Gói thầu: Gói thầu số 81: Dịch vụ thí nghiệm đo đặc tuyến và hiệu chỉnh tổ máy S1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 81: Dịch vụ thí nghiệm đo đặc tuyến và hiệu chỉnh tổ máy S1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715254 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 07:04:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,170,120,777 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ thí nghiệm hiệu chỉnh, đo đặc tuyến tổ máy có công suất tối thiểu 300MW hoặc tương tự gói thầu này.Hợp đồng tương tự Nhà thầu nộp phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, phải đảm bảo Nhà thầu đã và đang thực hiện được ít nhất 80% khối lượng hoặc giá trị hợp đồng. Do đó Nhà thầu phải cung cấp một trong các giấy tờ sau: biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hóa đơn tài chính (trong đó nêu rõ khối lương, giá trị hoàn thành của Hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Nhiệt. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh hoặc đo đặc tuyến tổ máy của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất tối thiểu 300MW trong giai đoạn sau đại tu hoặc trong giai đoạn thí nghiệm Performance test của tổ máy mới lắp đặt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên thí nghiệm hiệu chỉnh, đo đặc tuyến |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Nhiệt. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Nhiệt, điện hoặc tự động.Đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 dự án tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 81: Dịch vụ thí nghiệm đo đặc tuyến và hiệu chỉnh tổ máy S1 Dự toán cho các gói thầu đợt 4 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: 1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2.Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Các tài liệu khác theo quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P. Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; Fax: (0259) 3626 555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P. Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555, Fax: (0259) 3626 555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P. Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555, Fax: (0259) 3626 555 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH LÒ HƠI |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chuẩn (TNHC) các đồng hồ đo lường | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Đồng hồ | 173 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH LÒ HƠI |
| 3 | Thí nghiệm Lạnh | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH LÒ HƠI |
| 4 | Thí nghiệm sơ bộ | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH LÒ HƠI |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống chế biến than | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 6 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH LÒ HƠI |
| 6 | Thí nghiệm xác định các chế độ tối ưu | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH LÒ HƠI |
| 7 | Thí nghiệm hóa | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 168 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH LÒ HƠI |
| 8 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH LÒ HƠI |
| 9 | Lập báo cáo kỹ thuật | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH LÒ HƠI |
| 10 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tuabin | 1 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TUABIN |
| 11 | Thí nghiệm hiệu chuẩn (TNHC) các đồng hồ đo lường | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Đồng hồ | 68 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TUABIN |
| 12 | Thí nghiệm lập đặc tuyến phần truyền hơi | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tuabin | 1 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TUABIN |
| 13 | Thí nghiệm chế độ làm việc của bình ngưng và hệ thống chân không | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TUABIN |
| 14 | Thí nghiệm chế độ làm việc của hệ thống gia nhiệt nước cấp –nước ngưng | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 7 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TUABIN |
| 15 | Thí nghiệm lập đặc tuyến kinh tế - kỹ thuật của Tua bin – Máy phát | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tuabin | 1 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TUABIN |
| 16 | Lập báo cáo kỹ thuật | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tuabin | 1 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TUABIN |
| 17 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | PHẦN ĐO ĐẶC TUYẾN TRƯỚC ĐẠI TU |
| 18 | Thí nghiệm sơ bộ | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | PHẦN ĐO ĐẶC TUYẾN TRƯỚC ĐẠI TU |
| 19 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Xác định đặc tuyến hiệu suất, suất tiêu hao nhiệt của tổ máy phát điện, suất tiêu hao nhiên liệu, tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy phát điện cho 01TM ở các mức phụ tải: Pmin, 60%; 75%; 85%; 100% | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | PHẦN ĐO ĐẶC TUYẾN TRƯỚC ĐẠI TU |
| 20 | Thí nghiệm phân tích than, tro của các thí nghiệm | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 24 | PHẦN ĐO ĐẶC TUYẾN TRƯỚC ĐẠI TU |
| 21 | Lập báo cáo kết quả thí nghiệm cho 01 tổ máy | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Báo cáo | 1 | PHẦN ĐO ĐẶC TUYẾN TRƯỚC ĐẠI TU |
| 22 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | PHẦN ĐO ĐẶC TUYẾN SAU ĐẠI TU |
| 23 | Thí nghiệm sơ bộ | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | PHẦN ĐO ĐẶC TUYẾN SAU ĐẠI TU |
| 24 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Xác định đặc tuyến hiệu suất, suất tiêu hao nhiệt của tổ máy phát điện, suất tiêu hao nhiên liệu, tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy phát điện cho 01TM ở các mức phụ tải: Pmin; 60%; 75%; 85%; 100% | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | PHẦN ĐO ĐẶC TUYẾN SAU ĐẠI TU |
| 25 | Thí nghiệm phụ tải tối thiểu không phải kèm dầu của tổ máy | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Thí nghiệm | 1 | PHẦN ĐO ĐẶC TUYẾN SAU ĐẠI TU |
| 26 | Thí nghiệm phân tích than, tro, xỉ của các thí nghiệm | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 24 | PHẦN ĐO ĐẶC TUYẾN SAU ĐẠI TU |
| 27 | Lập báo cáo kết quả thí nghiệm cho tổ máy | Chi tiết quy định tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Báo cáo | 1 | PHẦN ĐO ĐẶC TUYẾN SAU ĐẠI TU |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ thí nghiệm hiệu chỉnh, đo đặc tuyến tổ máy có công suất tối thiểu 300MW hoặc tương tự gói thầu này.Hợp đồng tương tự Nhà thầu nộp phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, phải đảm bảo Nhà thầu đã và đang thực hiện được ít nhất 80% khối lượng hoặc giá trị hợp đồng. Do đó Nhà thầu phải cung cấp một trong các giấy tờ sau: biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hóa đơn tài chính (trong đó nêu rõ khối lương, giá trị hoàn thành của Hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Nhiệt. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh hoặc đo đặc tuyến tổ máy của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất tối thiểu 300MW trong giai đoạn sau đại tu hoặc trong giai đoạn thí nghiệm Performance test của tổ máy mới lắp đặt. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật viên thí nghiệm hiệu chỉnh, đo đặc tuyến | 6 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Nhiệt. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Nhiệt, điện hoặc tự động.Đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 dự án tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật lấy mẫu | 2 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Hóa | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi