Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 07:36:00 đến ngày 2022-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,004,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.601E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm kèm theo gồm:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh công trình cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp;- Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng và các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp. - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp;- Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng và các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng và các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp. - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp- Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng và các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Pa lăng xích >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện >=40kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào >=1,0m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị Nhà học 3 tầng 18 phòng Trường Tiểu học Nghi Kim 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu áp dụng); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Kim. Địa chỉ: xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh. Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 hoặc 0988384999. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4907 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1085 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3935 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6483 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,1302 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8236 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2689 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6836 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8737 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4992 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,76 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6633 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6057 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6525 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4138 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9343 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6874 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4972 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8031 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6683 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1408 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2271 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9994 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9367 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3636 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9104 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6304 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1582 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2326 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4824 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6798 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6062 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2667 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4367 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2971 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3968 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6263 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,133 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2326 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6427 | tấn |
| C | TẦNG MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2667 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2971 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8699 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6263 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,133 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2326 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3596 | tấn |
| D | LANH TÔ, LAN CAN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7472 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7952 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5658 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7413 | tấn |
| E | CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3575 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4691 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6426 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5386 | tấn |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8411 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,8052 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5512 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.443,4049 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.838,307 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.548,6059 | m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8424 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,1514 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,0924 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.281,7119 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.295,95 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.473,964 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.103,6979 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,2774 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375,2599 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9552 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,88 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6589 | m2 |
| 19 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,834 | m2 |
| 21 | Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,806 | 100m2 |
| 22 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2- 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,12 | m2 |
| 23 | Trần thạch cao nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,07 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2- 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,32 | m2 |
| 25 | Lắp dựng Vách kính cô định, Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2- 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7909 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,68 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,68 | m2 |
| 29 | Gia cụng, lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,836 | m2 |
| 30 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x14cm bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 31 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vũi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vũi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cỏi |
| 7 | Lắp đặt van xả bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cỏi |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cỏi |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cỏi |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cỏi |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 16 | Cút D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cỏi |
| 17 | Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cỏi |
| 18 | Cút D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | cỏi |
| 19 | Tê D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cỏi |
| 20 | Van phao điện D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cỏi |
| 21 | Van phao cơ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cỏi |
| 22 | Van khóa nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cỏi |
| 23 | Van khóa nước D37 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cỏi |
| 24 | Phiễu thu Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cỏi |
| 25 | Tê nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cỏi |
| 26 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cỏi |
| 27 | Tê chếch nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cỏi |
| 28 | Tê chếch nhựa PVC D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cỏi |
| 29 | Tê chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cỏi |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bỏt, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bỏt, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bỏt, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| H | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | Điện điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | BỂ PHỐT SL 1 CÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3746 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9716 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5366 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7677 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5401 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3211 | 100kg |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,444 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | 100m3 |
| L | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 8 | Linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 9 | Hệ thống tiếp địa trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,865 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,18 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,685 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,44 | m2 |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt roăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 1200x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Khớp nối nhanh hổn hợp D77x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lăng phun chữa cháy D19xD65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lăng phun chữa cháy D13xD50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 45 | Bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=81m3/h; H=47m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 61 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=81m3/h; H=47m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 62 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có H=52m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| M | PHẦN ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| N | BỂ CHỨA NƯỚC PCCC (1 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8335 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,263 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2595 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | 100m |
| 6 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4969 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5166 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,8732 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8303 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt thộp giằng nắp bể L 60x60x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 20 | Nắp bể bằng Inox có tay cầm, khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| O | PHẦN NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6604 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8372 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2164 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7673 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5953 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6586 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5333 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8622 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,26 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,154 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3542 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cỏi |
| 22 | Lắp đặt đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | BÀN HỌC SINH CẤP 2 (07 Phòng * 15 bộ) Bàn học sinh liền ghế không tựa khung chính 25*50 dày 1 ly, khung phụ 25*25,giằng hộp 20*20 sơn tĩnh điện chống mài mòn. Bàn có móc treo cặp. Mặt bàn và mặt ghế gỗ cao su dày 18mm phun bóng để giữ màu sắc của gỗ. Bàn có yếm kín, đợt bàn bằng gỗ cao su loại C KT: 1200*420 * 750mm SX: sản xuất tại Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Bộ |
| 2 | Bảng lớp họcLoại bảng: Bảng trượt 2 lớp.- Lớp 1 gồm: 2 bảng từ Hàn Quốc xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm kích thước 1200x1500mm gắn cố định 2 đầu ray trượt.- Lớp 2 gồm: 1 bảng từ Hàn Quốc xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm kích thước 1200x1500mm khung nhôm cùng màu ray, trượt trên ray 4,5mHệ thống trượt: Gồm 2 thanh ray (ray trên và ray dưới) được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước dài 4.5 lắp đua ra bên ngoài màn hình.- Khung bằng nhôm dày 1mm, sơn tĩnh điện sần, chống xước, chống oxy hóa.- Hậu bảng dày 20 mm, gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 10mm + cốt dạng tổ ong dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.601E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm kèm theo gồm:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh công trình cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp;- Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng và các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp. - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp;- Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng và các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư điện. - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng và các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp. - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp- Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng và các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Pa lăng xích >=5T | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy tời | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa >=250L | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện >=40kw | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông >=250L | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn >=23kw | Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đào >=1,0m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ >=7T | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi