Gói thầu: Gói thầu số 10: Hạ giải, tháo dỡ các hạng mục xuống cấp và thi công xây dựng hạng mục công trình: Khu vực Đền (đền thờ, cổng đền, nhà khách, am hóa vàng); Khu vực Đình (nhà Tả mạc, Hữu mạc, bình phong, cổng đình);

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723822-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Hạ giải, tháo dỡ các hạng mục xuống cấp và thi công xây dựng hạng mục công trình: Khu vực Đền (đền thờ, cổng đền, nhà khách, am hóa vàng); Khu vực Đình (nhà Tả mạc, Hữu mạc, bình phong, cổng đình);
Số hiệu KHLCNT 20220723780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 21:38:00 đến ngày 2022-08-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,787,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.935E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên. Có hạng mục: Hạ giải, xây dựng cơ bản, xây dựng chuyên ngành, chống mối.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình văn hóa + Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 1 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 người+ Kỹ sư chuyên ngànhcấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bào gỗ, máy cưa, máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Palang xích hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Hạ giải, tháo dỡ các hạng mục xuống cấp và thi công xây dựng hạng mục công trình: Khu vực Đền (đền thờ, cổng đền, nhà khách, am hóa vàng); Khu vực Đình (nhà Tả mạc, Hữu mạc, bình phong, cổng đình);
Tu bổ, tôn tạo cụm di tích Đình, Đền, Chùa xã Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần Nguyễn An + Nhà thầu thẩm tra BCKTKT: + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm - Số 1, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Gia Lâm. Số 1, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
C KHU VỰC ĐỀN
D ĐỀN THỜ
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,59m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,481m3
3Hạ giải kết cấu đá, Dày Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,062m3
4Hạ giải nền- GạchTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,8041m2
5Hạ giải kết cấu tường, dày Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,787m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,174m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,115m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,095m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,485m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,833100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,833100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,833100m3
E KHU PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,796m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,583m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,74m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,58m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,282m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,167m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,186100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,186100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,186100m3
F KHU VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,129m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
G NHÀ KHÁCH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,5m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,86m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,873m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,142m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,385m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,427100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,427100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,427100m3
H CỔNG ĐỀN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,144m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,238m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m3
I KHU VỰC ĐÌNH
J CỔNG PHỤ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,083m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m3
K SÂN KHẤU
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,133m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,587m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,072100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,072100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,072100m3
L BÌNH PHONG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,145m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
M CỔNG ĐÌNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,77m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,317m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,179m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,225m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m3
N NHÀ KHO 1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT253,114m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,787tấn
O KHU VỰC CHÙA
P CỔNG PHỤ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,083m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m3
Q NHÀ KHO 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,177m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,146tấn
R NHÀ TẢ MẠC
S PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,309m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,49m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,464m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,784m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,272m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,156m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,222100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,444m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuốiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,954m3
17Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,54m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,482m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,638m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,951m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,121m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,04m
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,072m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,205m2
T PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
U Phần nề ngõa
1Đá tảng chân cột Loại 430*430*220Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8tấm
2Tu bổ, phục hồi bậc đá xanhTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,558m3
3Đục hạt gạo trên kết cấu đáTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,816m2
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,384m2
5Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch 6,5x10,5x22, loai phức tạp, HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32m3
6Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22,loại phức tạp, 4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29m3
7Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch và ngói bản, 4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,92m
8Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch và ngói bản, HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4m
9Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,188m2
10Trát bờ nóc, bờ chảy, HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,488m2
11Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,717m2
12Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,174m2
13Đắp hoa văn cánh phongTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,196m2
14Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công"Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,842m2
V Phần mộc cổ (KL xem phụ lục)
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,369m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,143m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,62m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,49m3
5Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111m3
6Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,373m3
7Tu bổ, phục hồi kẻ, bảy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24m3
8Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,295m3
9Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,797m3
10Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,219m3
11Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12m3
12Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,444m2
13Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56m3
14Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,411m3
15Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản dày 7cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,326m2
16Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,263m2
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,622m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,884m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (dui, hoành), HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,332m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,703m3
21Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,308100m2
22Giàn giáo trong, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,337100m2
W PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
X Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóngTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-6 moduleTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
6Lắp đặt aptomat MCB-2P20ATheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt aptomat MCB-1P10ATheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt dây đơn Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
11Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
Y Phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Bình cứu hoả MFZ4Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bình
3Bình cứu hoả CO2 MT3Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bình
4Bảng tiêu lệnhTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
Z NHÀ HỮU MẠC
AA PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,309m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,49m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,464m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,784m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,272m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,156m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,222100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,444m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuốiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,954m3
17Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,54m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,482m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,638m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,951m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,121m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,04m
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,072m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,205m2
AB PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
AC Phần nề ngõa
1Đá tảng chân cột Loại 430*430*220Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8tấm
2Tu bổ, phục hồi bậc đá xanhTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,558m3
3Đục hạt gạo trên kết cấu đáTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,816m2
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,384m2
5Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch 6,5x10,5x22, loai phức tạp, HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32m3
6Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22,loại phức tạp, 4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29m3
7Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch và ngói bản, 4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,92m
8Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch và ngói bản, HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4m
9Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,188m2
10Trát bờ nóc, bờ chảy, HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,488m2
11Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,717m2
12Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,174m2
13Đắp hoa văn cánh phongTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,196m2
14Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công"Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,842m2
AD Phần mộc cổ (KL xem phụ lục)
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,369m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,143m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,62m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,49m3
5Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111m3
6Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,373m3
7Tu bổ, phục hồi kẻ, bảy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24m3
8Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,295m3
9Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,797m3
10Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,219m3
11Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12m3
12Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,444m2
13Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56m3
14Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,411m3
15Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản dày 7cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,326m2
16Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,263m2
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,622m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,884m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (dui, hoành), HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,332m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,703m3
21Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,308100m2
22Giàn giáo trong, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,337100m2
AE PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AF Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóngTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-6 moduleTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
6Lắp đặt aptomat MCB-2P20ATheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt aptomat MCB-1P10ATheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt dây đơn Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
11Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
AG Phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Bình cứu hoả MFZ4Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bình
3Bình cứu hoả CO2 MT3Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bình
4Bảng tiêu lệnhTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
AH BÌNH PHONG
AI I - Phần xây dựng cơ bản
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,291m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,302m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,033m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,351m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,218m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuốiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,159m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,679m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,184m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,826m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,788m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,72m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,546m2
AJ II - Phần nề ngoã
1Đắp mặt hổ phù, loại tô da, HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1mặt thú
2Đắp bút, kiếmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, loại tô da, HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,683m2
AK CỔNG ĐÌNH
AL PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,912m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,695m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,22m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,123tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,817m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuốiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,178100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,146tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,978m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,747m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,202m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT373,6m
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,56m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,69m2
AM PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi nghê trên đầu cột đồng trụ, H>4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2con
2Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2con
3Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạpTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024m3
4Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc.Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,518m2
5Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, cột, loại tô da, H>4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,6m2
6Cánh cổng (trọn gói)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,334m2
7Bánh xe ổ bi, vành đúc,lõi sắt cao suTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Thép V4 làm rayTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,98kg
9Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,596100m2
AN CHỐNG MỐI
AO NHÀ TẢ MẠC
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,676m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,209m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT284,098m2
AP NHÀ HỮU MẠC
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,676m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,209m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT284,098m2
AQ KHU VỰC ĐỀN
AR ĐỀN THỜ
AS PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,19m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,422m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,325100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,949m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,087100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,395100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,187tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,898tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,835m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,744m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,657m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuốiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,097100m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,072100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,394m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,13m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,177m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,73m3
25Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,54m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,391m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,748m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174,358m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,88m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT263,82m
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174,358m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,509m2
39Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156,364m2
AT Chi tiết bệ thờ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,948m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,304m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,833m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,085tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,593m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,508m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,508m2
11Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,605m2
AU Chi tiết bể nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,336m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,493m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,518m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,286m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,35m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,448m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,568m2
AV PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Chân tảng DT1 40x40x39cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8tấm
2Chân tảng DT1A 40x40x42cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4tấm
3Chân tảng DT2A 40x40x40cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4tấm
4Chân tảng DT3B 37x37x19cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4tấm
5Tu bổ, phục hồi bậc đá xanhTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,109m3
6Đục hạt gạo trên đá xanhTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,643m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,313m2
8Lắp đặt cấu kiện đá giữ lạiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57cấu kiện
9Tu bổ, phục hồi tường gạch thất KT 12x26x5cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,787m3
10Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, 4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT207,416m2
11Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,54m
12Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35m3
13Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch thất 12x26x5cm, HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,857m3
14Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,826m2
15Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,398m2
16Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, H>4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hiện vật
17Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da, H>4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,031m2
18Tu bổ, phục hồi nghê trên đầu cột đồng trụ, H>4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2con
19Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,238m2
20Lát, tu bổ, phục hồi gạch , miết mạch chữ "công", gạch dày 5cm (phần vật liệu khác + nhân công)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137,213m2
21Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, miết mạch chữ "công", gạch dày 5cm (phần gạch Bát)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,811m2
22Máng Inox dày 0.5lyTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059tấn
AW Phần mộc cổ (KL xem phụ lục)
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,901m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,495m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,264m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,454m3
5Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,104m3
6Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,562m3
7Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,348m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,276m3
9Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,099m3
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,676m3
11Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,201m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,242m3
13Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,482m2
14Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75m3
15Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,927m3
16Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 5cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,253m2
17Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự dày 6cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,438m2
18Khóa trùyTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
19Kính khám thờ dày 6.38 lyTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,324m2
20Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,924m2
21Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05m3
22Vệ sinh cấu kiện gỗ giữ lạiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT363,601m2
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,28m3
AX Đầu dư :
1Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,84m3
2Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,498m3
3Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,589m3
4Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,794100m2
5Giàn giáo trong, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,659100m2
AY PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AZ Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóngTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
2Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóngTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
3Lắp đặt đèn rọiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 40x30x15cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
9Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 6-8 moduleTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
10Lắp đặt aptomat MCCB-2P63ATheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt aptomat MCCB-2P25ATheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt aptomat MCB-2P20ATheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
14Lắp đặt aptomat MCB-1P10ATheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt dây đơn Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
17Lắp đặt dây đơn Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
BA Phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Bình cứu hoả MFZ4Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bình
3Bình cứu hoả CO2 MT3Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bình
4Bảng tiêu lệnhTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
BB NHÀ KHÁCH - KHU VỰC ĐỀN
BC PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,585m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,592m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,112m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,397100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,117tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,473tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,008m3
11Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,715m3
12Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,196m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 1km cuốiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,388100m3
18Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,321m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,421m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,147m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,136m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,207m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,31m2
28Khuôn cửa 25x5cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,44m
29Cửa pno gỗ lim dày 4,5cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,681m2
30Song tiệnTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06m3
31Phào nẹp cửaTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,44m
32Lắp dựng khuôn cửa képTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,44m cấu kiện
33Lắp dựng cửa vào khuônTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,681m2 cấu kiện
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,747m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,834m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,73m
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,747m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125,744m2
BD PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Chân tảng 41x41x25cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6tấm
2Chân tảng 39x39x25cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6tấm
3Tu bổ, phục hồi bậc đá xanhTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,808m3
4Đục hạt gạo trên đá xanhTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,375m2
5Chạm khắc hoa văn trên đá kê xà ngưỡngTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,768m2
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,092m2
7Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,71m
8Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,932m3
9Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,113m2
10Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,28m2
11Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ, 4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,708m2
12Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công"Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,122m2
BE Phần mộc cổ (KL xem phụ lục)
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,019m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,92m3
3Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,259m3
4Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,522m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,366m3
6Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,562m3
7Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,258m3
8Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16m3
9Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,119m3
10Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,262m2
11Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,572m3
12Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,612m3
13Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cmTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,622m2
14Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,494m2
15Then cài cửaTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,939m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,491m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,186m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,941m3
20Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,006100m2
21Giàn giáo trong, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,654100m2
BF PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BG Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóngTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 moduleTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
6Lắp đặt aptomat MCB-2P20ATheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt aptomat MCB-1P10ATheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt dây đơn Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
11Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
BH Phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Bình cứu hoả MFZ4Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
3Bình cứu hoả CO2 MT3Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
4Bảng tiêu lệnhTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
BI CỔNG ĐỀN - KHU VỰC ĐỀN
BJ PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,555m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,323m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,615m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,22m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,104tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 1km cuốiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,178100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,146tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,978m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,848m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,202m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT373,6m
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,56m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,69m2
BK PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi nghê trên đầu cột đồng trụ, H>4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2con
2Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2con
3Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạpTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024m3
4Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc.Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,518m2
5Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, cột, loại tô da, H>4mTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,704m2
6Cánh cổngTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,458m2
7Bánh xe ổ bi, vành đúc,lõi sắt cao suTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Thép V4 làm rayTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59kg
9Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,267100m2
BL AM HÓA VÀNG - KHU VỰC ĐỀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,288m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,561m3
5Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò (1m3~2.0 tấn)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,375tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,256m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
10Tấm đan Inox (ống phi 16 đặc)Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,76m2
12Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,26m
13Trát bờ nóc, bờ chảy, HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,021m2
14Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073m2
15Tu bổ, phục hồi đầu đao + guột mây (loại đắp vữa), HTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hiện vật
16Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,6m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,903m2
18Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,994m2
BM CHỐNG MỐI - KHU VỰC ĐỀN
BN ĐỀN THỜ
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,515m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,773m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.202,716m2
BO NHÀ KHÁCH
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,267m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,125m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT470,087m2
BP KHU PHỤ TRỢ
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo Hồ sơ TK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,194m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.935E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn hóa (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên. Có hạng mục: Hạ giải, xây dựng cơ bản, xây dựng chuyên ngành, chống mối.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình văn hóa + Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 1 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 người+ Kỹ sư chuyên ngànhcấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
3 Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
4 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
11 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
12 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
13 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
14 Máy bào gỗ, máy cưa, máy đục Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
15 Palang xích hoặc tời Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
16 Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
17 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->