Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724458-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220724446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 07:02:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,795,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Đính kèm tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.846.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ điện, kỹ thuật điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non trung tâm xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH , địa chỉ: Thôn Nam, Xã Đồng Việt, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Châu. Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ Phần TVXD & TM Toàn Cương. Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Miền Bắc. Địa chỉ: Thôn Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng thương mại Đức Anh. Địa chỉ: Thôn Nam, Xã Đồng Việt, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH , địa chỉ: Thôn Nam, Xã Đồng Việt, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Châu. Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Châu. Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quang Châu, địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng thương mại Đức Anh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Việt Yên + Địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt111,82m2
2Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt48,7044m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,0455m2
4Tháo hoa sắt cửaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,12m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9667tấn
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,1923m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt72,4258m3
8Xúc các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9662100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt96,6181m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt67,824m2
11Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt38,4344m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,06m2
13Tháo hoa sắt cửaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,78m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5456tấn
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,2203m3
16Xúc các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2122100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,2203m3
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt72,6m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4676tấn
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,6015m3
21Xúc các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,116100m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,6015m3
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15m2
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,6125m3
25Xúc các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0361100m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,6125m3
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,0592m3
28Xúc các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3506100m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,0592m3
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3162100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,1092100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,0864100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1521 mối nối
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,216m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4056100m3
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,0895100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,5205m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0397tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,6193tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,022tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt55,7279m3
11Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt44,1635m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4685100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3888100m3
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,2797m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,0067100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,353tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3345tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1187tấn
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,6052m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,056100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1839tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,8276tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6358tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,5101m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,276100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,6055tấn
27Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt71,8746m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,388100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1261tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3534tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3595m3
32Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt129,7406m3
33Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,6469m3
34Xây cột, trụ bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,0326m3
35Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1455tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1455tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt80,3841m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,288100m2
39Tôn úp nóc khổ 300, dày 0.45mmmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt48m
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3029100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1757tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3354tấn
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,142m3
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,5536m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5887m3
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,9436100m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt286,6606m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.027,796m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt226,3339m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt130,8992m2
51Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt281,6508m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt526,964m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt147,12m
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,768m
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,44m2
56Mua và thi công hoàn thiện màng chống thấm dày 4mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt39,0988m2
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
60Côn thu D110-90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
61Cút vuông D90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
62Chếch D90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
63Lát nền, sàn gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt460,2238m2
64Lát nền, sàn gạch Kt 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,6934m2
65Lát nền gạch TERRAZZO KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,76m2
66Ốp tường trụ, cột gẠCH kT 300X600 vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt86,5596m2
67Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt34,5806m2
68Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt82,76m
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.062,7447m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt417,5598m2
71Mua và thi công hoàn thiện trần thạch cao phẳng chống ẩm dày 9mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,9451m2
72Gia công lan can inoxChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8926tấn
73Lắp dựng lan canChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt54,414m2
74SXLD Cửa đi, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt58,95m2
75SXLD Cửa sổ, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt49,7m2
76Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất (gồm: bản lề chữ A,tay cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt26bộ
77Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19bộ
78SX & LD vách nhựa hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,72m2
79Hoa sắt vuông đặc 12x12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt61,88m2
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22bộ
82Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
83Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 150AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
92Lắp đặt dây dẫn 4 lõi (3x25mm2+1x16mm2)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt150m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt400m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt600m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt964m
100Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28hộp
101Tủ điện tông trong nhà 240x180x110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
102Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,081100m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,081100m3
104Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9cọc
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt64m
106Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
107Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
108Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt45m
109Đo kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2ca
110Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7100m
111Lắp đặt ống nhựa HDPE , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,224100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm, có ren trongChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
117Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40-25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
118Van khóa D40 bằng đồngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,375100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt49cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
123Lắp đặt côn thu miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
124Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
125Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
126Mua bình nóng lạnhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
127Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
128Vòi chậu rửaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
129Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
130Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
131Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
132Kệ gươngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
133Khay xà phòngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
134Mắc treo quần áoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
135Hộp đựng giấyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,342100m3
137Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1279100m2
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0639tấn
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3097tấn
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,783m3
141Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2483m3
142Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,0721m3
143Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt68,0751m2
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0658100m2
145Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,109tấn
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4256m3
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt61cấu kiện
148Nội quy tiêu lệnh PCCC:Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
149Bình chữa cháy CO2-MT3:Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7bình
150Bình chữa cháy MFZ4 (BC):Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14bình
151Hộp đựng bình chữa cháy70x50x20:Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7tủ
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA, SÂN, BỒN CÂY
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0119100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4033100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,756m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,9066m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4184100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9214tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,1352m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt200,5957m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5106100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6781tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,6m3
12Mua công D400, miệng bátChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,5cái
13Mua đế cống D400, bản 390Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
14Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2005100m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt291cấu kiện
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1489100m3
17Bê tông nền SX bằng máy, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt65,205m3
18Cắt bê tông làm khe coChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt810m
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt263,77m3
20Lát gạch đất nung KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.637,7m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,7847m3
22Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,6768m2
23Thi công sơn nền bê tông màu xanh, có kẻ gạchChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt170m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1316100m2
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6573m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,795m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1714m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,803m2
29Lát gạch đất nung KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt26,91m2
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3266100m2
31Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9282m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,101m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,3889m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt49,088m2
35Lát gạch đất nung Kt 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt92,898m2
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2284100m2
37Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8652m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,03m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,7686m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,872m2
41Lát gạch đất nung KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt56,94m2
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,104100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3098m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2204100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3292100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,574m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0621tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8656tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,3962m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1986m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0022100m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2919100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0457tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2918tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6727m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2855100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1239tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4248tấn
18Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,2493m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4383100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6282tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,4337m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0793100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6365m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,9422m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5144m3
26Mua con tiện xi măngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt56cái
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt56,7024m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt88,5232m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,6804m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt56,9784m2
31Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1361100m2
32Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3895tấn
33Chốt cổngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
34Bản lềChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
35GoongChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( SƠN MÀU GIẢ GỖ)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,19281m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt105,56m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt251,6844m2
40Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
41Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt80m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm:Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt80m
44Gia công INOX 304Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0757tấn
45Chốt cổngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
46GoongChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
47Mũi giáo inoxChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,8m2
49Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6931100m3
50Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,7392100m
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,032m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,5524100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0018tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,8885tấn
55Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,4372m3
56Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt58,2324m3
57Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,718m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5644100m3
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3855100m2
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1662tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9738tấn
62Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,6201m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,9219m3
64Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,4691m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,496100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5927tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3615tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,2335m3
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8994100m2
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1719tấn
71Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,5962m3
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt561 cấu kiện
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3551 cấu kiện
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt348,4188m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt593,6939m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt212,016m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt942,1127m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0572100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0858100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1069tấn
4Bu lông D14, L=500Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt88cái
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,144m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,4155m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0191100m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,4024m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,072100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,506m3
11Lát gạch đất nung kt 400X400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt111,51m2
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3403tấn
13Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3403tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2094tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2094tấn
16Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3508tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3508tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,176100m2
19Tôn ốp sườn khổ 300, dày 0.45mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21m
G HẠNG MỤC: SÂN KHẤU, MÁI CHE
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4903100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7777100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1125tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3427tấn
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,3696m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,4593m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,0406m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1349100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,1904m3
10Lát nền, gạch Kt 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt52,53m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,104m2
12Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt26,769m2
13Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt68,7m
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7839tấn
15Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7839tấn
16Bu lông neo M22Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40Cái
17Bu lông LK giằng cột M14x35-8.8Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt480cái
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3302tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3302tấn
20Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7762tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7762tấn
22Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2205tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2205tấn
24Bu lông M20x35-8,8Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,3842100m2
H HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0422100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,384m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,192100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,84m3
5Mua bu lông D16x600Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
6Mua cột đèn bát giác cao 7m, dày 3.5mm, vươn dài 1.5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
7Bộ đèn LED 100WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt300m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoán D32/25Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt300m
10Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
11Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Đính kèm tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.846.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ điện, kỹ thuật điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy ủi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
12 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
13 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
14 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->