Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723803-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220714406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 21:39:00 đến ngày 2022-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,435,338,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,500,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách đo đạc nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào – dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép – tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san gạt hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ban gạt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm diezel
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 20CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 25KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường ĐA.05 (Đoạn từ ĐX.03 đến giáp ranh xã Tân Thủy), xã Bảo Thuận, huyện Ba Tri
420 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long - Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. Địa chỉ: số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính-kế hoạch huyện Ba Tri + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã, số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-kế hoạch huyện Ba Tri.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2.Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3.Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/06/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng (kể cả đào, đốn gốc cây)Chương V của E-HSMT (phần đường chính)88,49100m2
2Đào xúc đất tấn đầu aoChương V của E-HSMT (phần đường chính)2,057100m3
3Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào, phần ngập đấtChương V của E-HSMT (phần đường chính)96,64100m
4Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT (phần đường chính)24,16100m
5Cừ tràm giằngChương V của E-HSMT (phần đường chính)503,3m
6Lắp dựng cốt thép giằng khung cừ Ø4Chương V của E-HSMT (phần đường chính)0,023tấn
7Đào nền đườngChương V của E-HSMT (phần đường chính)0,49100m3
8Đắp đất tấn lề, K≥0,90Chương V của E-HSMT (phần đường chính)27,455100m3
9Cung cấp đất đắpChương V của E-HSMT (phần đường chính)2.980,91m3
10Đắp cát sông lấp ao, K≥0,85Chương V của E-HSMT (phần đường chính)6,868100m3
11Đắp cát sông nền đường, K≥0,95Chương V của E-HSMT (phần đường chính)23,435100m3
12Trải cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mmChương V của E-HSMT (phần đường chính)7,801100m3
13Lót vải nhựa cách lyChương V của E-HSMT (phần đường chính)65,011100m2
14Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT (phần đường chính)5,663100m2
15Bê tông mặt đường chiều dày ≤25cm, đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT (phần đường chính)1.040,18m3
16Cắt khe mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V của E-HSMT (phần đường chính)21,872100m
17Cung cấp trụ biển báo Ø90Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần biển báo)25,6m
18Đào đất trồng trụ biển báoChương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần biển báo)0,641m3
19Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần biển báo)0,77m3
20Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báoChương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần biển báo)0,077100m2
21Cung cấp biển báo tam giác cạnh 87,5cmChương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần biển báo)6biển
22Cung cấp biển báo tròn D=87,5cmChương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần biển báo)2biển
23Lắp đặt cột và biển báo tam giácChương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần biển báo)6cái
24Lắp đặt cột và biển báo trònChương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần biển báo)2cái
25Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø6Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần Cọc tiêu)0,023tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø10Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần Cọc tiêu)0,075tấn
27Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần Cọc tiêu)0,72m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵnChương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần Cọc tiêu)0,157100m2
29Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần Cọc tiêu)12,831m2
30Đào đất trồng cọc tiêuChương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần Cọc tiêu)2,321m3
31Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần Cọc tiêu)1,99m3
32Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêuChương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần Cọc tiêu)0,232100m2
33Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần Cọc tiêu)291 cấu kiện
B XÂY DỰNG CẦU (L=15,6M)
1Đắp đất bãi đúc cọc, K≥0,90Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)0,45100m3
2Cung cấp đất đắpChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)49,5m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø6Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)0,078tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø8Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)1,024tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø12Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)0,051tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø18Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)4,649tấn
7Gia công thép Ø12 bass nối cọcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)0,058tấn
8Gia công thép tấm 10mm bass nối cọcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)0,267tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép bass nối cọcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)0,325tấn
10Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)25,296m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)1,742100m2
12Gia công thép tấm 10mm hộp nối cọcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)1,036tấn
13Gia công thép hình hộp nối cọcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)0,124tấn
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)161 mối nối
15Đóng cọc thẳng BTCT 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần ngập đấtChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)1,274100m
16Đóng cọc thẳng BTCT 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)0,142100m
17Đóng cọc xiên BTCT 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần ngập đấtChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)1,274100m
18Đóng cọc xiên BTCT 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)0,142100m
19Đập đầu cọc bê tông trên cạnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)0,432m3
20Thử động cọc mốChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc)1cọc
21Đào đất thi công mốChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu)0,12100m3
22Bê tông lót móng mố rộng ≤250cm, đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu)1,32m3
23Ván khuôn đổ bê tông lótChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu)0,034100m2
24Lắp dựng cốt thép Ø6 mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu)0,012tấn
25Lắp dựng cốt thép Ø10 mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu)0,14tấn
26Lắp dựng cốt thép Ø12 mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu)0,706tấn
27Lắp dựng cốt thép Ø18 mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu)0,26tấn
28Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu)9,898m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu)0,447100m2
30Trải cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm lót bản quá độChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu)0,039100m3
31Lót vải nhựa cách lyChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Bản quá độ)0,28100m2
32Lắp dựng cốt thép bản quá độ Ø12Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Bản quá độ)0,656tấn
33Lắp dựng cốt thép bản quá độ Ø16Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Bản quá độ)0,283tấn
34Bê tông bản quá độ bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Bản quá độ)9,03m3
35Ván khuôn đổ bê tông bản quá độChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Bản quá độ)0,092100m2
36Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x42mmChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Dầm dọc)6cái
37Cung cấp dầm BTCT DUL I.500 dài 15m (50%HL93)Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Dầm dọc)3dầm
38Vận chuyển dầm đến công trìnhChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Dầm dọc)1ca
39Lắp cấu kiện bê tông dầm đúc sẵnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Dầm dọc)3cái
40Cốt thép dầm ngang Ø10Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Dầm ngang)0,092tấn
41Cốt thép dầm ngang Ø12Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Dầm ngang)0,008tấn
42Cốt thép dầm ngang Ø18Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Dầm ngang)0,029tấn
43Bê tông dầm ngang bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Dầm ngang)0,652m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngangChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Dầm ngang)8,202m2
45Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu Ø10Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)0,502tấn
46Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu Ø12Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)0,715tấn
47Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)10,8m3
48Ván khuôn đổ bê tông mặt cầuChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)0,52100m2
49Lắp dựng cốt thép gờ cầu Ø10Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)0,464tấn
50Lắp dựng cốt thép gờ cầu Ø12Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)0,318tấn
51Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)1,688m3
52Ván khuôn đổ bê tông gờ cầuChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)0,152100m2
53Bê tông phủ mặt cầu đá 0,5x1 M300Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)2,625m3
54Lắp dựng cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø6Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)0,009tấn
55Lắp dựng cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø12Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)0,032tấn
56Lắp dựng cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø16Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)0,056tấn
57Bê tông giá đỡ ống cấp nước đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)0,173m3
58Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống cấp nướcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)0,033100m2
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60 thoát nướcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)0,036100m
60Gia công cấu kiện thép tấm ống thoát nướcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)0,002tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép tấm ống thoát nướcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)0,002tấn
62Lắp dựng cốt thép khe co dãn Ø12Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)0,156tấn
63Gia công, lắp đặt khe co giãn C50Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)7,4m
64Đổ Sika 214-11 khe co dãnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)0,833m3
65Ván khuôn đổ bê tông khe co dãnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)0,071100m2
66Sơn gờ cầu 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu)61m2
67Gia công cấu kiện thép neo đặt sẵn trong bê tông Ø8Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Lan can)0,011tấn
68Lắp đặt cấu kiện thép Ø8 đặt sẵn trong bê tôngChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Lan can)0,011tấn
69Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Lan can)0,487tấn
70Cung cấp thép ống thép tráng kẽmChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Lan can)445,039kg
71Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Lan can)41,644kg
72Lắp dựng lan canChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Lan can)0,487tấn
73Đào đất trồng trụ biển báoChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Biển báo)0,161m3
74Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Biển báo)0,192m3
75Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báoChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Biển báo)0,019100m2
76Cung cấp trụ biển báo Ø90Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Biển báo)8m
77Cung cấp biển báo tròn D=87,5cmChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Biển báo)2biển
78Cung cấp biển báo chữ nhật 90x45cmChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Biển báo)0,81m2
79Lắp đặt cột và biển báo tròn + chữ nhậtChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Biển báo)2bộ
80Cung cấp biển báo chữ nhật đường sôngChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Biển báo)5,76m2
81Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Biển báo)4cái
82Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø6Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc tiêu)0,019tấn
83Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø10Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc tiêu)0,062tấn
84Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc tiêu)0,594m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc tiêu)0,09100m2
86Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc tiêu)10,621m2
87Đào đất trồng cọc tiêuChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc tiêu)1,921m3
88Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc tiêu)1,704m3
89Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêuChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc tiêu)0,192100m2
90Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc tiêu)241 cấu kiện
C XÂY DỰNG CẦU (L=27.7M)
1Đắp đất bãi đúc cọc, K≥0,90Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)0,45100m3
2Cung cấp đất đắpChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)49,5m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø6Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)0,195tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø8Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)2,56tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø12Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)0,128tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø18Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)11,623tấn
7Gia công thép Ø12 bass nối cọcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)0,14tấn
8Gia công thép tấm 10mm bass nối cọcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)0,644tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép bass nối cọcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)0,784tấn
10Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)63,24m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)4,356100m2
12Gia công thép tấm 10mm hộp nối cọcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)2,591tấn
13Gia công thép hình hộp nối cọcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)0,309tấn
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)401 mối nối
15Đóng cọc thẳng BTCT 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần ngập đấtChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)1,274100m
16Đóng cọc thẳng BTCT 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)0,142100m
17Đóng cọc xiên BTCT 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần ngập đấtChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)1,274100m
18Đóng cọc xiên BTCT 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)0,142100m
19Đóng cọc xiên BTCT 30x30cm dưới nước bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần ngập đấtChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)3,611100m
20Đóng cọc xiên BTCT 30x30cm dưới nước bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)0,637100m
21Đập đầu cọc bê tông trên cạnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)0,432m3
22Đập đầu cọc bê tông dưới nướcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)0,648m3
23Thử động cọc mốChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)1cọc
24Thử động cọc trụChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc)1cọc
25Đào đất thi công mốChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu)0,257100m3
26Bê tông lót móng mố rộng ≤250cm, đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu)1,32m3
27Lắp dựng cốt thép Ø6 mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu)0,012tấn
28Lắp dựng cốt thép Ø10 mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu)0,14tấn
29Lắp dựng cốt thép Ø12 mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu)0,662tấn
30Lắp dựng cốt thép Ø18 mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu)0,26tấn
31Lắp dựng cốt thép Ø22 mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu)0,047tấn
32Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu)9,61m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu)0,416100m2
34Trải cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm lót bản quá độChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu)0,039100m3
35Lót vải nhựa cách lyChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Bản quá độ)0,28100m2
36Lắp dựng cốt thép bản quá độ Ø12Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Bản quá độ)0,656tấn
37Lắp dựng cốt thép bản quá độ Ø16Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Bản quá độ)0,283tấn
38Bê tông bản quá độ bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Bản quá độ)9,03m3
39Ván khuôn đổ bê tông bản quá độChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Bản quá độ)0,092100m2
40Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước Ø6Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Trụ cầu)0,024tấn
41Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước Ø10Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Trụ cầu)0,214tấn
42Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước Ø18Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Trụ cầu)0,374tấn
43Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Trụ cầu)7,036m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Trụ cầu)0,261100m2
45Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39mmChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Dầm dọc)18cái
46Cung cấp dầm BTCT DUL I.400 dài 9m (50%HL93)Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Dầm dọc)9dầm
47Vận chuyển dầm đến công trìnhChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Dầm dọc)3ca
48Lắp cấu kiện bê tông dầm đúc sẵnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Dầm dọc)9cái
49Bê tông tạo cung dầm dọc đá 1x2 M350Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Tạo cung parabol)0,713m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tạo cungChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Tạo cung parabol)4,32m2
51Cốt thép dầm ngang Ø10Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Dầm ngang)0,21tấn
52Cốt thép dầm ngang Ø12Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Dầm ngang)0,02tấn
53Cốt thép dầm ngang Ø16Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Dầm ngang)0,103tấn
54Bê tông dầm ngang bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Dầm ngang)0,412m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngangChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Dầm ngang)5,802m2
56Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu Ø10Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)0,908tấn
57Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu Ø12Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)1,279tấn
58Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)19,44m3
59Ván khuôn đổ bê tông mặt cầuChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)1,018100m2
60Lắp dựng cốt thép gờ cầu Ø10Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)0,275tấn
61Lắp dựng cốt thép gờ cầu Ø12Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)0,191tấn
62Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)3,038m3
63Ván khuôn đổ bê tông gờ cầuChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)0,277100m2
64Bê tông phủ mặt cầu đá 0,5x1 M300Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)4,725m3
65Lắp dựng cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø6Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)0,016tấn
66Lắp dựng cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø12Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)0,055tấn
67Lắp dựng cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø16Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)0,098tấn
68Bê tông giá đỡ ống cấp nước đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)0,302m3
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60 thoát nướcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)0,096100m
70Gia công cấu kiện thép tấm ống thoát nướcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)0,005tấn
71Lắp đặt cấu kiện thép tấm ống thoát nướcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)0,005tấn
72Lắp dựng cốt thép khe co dãn tại mố, trụ Ø12Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)0,312tấn
73Gia công, lắp đặt khe co giãn C50Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)14,8m
74Đổ Sika 214-11 khe co dãnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)1,702m3
75Sơn gờ cầu 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu)10,81m2
76Gia công cấu kiện thép neo đặt sẵn trong bê tông Ø8Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Lan can)0,022tấn
77Lắp đặt cấu kiện thép Ø8 đặt sẵn trong bê tôngChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Lan can)0,022tấn
78Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Lan can)0,911tấn
79Cung cấp thép ống thép tráng kẽmChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Lan can)831,953kg
80Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Lan can)79,502kg
81Lắp dựng lan canChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Lan can)0,911tấn
82Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m - Đất cấp I, phần ngập đấtChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (khung định vị)0,624100m
83Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m - Đất cấp I, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (khung định vị)0,336100m
84Khấu hao cọc thép hình (1,17% x 1 tháng + 3,5% x 2 lần đóng nhổ)Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (khung định vị)190,606kg
85Gia công hệ khung định vịChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (khung định vị)1,583tấn
86Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (khung định vị)3,166tấn
87Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (khung định vị)3,166tấn
88Khấu hao thép hình khung định vị (1,5% x 1 tháng + 5% x 2 lần lắp dựng, tháo dở)Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (khung định vị)182,045kg
89Nhổ cọc thép hình dưới nướcChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (khung định vị)0,624100m
90Đào đất trồng trụ biển báoChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo0,321m3
91Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo0,384m3
92Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báoChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo0,038100m2
93Cung cấp trụ biển báo Ø90Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo16m
94Cung cấp biển báo tròn D=87,5cmChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo2biển
95Cung cấp biển báo chữ nhật 90x45cmChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo0,81m2
96Lắp đặt cột và biển báo tròn + chữ nhậtChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo2bộ
97Lắp đặt cột và biển chữ nhậtChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo2bộ
98Cung cấp biển báo chữ nhật đường sôngChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo2,88m2
99Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo2cái
100Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø6Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) (phần Cọc tiêu)0,019tấn
101Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø10Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) (phần Cọc tiêu)0,062tấn
102Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) (phần Cọc tiêu)0,594m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵnChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) (phần Cọc tiêu)0,09100m2
104Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) (phần Cọc tiêu)10,621m2
105Đào đất trồng cọc tiêuChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) (phần Cọc tiêu)1,921m3
106Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) (phần Cọc tiêu)1,704m3
107Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêuChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) (phần Cọc tiêu)0,192100m2
108Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) (phần Cọc tiêu)241 cấu kiện
D XÂY DỰNG CỐNG ĐK=1000MM
1Đóng cừ tràm đê quây bằng máy đào, phần ngập đấtChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Đê quây)8,056100m
2Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Đê quây)7,144100m
3Cừ tràm giằngChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Đê quây)128,5m
4Lắp dựng cốt thép buộc khung cừ tràm Ø4Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Đê quây)0,003tấn
5Đắp xúc đất đê quây bằng máy đàoChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Đê quây)0,586100m3
6Đào phá đê quâyChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Đê quây)0,586100m3
7Đào đất thi công cốngChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Hố móng)0,22100m3
8Đắp đất thân cống, K≥0,90Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Hố móng)0,521100m3
9Đóng cừ tràm gia cố bản đáy cống bằng máy đàoChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống )27,065100m
10Đệm cát đầu cừChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống )2,71m3
11Ván khuôn đổ bê tông lótChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống )0,049100m2
12Bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống )2,71m3
13Ván khuôn đổ bê tông bản đáy cốngChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống )0,167100m2
14Bê tông bản đáy cống rộng ≤250cm, đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống )9,31m3
15Lắp dựng cốt thép bản đáy cống Ø10Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống )0,167tấn
16Lắp dựng cốt thép bản đáy cống Ø12Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống )0,162tấn
17Ván khuôn đổ bê tông gia cố trước cốngChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống )0,024100m2
18Bê tông gia cố trước cống đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống )1,6m3
19Lót vải nhựa cách lyChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống )0,024100m2
20Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000m, đoạn ống dài 2,5mChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống )41 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống )3mối nối
22Trát mối nối cống dày trung bình 5cm M100Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống )0,79m2
23Ván khuôn đổ bê tông tường cốngChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống )0,531100m2
24Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống )5,8m3
25Lắp dựng cốt thép tường cống Ø10, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống )0,283tấn
26Lắp dựng cốt thép tường cống Ø12, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống )0,221tấn
27Gia công cấu kiện thép tấm SUS304 khe cửaChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Khe cửa)0,123tấn
28Gia công thép râu Ø10 khe cửaChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Khe cửa)0,012tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép khe cửaChương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Khe cửa)0,135tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)53
4 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách đo đạc nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5 m31
2 Máy lu bánh thép – tải trọng ≥ 06 tấn1
3 Xe ô tô tự đổ dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn1
4 Máy san gạt hoặc máy ủi Ban gạt1
5 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy đầm dùi bê tông công suất ≥ 1,5 kW2
8 Máy bơm diezel công suất ≥ 20CV1
9 Máy phát điện công suất ≥ 25KVA1
10 Thiết bị đóng cọc trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->