Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724089-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách trung ương và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 07:26:00 đến ngày 2022-08-22 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,308,931,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 63,4 tỷ VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện phần lớn (> 80% giá trị HĐ) hoặc toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên). Tổng các hợp đồng phải bao gồm các hạng mục: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị: Điều hòa, thông gió; PCCC; trạm biến áp; máy phát điện; điện nhẹ- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình bằng hoặc lớn hơn 31,7 tỷ VNĐ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy phó hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy phó: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng (chỉ huy phó) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng Dân dụng & công nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách Hạng mục Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp chuyên môn phù hợp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).+ Đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách Hạng mục Trạm biến áp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành sau: Điện, Trình độ đại học trở lên.+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã làm trực tiếp tham gia thi công lắp đặt trạm biến áp ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt đường dây trạm biến áp, tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên nhân sự hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế chứng minh việc thực hiện của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây :+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Đối với trường hợp liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng tất cả các yêu cầu như trên.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp yêu cầu trên;+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.*) Đối với trường hợp liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng tất cả các yêu cầu như trên.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có bảng kê danh sách công nhân tham gia gói thầu số lượng > 20 người và có cam kết bố trí đủ số lượng để thực hiện gói thầu. Trong đó, phải kê khai danh tính tổ trưởng của các tổ sau: Nề, bê tông, cốt pha, cốt thép, nước, điện, sơn bả, hàn, vận hành máy xây dựng. Các công nhân phải có bằng cấp/chứng chỉ nghề Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ công nhân tham gia gói thầu:Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)Cam kết toàn bộ công nhân phải được đào tạo an toàn lao động trước khi thực hiện hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép thủy lực (Robot ép cọc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan - công suất : 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy mài - công suất : 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Cần trục sức nâng > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy vận thăng lồng - sức nâng > 12 người - H nâng > 50 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,75 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Toà án nhân dân quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách trung ương và vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Năng lực hoạt động thi công xây dựng, thi công phòng cháy và chữa cháy, công nghiệp/đường dây và trạm biến áp phù hợp. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính hết quý IV năm 2021 (không nợ thuế). 2. Đối với các hợp đồng tương tự: Bản chụp có chứng thực HĐ; Các loại Biên bản, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hoàn thành phần lớn ( > 80%) loại, cấp công trình. 3. Đối với chỉ huy trưởng công trường: + Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. + khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu, ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác. + kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. 4. Đối với các các bộ chủ chốt khác: + khả năng huy động cho gói thầu, ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp kèm theo chứng chỉ (nếu có). + kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. 5. Đối với công nhân tham gia thi công công trình: + Danh sách công nhân tham gia thi công trình phù hợp (có kèm theo bản chụp có chứng thực văn bằng hoặc chứng chỉ nghề). + khả năng huy động cho gói thầu, ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác. + Chứng chỉ tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc có cam kết của nhà thầu đào tạo an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện gói thầu. 6. Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. + Thiết bị phải có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực. 7. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính: Chứng minh có tiền mặt và tương đương tiền mặt hoặc các Hợp đồng tín dụng với các Ngân hàng còn hiệu lực, còn tính thanh khoản đến hết thời hạn thực hiện gói thầu để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị tối thiểu: 9,7 tỷ đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng. Số 5, lô 18A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0347 974 379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng. Số 5, lô 18A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0347 974 379. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng. Số 5, lô 18A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0347 974 379. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân tối cao. Số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04.39363335 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ XÉT XỬ - I.1. CỌC ÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 607,23 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V, HSTKBVTC | 40,2429 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V, HSTKBVTC | 16,9632 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V, HSTKBVTC | 135,8847 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,6195 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 15,5526 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 15,6114 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo Chương V, HSTKBVTC | 67,815 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,392 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,009 | 100m |
| 11 | Cung cấp cọc ép âm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp thép bản nối cọc | Theo Chương V, HSTKBVTC | 7.115,4 | kg |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 708 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ đầu cọc | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6,696 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,067 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,067 | 100m3/1km |
| B | I.2. THÂN MẶT MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo Chương V, HSTKBVTC | 30,0139 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 25,0173 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4,9528 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 36,445 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3,9836 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,5195 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,5195 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 204,0655 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 29,7014 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,2871 | m3 |
| 11 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo Chương V, HSTKBVTC | 9,04 | m |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3,7222 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6,069 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12,4279 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, HSTKBVTC | 7,2951 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4,4977 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,2079 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0145 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,4224 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,4594 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 86,755 | m3 |
| C | II. PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V, HSTKBVTC | 27,0635 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 78,4388 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,0938 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 14,2887 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3,6062 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4,609 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 27,6368 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 232,9996 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 20,8629 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5,53 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10,1547 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 26,2481 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 406,4765 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 36,0356 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 43,9925 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 7,1323 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 15,1223 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 39,6713 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,2484 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 42,9971 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3,7084 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5,0904 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,2323 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 19,2917 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3,0189 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,4388 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,1411 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3,0754 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1539 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,3508 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 68 | 1 cấu kiện |
| D | III. PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN - III.1. Xây, trát, bả, sơn | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 805,2757 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 42,687 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 100,1296 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 11,1727 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2.406,9541 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5.409,6409 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 471,4908 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1.450,878 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1.867,0084 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3.325,7216 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2.406,9541 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5.288,3208 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V, HSTKBVTC | 7.043,0254 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 11.931,9288 | m2 |
| 15 | Sơn má cửa trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 221,9544 | m2 |
| E | III.2. Hoàn thiện mái, sê nô | |||
| 1 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 534,4287 | m2 |
| 2 | Lát gạch lá nem 300x300x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 394,2 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V, HSTKBVTC | 443,1699 | m2 |
| 4 | Cung cấp sika chống thấm (Tham khảo Sika Bituseal T130 SG) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 443,1699 | m2 |
| 5 | Thi công dán sika chống thấm (Vận dụng nhân công tính 50%) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 443,1699 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 438,0882 | m2 |
| 7 | Lát gạch lá nem vào mái M3, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 59,0033 | m2 |
| F | III.3. Hoàn thiện khác | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 238,648 | m |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1.725,5252 | m |
| 3 | Viên bê tông B2 bắt vít vào cấu kiện (phào răng cưa) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 186 | viên |
| 4 | Phào cửa | Theo Chương V, HSTKBVTC | 133 | cái |
| 5 | Chữ inox vàng cao 40cm, dày 1,2ly dạng chữ nổi (gồm cả dấu) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4,3725 | m2 |
| G | III.4. Hè | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 39,7338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,3973 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,3973 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,3973 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6,1129 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 39,2408 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 39,438 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,8213 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch terazo 400x400 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 234,6561 | m2 |
| H | III.5. Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V, HSTKBVTC | 32,42 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 36,4746 | 100m2 |
| I | III.6. Hoàn thiện, nền, sàn, trần | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 94,7 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2.542,8189 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch granit vào chân tường, KT 600x150 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 243,3525 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước (sơn bả hoàn thiện) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 277,8384 | m2 |
| 5 | Phào thạch cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 153,75 | m |
| 6 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 30,118 | m2 |
| J | III.7. Hoàn thiện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Cung cấp sika chống thấm (Tham khảo Sika Bituseal T130 SG) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 107,0977 | m2 |
| 2 | Thi công dán màng sika (Vân dụng tính 50% định mức) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 107,0977 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 147,6252 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 712,482 | m2 |
| 5 | Bê tông chống thấm chân tường wc | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,403 | m3 |
| 6 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 138,5146 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, HSTKBVTC | 138,5146 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 138,5146 | m2 |
| 9 | Cửa thăm trần 600x600 (Tham khảo T7.2021 BG) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 18 | cái |
| 10 | Vách ngăn compact dày 12mm nhà vệ sinh gồm phụ kiện đầy đủ và lắp dựng (Tham khảo T7.2021 BG) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 75,76 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên vào mặt bệ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 16,0816 | m2 |
| 12 | Khung đỡ bàn đá chậu rửa | Theo Chương V, HSTKBVTC | 18 | bộ |
| K | III.8. Hoàn thiện cầu thang | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8,2946 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 315,454 | m2 |
| 3 | Khía rãnh chống trơn KT5x3mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 884,82 | md |
| 4 | Tay vin bằng gỗ 80x100 đánh vecni màu nâu sẩm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 76,684 | md |
| 5 | Trụ gỗ cầu thang | Theo Chương V, HSTKBVTC | 18 | cái |
| 6 | Cung cấp thép vuông 20x20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 707,916 | kg |
| 7 | Cung cấp thép vuông 12x12 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 866,8359 | kg |
| 8 | Cung cấp thép vuông 16*16 (Lan can BV KT50) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 228,1298 | kg |
| 9 | Gia công lan can vuông 12x12 và 20x20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,8029 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V, HSTKBVTC | 56,3627 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 62,1097 | m2 |
| 12 | Cung cấp thép hộp lan can thép hộp 60 x1,4(Bản vẽ KT50) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 135,7836 | kg |
| 13 | Cung cấp thép ống D60x2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 21,3864 | kg |
| 14 | Cung cấp thép ống D20x2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 356,4398 | kg |
| 15 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.4 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 247,9187 | kg |
| 16 | Cung cấp thép bản | Theo Chương V, HSTKBVTC | 75,2979 | kg |
| 17 | Gia công lan can cầu thang bằng thép ống | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,701 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V, HSTKBVTC | 79,5334 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 62,0811 | m2 |
| L | III.9. Thang lên mái | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1034 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1034 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5,032 | m2 |
| M | III.10. Cửa | |||
| 1 | Cửa đi 4 cánh pano gỗ, gỗ ván dày 40 huỳnh 2 mặt (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt và sơn PU, chưa có phụ kiện) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 53,544 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh pano gỗ, gỗ ván dày 40 huỳnh 2 mặt (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt và sơn PU, chưa có phụ kiện) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 83,45 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm LĐ, phụ kiện) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 20,535 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh pano gỗ, gỗ ván dày 40 huỳnh 2 mặt (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt và sơn PU, chưa có phụ kiện) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 145,761 | m2 |
| 5 | Cửa sổ pano gỗ kính, kính trắng dày 5 ly (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt và sơn PU, chưa có phụ kiện) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 417,1032 | m2 |
| 6 | Cửa số pano gỗ kính, chớp gỗ dày 10 (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt và sơn PU, chưa có phụ kiện) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 28,4964 | m2 |
| 7 | Khuôn cửa kép 250x60 (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt và sơn PU) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 122,97 | md |
| 8 | Khuôn cửa đơn 140x60 (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt và sơn PU) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2.002,58 | md |
| 9 | GC nẹp khuôn cửa (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt và sơn PU) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2.035,74 | md |
| 10 | Hoa sắt cửa đi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 37,7025 | m2 |
| 11 | Gia công hoa sắt đặc 14x14 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10,6062 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V, HSTKBVTC | 402,879 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 386,0328 | m2 |
| 14 | Khóa cửa gỗ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 106 | bộ |
| 15 | Cremol cửa sổ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 437 | bộ |
| 16 | Bản lề cửa | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3.144 | bộ |
| 17 | Cửa đi 2 cánh, cửa thép chống cháy, lỗi bông thủy tinh | Theo Chương V, HSTKBVTC | 30,075 | m2 |
| 18 | Khóa tay gạt cho cửa chống cháy | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 19 | Cửa đi cường lực dày 15mm (https://thongminhgroup.com/tin-tuc/kinh-cuong-luc/) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6,6 | m2 |
| 20 | Vách kích chống cháy EI60, độ dày kính là 20mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 87,552 | m2 |
| 21 | Kẹp vuông cửa kính cường lực | Theo Chương V, HSTKBVTC | 24 | cái |
| 22 | Kẹp góc L cửa kính cường lực | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12 | cái |
| 23 | Bản lề âm sàn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12 | cái |
| 24 | Khóa âm sàn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12 | cái |
| 25 | Tay nắm cửa | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12 | bộ |
| N | III.11. Hoàn thiện tam cấp, đường dốc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,2501 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 7,1391 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 135,5934 | m2 |
| 4 | Khía rãnh chống trơn KT5x3mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 911,295 | md |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 24,8852 | m2 |
| 6 | Kẻ mạch lõm chống trượt rộng 30, sâu 10 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 65,475 | md |
| O | IV. PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, CHIẾU SÁNG - IV.1. Tủ điện phân phối tổng tầng 1 TĐT | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: C1600xR700xS500), tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 3P-200A-36kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | MCB - 3P-63A-18kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 4 | MCB - 3P-50A-18kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 5 | MCB - 3P-40A-18kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 6 | MCB - 1P-25A-6kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 7 | MCB - 1P-16A-6kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Bộ khởi động từ 2P-15a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Bộ điều khiển thời gian (Tham khảo Hanyoung T48N-60A) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng 200A (3P+N)(CU 3*(25x5)+1*(20x5)mm2) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 35 | kg |
| 11 | Biến dòng điện hạ thế 200/5A, 15VA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 12 | Đồng hồ đo ampe | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo Vôn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Chuyển mạch Vôn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì hộp 3x2a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| P | IV.2. Tủ điện điều hoà tổng tầng 1 TĐHT | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: C1600xR700xS500), tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 3P-200A-36kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 3P-63A-18kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 4 | MCCB - 3P-32A-18kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| 5 | MCB - 1P-25A-10kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng 200A (3P+N)(CU 3*(25x5)+1*(20x5)mm2) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 35 | kg |
| 7 | Biến dòng điện hạ thế 200/5A, 15VA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 8 | Đồng hồ đo ampe | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo Vôn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Chuyển mạch Vôn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì hộp 3x2a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| Q | IV.3. Tủ điện tầng 1 TĐ1. | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: C800xR600xS250), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 3P-63A-18kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P-32A-10kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P-25A-10kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12 | cái |
| 5 | RCBO P+N 20A-30MA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P-16A-6KA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | kg |
| 8 | Cầu chì hộp 3x2a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| R | IV.4. Tủ điện điều hoà tầng 1 TĐH1. | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: C800xR600xS250), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 3P-63A-18kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | MCB - 3P-32A-10kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P-16A-6KA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 13 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng 250A (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | kg |
| 6 | Cầu chì hộp 3x2a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| S | IV.5. Tủ điện tầng 2 TĐ2. | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: C600xR400xS200), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 3P-40A-18kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P-25A-10kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 7 | cái |
| 4 | RCBO P+N 20A-30MA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P-16A-6KA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | kg |
| 7 | Cầu chì hộp 3x2a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| T | IV.6. Tủ điện điều hoà tầng 2 TĐH2. | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: C600xR400xS200), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 3P-32A-18kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | MCB - 1P-32A-6kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P-16A-6KA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng 250A (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | kg |
| 6 | Cầu chì hộp 3x2a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| U | IV.7. Tủ điện tầng 3 TĐ3. | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: C800xR600xS250), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 3P-63A-18kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P-32A-10kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P-25A-10kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 13 | cái |
| 5 | RCBO P+N 20A-30MA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P-16A-6KA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10 | kg |
| 8 | Cầu chì hộp 3x2a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| V | IV.8. Tủ điện điều hoà tầng 3 TĐH3. | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: C800xR600xS250), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 3P-63A-18kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 3P-32A-10kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | MCB - 1P-32A-6kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 5 | MCB - 1P-16A-6kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 14 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | kg |
| 7 | Cầu chì hộp 3x2a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| W | IV.9. Tủ điện tầng 4 TĐ4. | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: C600xR400xS200), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 3P-40A-18kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P-25A-10kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10 | cái |
| 4 | RCBO P+N 20A-30MA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P-16A-6KA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | kg |
| 7 | Cầu chì hộp 3x2a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| X | IV.10. Tủ điện điều hoà tầng 4 TĐH4. | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: C600xR400xS200), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 3P-32A-18kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A-6KA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 11 | cái |
| 4 | Thanh cái đồng (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | kg |
| 5 | Cầu chì hộp 3x2a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| Y | IV.11. Tủ điện tầng 5 TĐ.T5 | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: C600xR400xS200), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 3P-50A-18kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P-25A-10kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | cái |
| 4 | RCBO P+N 20A-30MA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P-16A-6KA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | kg |
| 7 | Cầu chì hộp 3x2a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| Z | IV.12. Tủ điện điều hòa tầng 5 | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: C600xR400xS200), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 3P-32A-18kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | MCB - 1P-32A-6kA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P-16A-6KA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | kg |
| 6 | Cầu chì hộp 3x2a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| AA | IV.13. Phần thiết bị điện và chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ đèn huỳnh quang có máng tán quang inox - âm trần 2x36w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 153 | bộ |
| 2 | Đèn hộp KT400x400 mặt mica bóng Led 3*10w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 3 | Bộ đèn huỳnh quang đơn loại chống cháy nổ 1x36w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 31 | bộ |
| 4 | Đèn chống cháy nổ treo trần, bóng compact 1x20w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 5 | Đèn downlight âm trần chóa chiếu sâu, bóng compact D150 1x13w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 84 | bộ |
| 6 | Đèn Lon downlight chóa chiếu sâu, bóng compact D230 1x26w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 127 | bộ |
| 7 | Đèn LED downlight âm trần D110 1x11w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 124 | bộ |
| 8 | Đèn chùm D600 1x150w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10 | bộ |
| 9 | Đèn chùm D1200 1x400w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 10 | Quạt trần sải cánh 1400mm + bộ điều tốc 1x80w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 100 | cái |
| 11 | Quạt trần trang trí + bộ đèn chùm bóng compact 1x150w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | cái |
| 13 | Quạt thông gió âm trần 250x250 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, lắp chìm 10a (gồm mặt + hạt + đế) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 46 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, lắp chìm 10a (gồm mặt + hạt + đế) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, lắp chìm 10a (gồm mặt + hạt + đế) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12 | cái |
| 17 | Công tắc hai chiều 1 phím lắp chìm 10a (gồm mặt + hạt + đế) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 13 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) - lắp âm tường | Theo Chương V, HSTKBVTC | 276 | cái |
| 19 | Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 125 | m |
| 20 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 50 | m |
| 21 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 125 | m |
| 22 | Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6.735 | m |
| 23 | Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 23.922 | m |
| 24 | Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3.500 | m |
| 25 | Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 420 | m |
| 26 | Cu/PVC 1x1,5mm2 nối đất | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3.368 | m |
| 27 | Cu/PVC 1x2,5mm2 nối đất | Theo Chương V, HSTKBVTC | 11.961 | m |
| 28 | Cu/PVC 1x4mm2 nối đất | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1.750 | m |
| 29 | Cu/PVC 1x6mm2 nối đất | Theo Chương V, HSTKBVTC | 210 | m |
| 30 | Cu/PVC 1x10mm2 nối đất | Theo Chương V, HSTKBVTC | 50 | m |
| 31 | Cu/PVC 1x16mm2 nối đất | Theo Chương V, HSTKBVTC | 125 | m |
| 32 | ống luồn dây PVC D16 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1.752 | m |
| 33 | ống luồn dây PVC D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1.710 | m |
| 34 | ống luồn dây PVC D25 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 670 | m |
| 35 | ống luồn dây PVC D32 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 50 | m |
| 36 | ống luồn dây PVC D40 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 125 | m |
| 37 | Thang cáp 300x100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 16 | m |
| 38 | Máng cáp điện 200x100 + ti treo | Theo Chương V, HSTKBVTC | 50 | m |
| 39 | Máng cáp điện 150x100 + ti treo | Theo Chương V, HSTKBVTC | 225 | m |
| 40 | Hộp nối dây PVC 100x80x50 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 112 | hộp |
| AB | V. PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm dẫn môI chất lạnh | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm dẫn môI chất lạnh | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm dẫn môI chất lạnh | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm dẫn môI chất lạnh | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,75 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,4 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,8 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,35 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,75 | 100m |
| 9 | ống uPVC D21 thoát nước ngưng C1 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,2 | 100m |
| 10 | ống uPVC D27 thoát nước ngưng C1 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,7 | 100m |
| 11 | ống uPVC D32 thoát nước ngưng C1 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,3 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống PVC D21 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,2 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống PVC D27 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,7 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống PVC D32 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,3 | 100m |
| 15 | Hộp điện chứa 8 modul | Theo Chương V, HSTKBVTC | 47 | hộp |
| 16 | Hộp điện chứa 10 modul | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | hộp |
| 17 | Hộp điện chứa 20 modul | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | hộp |
| 18 | MCB-2P-32a-6ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 19 | MCB-2P-25a-6ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 49 | cái |
| 20 | MCB-1P-16a-4,5ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 62 | cái |
| 21 | MCB-1P-10a-4,5ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 53 | cái |
| 22 | RCBO 2P-20a-30ma | Theo Chương V, HSTKBVTC | 55 | cái |
| 23 | Điều hòa cục bộ 1 chiều 9000 BTU | Theo Chương V, HSTKBVTC | 21 | cái |
| 24 | Điều hòa cục bộ 1 chiều 12000 BTU | Theo Chương V, HSTKBVTC | 27 | cái |
| 25 | Điều hòa cục bộ 1 chiều 24000 BTU | Theo Chương V, HSTKBVTC | 15 | cái |
| AC | VI. PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | 5 nút |
| 2 | Còi và đèn báo cháy | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | 5 chuông |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ, 5 độ nhạy, cách ly, Vds, PL3300 O | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12,4 | 10 đầu |
| 4 | Modul giám sát van chữa cháy IOM 3311 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | bộ |
| 5 | Modul giám sát công tắc dòng chảy | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | bộ |
| 6 | Modul điều khiển còi OMS 3301 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 7 | Modul điều khiển tủ điện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Modul giám sát bơm IOM 3311 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 9 | Modul giám sát mực nước bể PCCC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | Modul điều khiển thang máy | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | Cáp chống cháy, chống nhiễu chịu 950 độ/3H ITAL08A 2x1,0mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1.500 | m |
| 12 | Cáp báo cháy ITAL051 2x16AWG (2x1,5mm2) cấp nguồn còi đèn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 440 | m |
| 13 | Ống PVC D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1.300 | m |
| 14 | Box nối | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 15 | Ống HDPE D50/40 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,65 | 100m |
| 16 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5,6 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10,2 | 5 đèn |
| 18 | Cu.PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 550 | m |
| 19 | ống nhựa luồn dây PVC D16 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 550 | m |
| 20 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 3 loop, 126 địa chỉ/loop | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| AD | VII. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | LĐ thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E CPT-60 bán kính bảo vệ 79m | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Bulông êcu inox M10 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Theo Chương V, HSTKBVTC | 94 | m |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét 5m gồm đế cho CPT-60 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 26 | 1 m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt kẹp định vị thoát sét | Theo Chương V, HSTKBVTC | 18 | 1 điện cực |
| 7 | Đai côliê inox cố định cáp vào cột NLP CPT-60 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | cái |
| 8 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 7 | cọc |
| 11 | LĐ bộ đếm sét CDR 401 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Mối nối hàn nhiệt | Theo Chương V, HSTKBVTC | 9 | 1 điện cực |
| 13 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (gồm: khuôn hàn+ tay cầm ) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Theo Chương V, HSTKBVTC | 26 | 1 m (chiều dài điện |
| 15 | Hóa chất làm giảm điện trở (11.3kg/ bao) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | bao |
| 16 | ống nhựa PVC D27 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 44 | m |
| 17 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 3 pha | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | 1 thiết bị |
| 18 | Cung cấp bộ cắt lọc sét lan truyền 160KVA/PHA CPS NaNo plus 3 pha 160KVA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0768 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0768 | 100m3 |
| 21 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E CPT-60 bán kính bảo vệ 79m | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| AE | VIII. PHẦN ĐIỆN NHẸ - VIII.1. Hệ thống mạng LAN | |||
| 1 | ổ cắm mạng đơn 1xRJ45 (đế + mặt + hạt) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 86 | cái |
| 2 | LĐ cáp mạng cát 6e 4P-0,5 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 301 | 10m |
| 3 | Cung cấp cáp mạng cát 6e 4P-0,5 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3.010 | m |
| 4 | LĐ bấm đầu RJ 45 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1.505 | 1 đầu |
| 5 | Đầu jack RJ 45 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1.505 | cái |
| 6 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 602 | m |
| 7 | Core switch | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Router | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 9 | Máy chủ servers | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | Switch 24 port 10/100/1000 Mbps ethernet and 4 expansion ports | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 11 | Bộ lưu điện UPS 3KVA online | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | bộ |
| AF | VIII.2. Hệ thống điện thoại | |||
| 1 | Hộp MDF 100 đôi (Đế + phiến đấu dây) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | 1 bộ ODF |
| 2 | Hộp IDF 20 đôi (Đế + phiến đấu dây) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | 1 bộ ODF |
| 3 | Ố cắm điện thoại 1xRJ11 (đế + mặt + hạt) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 58 | cái |
| 4 | Đầu jack RJ11 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 58 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền trên lưới điện hạ áp, lắp đặt thiết bị căt sét loại 3 pha | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Cung cấp thiết bị chống sét lan truyền xung điên áp lan truyền 8/20ms 10ka (Tham khảo LS BK05S-T3 2P) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Cáp điện thoại 20P-0,5mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | 10 m |
| 8 | Cáp điện thoại 2P-0,5mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 203 | 10 m |
| 9 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1.015 | m |
| 10 | Tổng đài nội bộ dung lượng 8 trung kế 58 máy nhánh | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | Bộ lưu điện UPS 3KVA online | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | bộ |
| AG | VIII.3. Hệ thống truyền hình cáp | |||
| 1 | Ổ cắm ti vi 75 ôm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền trên lưới điện hạ áp, lắp đặt thiết bị căt sét loại 3 pha | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Thiết bị chống sét lan truyền xung điên áp lan truyền 8/20ms 10ka (Tham khảo LS BK05S-T3 2P) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 10,3 mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 38 | 10 m |
| 5 | Cáp đồng trục RG6 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 350 | m |
| 6 | Cáp đồng trục RG11 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 30 | m |
| 7 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 175 | m |
| AH | VIII.4. Thiết bị chung cho toàn hệ thống thông tin | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | 1 tủ |
| 2 | Cung cấp tủ rack 6U cánh cửa lưới thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp tủ rack 3U cánh cửa lưới thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | tủ |
| AI | IX. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - IX.1. Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm + si phông | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phông | Theo Chương V, HSTKBVTC | 32 | bộ |
| 4 | Cung cấp vòi xi (Tham khảo https://thietbivesinhviglacera.net/san-pham/xit-ve-sinh-viglacera-vg828-4813.html) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V, HSTKBVTC | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt lavabo + si phông | Theo Chương V, HSTKBVTC | 28 | bộ |
| 7 | Cung cấp vòi lavabor (Tham khảo https://thietbivesinhviglacera.net/san-pham/voi-chau-nong-lanh-3-lo-vg315-98.html) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + si phông | Theo Chương V, HSTKBVTC | 14 | bộ |
| 10 | Cung cấp van xả tiểu nam (Tham khảo https://thietbivesinhviglacera.net/san-pham/van-xa-tieu-viglacera-vg841-4651.html) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi sen + phụ kiện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 13 | bộ |
| 12 | Bình nóng lạnh 20l+ phụ kiện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 13 | bộ |
| 13 | Van phao D32 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Van phao D25 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 15 | Van chặn D40 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | cái |
| 16 | Van chặn D32 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 7 | cái |
| 17 | Vặn chặn D25 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12 | cái |
| 18 | Van chặn D20 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 21 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 13 | cái |
| 20 | Rắc co D40 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | cái |
| 21 | Rắc co D32 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | cái |
| 22 | Rắc co D25 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 14 | cái |
| 23 | Rắc co D20 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 21 | cái |
| 24 | Tê nối hàn D40 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | cái |
| 25 | Tê nối hàn D40/32 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Tê nối hàn D40/25 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | cái |
| 27 | Tê nối hàn D32 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 28 | Tê nối hàn D32/25 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | cái |
| 29 | Tê nối hàn D32/20 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 30 | Tê nối hàn D25 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 11 | cái |
| 31 | Tê nối hàn D25/20 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 48 | cái |
| 32 | Tê nối hàn D20 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 24 | cái |
| 33 | Tê thép tráng kẽm D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 32 | cái |
| 34 | Cút PPR D40 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 14 | cái |
| 35 | Cút PPR D32 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 25 | cái |
| 36 | Cút PPR D25 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 74 | cái |
| 37 | Cút PPR D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 49 | cái |
| 38 | Cút PPR ren D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 124 | cái |
| 39 | Côn PPR D40/32 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| 40 | Côn PPR D32/25 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | cái |
| 41 | Côn PPR D25/20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 26 | cái |
| 42 | Ống nhựa PPR D40 - PN10 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,65 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PPR D32 - PN10 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,98 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,58 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PPR D20 - PN10 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,32 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PPR D20- PN20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,68 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,65 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,98 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,58 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | 100m |
| AJ | IX.2. Thoát nước thải | |||
| 1 | Phễu thu sàn 110x110 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 54 | cái |
| 2 | Tê kiểm tra D110 uPVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 34 | cái |
| 3 | Nút bịt D110 uPVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 34 | cái |
| 4 | Tê 90 D110 uPVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | cái |
| 5 | Tê 90 D60 uPVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 11 | cái |
| 6 | Tê 45 D110 uPVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 42 | cái |
| 7 | Tê 45 D110/60 uPVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 18 | cái |
| 8 | Tê 45 D110/48 uPVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 14 | cái |
| 9 | Tê 45 D110/42 uPVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Tê 45 D60 uPVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 47 | cái |
| 11 | Tê 45 D60/42 uPVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 27 | cái |
| 12 | Thập 45 D60 uPVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | cái |
| 13 | Cút 90 uPVC D60 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| 14 | Cút 90 uPVC D48 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 28 | cái |
| 15 | Cút 90 uPVC D42 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 56 | cái |
| 16 | Cút 135 uPVC D110 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 79 | cái |
| 17 | Cút 135 uPVC D60 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 118 | cái |
| 18 | Cút 135 uPVC D48 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 27 | cái |
| 19 | Cút 135 uPVC D42 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 26 | cái |
| 20 | Côn thu D110/60 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | cái |
| 21 | Nút bịt D110 uPVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | cái |
| 22 | Nút bịt D60 uPVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 36 | cái |
| 23 | Ống nhựa u.PVC class3 D200 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,85 | 100m |
| 24 | Ống nhựa u.PVC class2 D110 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,82 | 100m |
| 25 | Ống nhựa u.PVC class2 D60 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,27 | 100m |
| 26 | Ống nhựa u.PVC class2 D48 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,34 | 100m |
| 27 | Ống nhựa u.PVC class2 D42 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,64 | 100m |
| AK | IX.3. Thoát nước mưa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu thu nước mưa D110 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu thu nước mưa D90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 21 | cái |
| 3 | Ống nhựa uPVC D110- Class 2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,18 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D90- Class 2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | 100m |
| 5 | Tê kiểm tra D110 uPVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | cái |
| 6 | Nút bịt D110 uPVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | cái |
| 7 | Tê kiểm tra D90 uPVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 13 | cái |
| 8 | Nút bịt D90 uPVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 13 | cái |
| 9 | Tê 45 D110/90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | cái |
| 10 | Côn 135 D110 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 16 | cái |
| 11 | Côn 135 D90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 40 | cái |
| 12 | Côn thu 110/90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| AL | IX.4. Cấp nước cứu hỏa trong nhà | |||
| 1 | Ống sợi gai D50, L=30m | Theo Chương V, HSTKBVTC | 16 | m |
| 2 | Vòi cứu hỏa lăng phun D16 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 16 | cái |
| 3 | Khớp nối kiểu ngàm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 16 | cái |
| 4 | Kép nối L=70mm-D50 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 16 | cái |
| 5 | Kép nối L=140mm-D50 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | cái |
| 6 | Tủ hộp kính khung nhôm 1570x700x200 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | hộp |
| 7 | Trụ đỡ gai thép D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 32 | cái |
| 8 | Bình bọt MFZ4 - 4kg | Theo Chương V, HSTKBVTC | 16 | bình |
| 9 | Bình bọt CO2 -3kg | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | bình |
| 10 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | cái |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,05 | 100m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D65 x2.6 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,34 | 100m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D50 x2.5 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,15 | 100m |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| 15 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 16 | Tê thép tráng kẽm D65 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 11 | cái |
| 17 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 7 | cái |
| 18 | Cút thép ren D100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | cái |
| 19 | Cút thép ren D65 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10 | cái |
| 20 | Cút thép ren D50 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 21 | cái |
| 21 | Van chặn nối ren D65 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D65 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 24 | Rắc co D65 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 2 cửa D100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 7 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,6084 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V, HSTKBVTC | 9,36 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,4977 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1107 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1107 | 100m3/1km |
| 32 | Hộp chưa cháy ngoài nhà 600x500x180mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 33 | Cuộn vòi phun nước 30m D65 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 34 | Lăng phun D65 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,336 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0264 | 100m2 |
| 37 | Bu lông M15 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | cái |
| AM | IX.5. Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,6405 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,3023 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,2135 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,9395 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,3324 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,8571 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0563 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0472 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 21 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 14,4902 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 16,2 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 131,8023 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 131,8023 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,6175 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,6175 | 100m3/1km |
| AN | IX.6. Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1549 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,7638 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0516 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,7638 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,248 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0598 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5,3381 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,4134 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0552 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1522 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1418 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0095 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0148 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1473 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1473 | 100m3/1km |
| AO | B. NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3,39 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,6877 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,1355 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,6719 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,7181 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,7181 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,8766 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4,9535 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1416 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,2486 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1479 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,3718 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,8726 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,179 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 14,7902 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 107,7712 | m2 |
| 17 | Phụ gia chống mài mòn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 107,7712 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,3842 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,3842 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,4586 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,4586 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,3674 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,3674 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,4058 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,4058 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo Chương V, HSTKBVTC | 95,1491 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn dày 0.47mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,028 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc + che diềm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 81 | md |
| 29 | ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0936 | 100m |
| 30 | Cút nhựa 45 độ D90 PVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | cái |
| 31 | Cút nhựa 90 độ D90 PVC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | cái |
| 32 | Quả cầu chắn rác | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp inox ống D50x2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 149,98 | kg |
| 34 | Cung cấp inox bản mã 80x120x6 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 16,28 | kg |
| 35 | Bu lông nở M10x100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 36 | cái |
| 36 | Gia công lan can inox D50x2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,172 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V, HSTKBVTC | 15,61 | m2 |
| 38 | Đèn compact có chao 1x18w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | bộ |
| 39 | Hộp nối dây 80x80 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | hộp |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 41 | MCB-2P-10a-6ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 42 | Bảng điện nhựa 230x150 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 43 | Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 50 | m |
| 44 | ống luồn dây D16 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 25 | m |
| AP | C. NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,1316 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,0186 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,3506 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,8114 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,3202 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,3202 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,3464 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,8976 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0816 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0232 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1028 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,1767 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3,6557 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,1454 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1042 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0466 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,2102 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4,472 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,5448 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,302 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,2121 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,2121 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 20,4413 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,3774 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0582 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0077 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,023 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 16,1258 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 72,702 | m2 |
| 30 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 53,47 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 49,3628 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 9,962 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 72,702 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 112,7948 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,1564 | m3 |
| 36 | Lát gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 21,7624 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 32,56 | m2 |
| 38 | Chống thấm sika sê nô | Theo Chương V, HSTKBVTC | 19,9716 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 28,072 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn dày 0.47mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,3147 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Theo Chương V, HSTKBVTC | 14,7355 | md |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 36,72 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 37,52 | m |
| 44 | Kẻ chỉ lõm thân tường | Theo Chương V, HSTKBVTC | 87,2 | m |
| 45 | Cửa đI 1 cánh, cửa gỗ nhóm 2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3,66 | m2 |
| 46 | Cửa sổ, chớp gỗ, gỗ nhóm 2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12,42 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12,42 | m2 |
| 48 | Khuôn cửa đơn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 7,6 | md |
| 49 | Khuôn cửa kép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 39,2 | md |
| 50 | Nẹp khuôn cửa | Theo Chương V, HSTKBVTC | 69,9 | md |
| 51 | Khóa cửa gỗ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 52 | Cremol cửa sổ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | bộ |
| 53 | Bản lề cửa | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | cái |
| 54 | Bản lề cửa sổ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 40 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,8421 | 100m2 |
| 56 | Đèn huỳnh quang đơn 1x36w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 58 | Công tắc đôi 10a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | cái |
| 60 | Tủ điện 300x200x100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 61 | Cầu dao 2P-40a-250v | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 62 | MCB-3P-32a-10ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 63 | MCB-3P-20a-6ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 64 | MCB-1P-10a-4.5ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 65 | MCB-1P-16a-4.5ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 66 | Cu.XLPE.PVC 4x6mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 50 | m |
| 67 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 54 | m |
| 68 | Cu.PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 75 | m |
| 69 | hộp nối dây | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | hộp |
| 70 | ống luồn dây PVC D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 43 | m |
| AQ | D. CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V, HSTKBVTC | 13,7993 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,4284 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 9,2757 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,8752 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,3942 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,7914 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,6888 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8,8848 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 29,5018 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 46,5645 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 239,5649 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 144,8034 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 976,317 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 156,52 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1.360,6853 | m2 |
| 16 | Cung cấp thép hình 14x14 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2.335,2781 | kg |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,3353 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V, HSTKBVTC | 146,5633 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 84,9964 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,0754 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cổng sắt | Theo Chương V, HSTKBVTC | 30,7314 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 56,1761 | m2 |
| 23 | Hệ bánh xe cửa D1,2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 14 | bộ |
| 24 | Chụp bảo vệ đèn D1,2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | bộ |
| AR | Cổng D1 | |||
| 1 | Đèn trụ cổng D300 bóng S70w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 2 | Hộp nối chống thấm PVC 150x150mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 3 | Công tắc 1 phím 10a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | MCB-3P-25a-6ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Động cơ cổng 3P 2,2kw | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12 | m |
| 7 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 20 | m |
| 8 | Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 20 | m |
| 9 | Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12 | m |
| 10 | ống HDPE D40/30 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,2 | 100m |
| 11 | ống mềm D25 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12 | m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,105 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,105 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,105 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,051 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp móng đá 2x4 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,7 | m3 |
| 17 | Bê tông nhựa | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,12 | 100m2 |
| AS | Cổng D2 | |||
| 1 | Đèn trụ cổng D300 bóng S70w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 2 | Hộp nối chống thấm PVC 150x150mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 3 | Công tắc 1 phím 10a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | MCB-3P-25a-6ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Động cơ cổng 3P 2,2kw | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12 | m |
| 7 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 15 | m |
| 8 | Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 15 | m |
| 9 | Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12 | m |
| 10 | ống HDPE D40/30 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,15 | 100m |
| 11 | ống mềm D25 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12 | m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0788 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0788 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0788 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0383 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp móng đá 2x4 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,025 | m3 |
| 17 | Bê tông nhựa | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,09 | 100m2 |
| AT | E. KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 16,823 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,5135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,9852 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,6965 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,6965 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo Chương V, HSTKBVTC | 134,797 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 21,5671 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 90,5831 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 154,3195 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 16,1796 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,9211 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,308 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,6396 | tấn |
| 14 | Ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,9091 | 100m |
| 15 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 7,6761 | m3 |
| AU | F. BỆ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3,0576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,5456 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0151 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0151 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,588 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,848 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3,1525 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3,1525 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4,2 | m2 |
| 10 | Máy phát điện 120KVA | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| AV | G. CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 20,286 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6,762 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1352 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1352 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 13,524 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 35,42 | m3 |
| 7 | Ốp gạch giếng đáy, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 167,44 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6,109 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0611 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0611 | 100m3/1km |
| 11 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,069 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Chương V, HSTKBVTC | 310,35 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 13,112 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,4304 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 149 | m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,0375 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 81,5 | m3 |
| 18 | Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 815 | m2 |
| 19 | San gạt đất màu trồng cây (Tận dụng đất hữu cơ) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3,8749 | 100m3 |
| 20 | Trồng cỏ nhung | Theo Chương V, HSTKBVTC | 11,071 | 100m2/ năm |
| 21 | Trồng cây bóng mát | Theo Chương V, HSTKBVTC | 30 | 1 cây |
| AW | H. ĐIỆN MẠNG NGOÀI - I. Phần cột đèn CS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,064 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6,4 | m3 |
| 7 | Khung móng M24x300x300x750 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10 | bộ |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 20 | m |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột cao 8m liền cần đơn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10 | cột |
| 11 | Lắp đèn cao áp 100w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10 | bảng |
| 13 | MCB-1P-6a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10 | cái |
| 14 | Cầu đấu dây 4P-60a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10 | cái |
| AX | II. Phần cột đèn Sân vườn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0485 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0215 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0215 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,4147 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,7306 | m3 |
| 7 | Khung móng M16x300x300x525 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | bộ |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12 | m |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 16 | m |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn sân vườn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | cột |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu 12w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 32 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | bảng |
| 15 | MCB-1P-6a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | cái |
| 16 | Cầu đấu dây 4P-60a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | cái |
| AY | III. Móng tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0037 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0017 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,048 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Khung móng M16x660 KT200x400 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | m |
| AZ | IV. Phần rãnh cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,617 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,7037 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,9133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,9133 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,9133 | 100m3/1km |
| 6 | LĐ bảo vệ cáp ngầm. rải bằng cảnh báo cáp | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,78 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 390 | md |
| 8 | LĐ bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4,77 | 1000v |
| 9 | Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4.770 | viên |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 19,5 | cái |
| BA | V. Tiếp địa RC4 | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | cọc |
| 2 | Mối nối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | 1 điện cực |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10 | 1 m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4,4 | m3 |
| BB | VI. Tủ phân phối hạ áp tổng MBA | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: 1600x800x600, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-400a-50ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-250a-36ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-200a-36ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-100a-18ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-50a-18ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 7 | MCCB-3P-32a-18ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Biến dòng điện hạ thế 400/5A | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 9 | Công tơ hữu công 3pha, 3x5a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch Vôn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo pha 5w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| 14 | Thanh cái đồng 400A(Cu 3*(40x5)+1*30x5 mm2) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 55 | kg |
| 15 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | 3 pha |
| 16 | Cung cấp Chống sét van hạ thế GZ-500 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | bộ |
| BC | VII. Tủ tụ bù | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: 1600x800x600, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | MCCB -3P-250a-36ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | MCCB -3P-40a-25ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | cái |
| 4 | Contactor 3P-40a Coil 220vac | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | 1 hệ thống |
| 6 | Cung cấp Tụ bù 415V-25kvar | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 7 | Bộ điều khiển tụ bù 6 bước | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha 5w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng 250A(Cu 3*(30x4)+1*25x4 mm2) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 40 | kg |
| BD | VIII. Tủ phân phối hạ áp tổng máy phát | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: 1600x800x600, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-250af-36ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 3 | MCCB-3P-200af-36ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-100af/50at-25ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-32a-10ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Biến dòng điện hạ thế 250/5A | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 7 | ATS 3P-250a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Công tơ hữu công 3pha, 3x5a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch Vôn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo pha 5w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| 13 | Thanh cái đồng 250A(Cu 3*(30x4)+1*25x3 mm2) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 40 | kg |
| 14 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | 3 pha |
| 15 | Cung cấp chống sét van hạ thế GZ-500 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | bộ |
| BE | IX. Tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | tủ |
| BF | X. Cáp ngầm | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1 | 100m |
| 2 | Cung cấp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x185mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10 | m |
| 3 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 108 | m |
| 4 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 30 | m |
| 5 | CXV/DSTA/FR(4x10) mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 30 | m |
| 6 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 653,4 | m |
| 7 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 80 | m |
| 8 | ống HDPE D160/125 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,18 | 100m |
| 9 | ống HDPE D65/50 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6,834 | 100m |
| 10 | ống HDPE D50/40 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,8 | 100m |
| 11 | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 80 | m |
| 12 | Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 30 | m |
| 13 | Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 170 | m |
| 14 | Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 80 | m |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V, HSTKBVTC | 16,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Cung cấp đầu cos đồng M185 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp đầu cos đồng M120 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 16 | cái |
| 20 | Cung cấp đầu cos đồng M10 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp đầu cos đồng M6 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 132 | cái |
| 22 | Cung cấp đầu cos đồng M4 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 24 | cái |
| BG | K. TRẠM BƠM VÀ BỂ CỨU HOẢ - I. Trạm bơm nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,1605 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,573 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,7928 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,5111 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,6494 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,6494 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,4392 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,1897 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0104 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0533 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0444 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6,6008 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,1094 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3,1174 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,107 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,2188 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0296 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1465 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,2411 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1006 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,2091 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 9,6184 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 53,636 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 40,9 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10,06 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 20,91 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 23,9564 | m2 |
| 29 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 23,9564 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 23,9564 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V, HSTKBVTC | 125,506 | m2 |
| 32 | GC cửa đi gỗ nhóm II | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,4 | m2 |
| 33 | GC cửa sổ chớp gỗ nhóm II | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4,8 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4,8 | m2 |
| 35 | Khóa cửa | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 36 | Bản lề | Theo Chương V, HSTKBVTC | 15 | cái |
| 37 | Thang lên mái bằng thép cao 4m | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 38 | ống PVC D32 thoát tràn sê nô | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,01 | 100m |
| 39 | Đèn huỳnh quang đơn 1x36w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 40 | Đèn huỳnh quang đơn 1x18w | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 41 | Quạt thông gió 30x30 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 42 | Công tắc đơn 10a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 43 | Công tắc đôi 10a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu16a | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 45 | Tủ điện tôn 600x450x200 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | hộp |
| 46 | MCCB-3P-50a-25ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 47 | MCCB-3P-32a- 18ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 48 | MCB-3P-16a- 10ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 49 | MCB-1P-16a- 6ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 50 | MCB-1P-10a- 6ka | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 51 | Contactor 3P-32a cuộn hút 220VAC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 52 | Contactor 3P-16a cuộn hút 220VAC | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| 55 | Chuyển mạch vôn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 56 | Cầu chì 220V-2A | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | cái |
| 57 | Đèn báo xanh đỏ vàng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | cái |
| 58 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 7 | m |
| 59 | Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10 | m |
| 60 | Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 60 | m |
| 61 | Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10 | m |
| 62 | Cu/PVC 1x6mm2 nối đất | Theo Chương V, HSTKBVTC | 7 | m |
| 63 | Cu/PVC 1x2,5mm2 nối đất | Theo Chương V, HSTKBVTC | 15 | m |
| 64 | ống luồn dây PVC D16 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 20 | m |
| 65 | ống luồn dây PVC D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 20 | m |
| 66 | ống nhựa xoắn chống cháy HDPE 40/32 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1 | 100m |
| 67 | ống nhựa xoắn chống cháy HDPE 50/40 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,07 | 100m |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 69 | Crefin D50 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 70 | Côn D50/32 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 71 | Côn D40/25 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 72 | Van 1 chiều nối ren D40 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 73 | Van chặn nối ren D40 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 74 | Van chặn nối ren D50 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 75 | Van xả khí D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 76 | Vòi thử nước D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 77 | Tê nối ren D40 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 78 | Cút nối ren D50 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | cái |
| 79 | Cút nối ren D40 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10 | cái |
| 80 | Tê D50/20 PPR | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 81 | Đai khởi thủy D60 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 82 | ống PPR D50 PN16 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,18 | 100m |
| 83 | ống PPR D20 PN16 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,01 | 100m |
| 84 | Y lọc rác D50 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 85 | Bình tích áp 100l | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 87 | Crefin D100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 91 | Côn lệch D100/65 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 92 | Côn cân D100/50 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 93 | Van 1 chiều nối ren D100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 94 | Van chặn nối ren D100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | cái |
| 95 | Van thép chặn nối ren D40 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 96 | Van thép chặn nối ren D32 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 97 | Van an toàn D100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 98 | Van xả khí D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 99 | Vòi thử nước D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 100 | Tê nối ren D100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 101 | Cút nối ren D100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 14 | cái |
| 102 | Bịt thép D100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 103 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 104 | ống thép tráng kẽm D100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,2 | 100m |
| 105 | ống thép tráng kẽm D40 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,05 | 100m |
| 106 | ống thép tráng kẽm D32 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,02 | 100m |
| 107 | ống thép tráng kẽm D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,01 | 100m |
| 108 | Y lọc rác D100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 109 | Y lọc rác D40 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,04 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,8 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0304 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0096 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0096 | 100m3/1km |
| 115 | Máy bơm nước 5m3/h, h=30m | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 116 | Máy bơm nước 5l/s, h=60m | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| BH | II. Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,3045 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,5467 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,7578 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,7578 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3,649 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10,627 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0057 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,6702 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0756 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 15,441 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0139 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,3025 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,5583 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4,32 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,3234 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,2684 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp màng chống thấm bể | Theo Chương V, HSTKBVTC | 80,49 | m2 |
| 18 | Thi công dán màng chống thấm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 80,49 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 100,33 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 88,53 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 23,25 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V, HSTKBVTC | 88,53 | m2 |
| 23 | Nắp bể nước | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 24 | Bơm cứu hỏa 5l/s, h=60m | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| BI | M. NƯỚC MẠNG NGOÀI - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | ống HDPE D40 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,7 | 100m |
| 2 | ống HDPE D25 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,74 | 100m |
| 3 | ống HDPE D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,46 | 100m |
| 4 | Tê nối ren HDPE D25 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Tê nối ren HDPE D25/20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | cái |
| 6 | Cút HDPE D40 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3 | cái |
| 7 | Cút HDPE D25 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Cút HDPE D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo nước D40 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Van 2 chiều nối ren D40 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm BB D40 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Kép thép D40 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | cái |
| 13 | Hộp đồng hồ 35x15x14.5cm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tưới cây | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,024 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0048 | 100m2 |
| 17 | Van chặn PPR D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D20 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | cái |
| 19 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo Chương V, HSTKBVTC | 45,4 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V, HSTKBVTC | 9,08 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 36,2114 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0919 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0919 | 100m3/1km |
| BJ | N. NƯỚC MẠNG NGOÀI - PHẦN THOÁT THẢI | |||
| 1 | ống nhựa PVC D200 C3 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,46 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,552 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0276 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,51 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,042 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,042 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6,6994 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,7712 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0393 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0393 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,3591 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,5453 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0328 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,046 | tấn |
| 15 | Thép V70x5 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 38,74 | kg |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,7292 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,98 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6,3984 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1134 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0076 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0118 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | cấu kiện |
| BK | L. NƯỚC MẠNG NGOÀI - PHẦN THOÁT MƯA - I. Cống tròn D300, D400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kínhD300mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 32 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 64 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 9 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 31 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4 | mối nối |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,6171 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0754 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0062 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,6109 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,6109 | 100m3/1km |
| BL | II. Rãnh thoát nước B300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4,0089 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,1205 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,8884 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,8884 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 23,688 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 34,776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,016 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,7258 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 67,4816 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 75,6 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 331,9344 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 12,6 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,008 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,9051 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, HSTKBVTC | 504 | cấu kiện |
| BM | III. Hố ga đấu nối rãnh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo Chương V, HSTKBVTC | 11,698 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, HSTKBVTC | 5,0808 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0662 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0662 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,7798 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,236 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0862 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,7429 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,5 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 9,168 | m2 |
| 11 | Thép V100x10 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 263,76 | kg |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,294 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0168 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0364 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | cấu kiện |
| BN | IV. Hố ga đấu nối cống | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo Chương V, HSTKBVTC | 27,1933 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, HSTKBVTC | 10,9595 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1623 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1623 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,214 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,8211 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0513 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,147 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6,3428 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 3,654 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 22,8282 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,3866 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0986 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0924 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | cấu kiện |
| 16 | Thang lên xuống D16 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 38,4193 | kg |
| 17 | Nắp ga 960x530 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6 | cấu kiện |
| BO | O. SAN NỀN GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,2195 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,22 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 28,414 | 100m3 |
| BP | P. SAN NỀN GIAI ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4,548 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4,548 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4,548 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 24,978 | 100m3 |
| BQ | Q. CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo Chương V, HSTKBVTC | 58,8 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1.000 | 1m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,588 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,588 | 100m3 |
| BR | X. CỘT CỜ, BIỂN TÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,0104 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1,0028 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1 | m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,5182 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,1635 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0034 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2,9053 | m3 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 4,97 | m2 |
| 10 | Cung cấp cột cờ inox cao 8 m | Theo Chương V, HSTKBVTC | 2 | cột |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0745 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0074 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,0076 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,9975 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6,7537 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6,7537 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V, HSTKBVTC | 6,4771 | m2 |
| 18 | Chữ inox mạ đồng | Theo Chương V, HSTKBVTC | 0,8658 | m2 |
| BS | X.1. Đường cáp ngầm 24KV và TBA Kiosk 250KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Xà đỡ ĐC + CSV 22kV | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ + CDLĐ 24kV | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | "Ống nhựa HDPE 130/100" | Theo Chương V, HSTKBVTC | 175 | m |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Cáp Cu 3x70mm2 | Theo Chương V, HSTKBVTC | 201 | m |
| 6 | TBA Kiosk 250KVA-22/0,4KV (Thiết bị + bệ móng + lắp đặt + thí nghiệm) | Theo Chương V, HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 7 | Hào cáp | Theo Chương V, HSTKBVTC | 171 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 63,4 tỷ VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện phần lớn (> 80% giá trị HĐ) hoặc toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên). Tổng các hợp đồng phải bao gồm các hạng mục: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị: Điều hòa, thông gió; PCCC; trạm biến áp; máy phát điện; điện nhẹ- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình bằng hoặc lớn hơn 31,7 tỷ VNĐ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy phó hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy phó: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng (chỉ huy phó) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng Dân dụng & công nghiệp | 2 | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 4 | Kiến trúc sư | 1 | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện | 1 | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư trắc địa | 1 | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ sư máy xây dựng | 1 | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 11 | Kỹ sư phụ trách Hạng mục Phòng cháy chữa cháy | 2 | + Có bằng cấp chuyên môn phù hợp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).+ Đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 12 | Kỹ sư phụ trách Hạng mục Trạm biến áp | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành sau: Điện, Trình độ đại học trở lên.+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã làm trực tiếp tham gia thi công lắp đặt trạm biến áp ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt đường dây trạm biến áp, tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên nhân sự hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế chứng minh việc thực hiện của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 13 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | kỹ sư và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây :+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Đối với trường hợp liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng tất cả các yêu cầu như trên.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 14 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp yêu cầu trên;+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.*) Đối với trường hợp liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng tất cả các yêu cầu như trên.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 15 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Nhà thầu phải có bảng kê danh sách công nhân tham gia gói thầu số lượng > 20 người và có cam kết bố trí đủ số lượng để thực hiện gói thầu. Trong đó, phải kê khai danh tính tổ trưởng của các tổ sau: Nề, bê tông, cốt pha, cốt thép, nước, điện, sơn bả, hàn, vận hành máy xây dựng. Các công nhân phải có bằng cấp/chứng chỉ nghề Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ công nhân tham gia gói thầu:Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)Cam kết toàn bộ công nhân phải được đào tạo an toàn lao động trước khi thực hiện hợp đồng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép thủy lực (Robot ép cọc) | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,7 m3 | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 2 |
| 5 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 2 |
| 6 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 3 |
| 8 | Ô tô bơm bê tông | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 3 |
| 11 | Máy khoan - công suất : 2,5 kW | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 3 |
| 12 | Máy mài - công suất : 2,7 kW | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 3 |
| 13 | Cần trục sức nâng > 10 tấn | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 3 |
| 15 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 3 |
| 16 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 3 |
| 17 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 3 |
| 18 | Máy vận thăng lồng - sức nâng > 12 người - H nâng > 50 m | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 1 |
| 19 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 3 |
| 20 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,75 kW | Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi