Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn từ rạch Cái Dâu đến đường Nguyễn Huệ) và Đường Đặng Văn Bình (Đoạn từ đường 3 2 đến đường Nguyễn Trung Trực); Hạng mục: Duy tu, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726477-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VIỆT BUILD |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn từ rạch Cái Dâu đến đường Nguyễn Huệ) và Đường Đặng Văn Bình (Đoạn từ đường 3 2 đến đường Nguyễn Trung Trực); Hạng mục: Duy tu, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đô thị loại IV năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 21:14:00 đến ngày 2022-08-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,922,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công nâng cấp, cải tạo đường đang khai thác có hạng mục xây lắp tương tự gói thầu này (Công trình giao thông, cấp IV đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng hợp đồng trở lên) có giá trị từ 2.100.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông, cấp IV) có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước và Văn phòng công chứng) gồm: + Hợp đồng thi công (kèm theo bảng khối lượng công việc); + Hóa đơn giá trị gia tăng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); +Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường, cấp IV có tính chất tương tự quy mô gói thầu trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng như bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường, cấp IV có tính chất tương tự quy mô gói thầu trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng như bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường, cấp IV có tính chất tương tự quy mô gói thầu trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng như bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường, cấp IV có tính chất tương tự quy mô gói thầu trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng như bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07 tấn. ĐVT: chiếc(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. ĐVT: Máy(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: Tải trọng bản thân không tính gia tải≥ 10, TĐVT: Xe(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: Tải trọng bản thân không tính gia tải ≥ 16T. ĐVT: Xe(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130cv. ĐVT: Xe(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít. ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy, Dung tích ≥ 4 m3(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VIỆT BUILD |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn từ rạch Cái Dâu đến đường Nguyễn Huệ) và Đường Đặng Văn Bình (Đoạn từ đường 3 2 đến đường Nguyễn Trung Trực); Hạng mục: Duy tu, sửa chữa Công trình Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn từ rạch Cái Dâu đến đường Nguyễn Huệ) và Đường Đặng Văn Bình (Đoạn từ đường 3/2 đến đường Nguyễn Trung Trực); Hạng mục: Duy tu, sửa chữa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đô thị loại IV năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà nhầu nộp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021 của Chính Phủ. (Tài liệu cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tề và Hạ tầng huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Quốc lộ 80, ấp Bình Lợi, xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3845027
Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Build, địa chỉ: Số 237, tổ 8, ấp Mỹ Phó, xã Mỹ Đức, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 0949.086053. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.845110. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện lấp Vò, địa chỉ: Quốc lộ 80, TT. Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện lấp Vò, địa chỉ: Quốc lộ 80, TT. Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845122. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN BÌNH | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Chương V, E-HSMT | 6,5418 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 6,5418 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 1,84 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 6,5418 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V, E-HSMT | 1,0159 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V, E-HSMT | 1,0159 | 100tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 18 | m2 |
| 8 | Cung cấp trụ biển báo L=2.9m | Chương V, E-HSMT | 2 | trụ |
| 9 | Cung cấp biển vuông 30x50cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật - chưa kể vật liệu | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông biển báo | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Chương V, E-HSMT | 14,8 | kg |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 1m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,1165 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V, E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệu | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệu | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 2000m, đô thị loại III ÷ V | Chương V, E-HSMT | 4 | m3 bùn |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Chương V, E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 | Chương V, E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 28 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 0,2712 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 31 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệu | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| B | ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Chương V, E-HSMT | 36,9861 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 36,9861 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 13,2129 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 36,9861 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V, E-HSMT | 8,5188 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V, E-HSMT | 8,5188 | 100tấn |
| 7 | Rải ni lông nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 1,076 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 9 | Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 107,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 79,08 | m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,7908 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,7908 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,6391 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 29,05 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 43,33 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 4,9859 | 100m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 101,1 | m2 |
| 18 | Cung cấp trụ biển báo L=2.9m | Chương V, E-HSMT | 12 | trụ |
| 19 | Cung cấp biển vuông 30x50cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo tròn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp biển báo tam giác | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật - chưa kể vật liệu | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm - chưa kể vật liệu | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm - chưa kể vật liệu | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Cung cấp bu lông biển báo | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 26 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Chương V, E-HSMT | 88,8 | kg |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,54 | 1m3 |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chương V, E-HSMT | 1,225 | 100m |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,7134 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V, E-HSMT | 0,4076 | 100m3 |
| 31 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 2000m, đô thị loại III ÷ V | Chương V, E-HSMT | 24,5 | m3 bùn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệu | Chương V, E-HSMT | 147 | cái |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệu | Chương V, E-HSMT | 98 | cái |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 9,02 | m3 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 9,02 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1407 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,5681 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 | Chương V, E-HSMT | 0,4373 | tấn |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 9,23 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,7656 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Chương V, E-HSMT | 0,1573 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,4724 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 | Chương V, E-HSMT | 0,4028 | tấn |
| 49 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 9,53 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 1,6608 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Chương V, E-HSMT | 0,3822 | 100m |
| 52 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | Chương V, E-HSMT | 49 | cái |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệu | Chương V, E-HSMT | 49 | cái |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, E-HSMT | 49 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công nâng cấp, cải tạo đường đang khai thác có hạng mục xây lắp tương tự gói thầu này (Công trình giao thông, cấp IV đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng hợp đồng trở lên) có giá trị từ 2.100.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông, cấp IV) có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước và Văn phòng công chứng) gồm: + Hợp đồng thi công (kèm theo bảng khối lượng công việc); + Hóa đơn giá trị gia tăng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); +Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường, cấp IV có tính chất tương tự quy mô gói thầu trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng như bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường, cấp IV có tính chất tương tự quy mô gói thầu trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng như bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường, cấp IV có tính chất tương tự quy mô gói thầu trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng như bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường, cấp IV có tính chất tương tự quy mô gói thầu trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng như bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ben tự đổ | Tải trọng ≥ 07 tấn. ĐVT: chiếc(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. ĐVT: Máy(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.) | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh bánh thép | Công suất: Tải trọng bản thân không tính gia tải≥ 10, TĐVT: Xe(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.) | 1 |
| 4 | Xe lu bánh lốp | Công suất: Tải trọng bản thân không tính gia tải ≥ 16T. ĐVT: Xe(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.) | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130cv. ĐVT: Xe(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.) | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | ĐVT: Máy | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít. ĐVT: Máy | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước | ĐVT: Máy, Dung tích ≥ 4 m3(Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm tra kỹ thuật.) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi