Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ, may sắm đồ vải (quần áo, áo choàng, ra, khăn, săng, gối ôm) phục vụ công tác chuyên môn của các khoa, phòng, trung tâm thuộc bệnh viện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN 30/4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ, may sắm đồ vải (quần áo, áo choàng, ra, khăn, săng, gối ôm) phục vụ công tác chuyên môn của các khoa, phòng, trung tâm thuộc bệnh viện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682853 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, các khoản thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 05:38:00 đến ngày 2022-08-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,437,933,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Cung cấp dịch vụ, may sắm đồ vài phục vụ cho các đơn vị y tế mà nhà thầu đã ký kết và thực hiện hoàn thành với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ 01/01/2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ một trăm mười triệu đồng chẵn). và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.030.000.000VNĐ (Bằng chữ: Ba tỷ không trăm ba mươi triệu đồng chẵn) (Đính kèm cùng E-HSDT: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính hợp lệ theo quy định của pháp luật.).Hợp đồng tương tự được xác định:- Tương tự về tính chất: Cung cấp dịch vụ, may sắm đồ vài phục vụ cho các đơn vị y tế - Tương tự về quy mô Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ một trăm mười triệu đồng chẵn). và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.030.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Ba tỷ không trăm ba mươi triệu đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.030.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết may đo trang phục, đồ vài theo đúng kiểu dáng, chất liệu, kích thước kích cỡ theo yêu cầu trong HSYC. Trường hợp đo, may chưa đúng yêu cầu ( căn cứ theo bảng tiêu chuẩn kỹ thuật ) hoặc kích cỡ người sử dụng nhà thầu có trách nhiệm sửa lại hoặc đổi mới;- Cam kết có sẵn nguyên phụ liệu thay thế;- Cam kết thời gian đáp ứng yêu cầu về chỉnh sửa các lỗi trong kỹ thuật may trong thời gián ≤ 48 giờ- Cam kết thời gian bảo hành đường may ≥4 tháng, vải ≥ 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học khối kinh tế,Chứng chỉ may (Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ,; Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh).Nhân sự phải được đào tạo về ATLĐ có thẻ và chứng nhận được đào tạo của đơn vị có chức năng đào tạo ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo trì sửa chữa lỗi kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng kỹ thuật may, thiết kế thời trang trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ, Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh).Toàn bộ số nhân sự phải được đào tạo về ATLĐ có thẻ và chứng nhận được đào tạo của đơn vị có chức năng đào tạo ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ sơ cấp nghề may trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT hợp đồng lao động, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh).Toàn bộ số nhân sự phải được đào tạo về ATLĐ có thẻ và chứng nhận được đào tạo của đơn vị có chức năng đào tạo ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | nhân sự giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận chứng chỉ giao tiếp trong bệnh viện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN 30/4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ, may sắm đồ vải (quần áo, áo choàng, ra, khăn, săng, gối ôm) phục vụ công tác chuyên môn của các khoa, phòng, trung tâm thuộc bệnh viện năm 2022 May sắm đồ vải (quần áo, áo choàng, ra, khăn, săng, gối ôm) phục vụ công tác chuyên môn của các khoa, phòng, trung tâm thuộc bệnh viện năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, các khoản thu hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tai Chương V. - Nhà thầu phải cung cấp Catalogue/tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh tính đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tai Chương IV. - Bản cam kết cung cấp hàng hoá phải đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chất lượng, mới 100%, sản xuất năm 2022. Có xuất xứ, hãng sản xuất, ký hiệu, nhãn mác sản phẩm rõ ràng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng, tiêu chuẩn hàng hóa nhà thầu cung cấp. - Có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ vải : CO, CQ ( bản gốc hoặc bản sao chứng thực), tờ khai hải quan ( bản sao y công ty) đối với hàng hóa nhập khẩu - Bản cam kết bảo hành ≥ 12 tháng tính từ thời điểm giao hàng - Bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (File định dạng Word). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với với các hàng hóa yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Trong E-HSDT có đính kèm Tài liệu hoặc cattaloge bản chụp thể hiện đầy đủ thông tin chi tiết các sản phẩm nhà thầu chào thầu (Nhà thầu phải chịu trách nhiệm tình chính xác của bản chụp) - Hàng hoá mới 100% , sản xuất năm 2022, có thời gian bảo hành, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hoá, hãng sản xuất, nước sản xuất. Nguyên liệu sản xuất: - Nhà thầu là đơn vị sản xuất nguyên liệu vải: Cung cấp giấy chứng nhận có nhà xưởng về dệt vải có chứng nhận đầu tư do các cơ quan đơn vị có thẩm quyền cấp -Nếu là nguyên liệu nhập của đơn vị sản xuất nguyên liệu nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền và quyết định chứng nhận phù hợp của đơn viện nghiên cứu dệt may cấp cho nhà sản xuất dệt vải nhà thầu được ủy quyền để chứng minh nguồn gốc nguyên liệu, không chấp nhận giấy ủy quyền của đại lý bán hàng cung cấp cho nhà thầu |
| E-CDNT 12.2 | - Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) . Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản cam kết cung cấp hàng hoá phải đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chất lượng của nhà sản xuất và mới 100%, sản xuất năm 2022 tại Chương V mục 2 E-HSMT. - Bản cam kết bảo hành sản phẩm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 30-4
Địa chỉ: 9 Sư Vạn Hạnh, Phường 9, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 0693 6468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện 30-4 Địa chỉ: 9 Sư Vạn Hạnh, Phường 9, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 0693 6468 - Điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo bác sĩ (Theo thông tư 45/2015/TT-BYT) | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Áo choàng mổ | 350 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Áo choàng bệnh nhân chụp XQuang | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Áo choàng bệnh nhân chụp MRI | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Áo vàng người nuôi bệnh | 250 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Quần áo phẫu thuật viên | 600 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Đồ sản phụ | 60 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Quần áo phụ khoa | 60 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Quần áo phẫu thuật viên dùng cho nhân viên nội soi | 30 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Quần áo phẫu thuật viên dùng cho nhân viên Kiểm soát nhiễm khuẩn: | 30 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Quần áo phẫu thuật viên dùng cho nhân viên can thiệp tim mạch: | 150 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Ra MRI (theo mẫu) | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Ra thun bọc nệm (theo mẫu) | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Ra thun 1,8 x 2,4m | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Gối ôm Simili | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Ra giường 1,8 x 2,4m | 270 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Khăn lau tay phòng mổ | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Khăn tiêm xanh 1 lớp | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Khăn trắng lau tay | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Khăn xanh FAV | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Quần áo bệnh nhân | 500 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Quần áo bệnh nhân thẩm mỹ | 100 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Quần có lỗ | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Săng có lỗ, đường kính 10cm | 210 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Săng có lỗ, đường kính 20cm | 150 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Săng Vàng 2 lớp, 1,6m x 1,6m (dùng trong phòng mổ) | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Săng Vàng 2 lớp, 1m x 1m (gói áo mổ) | 110 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Săng Xanh 2 lớp, 0,8mx1m | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Săng Xanh đắp bệnh nhân 1 lớp: | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Săng Xanh gói dụng cụ 2 lớp: | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Săng Xanh gói dụng cụ 2 lớp: | 150 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Cung cấp dịch vụ, may sắm đồ vài phục vụ cho các đơn vị y tế mà nhà thầu đã ký kết và thực hiện hoàn thành với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ 01/01/2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ một trăm mười triệu đồng chẵn). và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.030.000.000VNĐ (Bằng chữ: Ba tỷ không trăm ba mươi triệu đồng chẵn) (Đính kèm cùng E-HSDT: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính hợp lệ theo quy định của pháp luật.).Hợp đồng tương tự được xác định:- Tương tự về tính chất: Cung cấp dịch vụ, may sắm đồ vài phục vụ cho các đơn vị y tế - Tương tự về quy mô Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ một trăm mười triệu đồng chẵn). và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.030.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Ba tỷ không trăm ba mươi triệu đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.030.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết may đo trang phục, đồ vài theo đúng kiểu dáng, chất liệu, kích thước kích cỡ theo yêu cầu trong HSYC. Trường hợp đo, may chưa đúng yêu cầu ( căn cứ theo bảng tiêu chuẩn kỹ thuật ) hoặc kích cỡ người sử dụng nhà thầu có trách nhiệm sửa lại hoặc đổi mới;- Cam kết có sẵn nguyên phụ liệu thay thế;- Cam kết thời gian đáp ứng yêu cầu về chỉnh sửa các lỗi trong kỹ thuật may trong thời gián ≤ 48 giờ- Cam kết thời gian bảo hành đường may ≥4 tháng, vải ≥ 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Đại học khối kinh tế,Chứng chỉ may (Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ,; Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh).Nhân sự phải được đào tạo về ATLĐ có thẻ và chứng nhận được đào tạo của đơn vị có chức năng đào tạo ATLĐ | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách bảo trì sửa chữa lỗi kỹ thuật | 2 | Cao đẳng kỹ thuật may, thiết kế thời trang trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ, Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh).Toàn bộ số nhân sự phải được đào tạo về ATLĐ có thẻ và chứng nhận được đào tạo của đơn vị có chức năng đào tạo ATLĐ | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân triển khai gói thầu | 25 | Chứng chỉ sơ cấp nghề may trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT hợp đồng lao động, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh).Toàn bộ số nhân sự phải được đào tạo về ATLĐ có thẻ và chứng nhận được đào tạo của đơn vị có chức năng đào tạo ATLĐ | 2 | 2 |
| 4 | nhân sự giao hàng | 2 | Có chứng nhận chứng chỉ giao tiếp trong bệnh viện | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi