Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 07:02:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,795,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Đính kèm tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.846.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ điện, kỹ thuật điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non trung tâm xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quang Châu. Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quang Châu, địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng thương mại Đức Anh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Việt Yên + Địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,7044 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,0455 | m2 |
| 4 | Tháo hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9667 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,1923 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,4258 | m3 |
| 8 | Xúc các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9662 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,6181 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,824 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,4344 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,06 | m2 |
| 13 | Tháo hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,78 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5456 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,2203 | m3 |
| 16 | Xúc các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2122 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,2203 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,6 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4676 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,6015 | m3 |
| 21 | Xúc các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,6015 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6125 | m3 |
| 25 | Xúc các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0361 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6125 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,0592 | m3 |
| 28 | Xúc các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3506 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,0592 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3162 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1092 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,0864 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 152 | 1 mối nối |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,216 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4056 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0895 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5205 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0397 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6193 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,022 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,7279 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,1635 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4685 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3888 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,2797 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0067 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,353 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3345 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1187 | tấn |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,6052 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,056 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1839 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8276 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6358 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,5101 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,276 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6055 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,8746 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,388 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1261 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3534 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3595 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,7406 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,6469 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,0326 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1455 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1455 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,384 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,288 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ 300, dày 0.45mmm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3029 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1757 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3354 | tấn |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,142 | m3 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5536 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5887 | m3 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9436 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 286,6606 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.027,796 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 226,3339 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 130,8992 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 281,6508 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 526,964 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 147,12 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,768 | m |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,44 | m2 |
| 56 | Mua và thi công hoàn thiện màng chống thấm dày 4mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,0988 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 60 | Côn thu D110-90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 61 | Cút vuông D90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 62 | Chếch D90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 63 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 460,2238 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Kt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,6934 | m2 |
| 65 | Lát nền gạch TERRAZZO KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,76 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột gẠCH kT 300X600 vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,5596 | m2 |
| 67 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,5806 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,76 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.062,7447 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 417,5598 | m2 |
| 71 | Mua và thi công hoàn thiện trần thạch cao phẳng chống ẩm dày 9mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,9451 | m2 |
| 72 | Gia công lan can inox | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8926 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,414 | m2 |
| 74 | SXLD Cửa đi, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,95 | m2 |
| 75 | SXLD Cửa sổ, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,7 | m2 |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất (gồm: bản lề chữ A,tay cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 78 | SX & LD vách nhựa hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,72 | m2 |
| 79 | Hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,88 | m2 |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 lõi (3x25mm2+1x16mm2) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 964 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | hộp |
| 101 | Tủ điện tông trong nhà 240x180x110 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 104 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cọc |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 106 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 109 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm, có ren trong | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40-25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 118 | Van khóa D40 bằng đồng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,375 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 125 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 126 | Mua bình nóng lạnh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 128 | Vòi chậu rửa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 132 | Kệ gương | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 133 | Khay xà phòng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 134 | Mắc treo quần áo | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 135 | Hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 137 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1279 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0639 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3097 | tấn |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,783 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2483 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,0721 | m3 |
| 143 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,0751 | m2 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0658 | 100m2 |
| 145 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4256 | m3 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 148 | Nội quy tiêu lệnh PCCC: | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 149 | Bình chữa cháy CO2-MT3: | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bình |
| 150 | Bình chữa cháy MFZ4 (BC): | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bình |
| 151 | Hộp đựng bình chữa cháy70x50x20: | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | tủ |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA, SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0119 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4033 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,756 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,9066 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4184 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9214 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,1352 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200,5957 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5106 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6781 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 12 | Mua công D400, miệng bát | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,5 | cái |
| 13 | Mua đế cống D400, bản 390 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2005 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1489 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,205 | m3 |
| 18 | Cắt bê tông làm khe co | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 10m |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 263,77 | m3 |
| 20 | Lát gạch đất nung KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.637,7 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7847 | m3 |
| 22 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,6768 | m2 |
| 23 | Thi công sơn nền bê tông màu xanh, có kẻ gạch | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 170 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1316 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6573 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,795 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1714 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,803 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,91 | m2 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3266 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9282 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,101 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3889 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,088 | m2 |
| 35 | Lát gạch đất nung Kt 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,898 | m2 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2284 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8652 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,03 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7686 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,872 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,94 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,104 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3098 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2204 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3292 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,574 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0621 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8656 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3962 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1986 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0022 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2919 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0457 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2918 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6727 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2855 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1239 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4248 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2493 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4383 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6282 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4337 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0793 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6365 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,9422 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5144 | m3 |
| 26 | Mua con tiện xi măng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,7024 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,5232 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,6804 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,9784 | m2 |
| 31 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1361 | 100m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3895 | tấn |
| 33 | Chốt cổng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Bản lề | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Goong | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( SƠN MÀU GIẢ GỖ) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,1928 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,56 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 251,6844 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm: | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 44 | Gia công INOX 304 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0757 | tấn |
| 45 | Chốt cổng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Goong | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Mũi giáo inox | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6931 | 100m3 |
| 50 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7392 | 100m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5524 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0018 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,8885 | tấn |
| 55 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,4372 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,2324 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,718 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5644 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3855 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1662 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9738 | tấn |
| 62 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6201 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,9219 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,4691 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,496 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5927 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3615 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2335 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8994 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1719 | tấn |
| 71 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5962 | m3 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | 1 cấu kiện |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 355 | 1 cấu kiện |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 348,4188 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 593,6939 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 212,016 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 942,1127 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0572 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0858 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1069 | tấn |
| 4 | Bu lông D14, L=500 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,144 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4155 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0191 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4024 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,506 | m3 |
| 11 | Lát gạch đất nung kt 400X400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,51 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3403 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3403 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2094 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2094 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3508 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3508 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,176 | 100m2 |
| 19 | Tôn ốp sườn khổ 300, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| G | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU, MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4903 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7777 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1125 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3427 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3696 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,4593 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,0406 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1349 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1904 | m3 |
| 10 | Lát nền, gạch Kt 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,53 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,104 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,769 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,7 | m |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7839 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7839 | tấn |
| 16 | Bu lông neo M22 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 17 | Bu lông LK giằng cột M14x35-8.8 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 480 | cái |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3302 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3302 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7762 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7762 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2205 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2205 | tấn |
| 24 | Bu lông M20x35-8,8 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3842 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0422 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,84 | m3 |
| 5 | Mua bu lông D16x600 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Mua cột đèn bát giác cao 7m, dày 3.5mm, vươn dài 1.5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Bộ đèn LED 100W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán D32/25 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 10 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Đính kèm tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.846.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ điện, kỹ thuật điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi