Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 21:39:00 đến ngày 2022-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,435,338,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,500,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách đo đạc nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào – dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép – tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san gạt hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ban gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 25KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường ĐA.05 (Đoạn từ ĐX.03 đến giáp ranh xã Tân Thủy), xã Bảo Thuận, huyện Ba Tri 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2.Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3.Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/06/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng (kể cả đào, đốn gốc cây) | Chương V của E-HSMT (phần đường chính) | 88,49 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất tấn đầu ao | Chương V của E-HSMT (phần đường chính) | 2,057 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT (phần đường chính) | 96,64 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT (phần đường chính) | 24,16 | 100m |
| 5 | Cừ tràm giằng | Chương V của E-HSMT (phần đường chính) | 503,3 | m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng khung cừ Ø4 | Chương V của E-HSMT (phần đường chính) | 0,023 | tấn |
| 7 | Đào nền đường | Chương V của E-HSMT (phần đường chính) | 0,49 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT (phần đường chính) | 27,455 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất đắp | Chương V của E-HSMT (phần đường chính) | 2.980,91 | m3 |
| 10 | Đắp cát sông lấp ao, K≥0,85 | Chương V của E-HSMT (phần đường chính) | 6,868 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Chương V của E-HSMT (phần đường chính) | 23,435 | 100m3 |
| 12 | Trải cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mm | Chương V của E-HSMT (phần đường chính) | 7,801 | 100m3 |
| 13 | Lót vải nhựa cách ly | Chương V của E-HSMT (phần đường chính) | 65,011 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT (phần đường chính) | 5,663 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường chiều dày ≤25cm, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT (phần đường chính) | 1.040,18 | m3 |
| 16 | Cắt khe mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V của E-HSMT (phần đường chính) | 21,872 | 100m |
| 17 | Cung cấp trụ biển báo Ø90 | Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần biển báo) | 25,6 | m |
| 18 | Đào đất trồng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần biển báo) | 0,64 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần biển báo) | 0,77 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần biển báo) | 0,077 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần biển báo) | 6 | biển |
| 22 | Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm | Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần biển báo) | 2 | biển |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần biển báo) | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần biển báo) | 2 | cái |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø6 | Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần Cọc tiêu) | 0,023 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø10 | Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần Cọc tiêu) | 0,075 | tấn |
| 27 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần Cọc tiêu) | 0,72 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần Cọc tiêu) | 0,157 | 100m2 |
| 29 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần Cọc tiêu) | 12,83 | 1m2 |
| 30 | Đào đất trồng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần Cọc tiêu) | 2,32 | 1m3 |
| 31 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần Cọc tiêu) | 1,99 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần Cọc tiêu) | 0,232 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V của E-HSMT Hạng mục xây dựng đường (phần Cọc tiêu) | 29 | 1 cấu kiện |
| B | XÂY DỰNG CẦU (L=15,6M) | |||
| 1 | Đắp đất bãi đúc cọc, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 49,5 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø6 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 0,078 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø8 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 1,024 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø12 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 0,051 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø18 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 4,649 | tấn |
| 7 | Gia công thép Ø12 bass nối cọc | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 0,058 | tấn |
| 8 | Gia công thép tấm 10mm bass nối cọc | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 0,267 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép bass nối cọc | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 0,325 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 25,296 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọc | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 1,742 | 100m2 |
| 12 | Gia công thép tấm 10mm hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 1,036 | tấn |
| 13 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 0,124 | tấn |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 16 | 1 mối nối |
| 15 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 1,274 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 0,142 | 100m |
| 17 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 1,274 | 100m |
| 18 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 0,142 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 0,432 | m3 |
| 20 | Thử động cọc mố | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc) | 1 | cọc |
| 21 | Đào đất thi công mố | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu) | 0,12 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng mố rộng ≤250cm, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu) | 1,32 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu) | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép Ø6 mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu) | 0,012 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép Ø10 mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu) | 0,14 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép Ø12 mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu) | 0,706 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép Ø18 mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu) | 0,26 | tấn |
| 28 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu) | 9,898 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu) | 0,447 | 100m2 |
| 30 | Trải cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm lót bản quá độ | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mố cầu) | 0,039 | 100m3 |
| 31 | Lót vải nhựa cách ly | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Bản quá độ) | 0,28 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ Ø12 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Bản quá độ) | 0,656 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ Ø16 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Bản quá độ) | 0,283 | tấn |
| 34 | Bê tông bản quá độ bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Bản quá độ) | 9,03 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Bản quá độ) | 0,092 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x42mm | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Dầm dọc) | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp dầm BTCT DUL I.500 dài 15m (50%HL93) | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Dầm dọc) | 3 | dầm |
| 38 | Vận chuyển dầm đến công trình | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Dầm dọc) | 1 | ca |
| 39 | Lắp cấu kiện bê tông dầm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Dầm dọc) | 3 | cái |
| 40 | Cốt thép dầm ngang Ø10 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Dầm ngang) | 0,092 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm ngang Ø12 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Dầm ngang) | 0,008 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm ngang Ø18 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Dầm ngang) | 0,029 | tấn |
| 43 | Bê tông dầm ngang bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Dầm ngang) | 0,652 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Dầm ngang) | 8,202 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu Ø10 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 0,502 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 0,715 | tấn |
| 47 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 10,8 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 0,52 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép gờ cầu Ø10 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 0,464 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép gờ cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 0,318 | tấn |
| 51 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 1,688 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 0,152 | 100m2 |
| 53 | Bê tông phủ mặt cầu đá 0,5x1 M300 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 2,625 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø6 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 0,009 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø12 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 0,032 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø16 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 0,056 | tấn |
| 57 | Bê tông giá đỡ ống cấp nước đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 0,173 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống cấp nước | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 0,033 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60 thoát nước | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 0,036 | 100m |
| 60 | Gia công cấu kiện thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 0,002 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 0,002 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép khe co dãn Ø12 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 0,156 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt khe co giãn C50 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 7,4 | m |
| 64 | Đổ Sika 214-11 khe co dãn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 0,833 | m3 |
| 65 | Ván khuôn đổ bê tông khe co dãn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 0,071 | 100m2 |
| 66 | Sơn gờ cầu 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Mặt cầu) | 6 | 1m2 |
| 67 | Gia công cấu kiện thép neo đặt sẵn trong bê tông Ø8 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Lan can) | 0,011 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép Ø8 đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Lan can) | 0,011 | tấn |
| 69 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Lan can) | 0,487 | tấn |
| 70 | Cung cấp thép ống thép tráng kẽm | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Lan can) | 445,039 | kg |
| 71 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Lan can) | 41,644 | kg |
| 72 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Lan can) | 0,487 | tấn |
| 73 | Đào đất trồng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Biển báo) | 0,16 | 1m3 |
| 74 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Biển báo) | 0,192 | m3 |
| 75 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Biển báo) | 0,019 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp trụ biển báo Ø90 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Biển báo) | 8 | m |
| 77 | Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Biển báo) | 2 | biển |
| 78 | Cung cấp biển báo chữ nhật 90x45cm | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Biển báo) | 0,81 | m2 |
| 79 | Lắp đặt cột và biển báo tròn + chữ nhật | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Biển báo) | 2 | bộ |
| 80 | Cung cấp biển báo chữ nhật đường sông | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Biển báo) | 5,76 | m2 |
| 81 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Biển báo) | 4 | cái |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø6 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc tiêu) | 0,019 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø10 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc tiêu) | 0,062 | tấn |
| 84 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc tiêu) | 0,594 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc tiêu) | 0,09 | 100m2 |
| 86 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc tiêu) | 10,62 | 1m2 |
| 87 | Đào đất trồng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc tiêu) | 1,92 | 1m3 |
| 88 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc tiêu) | 1,704 | m3 |
| 89 | Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc tiêu) | 0,192 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=15,6M (phần Cọc tiêu) | 24 | 1 cấu kiện |
| C | XÂY DỰNG CẦU (L=27.7M) | |||
| 1 | Đắp đất bãi đúc cọc, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 49,5 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø6 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 0,195 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø8 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 2,56 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø12 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 0,128 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø18 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 11,623 | tấn |
| 7 | Gia công thép Ø12 bass nối cọc | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 0,14 | tấn |
| 8 | Gia công thép tấm 10mm bass nối cọc | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 0,644 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép bass nối cọc | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 0,784 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 63,24 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọc | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 4,356 | 100m2 |
| 12 | Gia công thép tấm 10mm hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 2,591 | tấn |
| 13 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 0,309 | tấn |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 40 | 1 mối nối |
| 15 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 1,274 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 0,142 | 100m |
| 17 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 1,274 | 100m |
| 18 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 0,142 | 100m |
| 19 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30cm dưới nước bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 3,611 | 100m |
| 20 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30cm dưới nước bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 0,637 | 100m |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 0,432 | m3 |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông dưới nước | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 0,648 | m3 |
| 23 | Thử động cọc mố | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 1 | cọc |
| 24 | Thử động cọc trụ | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Cọc) | 1 | cọc |
| 25 | Đào đất thi công mố | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu) | 0,257 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng mố rộng ≤250cm, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu) | 1,32 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép Ø6 mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu) | 0,012 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép Ø10 mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu) | 0,14 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép Ø12 mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu) | 0,662 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép Ø18 mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu) | 0,26 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép Ø22 mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu) | 0,047 | tấn |
| 32 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu) | 9,61 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu) | 0,416 | 100m2 |
| 34 | Trải cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm lót bản quá độ | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Mố cầu) | 0,039 | 100m3 |
| 35 | Lót vải nhựa cách ly | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Bản quá độ) | 0,28 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ Ø12 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Bản quá độ) | 0,656 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ Ø16 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Bản quá độ) | 0,283 | tấn |
| 38 | Bê tông bản quá độ bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Bản quá độ) | 9,03 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Bản quá độ) | 0,092 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước Ø6 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Trụ cầu) | 0,024 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước Ø10 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Trụ cầu) | 0,214 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước Ø18 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Trụ cầu) | 0,374 | tấn |
| 43 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Trụ cầu) | 7,036 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Trụ cầu) | 0,261 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39mm | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Dầm dọc) | 18 | cái |
| 46 | Cung cấp dầm BTCT DUL I.400 dài 9m (50%HL93) | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Dầm dọc) | 9 | dầm |
| 47 | Vận chuyển dầm đến công trình | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Dầm dọc) | 3 | ca |
| 48 | Lắp cấu kiện bê tông dầm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Dầm dọc) | 9 | cái |
| 49 | Bê tông tạo cung dầm dọc đá 1x2 M350 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Tạo cung parabol) | 0,713 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tạo cung | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Tạo cung parabol) | 4,32 | m2 |
| 51 | Cốt thép dầm ngang Ø10 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Dầm ngang) | 0,21 | tấn |
| 52 | Cốt thép dầm ngang Ø12 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Dầm ngang) | 0,02 | tấn |
| 53 | Cốt thép dầm ngang Ø16 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Dầm ngang) | 0,103 | tấn |
| 54 | Bê tông dầm ngang bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Dầm ngang) | 0,412 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Dầm ngang) | 5,802 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu Ø10 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 0,908 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 1,279 | tấn |
| 58 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 19,44 | m3 |
| 59 | Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 1,018 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép gờ cầu Ø10 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 0,275 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép gờ cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 0,191 | tấn |
| 62 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 3,038 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 0,277 | 100m2 |
| 64 | Bê tông phủ mặt cầu đá 0,5x1 M300 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 4,725 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø6 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 0,016 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø12 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 0,055 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø16 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 0,098 | tấn |
| 68 | Bê tông giá đỡ ống cấp nước đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 0,302 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60 thoát nước | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 0,096 | 100m |
| 70 | Gia công cấu kiện thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 0,005 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 0,005 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép khe co dãn tại mố, trụ Ø12 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 0,312 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp đặt khe co giãn C50 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 14,8 | m |
| 74 | Đổ Sika 214-11 khe co dãn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 1,702 | m3 |
| 75 | Sơn gờ cầu 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (Mặt cầu) | 10,8 | 1m2 |
| 76 | Gia công cấu kiện thép neo đặt sẵn trong bê tông Ø8 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Lan can) | 0,022 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép Ø8 đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Lan can) | 0,022 | tấn |
| 78 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Lan can) | 0,911 | tấn |
| 79 | Cung cấp thép ống thép tráng kẽm | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Lan can) | 831,953 | kg |
| 80 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Lan can) | 79,502 | kg |
| 81 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (phần Lan can) | 0,911 | tấn |
| 82 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m - Đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (khung định vị) | 0,624 | 100m |
| 83 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m - Đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (khung định vị) | 0,336 | 100m |
| 84 | Khấu hao cọc thép hình (1,17% x 1 tháng + 3,5% x 2 lần đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (khung định vị) | 190,606 | kg |
| 85 | Gia công hệ khung định vị | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (khung định vị) | 1,583 | tấn |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (khung định vị) | 3,166 | tấn |
| 87 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (khung định vị) | 3,166 | tấn |
| 88 | Khấu hao thép hình khung định vị (1,5% x 1 tháng + 5% x 2 lần lắp dựng, tháo dở) | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (khung định vị) | 182,045 | kg |
| 89 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu L=27.7M (khung định vị) | 0,624 | 100m |
| 90 | Đào đất trồng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo | 0,32 | 1m3 |
| 91 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo | 0,384 | m3 |
| 92 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo | 0,038 | 100m2 |
| 93 | Cung cấp trụ biển báo Ø90 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo | 16 | m |
| 94 | Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo | 2 | biển |
| 95 | Cung cấp biển báo chữ nhật 90x45cm | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo | 0,81 | m2 |
| 96 | Lắp đặt cột và biển báo tròn + chữ nhật | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt cột và biển chữ nhật | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo | 2 | bộ |
| 98 | Cung cấp biển báo chữ nhật đường sông | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo | 2,88 | m2 |
| 99 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) phần Biển báo | 2 | cái |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø6 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) (phần Cọc tiêu) | 0,019 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø10 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) (phần Cọc tiêu) | 0,062 | tấn |
| 102 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) (phần Cọc tiêu) | 0,594 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) (phần Cọc tiêu) | 0,09 | 100m2 |
| 104 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) (phần Cọc tiêu) | 10,62 | 1m2 |
| 105 | Đào đất trồng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) (phần Cọc tiêu) | 1,92 | 1m3 |
| 106 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) (phần Cọc tiêu) | 1,704 | m3 |
| 107 | Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) (phần Cọc tiêu) | 0,192 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cầu (L=27.7M) (phần Cọc tiêu) | 24 | 1 cấu kiện |
| D | XÂY DỰNG CỐNG ĐK=1000MM | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quây bằng máy đào, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Đê quây) | 8,056 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Đê quây) | 7,144 | 100m |
| 3 | Cừ tràm giằng | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Đê quây) | 128,5 | m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép buộc khung cừ tràm Ø4 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Đê quây) | 0,003 | tấn |
| 5 | Đắp xúc đất đê quây bằng máy đào | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Đê quây) | 0,586 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đê quây | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Đê quây) | 0,586 | 100m3 |
| 7 | Đào đất thi công cống | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Hố móng) | 0,22 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất thân cống, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Hố móng) | 0,521 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố bản đáy cống bằng máy đào | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống ) | 27,065 | 100m |
| 10 | Đệm cát đầu cừ | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống ) | 2,71 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống ) | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống ) | 2,71 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông bản đáy cống | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống ) | 0,167 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bản đáy cống rộng ≤250cm, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống ) | 9,31 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cống Ø10 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống ) | 0,167 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cống Ø12 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống ) | 0,162 | tấn |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố trước cống | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống ) | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Bê tông gia cố trước cống đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống ) | 1,6 | m3 |
| 19 | Lót vải nhựa cách ly | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống ) | 0,024 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000m, đoạn ống dài 2,5m | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống ) | 4 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống ) | 3 | mối nối |
| 22 | Trát mối nối cống dày trung bình 5cm M100 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống ) | 0,79 | m2 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông tường cống | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống ) | 0,531 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống ) | 5,8 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường cống Ø10, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống ) | 0,283 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường cống Ø12, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Xây lắp cống ) | 0,221 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép tấm SUS304 khe cửa | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Khe cửa) | 0,123 | tấn |
| 28 | Gia công thép râu Ø10 khe cửa | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Khe cửa) | 0,012 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép khe cửa | Chương V của E-HSMT hạng mục xây dựng cống ĐK=1000MM (phần Khe cửa) | 0,135 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách đo đạc nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào – dung tích gầu | ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép – tải trọng | ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | 1 |
| 4 | Máy san gạt hoặc máy ủi | Ban gạt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) | (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy bơm diezel | công suất ≥ 20CV | 1 |
| 9 | Máy phát điện | công suất ≥ 25KVA | 1 |
| 10 | Thiết bị đóng cọc | trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi