Gói thầu: Gói thầu số 10: Hạ giải, tháo dỡ các hạng mục xuống cấp và thi công xây dựng hạng mục công trình: Khu vực Đền (đền thờ, cổng đền, nhà khách, am hóa vàng); Khu vực Đình (nhà Tả mạc, Hữu mạc, bình phong, cổng đình);
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Hạ giải, tháo dỡ các hạng mục xuống cấp và thi công xây dựng hạng mục công trình: Khu vực Đền (đền thờ, cổng đền, nhà khách, am hóa vàng); Khu vực Đình (nhà Tả mạc, Hữu mạc, bình phong, cổng đình); |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 21:38:00 đến ngày 2022-08-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,787,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.935E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên. Có hạng mục: Hạ giải, xây dựng cơ bản, xây dựng chuyên ngành, chống mối.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình văn hóa + Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 1 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 người+ Kỹ sư chuyên ngànhcấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bào gỗ, máy cưa, máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Palang xích hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Hạ giải, tháo dỡ các hạng mục xuống cấp và thi công xây dựng hạng mục công trình: Khu vực Đền (đền thờ, cổng đền, nhà khách, am hóa vàng); Khu vực Đình (nhà Tả mạc, Hữu mạc, bình phong, cổng đình); Tu bổ, tôn tạo cụm di tích Đình, Đền, Chùa xã Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm - Số 1, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Gia Lâm. Số 1, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | HẠ GIẢI, PHÁ DỠ | |||
| C | KHU VỰC ĐỀN | |||
| D | ĐỀN THỜ | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,59 | m3 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,481 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu đá, Dày | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,062 | m3 |
| 4 | Hạ giải nền- Gạch | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,804 | 1m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,787 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,174 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,115 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,095 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,485 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,833 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,833 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,833 | 100m3 |
| E | KHU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,796 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,74 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,167 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| F | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,129 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| G | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,873 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,142 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| H | CỔNG ĐỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,144 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| I | KHU VỰC ĐÌNH | |||
| J | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| K | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,587 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| L | BÌNH PHONG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,145 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| M | CỔNG ĐÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,77 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,317 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| N | NHÀ KHO 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 253,114 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,787 | tấn |
| O | KHU VỰC CHÙA | |||
| P | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| Q | NHÀ KHO 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,177 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| R | NHÀ TẢ MẠC | |||
| S | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,309 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,784 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,272 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,444 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,954 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,482 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,638 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,951 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,121 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,04 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,072 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,205 | m2 |
| T | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| U | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Đá tảng chân cột Loại 430*430*220 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | tấm |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 3 | Đục hạt gạo trên kết cấu đá | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,816 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,384 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch 6,5x10,5x22, loai phức tạp, H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22,loại phức tạp, 4m| Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch và ngói bản, 4m| Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,92 | m | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch và ngói bản, H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4 | m |
| 9 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,188 | m2 |
| 10 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,488 | m2 |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,717 | m2 |
| 12 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,174 | m2 |
| 13 | Đắp hoa văn cánh phong | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,196 | m2 |
| 14 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công" | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,842 | m2 |
| V | Phần mộc cổ (KL xem phụ lục) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,369 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,373 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi kẻ, bảy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,797 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,219 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,444 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,411 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản dày 7cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,326 | m2 |
| 16 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,263 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,622 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,884 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (dui, hoành), H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,332 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,703 | m3 |
| 21 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,308 | 100m2 |
| 22 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| W | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| X | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-6 module | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| Y | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| Z | NHÀ HỮU MẠC | |||
| AA | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,309 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,784 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,272 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,444 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,954 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,482 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,638 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,951 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,121 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,04 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,072 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,205 | m2 |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| AC | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Đá tảng chân cột Loại 430*430*220 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | tấm |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 3 | Đục hạt gạo trên kết cấu đá | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,816 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,384 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch 6,5x10,5x22, loai phức tạp, H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22,loại phức tạp, 4m| Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch và ngói bản, 4m| Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,92 | m | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch và ngói bản, H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4 | m |
| 9 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,188 | m2 |
| 10 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,488 | m2 |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,717 | m2 |
| 12 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,174 | m2 |
| 13 | Đắp hoa văn cánh phong | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,196 | m2 |
| 14 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công" | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,842 | m2 |
| AD | Phần mộc cổ (KL xem phụ lục) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,369 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,373 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi kẻ, bảy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,797 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,219 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,444 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,411 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản dày 7cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,326 | m2 |
| 16 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,263 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,622 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,884 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (dui, hoành), H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,332 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,703 | m3 |
| 21 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,308 | 100m2 |
| 22 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| AE | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AF | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-6 module | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| AG | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AH | BÌNH PHONG | |||
| AI | I - Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,291 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,033 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,159 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,679 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,826 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,788 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,72 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,546 | m2 |
| AJ | II - Phần nề ngoã | |||
| 1 | Đắp mặt hổ phù, loại tô da, H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | mặt thú |
| 2 | Đắp bút, kiếm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, loại tô da, H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,683 | m2 |
| AK | CỔNG ĐÌNH | |||
| AL | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,912 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,695 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,817 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,978 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,747 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,202 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373,6 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,56 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,69 | m2 |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi nghê trên đầu cột đồng trụ, H>4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,518 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, cột, loại tô da, H>4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 6 | Cánh cổng (trọn gói) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,334 | m2 |
| 7 | Bánh xe ổ bi, vành đúc,lõi sắt cao su | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Thép V4 làm ray | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,98 | kg |
| 9 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,596 | 100m2 |
| AN | CHỐNG MỐI | |||
| AO | NHÀ TẢ MẠC | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,676 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,209 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 284,098 | m2 |
| AP | NHÀ HỮU MẠC | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,676 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,209 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 284,098 | m2 |
| AQ | KHU VỰC ĐỀN | |||
| AR | ĐỀN THỜ | |||
| AS | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,949 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,087 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,898 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,835 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,744 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,657 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,097 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,394 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,177 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,391 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,748 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174,358 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,88 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 263,82 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174,358 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,509 | m2 |
| 39 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156,364 | m2 |
| AT | Chi tiết bệ thờ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,833 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,593 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,508 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,508 | m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,605 | m2 |
| AU | Chi tiết bể nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,35 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,448 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m2 |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng DT1 40x40x39cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | tấm |
| 2 | Chân tảng DT1A 40x40x42cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 3 | Chân tảng DT2A 40x40x40cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 4 | Chân tảng DT3B 37x37x19cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,109 | m3 |
| 6 | Đục hạt gạo trên đá xanh | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,643 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,313 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện đá giữ lại | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | cấu kiện |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tường gạch thất KT 12x26x5cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,787 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, 4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 207,416 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,54 | m |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m| Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch thất 12x26x5cm, H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,857 | m3 |
| 14 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,826 | m2 |
| 15 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,398 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, H>4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da, H>4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,031 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi nghê trên đầu cột đồng trụ, H>4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,238 | m2 |
| 20 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch , miết mạch chữ "công", gạch dày 5cm (phần vật liệu khác + nhân công) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137,213 | m2 |
| 21 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, miết mạch chữ "công", gạch dày 5cm (phần gạch Bát) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,811 | m2 |
| 22 | Máng Inox dày 0.5ly | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| AW | Phần mộc cổ (KL xem phụ lục) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,901 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,264 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,562 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,099 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,676 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,201 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,482 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,927 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 5cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,253 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự dày 6cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,438 | m2 |
| 18 | Khóa trùy | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Kính khám thờ dày 6.38 ly | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,324 | m2 |
| 20 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,924 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 22 | Vệ sinh cấu kiện gỗ giữ lại | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 363,601 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,28 | m3 |
| AX | Đầu dư : | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m| Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,498 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m| Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,589 | m3 | |
| 4 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,794 | 100m2 |
| 5 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,659 | 100m2 |
| AY | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AZ | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 40x30x15cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 6-8 module | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P63A | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P25A | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| BA | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| BB | NHÀ KHÁCH - KHU VỰC ĐỀN | |||
| BC | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,592 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,112 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,008 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,715 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,196 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 1km cuối | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,321 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,421 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,207 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,31 | m2 |
| 28 | Khuôn cửa 25x5cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,44 | m |
| 29 | Cửa pno gỗ lim dày 4,5cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,681 | m2 |
| 30 | Song tiện | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 31 | Phào nẹp cửa | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,44 | m |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,44 | m cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,681 | m2 cấu kiện |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,747 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,834 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,73 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,747 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,744 | m2 |
| BD | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 41x41x25cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tấm |
| 2 | Chân tảng 39x39x25cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tấm |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 4 | Đục hạt gạo trên đá xanh | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,375 | m2 |
| 5 | Chạm khắc hoa văn trên đá kê xà ngưỡng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,768 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,092 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,71 | m |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m| Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,932 | m3 | |
| 9 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,113 | m2 |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,28 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ, 4m| Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,708 | m2 | |
| 12 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công" | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,122 | m2 |
| BE | Phần mộc cổ (KL xem phụ lục) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,019 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,259 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,562 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,258 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,262 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,622 | m2 |
| 14 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,494 | m2 |
| 15 | Then cài cửa | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,939 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,491 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m| Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,186 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m| Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,941 | m3 | |
| 20 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,006 | 100m2 |
| 21 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,654 | 100m2 |
| BF | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BG | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 module | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| BH | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| BI | CỔNG ĐỀN - KHU VỰC ĐỀN | |||
| BJ | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,555 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,323 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 1km cuối | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,978 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,848 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,202 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373,6 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,56 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,69 | m2 |
| BK | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi nghê trên đầu cột đồng trụ, H>4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,518 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, cột, loại tô da, H>4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,704 | m2 |
| 6 | Cánh cổng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,458 | m2 |
| 7 | Bánh xe ổ bi, vành đúc,lõi sắt cao su | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Thép V4 làm ray | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | kg |
| 9 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,267 | 100m2 |
| BL | AM HÓA VÀNG - KHU VỰC ĐỀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 5 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò (1m3~2.0 tấn) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,375 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Tấm đan Inox (ống phi 16 đặc) | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,26 | m |
| 13 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,021 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi đầu đao + guột mây (loại đắp vữa), H | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hiện vật |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,6 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,903 | m2 |
| 18 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,994 | m2 |
| BM | CHỐNG MỐI - KHU VỰC ĐỀN | |||
| BN | ĐỀN THỜ | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,515 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,773 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.202,716 | m2 |
| BO | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,267 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,125 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 470,087 | m2 |
| BP | KHU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134,194 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.935E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên. Có hạng mục: Hạ giải, xây dựng cơ bản, xây dựng chuyên ngành, chống mối.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình văn hóa + Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | + Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 1 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 người+ Kỹ sư chuyên ngànhcấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy bào gỗ, máy cưa, máy đục | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Palang xích hoặc tời | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 17 | Máy phun hóa chất | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi