217510 tấn/1km
41Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T200,8m3
42Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I2,008100m3
43Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công13,65tấn
44Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công13,65tấn
45Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công12,451000v
46Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công12,451000v
47Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công1,38tấn
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại1,38tấn
49Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại1,38tấn
50Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II3,45100m3
51Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T373,6m3
D TUYẾN 4: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG VINH ĐẾN NHÀ ÔNG AN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph70,413m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph19,888m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,362m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại98,663m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T98,663m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T98,663m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%)69,6441m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%)1,625100m3
9Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%)18,2421m3
10Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)0,42100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,626100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,904100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,646100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,633100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m23,519100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm3,519100m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I2,924100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I2,924100m3/1km
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤412,484m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB4018,693m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,359100m2
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3027,386m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30143,984m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,986m3
25Ván khuôn xà mũ1,338100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan1,751tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)14,19m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,742100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1181cấu kiện
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa4,856m2
31Tấm nắp ghi gang hố ga4cái
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,173m3
33Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang0,03100m2
34Lưới chắn rác gang6Cái
35Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,87m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa0,137100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm0,095tấn
38Ống thoát nước UPVC 20012m
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km47,43910 tấn/1km
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km47,43910 tấn/1km
41Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T292,4m3
42Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I2,924100m3
43Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công16,96tấn
44Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công16,96tấn
45Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công15,061000v
46Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công15,061000v
47Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công1,78tấn
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại1,78tấn
49Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại1,78tấn
50Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II4,51100m3
51Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T485m3
E TUYẾN 5: TỪ NHÀ VĂN HÓA ĐẾN NHÀ BÀ NGÂN
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I33,41m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%)100,6911m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%)2,349100m3
4Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%)17,9911m3
5Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)0,42100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,666100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,89100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,635100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,567100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m23,151100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm3,154100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,58100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I3,652100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I3,652100m3/1km
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤48,268m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB4012,772m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,249100m2
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4019,305m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3099,908m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,268m3
21Ván khuôn xà mũ0,883100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan1,167tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)9,602m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,502100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu751cấu kiện
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa3,204m2
27Tấm nắp ghi gang hố ga4cái
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,173m3
29Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang0,03100m2
30Lưới chắn rác gang3Cái
31Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,435m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa0,069100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm0,048tấn
34Ống thoát nước UPVC 2006m
35Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km33,421510 tấn/1km
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km33,421510 tấn/1km
37Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T365,2m3
38Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I3,652100m3
39Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công11,85tấn
40Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công11,85tấn
41Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công10,611000v
42Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công10,611000v
43Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công1,19tấn
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại1,19tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại1,19tấn
46Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II2,26100m3
47Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T249m3
F TUYẾN 6: TỪ NHÀ ÔNG XÁ ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph131,672m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph24,64m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph10,36m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại166,672m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T166,672m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T166,672m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%)76,4321m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%)1,146100m3
9Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%)20,6891m3
10Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)0,479100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,944100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,565100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,118100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,077100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m25,985100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm5,985100m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I2,597100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I2,597100m3/1km
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤415,272m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB4023,607m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,456100m2
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3035,028m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30182,976m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,944m3
25Ván khuôn xà mũ1,666100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan2,185tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)17,813m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,931100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1401cấu kiện
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa6,047m2
31Tấm nắp ghi gang hố ga6cái
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,759m3
33Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang0,046100m2
34Lưới chắn rác gang10Cái
35Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,45m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa0,229100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm0,159tấn
38Ống thoát nước UPVC 20020m
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km60,66910 tấn/1km
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km60,66910 tấn/1km
41Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T259,7m3
42Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I2,597100m3
43Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công21,15tấn
44Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công21,15tấn
45Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công19,261000v
46Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công19,261000v
47Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công2,23tấn
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại2,23tấn
49Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại2,23tấn
50Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II7,43100m3
51Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T787m3
G TUYẾN 7: TỪ NHÀ ÔNG TÌNH ĐẾN NHÀ ÔNG TÙNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph109,698m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph23,32m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,805m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại142,823m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T142,823m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T142,823m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%)152,4511m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%)3,557100m3
9Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%)33,9221m3
10Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)0,792100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,893100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,04100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,825100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,932100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m25,177100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm5,177100m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I6,212100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I6,212100m3/1km
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤424,768m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB4038,283m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,74100m2
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3056,932m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30297,056m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4016,086m3
25Ván khuôn xà mũ2,696100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan3,541tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)28,903m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan1,511100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2271cấu kiện
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa9,782m2
31Tấm nắp ghi gang hố ga10cái
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,932m3
33Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang0,076100m2
34Lưới chắn rác gang12Cái
35Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,74m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa0,275100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm0,191tấn
38Ống thoát nước UPVC 20024m
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km98,626510 tấn/1km
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km98,626510 tấn/1km
41Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T621,2m3
42Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I6,212100m3
43Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công33,75tấn
44Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công33,75tấn
45Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công31,311000v
46Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công31,311000v
47Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công3,61tấn
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại3,61tấn
49Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại3,61tấn
50Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II5,84100m3
51Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T654,6m3
H PHẦN ĐIỆN
1Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x50mm20,321km/dây
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột 141 cột
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly 8,4tấn/km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên141 cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly 8,4tấn/km
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7m3
7Tháo móc cáp treo14Bộ
8Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H410hộp
9Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ (cáp AL/XLPE/PVC-2x11mm2 và cáp AL/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2)420m
10Ca xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi1ca
11Cột bê tông PC.I-10-190-5.014cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cột14cột
13Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công14,7tấn
14Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly 1,47tấn/km
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,532100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB4011,172m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,4891m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II0,34100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,344100m3
20Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m14cái
21Bulol 16x4514cái
22Dây Al/PVC 1x35mm2112m
23Đầu cốt AM 3514cái
24Ghíp AM-3 bulong 35-12014cái
25Ống nhựa xoắn HDPE D32/25112m
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,410 đầu cốt
27Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm0,259100kg
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II1,410 cọc
29Cáp ALVX ABC 4x120mm2354,7m
30Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm20,355km/dây
31Mã ốp D2012cái
32Khóa néo cáp24cái
33Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 24cái
34Đai thép không rỉ24m
35Khóa đai thép24cái
36Ghíp AM 3bulol 95-150 nối40cái
37Bịt đầu cáp12cái
38Đánh số cột bê tông li tâm1,410 cột
39Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,032km/dây
40Mã ốp D204cái
41Khóa néo cáp4cái
42Đai thép không rỉ4m
43Khóa đai thép4cái
44Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 4cái
45Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm269m
46Rải cáp ngầm0,69100m
47Cáp Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 lên đèn100m
48Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn1100m
49Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x16mm2383m
50Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,383km/dây
51Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x16 (trọn bộ)40bộ
52Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 40cái
53Ốp móc cột phi 20 (cho kẹp hãm)20cái
54Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,740cái
55Khoá đai thép40cái
56Ghíp nhựa IPC 2bulong đấu nối cáp vặn xoắn32cái
57Ghíp nhựa IPC 1bulong đấu nối dây lên đèn15cái
58Lắp đặt và tháo kẹp IPC47cái
59Bịt đầu cáp dây vặn xoắn32cái
60Đầu cốt đồng nhôm AM-1628cái
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
62Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m191 bộ
63Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE 65/500,97100m
64Đầu cốt đồng M1028đầu
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2,810 đầu cốt
66Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm28đầu cáp
67Cọc tiếp địa 1xL63x63x6 dài 2,5m+dây nối D10x1500mm18bộ
68Bu lông+đai ốc M16x5018bộ
69Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II1,810 cọc
70Rải dây thép địa2,710 m
71Cọc tiếp địa 1xL63x63x6 dài 2,5m+dây nối D10x1500mm3bộ
72Bu lông+đai ốc M16x501bộ
73Dây đồng M1069m
74Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,310 cọc
75Rải dây thép địa8,0510 m
76Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,521m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0352100m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,66561m3
79Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0266100m3
80Khung móng cột thép M24x300x300x6754chiếc
81Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0607tấn
82Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,128100m2
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB302,56m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0077100m3
85Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy41 cột
86Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m181 cần đèn
87Lắp bảng điện cửa cột4bảng
88Luồn cáp ngầm cửa cột81 đầu cáp
89Lắp cửa cột4cửa
90Lắp choá đèn - đèn LED-120W28bộ
91Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm29,1m2
92Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,291100m2
93Gạch đặc không nung970viên
94Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,971000v
95Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm7,8813m3
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,821m3
97Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2328100m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2122100m3
99Thí nghiệm cáp lực, điện áp 101sợi, 1ruột
100Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông231 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 đồng.Loại công trình: Giao thông.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
2 Máy xúc Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
3 Ô tô tự đổ Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
4 Máy cắt uốn thép Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
5 Máy đầm dùi đầm bê tông Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
6 Máy đầm bàn đầm bê tông Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
7 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
8 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->