Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713457-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220785920 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 19:38:00 đến ngày 2022-08-08 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,918,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.188E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.375669E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp đồ gỗ nội thất. Có ít nhất 01 hợp đồng thực hiện tượng danh nhân, vĩ nhân, lãnh tụ toàn thân. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.544.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.632.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành sản phẩm tối thiểu 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách phần đồ gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên nghành kiến trúc hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần điêu khắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên nghành điêu khắc.+ Đã từng thực hiện ít nhất 01 tác phẩm về Chủ tịch Hồ Chí Minh được đặt trong các khu vực bảo tàng hoặc các công trình văn hóa.+ Đã có ít nhất 03 giải thưởng toàn quốc về điêu khắc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Chính trị khu vực I |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm, trang bị nội thất nhà thư viện A6 của Học viện Chính trị khu vực I 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu và các tài liệu khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ; Catalog của sản phẩm (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu và các tài liệu phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Chính trị khu vực I
Địa chỉ: Số 15, Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 024.38543970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Chính trị khu vực I Địa chỉ: Số 15, Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024.38543970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Học viện Chính trị khu vực I Địa chỉ: Số 15, Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024.38543970 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng - Học viện Chính trị khu vực I Địa chỉ: Số 15, Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024.38543970 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Tủ T.01 - Tủ sách 2 mặt (KT: 1200x2000x600mm) | 11 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Tủ T.02 - Tủ sách 2 mặt (KT: 1800x2000x600mm) | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Tủ T.03 - Tủ sách 2 mặt (KT: 1190x2000x600mm) | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Tủ T.04 - Tủ sách 1 mặt sát tường (KT: 1200x2000x310mm) | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Tủ T.05 - Tủ sách cong 2 mặt (KT: 1751(1420)x2000x600mm) | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Tủ T.06, tủ sách cong 2 mặt (KT: 1107(909)x2000x600mm) | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Tủ T.07 - Tủ sách cong 1 mặt (KT: 1172(995)x2000x310mm) | 10 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Tủ T.08 - Tủ sách cong 1 mặt (KT: 1134(1348)x2000x310mm) | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Tủ T.09 - Tủ sách 1 mặt sát tường (KT: 880x2000x310mm). | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Tủ T.10 - Tủ khu lễ tân 1 mặt sát tường (KT: 1200x800x400mm). | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Tủ T.11 - Tủ khu lễ tân 1 mặt sát tường (tủ chữ L: KT: 1600x800x400mm) | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Tủ T.12 - Tủ khu lễ tân 1 mặt sát tường (KT: 1200x800x600mm) | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | HẠNG MỤC: TẦNG 1+2 - MS: T.13 - Tủ gửi đồ khu sảnh gầm cầu thang (KT: 1200x1800x300mm) | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - MS: T.OC (Ốp 4 mặt, 01 mặt có đợt bày đồ trang trí) - Tủ trang trí khu Cafe (KT: 600x600x2000mm) | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Quầy lễ tân sảnh (KT: 6000x700x1150mm) | 1 | Quầy | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Quầy Bar Caffe (KT: 6565x400x1100mm) | 1 | Quầy | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Quầy Bar pha chế khu vực Cafe (KT: 5400x720x1100mm) | 1 | Quấy | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Tủ sau quầy Bar khu vực cafe (KT: 5400x2400x580mm) | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Giá treo trang trí trên Bar (Gồm 06 hộc: 01 hộc H1 + 03 hộc H2 + 01 hộc H3 + 01 hộc H4) | 1 | HỆ | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Nâng sàn khung Sắt + Gỗ khu vực Cafe (111.69M2) | 111,69 | m2 | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Nâng sàn khung Sắt + Gỗ Phòng Media - (01 hệ = 02 Modul MD1 + 02 Modul MD2 + 03 Modul MD3) = 06 Modul(01 Modul = 03 ô ghế.) | 16,824 | m2 | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Modul ngồi đọc G8 (KT: 1190x916x2400mm) | 3 | CHiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Modul ngồi đọc G9 (KT: 1800x1500*2400mm) | 1 | CHiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - MS: B.G3 - Bàn tròn to (KT: R=2200 x 1050mm) | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - MS: B.G1 = 03 bàn tam giác tách rời riêng lẻ ghép lại thành 01 hệ bàn Tam giác To có bo tròn các góc cạnh) | 2 | Hệ | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - MS: B.G2 = 06 bàn tam giác tách rời riêng lẻ ghép lại thành 01 hệ bàn lục giác To có bo tròn các góc cạnh, có nhiều cách xếp bàn khác nhau) | 2 | Hệ | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - MS: B.D1 - Bàn đọc dài (KT: 3290x750x560mm) | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - MS: B.D2 - Bàn đọc dài (KT: 3671x750x560mm) | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - MS: G.N - Ghế nan phòng Media (KT: 1187*500*480mm) | 11 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | HẠNG MỤC: TẦNG 1+2 - MS: B.01 - Bàn đọc chữ nhật (KT: 1200x600x775mm) | 62 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - MS: B.H - Bàn họp phòng họp nhóm (KT: 1800x600x775mm) | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - MS: G.7 - Ghế cong Vip khu Cafe (KT: 2400x1200x900mm) | 3 | CHiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - MS: G.10 - Ghế cong khu đọc ( KT: 3668x600x900mm) | 2 | CHiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | HẠNG MỤC: TẦNG 1 - Tượng Bác Hồ Chí Minh ngồi đọc sách trên bàn đá được đúc toàn bộ bằng Đồng đỏ (KT: 1300x1480x1100mm) | 10,86 | m2 | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | HẠNG MỤC: TẦNG 1+2 - MS: G.1 - Ghế ngồi đọc (KT: 772x870x830mm) | 38 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | HẠNG MỤC: TẦNG 1+2 - MS: B.T1 - Bàn tròn đọc (KT: D600x550mm) | 22 | CHiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | HẠNG MỤC: TẦNG 1+2 - MS: G.2 - Ghế ngồi đọc (KT: 500x600x730mm) | 73 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | HẠNG MỤC: TẦNG 1+2 - MS: G.6 - Ghế Cafe (KT: 600x770x900mm) | 26 | CHiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | HẠNG MỤC: TẦNG 1+2 - MS: B.T2 - Bàn cafe tròn (KT: D700x550mm) | 17 | CHiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | HẠNG MỤC: TẦNG 1+2 - MS: G.3 (6c) - Ghế Sofa Gỗ đơn (KT: 720x770x900mm) | 6 | CHiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | HẠNG MỤC: TẦNG 1+2 - MS: G.4 (3c) - Ghế Sofa Gỗ đôi (KT: 1800x770x900mm) | 3 | CHiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | HẠNG MỤC: TẦNG 1+2 - MS: B.T4 - Bàn trà (KT: 1080x600x750mm) | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: T2.01 - Tủ sách 2 mặt (KT: 1200x2000x600mm) | 39 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 -MS: T2.02 - Tủ sách 2 mặt (KT: 600x2000x600mm) | 15 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: T2.03 - Tủ sách 1 mặt sát tường (KT: 1200x2000x310mm) | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: T2.04 - Tủ sách 1 mặt sát tường (KT: 1050x2000x310mm) | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: T2.05 - Tủ sách 1 mặt sát tường (KT: 800x2000x310mm) | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS.T1 - Trán nối trần tủ (KT: 1345x600x120mm) | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS.T2 - Trán nối trần tủ (KT: 1490x600x120mm) | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS.T3 - Trán nối trần tủ (KT: 1200x600x120mm) | 3 | CÁi | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS.T4 - Trán nối trần tủ (KT: 1425x600x120mm) | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS.T05 - Trán nối trần tủ (KT: 1495x600x120mm) | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS:T6 - Trán nối trần tủ (KT: 1500x600x120mm) | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: T7 - Trán nối trần tủ (KT: 2550x600x120mm) | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: T8 - Trán nối trần tủ (KT: 1236x600x120mm) | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: T9 - Trán nối trần tủ (KT: 1466x600x120mm) | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: TB.01 - Tủ bọc cột, Bọc 04 mặt (KT: 600x600x2000mm) | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: T.14 - Tủ sách 1 mặt sát tường (KT: 1200x2000x310mm) | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: T2.NV - Tủ 1 mặt sát tường (KT: 1200x1200x300mm) | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: T2.LD - Tủ ngăn phòng (KT: 4040x2400x350mm) | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: T2.LD2 - Tủ ngăn phòng (KT: 3857x2400x350mm) | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: Q.T2 - Quầy lễ tân tầng 2 (KT: 2410x720x1100mm) | 1 | Quầy | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: T2.TV1 - Tủ vách ngăn phòng (KT: 1200*1820*300mm) | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: T2.TV2 - Tủ vách ngăn phòng (KT: 1200*1820*300mm) | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: T2.TV3 - Tủ vách ngăn phòng (KT: 772*1820*300mm) | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: T2.TV4 - Tủ vách ngăn phòng (KT: 601*2400*300mm) | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: G.11 - Ghế Sofa cong lượn sóng (01 chiếc ghế được gộp = 3 modul để tạo được độ cong uốn lượn) | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | HẠNG MỤC: TẦNG 2 - MS: B.DG - Bục đọc sách (31,32m2) | 31,32 | m2 | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | HẠNG MỤC: Sơn trang trí nội thất trần tầng 1 | 1 | Gói | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | HẠNG MỤC: Vách + Trần trang trí tầng 1+2 | 1 | Gói | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | HẠNG MỤC: Điện + Đèn trang trí | 1 | Gói | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | MS: B.NV (KT: 1200x600x750mm) | 22 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | MS: G.NV Ghế nhân viên | 31 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | MS: G.H Ghế Họp | 132 | CÁi | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | MS: G.5 Ghế bar | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | MS: G.LĐ Ghế lãnh đạo | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Giá đựng tạp chí (KT: 585x420x1365mm) | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Bồn cây vân gỗ KT: 1000x330x330mm | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Rèm nan gỗ che cửa sổ tầng 1: MS: R.S1 (KT: 3300x2270mm) | 11 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Rèm nan gỗ che cửa sổ tầng 1: MS: R.S2 (KT: 2180x2270mm) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Rèm nan gỗ che cửa sổ tầng 1: MS: R.S3 (KT: 3300x1160mm) | 5 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Rèm nan gỗ che cửa sổ tầng 2: MS: R.S1 (KT: 3300x2270mm) | 10 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Rèm nan gỗ che cửa sổ tầng 2: MS: R.S4 (KT: 1090x2270mm) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Rèm nan gỗ che cửa sổ tầng 2: MS: R.S5 (KT: 2200x2270mm) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Rèm nan gỗ che cửa sổ tầng 2: MS: R.S6 (KT: 3270x2270mm) | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Rèm nan gỗ che cửa sổ tầng 2: MS: R.S7 (KT: 3280x2270mm) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Rèm nan gỗ che cửa sổ tầng 2: MS: R.S8 (KT: 2110x2270mm) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Rèm nan gỗ che cửa sổ tầng 2: MS: R.S9 (KT: 2360x2270mm) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Rèm nan gỗ che cửa sổ tầng 2: MS: R.S10 (KT: 2190x2270mm) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Rèm nan gỗ che cửa sổ tầng 2: MS: R.S11 (KT: 1800x2270mm) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2- Chương 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Chậu rửa cốc chén quầy Bar (KT: 800x500x190mm) | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Vòi rửa chén bát quầy bar (KT: Chiều cao: 460/195 mm) | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ Xi phông thoát nước chậu rửa | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Phụ kiện + Chi phí lắp đặt (Keo, băng tan, dây …) | 1 | GÓi | Tham chiếu tại mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.188E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.375669E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp đồ gỗ nội thất. Có ít nhất 01 hợp đồng thực hiện tượng danh nhân, vĩ nhân, lãnh tụ toàn thân. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.544.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.632.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành sản phẩm tối thiểu 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách phần đồ gỗ | 1 | Trình độ đại học chuyên nghành kiến trúc hoặc xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách phần điêu khắc | 1 | Trình độ đại học chuyên nghành điêu khắc.+ Đã từng thực hiện ít nhất 01 tác phẩm về Chủ tịch Hồ Chí Minh được đặt trong các khu vực bảo tàng hoặc các công trình văn hóa.+ Đã có ít nhất 03 giải thưởng toàn quốc về điêu khắc | 12 | 8 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi