Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng chợ Đồng Giếng và nguồn đấu giá đất ở của xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 03:29:00 đến ngày 2022-08-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,399,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.019E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc là các hợp đồng thi công đường giao thông đồng thời có hạng mục Đường BTXM + Kè đá + Rãnh thoát nước. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Có chứng chỉ/Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông còn hiệu lực;- Đã tham gia trực tiếp (kỹ thuật, Giám sát chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng) ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình giao thông đồng thời có các hạng mục Đường BTXM + Kè đá + Rãnh thoát nước. Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định điều động nhân sự của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 01 công trình giao thông đồng thời có các hạng mục Đường BTXM + Kè đá + Rãnh thoát nước. Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Đã tham gia trực tiếp (kỹ thuật, Giám sát chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng) ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình giao thông đồng thời có các hạng mục Đường BTXM + Kè đá + Rãnh thoát nước. Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định điều động nhân sự của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành Bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình giao thông đồng thời có các hạng mục Đường BTXM + Kè đá + Rãnh thoát nước. (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định điều động nhân sự của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,3 m3 đến 1,0m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 08 Tấn đến 24 Tấn; có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp ao Đình, ao Láng xã Hữu Văn, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng chợ Đồng Giếng và nguồn đấu giá đất ở của xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và yêu cầu về kỹ thuật phù hợp với nội dung kê khai của Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để làm căn cứ kiểm tra đánh giá E-HSDT. Các tài liệu này được Scan từ bản gốc, bản công chứng/chứng thực, bản sao y bản chính của Nhà thầu, tùy theo loại tài liệu yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Hữu Văn. Đơn vị thực hiện đăng tải E-TBMT là: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Tín -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - AO ĐÌNH | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào, chiều cao đổ đất | Chương V -E-HSMT | 100,5602 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V -E-HSMT | 100,5602 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V -E-HSMT | 6,6275 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V -E-HSMT | 1,2592 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V -E-HSMT | 27,7402 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V -E-HSMT | 19,1677 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V -E-HSMT | 0,498 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp ( loại đất đồi khi đầm đạt K95) | Chương V -E-HSMT | 56,274 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V -E-HSMT | 13,3594 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp ( loại đất đồi khi đầm đạt K90) | Chương V -E-HSMT | 413,193 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V -E-HSMT | 0,9119 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V -E-HSMT | 6,0791 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V -E-HSMT | 121,58 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V -E-HSMT | 272,3224 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4cm | Chương V -E-HSMT | 68,0806 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V -E-HSMT | 816,9673 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V -E-HSMT | 680,8061 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V -E-HSMT | 268,7393 | m3 |
| 6 | Vải địa bịt đầu ống | Chương V -E-HSMT | 0,3969 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V -E-HSMT | 88,3601 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V -E-HSMT | 0,3859 | 100m |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V -E-HSMT | 1,1025 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V -E-HSMT | 22,0504 | m3 |
| 11 | Gia công hoa sắt lan can | Chương V -E-HSMT | 6,8079 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện | Chương V -E-HSMT | 6.807,9083 | kg |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA + VỈA HÈ | |||
| 1 | RÃNH THOÁT NƯỚC - Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4cm | Chương V -E-HSMT | 21,2358 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V -E-HSMT | 0,7323 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V -E-HSMT | 31,8538 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSMT | 53,6496 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V -E-HSMT | 0,9787 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V -E-HSMT | 15,6446 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSMT | 292,68 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V -E-HSMT | 2,1594 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V -E-HSMT | 0,8125 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V -E-HSMT | 16,003 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Chương V -E-HSMT | 245 | cái |
| 13 | HỐ GA - Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4cm | Chương V -E-HSMT | 11,4755 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Chương V -E-HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V -E-HSMT | 3,2424 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Chương V -E-HSMT | 5,9797 | m3 |
| 17 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V -E-HSMT | 22,209 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSMT | 0,1167 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V -E-HSMT | 0,1781 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V -E-HSMT | 2,0424 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V -E-HSMT | 0,2487 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V -E-HSMT | 0,0886 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V -E-HSMT | 1,5236 | m3 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan | Chương V -E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt lưới chắn composit 380x680 | Chương V -E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V -E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 27 | VỈA HÈ - Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V -E-HSMT | 0,5614 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V -E-HSMT | 7,2985 | m3 |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V -E-HSMT | 281 | Viên |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V -E-HSMT | 4,1053 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V -E-HSMT | 41,053 | m3 |
| 32 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSMT | 410,53 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - AO LÁNG | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào, chiều cao đổ đất | Chương V -E-HSMT | 134,793 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V -E-HSMT | 134,793 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V -E-HSMT | 26,8325 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V -E-HSMT | 3,5196 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V -E-HSMT | 11,8144 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V -E-HSMT | 14,1659 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V -E-HSMT | 5,1838 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp ( loại đất đồi khi đầm đạt K95) | Chương V -E-HSMT | 585,7694 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V -E-HSMT | 10,6715 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp ( loại đất đồi khi đầm đạt K90) | Chương V -E-HSMT | 1.015,861 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V -E-HSMT | 1,8178 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V -E-HSMT | 14,131 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V -E-HSMT | 316,65 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V -E-HSMT | 208,1914 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4cm | Chương V -E-HSMT | 52,0478 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V -E-HSMT | 624,5741 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V -E-HSMT | 520,4784 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V -E-HSMT | 205,452 | m3 |
| 6 | Vải địa bịt đầu ống | Chương V -E-HSMT | 0,3034 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V -E-HSMT | 67,5516 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V -E-HSMT | 0,295 | 100m |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đỉnh kè | Chương V -E-HSMT | 2,0351 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V -E-HSMT | 36,5285 | m3 |
| 11 | Gia công hoa sắt lan can | Chương V -E-HSMT | 8,599 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện | Chương V -E-HSMT | 8.599,041 | kg |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA + VỈA HÈ | |||
| 1 | RÃNH THOÁT NƯỚC - Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4cm | Chương V -E-HSMT | 26,9437 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương V -E-HSMT | 0,7554 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 | Chương V -E-HSMT | 40,4155 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSMT | 53,5162 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V -E-HSMT | 0,665 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V -E-HSMT | 10,7871 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSMT | 285,8906 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V -E-HSMT | 2,4809 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V -E-HSMT | 0,8279 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V -E-HSMT | 13,1445 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Chương V -E-HSMT | 251,81 | cái |
| 12 | HỐ GA - Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V -E-HSMT | 1,7666 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy ga | Chương V -E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V -E-HSMT | 3,1452 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Chương V -E-HSMT | 7,3875 | m3 |
| 16 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V -E-HSMT | 22,272 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSMT | 0,1684 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V -E-HSMT | 0,1911 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V -E-HSMT | 1,6247 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt Cốt thép tấm đan | Chương V -E-HSMT | 0,3034 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V -E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V -E-HSMT | 1,049 | m3 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan | Chương V -E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | VỈA HÈ - Ván khuôn bê tông lót | Chương V -E-HSMT | 0,6748 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Chương V -E-HSMT | 8,7729 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V -E-HSMT | 338 | Viên |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | Chương V -E-HSMT | 57,643 | m3 |
| 28 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSMT | 576,43 | m2 |
| 29 | BÓ BỒN CÂY - Ván khuôn bê tông móng | Chương V -E-HSMT | 0,1424 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V -E-HSMT | 1,1392 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V -E-HSMT | 1,958 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSMT | 11,392 | m2 |
| 33 | KÈ GẠCH - Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4cm | Chương V -E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Chương V -E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V -E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V -E-HSMT | 17,49 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSMT | 63,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.019E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc là các hợp đồng thi công đường giao thông đồng thời có hạng mục Đường BTXM + Kè đá + Rãnh thoát nước. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Có chứng chỉ/Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông còn hiệu lực;- Đã tham gia trực tiếp (kỹ thuật, Giám sát chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng) ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình giao thông đồng thời có các hạng mục Đường BTXM + Kè đá + Rãnh thoát nước. Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định điều động nhân sự của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 01 công trình giao thông đồng thời có các hạng mục Đường BTXM + Kè đá + Rãnh thoát nước. Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Đã tham gia trực tiếp (kỹ thuật, Giám sát chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng) ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình giao thông đồng thời có các hạng mục Đường BTXM + Kè đá + Rãnh thoát nước. Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định điều động nhân sự của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành Bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình giao thông đồng thời có các hạng mục Đường BTXM + Kè đá + Rãnh thoát nước. (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định điều động nhân sự của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,3 m3 đến 1,0m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng từ 08 Tấn đến 24 Tấn; có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi