Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo mở rộng nhà đa năng, hàng rào, sân nền, rãnh thoát nước, chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718702-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CIC NAM VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo mở rộng nhà đa năng, hàng rào, sân nền, rãnh thoát nước, chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210412576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (nguồn thu sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 06:43:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,918,638,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 2.744.000.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng > 5.488.000.000 đ(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp công trình sửa chữa cải tạo, có tất cả các hạng mục: nâng cấp sửa chữa cải tạo công trình dân dụng, sân nền, hệ thống thoát nước, hệ thống điện (thi công công công trình dân dụng cấp IV), có tổng giá trị tối thiểu bằng 5.488.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo bản sao có chứng thực: hợp đồng kinh tế kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Kèm theo bản sao có chứng thực: hợp đồng kinh tế kèm theo biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.744.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.488.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người:Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn+ Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh đã đăng tải trên trang web của Bộ Xây dựng hoặc quyết định công bố: Theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng).+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).Ghi chú: Tất cả kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 03 người:- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- 01 trung cấp trở lên chuyên ngành điện, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- 01 trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Tất cả kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít (Kèm theo hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 150 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW (Kèm theo hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo mở rộng nhà đa năng, hàng rào, sân nền, rãnh thoát nước, chiếu sáng
Trung tâm VHTT liên phường Vĩnh Thanh Vân, Vĩnh Thanh, Vĩnh Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (nguồn thu sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3-35 Khu lấn biển Tây Bắc, Phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.949840
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng CHB. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Kiến tạo Màu xanh Việt. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Rạch Giá.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3-35 Khu lấn biển Tây Bắc, Phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.949840


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3-35 Khu lấn biển Tây Bắc, Phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.949840
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. Địa chỉ: Lô A16, 3-35 Khu lấn biển Tây Bắc – Phường Vĩnh Thanh - TP. Rạch Giá – Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949.840.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 3. Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải Tạo Nhà Đa Năng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,4881m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,28771m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,5919m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,8663m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,9836100m3
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I1,7175100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,4219m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,8663m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4049,125m3
10Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)10,8125m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,1463m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB403,58m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,654m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,6m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,844m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,98m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,576m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,8304m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,3289tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,108tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,037tấn
22Gia công cọc bằng thép tấm dày 8mm0,2685tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3915tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0855tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,609tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1021tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7321tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1001tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5771tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,008tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0182tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,013tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0901tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6209tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0886tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1318tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,8963100m2
38Ván khuôn móng cột0,216100m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,716100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,349100m2
41Rải tấm cao su lót đổ bê tông1,1176100m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2301100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,12100m2
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1888100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu181cấu kiện
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,8415m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,648m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,3048m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,4237m3
50Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4016,8732m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5832m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4016,8058m3
53Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4012,6792m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,0016m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,104m3
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4032m
57Kẻ ron chân cột mặt tiền67,2m
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4086,3m
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4069,9454m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4031,79m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40116,255m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40416,125m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40465,3m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trát ngoài19,78m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trát trong7,98m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4056,456m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4029,58m2
69Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB4013,36m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB409,6m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB402,4m2
72Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...74,82m2
73Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm liên kết dầm vào cột hiện trạng801 lỗ khoan
74Lát đá granit bậc tam cấp, XM PCB4069,9454m2
75Lát đá granit ngạch cửa, XM PCB405,67m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Nền nhà gạch 60x60cm516,22m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Nhà vệ sinh gạch 30x30cm16,38m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Nhà vệ sinh gạch 30x60cm60,56m2
79Ốp đá chẻ vào tường bồn hoa9,9m2
80Thi công vách ngăn compact dày 12mm18,12m2
81Thi công trần bằng tấm Prima khung xương512m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà447,915m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần99,196m2
84Bả bằng bột bả vào tường trong nhà404,74m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà37,56m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ547,111m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ442,3m2
88Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, Kính trắng 5mm12,96m2
89Lắp dựng cửa cuốn (Tận dụng)63,36m2
90Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại126,72m2
91Sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước126,721m2
92Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, Kính trắng 5mm, Khung bông nhôm 14x14mm bảo vệ3,96m2
93Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, Kính trắng 5mm3,52m2
94Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, Kính trắng 5mm16,64m2
95Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm C70, Kính trắng 5mm26,88m2
96Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm C70, Kính trắng 5mm0,84m2
97Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 50x100x1,4mm (219,10m)0,703tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ5,6252100m2
99Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại250,2041m2
100Sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước250,20411m2
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng chóa inox38bộ
102Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 lổ hỗn hợp + mặt7bảng
103Lắp đặt quạt trần đảo 70W-220V5cái
104Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt14cái
105Lắp đặt đế âm tường16cái
106Kéo rải dây cáp đồng đơn bọc nhựa PVC, tiết diện 1x1,5mm2266m
107Kéo rải dây cáp đồng đơn bọc nhựa PVC, tiết diện 1x2,5mm2174m
108Kéo rải dây cáp đồng đơn bọc nhựa PVC, tiết diện 1x6,0mm2116m
109Lắp đặt CB 30A8cái
110Lắp đặt CB chống giật 60A1cái
111Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm170m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,11100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,13100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,08100m
115Lắp đặt Co nhựa, đường kính 27mm10cái
116Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm10cái
117Lắp đặt đầu nối ren đường kính 27mm12cái
118Lắp đặt Co nhựa, đường kính 60mm6cái
119Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 60mm4cái
120Lắp đặt Co nhựa, đường kính 114mm2cái
121Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm3cái
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
123Lắp đặt xí bệt4bộ
124Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả2bộ
125Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả2bộ
126Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm2cái
127Lắp đặt van khóa nhựa ĐK27mm1bộ
128Tháo dỡ tấm lợp - Tôn4,9542100m2
129Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ0,7443tấn
130Tháo dỡ cửa bằng thủ công128,45m2
131Tháo dỡ bệ xí xổm4bộ
132Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép2,3105m3
133Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công1,372m3
134Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công5,3354m3
135Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,7628m3
136Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm6,2315m3
137Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm21,173m3
138Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm13,768m3
139Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột403,75m2
140Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại250,2041m2
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ250,2041m2
142Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường403,75m2
143Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ403,75m2
B Hàng Rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,1255100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,0821m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công39,2107m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài L=3,7m bằng thủ công - Cấp đất II39,664100m
5Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công6,66m3
6Đắp cát lót nền móng công trình bằng thủ công6,66m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB406,66m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4010,6884m3
9Ván khuôn móng cột0,4288100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,571tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,628m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,424m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,8104100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2836tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9981tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4019,6595m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,4555100m2
18Rải tấm cao su lót đổ bê tông0,4995100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3889tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,3125tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,008100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0044tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,848m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,5609m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8738m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40314,8725m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40111,77m2
29Gia công hàng rào song sắt.337,1928m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ337,19281m2
31Gia công hàng rào song sắt ĐK14mm2,9807tấn
32Gia công hàng rào song sắt V63x63x5mm2,3432tấn
33Gia công hàng rào song sắt la 14x2mm0,1111tấn
34Gia công cửa song sắt hộp 25x50x1,4mm + 50x100x1,4mm mạ kẽm20,085m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ20,0851m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40195,43m2
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4060,8m
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4010,8m
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà314,8725m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà307,2m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ622,0725m2
42Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,625m2
C Sân nền+Rãnh thoát nước+Chiếu sáng
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm40cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm40gốc
3Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây28,855100m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II8,331100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II8,331100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,855,805100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40213,13m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40213,13m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm4,6284tấn
10Cắt ron sân nền, chiều dày mặt đường ≤ 14cm8,18100m
11Đào rảnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II1,0622100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công35,9004m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,6504m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,614m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40194,5944m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4045,096m2
17Gia công, lắp đặt thép Fi0,2868tấn
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,2836m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,3136100m2
20Rải tấm cao su lót đổ bê tông0,7548100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1491cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm0,395100m
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,0961m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,392m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB402,72m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,4667m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,7408100m2
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (1 bộ = 9,168kg)0,0733tấn
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I8cọc
30Rải cáp đồng trần tiếp địa0,08m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II51,7921m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5124100m3
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm1,66100 m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2168,15m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm264m
36Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công81 cột
37Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m81 cần đèn
38Lắp đặt đèn led ngoài trời 150W8bộ
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 2.744.000.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng > 5.488.000.000 đ(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp công trình sửa chữa cải tạo, có tất cả các hạng mục: nâng cấp sửa chữa cải tạo công trình dân dụng, sân nền, hệ thống thoát nước, hệ thống điện (thi công công công trình dân dụng cấp IV), có tổng giá trị tối thiểu bằng 5.488.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo bản sao có chứng thực: hợp đồng kinh tế kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Kèm theo bản sao có chứng thực: hợp đồng kinh tế kèm theo biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.744.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.488.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người:Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn+ Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh đã đăng tải trên trang web của Bộ Xây dựng hoặc quyết định công bố: Theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng).+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).Ghi chú: Tất cả kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 Cán bộ kỹ thuật: 03 người:- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- 01 trung cấp trở lên chuyên ngành điện, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- 01 trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Tất cả kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực)1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít (Kèm theo hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Máy ép cọc Tải trọng ≥ 150 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực)1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW (Kèm theo hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->