Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 22:21:00 đến ngày 2022-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,769,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9154803E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.373E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình nông nghiệp và PTNT (công trình đề điều) cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.938.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) tối thiểu hạng II.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp III (Kèm theo đầy đủ tài liệu là bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn); tài liệu đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp III có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chi huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi;+ Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp III;(Kèm theo đầy đủ tài liệu là bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu đã thi công trực ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp III có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chi huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công trình thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) tối thiểu hạng II+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp III.(Kèm theo đầy đủ tài liệu là bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi; tài liệu tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật thi công trực ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp III có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chi huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + là cán bộ là tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp III.(Kèm theo đầy đủ tài liệu là bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường; tài liệu trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp III có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chi huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều tiết đảm bảo đường sông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + là cán bộ là tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình thủy, hàng hải, thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia điều tiết đảm bảo đường sông có tính chất tương tự gói thầu này.(Kèm theo đầy đủ tài liệu là bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp; tài liệu trực tiếp tham gia điều tiết đảm bảo đường sông có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chi huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên điều tiết |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành đường thủy, hàng hải hoặc đảm bảo hàng hải, thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia điều tiết đảm bảo đường sông có tính chất tương tự gói thầu này (Kèm theo đầy đủ tài liệu là bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp; tài liệu trực tiếp tham gia điều tiết đảm bảo đường sông có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chi huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào (máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,65 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150CV (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 33CV (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xuồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 40CV (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sokia hoặc C30 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử hoặc máy GPS(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ điều kiện năng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo quyết định công nhận phép thử của Bộ Xây dựng, hồ sơ năng lực của phòng thí nghiệm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng Xây dựng kè Việt Thống huyện Quế Võ (giai đoạn 2) 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Có chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu từ hạng II trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh
Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh; địa chỉ: 08 Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh; địa chỉ: 08 Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dốc thi công tại K64+900 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2388 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II, dốc thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8444 | 100m3 |
| 3 | Đào phá dốc thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0832 | 100m3 |
| B | Bãi đúc cấu kiện: | |||
| 1 | San gạt tạo phẳng bãi đúc bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Vữa lót, VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5 | m3 |
| 3 | Đào phá lớp vữa lót bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m3 |
| C | Chi tiết đường thi công chân kè | |||
| 1 | San gạt tạo phẳng bãi đúc bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | 100m3 |
| D | Chi tiết đất | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5526 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5526 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5526 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1842 | 100m3 |
| 5 | Bóc dỡ mái đá bằng thủ công (tạm tính tận dụng 70% KL để thả hộ chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,63 | m3 |
| 6 | Đào đất, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7885 | 100m3 |
| 7 | Đào đất thủ công khung dầm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,84 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,011 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6571 | 100m3 |
| 10 | Xác định đất thừa (chuyển quỹ đất DP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.650,9381 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5094 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1698 | 100m3 |
| E | Chi tiết xây lát | |||
| 1 | Thả đá hộc hộ chân ( phần mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.161,493 | m3 |
| 2 | Thả đá hộc hộ chân ( Phần tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,417 | m3 |
| 3 | Đá lát chèn đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,48 | m3 |
| 4 | Bóc dỡ cơ kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | 1m3 |
| 5 | Xếp lại cơ kè ( VL tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật (ART 20 hoặc loại có tính năng tương đương)- khung BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5745 | 100m2 |
| 7 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm lát mái, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,6119 | 100m2 |
| 9 | Thép móc tấm lát mái, fi8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0622 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm lát mái, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.649,59 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.573,4054 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,3405 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66.926 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,1 | m3 |
| 15 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.319,6 | m2 |
| 16 | Vữa lót M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,46 | m3 |
| 17 | Bê tông khung dầm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,91 | m3 |
| 18 | Ván khuôn khung dầm, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3835 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép khung dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8198 | tấn |
| 20 | Cốt thép khung dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9245 | tấn |
| 21 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,064 | 100m2 |
| 22 | Vữa lót M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 23 | Bê tông bản đáy bậc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,22 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bậc lên xuống, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0052 | tấn |
| 26 | Cốt thép bậc lên xuống, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3718 | tấn |
| 27 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m3 |
| 28 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,6 | m2 |
| 29 | Bê tông hộ lan, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5013 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép hộ lan, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4936 | tấn |
| 32 | Sơn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,85 | m2 |
| 33 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | rọ |
| 34 | Vải địa kỹ thuật ART 20 hoặc loại có tính năng tương đương - đáy rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | 100m2 |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường khóa mái, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường khóa mái, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 37 | Ni lông lề đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,89 | m2 |
| 38 | Bê tông lề đê, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,88 | m3 |
| F | Chi tiết đất phần mái kè | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3063 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3063 | 100m3 |
| 4 | Bóc dỡ mái đá bằng thủ công ( tạm tính tận dụng 70% KL để thả hộ chân - KL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,68 | m3 |
| 5 | Đào đất, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6833 | 100m3 |
| 6 | Đào đất thủ công khung dầm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,81 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2764 | 100m3 |
| 9 | Bóc dỡ mái đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,43 | m3 |
| 10 | Xếp lại cơ kè (VL tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,43 | m3 |
| G | Chi tiết xây lát | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật (ART 20 hoặc loại có tính năng tương đương)- khung BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6073 | 100m2 |
| 2 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.693,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm lát mái, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1019 | 100m2 |
| 4 | Thép móc tấm lát mái, fi8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1324 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.885 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,24 | m3 |
| 8 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,09 | m2 |
| 9 | Vữa lót M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m3 |
| 10 | Bê tông khung dầm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn khung dầm, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9791 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép khung dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | tấn |
| 13 | Cốt thép khung dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6747 | tấn |
| 14 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3588 | 100m2 |
| H | Chi tiết đường HL, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | 100m2 |
| 3 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,23 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,38 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 10 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,48 | m2 |
| 11 | Bê tông đường quản lý, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,51 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 13 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3324 | 100m2 |
| I | Điều tiết đảm bảo an toàn đường sông | |||
| 1 | Lắp dựng cột, biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 2 | Sơn màu cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 3 | Sơn màu biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Biển |
| 4 | Sơn màu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | LQ |
| 5 | Thả phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 6 | Ắc quy 6v-40Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 7 | Tàu 33Cv hành trình đi triển khai báo hiệu và thu hồi về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 8 | Cờ, loa, pin, ống nhòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 2giờ/ngày/8 giờ/ca*20 ngày*1 chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| 10 | Tàu 33CV thường trực (chỉ tính NC): 3ca/ngày*20 ngày* 1 chiếc - ca hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Ca |
| 11 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 2giờ/ngày/8giờ/ca*20 ngày* 1 chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| 12 | Xuồng 40CV thường trực (chỉ tính NC): 3ca/ngày*20 ngày*1 chiếc - ca hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Ca |
| 13 | Điều chỉnh phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lần/quả |
| 14 | Chỉ huy điều tiết (B5): 1,5ca/ngày*20 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Công |
| 15 | Nhân công điều tiết (B3,5): (1,5 ca/ngày) 2 người/ca*1,5ca/ngày*20 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Công |
| 16 | Khấu hao Phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 17 | Khấu hao cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 18 | Khấu hao biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Biển |
| 19 | Khấu hao Đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đèn |
| 20 | Thu hồi báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Trục phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9154803E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.373E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình nông nghiệp và PTNT (công trình đề điều) cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.938.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) tối thiểu hạng II.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp III (Kèm theo đầy đủ tài liệu là bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn); tài liệu đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp III có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chi huy công trường) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi;+ Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp III;(Kèm theo đầy đủ tài liệu là bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu đã thi công trực ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp III có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chi huy công trường) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám thi công của nhà thầu | 1 | + là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công trình thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) tối thiểu hạng II+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp III.(Kèm theo đầy đủ tài liệu là bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi; tài liệu tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật thi công trực ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp III có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chi huy công trường) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + là cán bộ là tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp III.(Kèm theo đầy đủ tài liệu là bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường; tài liệu trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều) cấp III có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chi huy công trường) | 5 | 3 |
| 5 | Chỉ huy điều tiết đảm bảo đường sông | 1 | + là cán bộ là tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình thủy, hàng hải, thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia điều tiết đảm bảo đường sông có tính chất tương tự gói thầu này.(Kèm theo đầy đủ tài liệu là bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp; tài liệu trực tiếp tham gia điều tiết đảm bảo đường sông có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chi huy công trường) | 5 | 3 |
| 6 | Nhân viên điều tiết | 2 | + tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành đường thủy, hàng hải hoặc đảm bảo hàng hải, thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia điều tiết đảm bảo đường sông có tính chất tương tự gói thầu này (Kèm theo đầy đủ tài liệu là bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp; tài liệu trực tiếp tham gia điều tiết đảm bảo đường sông có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chi huy công trường) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | ≥1Kw | 3 |
| 2 | Máy lu | ≥9T | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 1 |
| 4 | Đầm dùi | ≥1,5 KW | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép | ≥ 5KW | 1 |
| 6 | Máy đào (máy xúc) | ≥ 0,65 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 10 | Máy ủi | >=110cv | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 12 | Sà lan | ≥200T | 1 |
| 13 | Tàu kéo | ≥150CV (*) | 1 |
| 14 | Tàu | 33CV (*) | 1 |
| 15 | Xuồng | 40CV (*) | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Sokia hoặc C30 hoặc tương đương | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | điện tử hoặc máy GPS(*) | 1 |
| 18 | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ điều kiện năng lực | (kèm theo quyết định công nhận phép thử của Bộ Xây dựng, hồ sơ năng lực của phòng thí nghiệm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi