Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724509-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220724495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 07:36:00 đến ngày 2022-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,004,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.601E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm kèm theo gồm:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh công trình cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp;- Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng và các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp. - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp;- Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng và các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng và các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp. - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp- Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng và các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Pa lăng xích >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa >=250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện >=40kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào >=1,0m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Nhà học 3 tầng 18 phòng Trường Tiểu học Nghi Kim
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 , địa chỉ: Xóm 5, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Kim. Địa chỉ: xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tân Hoàng Anh + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển 369 + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển 369 + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng thành phố Vinh + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư và xây dựng Mạnh Quân


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 , địa chỉ: Xóm 5, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Kim. Địa chỉ: xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu áp dụng); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Kim. Địa chỉ: xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh. Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 hoặc 0988384999. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4907100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V113,1085m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3935m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6483100m2
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V166,1302m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8236tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,072tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2689100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6836m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8737100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2351tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0786tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4992tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V144,76m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6633m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6057100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6525tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4138m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9343100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6874100m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4972m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8031100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6683tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1408tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2271tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9994m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9367m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3636100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,9104100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6304tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1582tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2326tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4824tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6798m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6062100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2667m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4367m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2971100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,3968100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6263tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,133tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2326tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6427tấn
C TẦNG MÁI
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2667m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,3792m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2971100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,8699100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6263tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,133tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2326tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3596tấn
D LANH TÔ, LAN CAN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7472m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7952100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5658tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7413tấn
E CẦU THANG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3575m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4691100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6426tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5386tấn
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8411100m2
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V375,8052m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V53,5512m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.443,4049m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.838,307m2
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.548,6059m2
7Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V99,8424m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V676,1514m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V758,0924m
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.281,7119m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.295,95m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.473,964m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.103,6979m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V665,2774m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.375,2599m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V75,9552m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,88m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6589m2
19Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cátMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,834m2
21Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V31,806100m2
22Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2- 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,12m2
23Trần thạch cao nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V83,07m2
24Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2- 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,32m2
25Lắp dựng Vách kính cô định, Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2- 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,7909tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,68m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V121,68m2
29Gia cụng, lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V43,836m2
30Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x14cm bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V32,8m
31Trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vũiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vũiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cỏi
7Lắp đặt van xả bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cỏi
9Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cỏi
10Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cỏi
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cỏi
12Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
13Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
16Cút D27Mô tả kỹ thuật theo chương V50cỏi
17Tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cỏi
18Cút D34Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6cỏi
19Tê D 34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cỏi
20Van phao điện D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cỏi
21Van phao cơ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cỏi
22Van khóa nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cỏi
23Van khóa nước D37Mô tả kỹ thuật theo chương V30cỏi
24Phiễu thu Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cỏi
25Tê nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cỏi
26Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cỏi
27Tê chếch nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cỏi
28Tê chếch nhựa PVC D34x34Mô tả kỹ thuật theo chương V35cỏi
29Tê chếch nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cỏi
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bỏt, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bỏt, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bỏt, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
H Phần điện:
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
I Điện điều hòa
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
2Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
J PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V22cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K BỂ PHỐT SL 1 CÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3746100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9716m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5366m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7677m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5401m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727100m2
8Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3211100kg
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V60,444m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4864m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1347100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2596100m3
L PHẦN PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
4Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
8Linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
9Hệ thống tiếp địa trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V146,865m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V45,18m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V101,685m3
17Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,95100m
18Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
19Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
20Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
21Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
23Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,44m2
30Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cặp bích
31Lắp đặt roăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
32Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 1200x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
35Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
36Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
37Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Khớp nối nhanh hổn hợp D77x65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lăng phun chữa cháy D19xD65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lăng phun chữa cháy D13xD50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABCMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
45Bình chữa cháy MT3 CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=81m3/h; H=47mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
61Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=81m3/h; H=47mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
62Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có H=52mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
64Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
65Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
66Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
M PHẦN ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
N BỂ CHỨA NƯỚC PCCC (1 bể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8335100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,263m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1476100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2595100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,36100m
6Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,096m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1266100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4969100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5166m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1868100m2
15Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V475,8732m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8303tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397tấn
19Gia công, lắp đặt thộp giằng nắp bể L 60x60x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
20Nắp bể bằng Inox có tay cầm, khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
O PHẦN NHÀ TRẠM BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6604m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8372m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2164m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7673m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5953m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1888100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6586m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5333m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8622m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,26m2
13Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,154m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122m2
16Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,16m
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V121,3542m2
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cỏi
22Lắp đặt đế nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
P PHẦN THIẾT BỊ
1BÀN HỌC SINH CẤP 2 (07 Phòng * 15 bộ)
Bàn học sinh liền ghế không tựa khung chính 25*50 dày 1 ly, khung phụ 25*25,giằng hộp 20*20 sơn tĩnh điện chống mài mòn. Bàn có móc treo cặp. Mặt bàn và mặt ghế gỗ cao su dày 18mm phun bóng để giữ màu sắc của gỗ. Bàn có yếm kín, đợt bàn bằng gỗ cao su loại C
KT: 1200*420 * 750mm
SX: sản xuất tại Việt Nam
Mô tả kỹ thuật theo chương V105Bộ
2Bảng lớp họcLoại bảng: Bảng trượt 2 lớp.- Lớp 1 gồm: 2 bảng từ Hàn Quốc xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm kích thước 1200x1500mm gắn cố định 2 đầu ray trượt.- Lớp 2 gồm: 1 bảng từ Hàn Quốc xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm kích thước 1200x1500mm khung nhôm cùng màu ray, trượt trên ray 4,5mHệ thống trượt: Gồm 2 thanh ray (ray trên và ray dưới) được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước dài 4.5 lắp đua ra bên ngoài màn hình.- Khung bằng nhôm dày 1mm, sơn tĩnh điện sần, chống xước, chống oxy hóa.- Hậu bảng dày 20 mm, gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 10mm + cốt dạng tổ ong dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.601E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm kèm theo gồm:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh công trình cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp;- Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng và các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.52
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp. - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp;- Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng và các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.31
3 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư điện. - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng và các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu31
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp. - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp- Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng và các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt2
2 Đầm dùi Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt2
3 Đầm cóc Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt2
4 Máy khoan Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt1
5 Pa lăng xích >=5T Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt3
6 Máy tời Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa >=250L Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt2
8 Máy phát điện >=40kw Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông >=250L Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt4
10 Máy cắt uốn thép Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt2
11 Máy hàn >=23kw Hóa đơn máy, đảm bảo hoạt động tốt2
12 Máy đào >=1,0m3 Nhà thầu phải đính kèm bản Scan Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Ô tô tự đổ >=7T Nhà thầu phải đính kèm bản Scan Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->