Gói thầu: Thuê dịch vụ hạ tầng dữ liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716598-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Chứng Khoán Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ hạ tầng dữ liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733867 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của VCBS |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 62 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 15:10:00 đến ngày 2022-08-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,788,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 167,882,500 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu tám trăm tám mươi hai nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.874.008.065(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 812.334.677VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.461.375.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành hạ tầng mạng:-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.-Hỗ trợ triển khai dịch chuyển thiết bị và xử lý sự cố khi phát sinh trong quá trình hoạt động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ chuyên gia về hạ tầng mạng như CCIE hoặc JNCIE hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành hệ thống:-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.-Hỗ trợ triển khai dịch chuyển thiết bị và xử lý sự cố khi phát sinh trong quá trình hoạt động. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ quản trị hệ thống như LPI hoặc MCSE hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành trung tâm dữ liệu:-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.-Hỗ trợ triển khai dịch chuyển thiết bị và xử lý sự cố khi phát sinh trong quá trình hoạt động. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ vận hành trung tâm dữ liệu như CDCP hoặc CDFOM hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án:-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.-Điều phối và đảm bảo dự án theo đúng kế hoạch đặt ra. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai:-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.-Thực hiện triển khai dịch chuyển thiết bị và xử lý sự cố khi phát sinh trong quá trình hoạt động. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.Có chứng chỉ CCNA hoặc CCNP trở lên, trong đó tối thiểu 2 cán bộ có chứng chỉ CCNP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Chứng Khoán Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ hạ tầng dữ liệu Thuê dịch vụ hạ tầng dữ liệu 62 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của VCBS |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu là: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) theo quy định cụ thể tại Mẫu số 13 (webform từ hệ thống). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 167.882.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam có địa chỉ tại Tầng 6-7-8 Tòa nhà Thủ đô, Số 72 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024 39366990. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Lê Mạnh Hùng – Giám đốc Công ty TNHH Chứng Khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam Tầng 6-7-8 Tòa nhà Thủ đô, Số 72 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.3936 6990 Fax: 024.3936 0262; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH Chứng Khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam Tầng 6-7-8 Tòa nhà Thủ đô, Số 72 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.3936 6990 Fax: 024.3936 0262 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Chứng Khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam Tầng 6-7-8 Tòa nhà Thủ đô, Số 72 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.3936 6990. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ Rack >=46U | Cung cấp dịch vụ cho thời gian tối thiểu 05 nămChi tiết yêu cầu nêu tại “II. Tủ Rack dùng ngay”, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Chiếc | 6 | Sử dụng luôn |
| 2 | Tủ Rack dự phòng phát sinh >= 46U (tối thiểu 4 tủ, đã được lắp đặt sẵn tại khu vực thuê của VCBS) | Cung cấp dịch vụ cho thời gian tối thiểu 05 nămChi tiết yêu cầu nêu tại “III. Tủ Rack dự phòng”, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Chiếc | 4 | Sẵn sàng cho Vcbs sử dụng ngay khi cần. |
| 3 | Đường truyền internet Leased Line có băng thông trong nước >= 1Gbps và băng thông quốc tế >= 5 Mbps | Cung cấp dịch vụ cho thời gian tối thiểu 05 nămChi tiết yêu cầu nêu tại “IV. Đường truyền internet”, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Đường truyền | 2 | |
| 4 | Đường truyền quang trắng kết nối từ tầng 7 Vietcombank (tòa nhà Vietcombank 198 Trần Quang Khải, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội) đến tủ Rack của VCBS tại DC của đơn vị cung cấp. | Cung cấp dịch vụ cho thời gian tối thiểu 05 nămChi tiết yêu cầu nêu tại “V. Đường truyền quang trắng kết nối tầng 7 Vietcombank”, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Đường truyền | 2 | |
| 5 | Đường truyền quang trắng từ 72 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội đến tủ Rack của VCBS tại DC của đơn vị cung cấp. | Cung cấp dịch vụ cho thời gian tối thiểu 05 nămChi tiết yêu cầu nêu tại “VI. Đường truyền quang trắng kết nối 72 Trần Hưng Đạo”, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Đường truyền | 1 | |
| 6 | Chỗ ngồi cho 01 nhân sự Vcbs tại DC của đơn vị cung cấp. | Cung cấp dịch vụ cho thời gian tối thiểu 05 nămChi tiết yêu cầu nêu tại “VII. Chỗ ngồi”, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Chỗ ngồi | 1 | |
| 7 | Thiết bị coreswitch | Cung cấp dịch vụ cho thời gian 05 năm. Tuy nhiên, từ năm thứ 2 trở đi, VCBS có quyền tiếp tục sử dụng hay ngừng việc thuê thiết bị coreswitch.Chi tiết yêu cầu nêu tại “VIII. Thiết bị coreswitch”, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 8 | Thiết lập khu vực phòng máy chủ được quây lồng riêng cho các tủ rack | Dịch vụ một lầnChi tiết yêu cầu nêu tại “IX. Thiết lập khu vực phòng máy chủ được quây lồng riêng cho các tủ rack”, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 9 | Dịch chuyển và cấu hình các thiết bị mạng từ phòng máy chủ VCBS tại tầng 12, tòa nhà Vietcombank, 198 sang các tủ Rack tại DC của đơn vị cung cấp. | Dịch vụ một lầnChi tiết yêu cầu nêu tại “X. Dịch chuyển và cấu hình các thiết bị mạng”, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.874008065E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 812.334.677VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.874.008.065(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 812.334.677VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.461.375.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự vận hành hạ tầng mạng:-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.-Hỗ trợ triển khai dịch chuyển thiết bị và xử lý sự cố khi phát sinh trong quá trình hoạt động. | 1 | Có chứng chỉ chuyên gia về hạ tầng mạng như CCIE hoặc JNCIE hoặc tương đương | 5 | 2 |
| 2 | Nhân sự vận hành hệ thống:-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.-Hỗ trợ triển khai dịch chuyển thiết bị và xử lý sự cố khi phát sinh trong quá trình hoạt động. | 2 | Có chứng chỉ quản trị hệ thống như LPI hoặc MCSE hoặc tương đương. | 5 | 2 |
| 3 | Nhân sự vận hành trung tâm dữ liệu:-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.-Hỗ trợ triển khai dịch chuyển thiết bị và xử lý sự cố khi phát sinh trong quá trình hoạt động. | 3 | Có chứng chỉ vận hành trung tâm dữ liệu như CDCP hoặc CDFOM hoặc tương đương. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý dự án:-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.-Điều phối và đảm bảo dự án theo đúng kế hoạch đặt ra. | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật triển khai:-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.-Thực hiện triển khai dịch chuyển thiết bị và xử lý sự cố khi phát sinh trong quá trình hoạt động. | 5 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.Có chứng chỉ CCNA hoặc CCNP trở lên, trong đó tối thiểu 2 cán bộ có chứng chỉ CCNP. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi