Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình, đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724532-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình, đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220724514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 08:42:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,624,647,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26540497E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có các hạng mục chính: Mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, kè. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥ 70Kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,50 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trong gia tải ≥ 16 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình, đảm bảo giao thông
Xây dựng tuyến đường giao thông kết nối từ ngã ba trung tâm xã đi thôn Thổ Hoàng, xã Yên Hòa
16 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Hòa , địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một cá nhân tổ chức cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Hòa , địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cmTheo HSTK được duyệt1.771,0885m3
2Lớp giấy dầu cách lyTheo HSTK được duyệt8.855,4425m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmTheo HSTK được duyệt1.764,155m3
4Ma tít khe co, khe dãnTheo HSTK được duyệt1,4429m3
5Gỗ đệmTheo HSTK được duyệt0,66m3
6Mạt cưa tẩm nhựaTheo HSTK được duyệt0,0073m3
7Ống chụp đầu cốt thép D30Theo HSTK được duyệt54m
8Màng bọc nilonTheo HSTK được duyệt12,7235m2
9Quét nhựa chống dínhTheo HSTK được duyệt78,6177m2
10Ván khuônTheo HSTK được duyệt993,144m2
11Chiều dài xẻ kheTheo HSTK được duyệt2.167m
12Thép tròn trơn D25 khe co, khe dãnTheo HSTK được duyệt5.493,3496kg
13Thép có gờ D14 khe dọcTheo HSTK được duyệt1.025,2181kg
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo HSTK được duyệt6.507,6259m3
2Đào nền, đất cấp IITheo HSTK được duyệt21,7416m3
3Đào khuôn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt617,3582m3
4Đánh cấp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt928,9292m3
5Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (50cm lớp tiếp giáp đáy móng)Theo HSTK được duyệt4.836,3085m3
6Đắp nền đường K90Theo HSTK được duyệt11.513,3755m3
7Đào móng kè, đất cấp IITheo HSTK được duyệt283,1144m3
8Đắp hoàn trả phía ngoài móng kè K85 - đất tận dụngTheo HSTK được duyệt27,2602m3
9Đắp hoàn trả móng kè K90 - đất mua vềTheo HSTK được duyệt109,7749m3
10Đào hoàn trả kênh, đất cấp ITheo HSTK được duyệt35,6035m3
11Đắp hoàn trả bờ kênh K85 bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt14,5491m3
12Đào hố móng kênh, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1.994,4447m3
13Đắp hoàn trả hố móng kênh K90 - đất muaTheo HSTK được duyệt467,3193m3
14Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp ITheo HSTK được duyệt6.543,2293m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp IITheo HSTK được duyệt3.800,4339m3
16San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệuTheo HSTK được duyệt10.343,6632m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc tiêu M200Theo HSTK được duyệt1,127m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,127m3
3Cốt thép cọcTheo HSTK được duyệt121,808kg
4Sơn đỏ phản quangTheo HSTK được duyệt3,864m2
5Sơn trắng 2 lớpTheo HSTK được duyệt15,87m2
6Ván khuônTheo HSTK được duyệt16,928m2
7Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK được duyệt46cái
8Vạch sơnTheo HSTK được duyệt78,312m2
9Gờ giảm tốc dày 2mmTheo HSTK được duyệt105,6m2
10Gờ giảm tốc dày 4mmTheo HSTK được duyệt105,6m2
11Biển báo tam giác phản quangTheo HSTK được duyệt10biển
12Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,8mTheo HSTK được duyệt3biển
13Đào đất chôn cộtTheo HSTK được duyệt1,6352m3
14Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,0326m3
15Đắp hoàn trả móng cộtTheo HSTK được duyệt0,6026m3
D KÈ ĐÁ HỘC
1Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,256m3
2Ván khuônTheo HSTK được duyệt21,6m2
3Thép tròn DTheo HSTK được duyệt112,4249kg
4Thép tròn 10Theo HSTK được duyệt188,9664kg
5Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày Theo HSTK được duyệt15,428m3
6Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày >60cm, cao Theo HSTK được duyệt46,284m3
7Đá hộc xây VXM M100 móng kèTheo HSTK được duyệt97,888m3
8Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo HSTK được duyệt1,08m2
9Ống nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt34,29m
10Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được duyệt9,576m3
11Cọc tre gia cố móngTheo HSTK được duyệt5.985m
12Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt15m2
13Đắp bờ vây thi côngTheo HSTK được duyệt186,2m3
14Phá bờ vây thi côngTheo HSTK được duyệt186,2m3
E VỈA HÈ, VỈA BO, ĐAN RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY
1Lát vỉa hè, gạch Terrazo KT 40x40Theo HSTK được duyệt208,1892m2
2Móng BTXM M150 đá 1x2 dày 10cmTheo HSTK được duyệt20,8189m3
3Cát đen đệm móng dày 3cmTheo HSTK được duyệt6,2457m3
4Bê tông bó vỉa đường thẳng 23x30x100 M250Theo HSTK được duyệt2,842m3
5Ván khuônTheo HSTK được duyệt39,004m2
6Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo HSTK được duyệt0,294m3
7Bê tông M150 đá 1x2 móng vỉa boTheo HSTK được duyệt1,715m3
8Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt9,8m2
9Lắp đặt vỉa boTheo HSTK được duyệt49cái
10Bê tông bó vỉa đường cong 23x30x25 M250Theo HSTK được duyệt0,87m3
11Ván khuônTheo HSTK được duyệt16,53m2
12Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo HSTK được duyệt0,087m3
13Bê tông M150 đá 1x2 móng vỉa boTheo HSTK được duyệt0,5075m3
14Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt2,9m2
15Lắp đặt vỉa boTheo HSTK được duyệt58cái
16Bê tông đan rãnh M250Theo HSTK được duyệt1,4625m3
17Ván khuônTheo HSTK được duyệt17,55m2
18Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo HSTK được duyệt0,39m3
19Bê tông M150 đá 1x2 móng vỉa boTheo HSTK được duyệt3,9m3
20Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt15,6m2
21Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt156cái
22Gạch xây hố trồng cây xây gạch bê tông VXM M75Theo HSTK được duyệt0,432m3
23Móng BTXM M150 đá 1x2 dày 10cmTheo HSTK được duyệt0,4301m3
24Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt5,376m2
25Trát VXM M100 dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt9,5328m2
26Trồng cây bằng lăng nướcTheo HSTK được duyệt8cây
27Bảo dưỡng cây sau khi trồngTheo HSTK được duyệt8cây
F KÊNH THOÁT NƯỚC
1Đá hộc xây thân kênh VXM M100, chiều dày Theo HSTK được duyệt102,3766m3
2Đá hộc xây thân kênh VXM M100, chiều dày >60cmTheo HSTK được duyệt238,8786m3
3Đá hộc xây móng kênh VXM M100Theo HSTK được duyệt353,1872m3
4Đá dăm đệm móng kênhTheo HSTK được duyệt88,2968m3
5Trát VXM M100 dày 2cmTheo HSTK được duyệt525,008m2
6Láng đáy kênh VXM M100 dày 2cmTheo HSTK được duyệt357,96m2
7Gia cố móng kênh cọc tre L=2,5mTheo HSTK được duyệt35.318,72m
8Bê tông dầm cọc M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt45,9936m3
9Ván khuônTheo HSTK được duyệt306,624m2
10Thép tròn DTheo HSTK được duyệt272,2251kg
11Thép tròn 10Theo HSTK được duyệt1.361,1255kg
12Bê tông dầm ngang M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,22m3
13Ván khuônTheo HSTK được duyệt33,3m2
14Thép tròn DTheo HSTK được duyệt42,0469kg
15Thép tròn 10Theo HSTK được duyệt268,0488kg
16Bê tông tấm đan qua kênh M250Theo HSTK được duyệt11,985m3
17Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt38,07m2
18Thép tròn DTheo HSTK được duyệt484,4071kg
19Thép tròn 10Theo HSTK được duyệt1.721,1336kg
20Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt47CK
21Bê tông mũ mố đoạn có tấm đan qua kênh M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt5,499m3
22Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt47m2
23Thép tròn DTheo HSTK được duyệt167,9522kg
24Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo HSTK được duyệt69,69m2
25Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt19,12m2
26Ống nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt478m
G CỐNG TRÒN D = 0,5m HOÀN TRẢ
1Bê tông ống cống M200Theo HSTK được duyệt2,19m3
2Ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt54,66m2
3Cốt thép DTheo HSTK được duyệt111,75kg
4Lắp đặt ống ốngTheo HSTK được duyệt15đoan ống
5Đá dăm đệm móng cốngTheo HSTK được duyệt0,9187m3
6Quét nhựa đường phòng nướcTheo HSTK được duyệt21,6m2
7Gạch chỉ xây khe nối VXM M100Theo HSTK được duyệt0,385m3
8Vữa xi măng M100Theo HSTK được duyệt0,132m3
9Dđào hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt52,2288m3
10Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt39,2832m3
11Vận chuyển đất cấp IITheo HSTK được duyệt12,9456m3
12San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệuTheo HSTK được duyệt12,9456m3
H CỐNG TRÒN D = 0,75m
1Bê tông ống cống M300Theo HSTK được duyệt4,18m3
2Ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt104,3m2
3Cốt thép DTheo HSTK được duyệt393,6kg
4Lắp đặt ống ốngTheo HSTK được duyệt20đoan ống
5Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt10,051m3
6Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt0,719m3
7Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt2,9511m3
8Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt0,706m3
9Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,522m3
10Bê tông sân cống + chân khay thượng hạ lưu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt0,8m3
11Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt12,502m2
12Ván khuôn tường đầuTheo HSTK được duyệt2,132m2
13Ván khuôn móng tường đầuTheo HSTK được duyệt5,727m2
14Ván khuôn tường cánhTheo HSTK được duyệt2,646m2
15Ván khuôn móng tường cánhTheo HSTK được duyệt5,607m2
16Ván khuôn sân cống + chân khayTheo HSTK được duyệt3,258m2
17Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh, sân gia cốTheo HSTK được duyệt2,771m3
18Quét nhựa đường phòng nướcTheo HSTK được duyệt23m2
19Vữa xi măng khe nối M100Theo HSTK được duyệt0,012m3
20Vữa xi măng khe phòng lún M100Theo HSTK được duyệt0,006m3
21Gỗ đệmTheo HSTK được duyệt0,0186m3
22Vải tẩm nhựa đườngTheo HSTK được duyệt3,48m2
23Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=2,5m/cọcTheo HSTK được duyệt1.731,875m
24Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũTheo HSTK được duyệt7,539m3
25Phá dỡ đá xâyTheo HSTK được duyệt10,051m3
26Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt17,59m3
27Đào hố móng, đất cấp ITheo HSTK được duyệt66,03m3
28Đào hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt13,01m3
29Đắp hoàn trả hố móng cống - đất mua vềTheo HSTK được duyệt44,23m3
30Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp ITheo HSTK được duyệt66,03m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt13,01m3
32Vận chuyển vật liệu phá dỡTheo HSTK được duyệt17,59m3
33San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệuTheo HSTK được duyệt96,63m3
34Thép tròn DTheo HSTK được duyệt1.290,88kg
I HỐ GA
1Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được duyệt0,216m3
2Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt1,08m2
3Thép tròn DTheo HSTK được duyệt18,8483kg
4Thép tròn DTheo HSTK được duyệt15,9511kg
5Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt2cái
6Bê tông mũ mố M250Theo HSTK được duyệt0,1879m3
7Ván khuônTheo HSTK được duyệt2,44m2
8Thép tròn DTheo HSTK được duyệt9,8488kg
9Móng hố ga bê tông xi măng M200 đá 2x4Theo HSTK được duyệt0,4723m3
10Ván khuôn đáy hố gaTheo HSTK được duyệt1,232m2
11Đá dăm đệm đáy hố gaTheo HSTK được duyệt0,2362m3
12Xây gạch hố ga VXM M75Theo HSTK được duyệt1,2049m3
13Trát tường VXM M100 dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt4,2096m2
J CỐNG TRÒN D = 1,0m
1Bê tông M300Theo HSTK được duyệt25,258m3
2Ván khuônTheo HSTK được duyệt504,576m2
3Cốt thép DTheo HSTK được duyệt614,514kg
4Cốt thép D>10Theo HSTK được duyệt2.076,412kg
5Lắp đặt ống ốngTheo HSTK được duyệt73đoan ống
6Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt38,835m3
7Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt10,5793m3
8Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt41,862m3
9Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt9,954m3
10Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt23,283m3
11Bê tông sân cống, sân gia cố + chân khay thượng hạ lưu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt35,024m3
12Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt48,306m2
13Ván khuôn tường đầuTheo HSTK được duyệt38,5217m2
14Ván khuôn móng tường đầuTheo HSTK được duyệt86,072m2
15Ván khuôn tường cánhTheo HSTK được duyệt37,251m2
16Ván khuôn móng tường cánhTheo HSTK được duyệt79,632m2
17Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khayTheo HSTK được duyệt111,025m2
18Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh, sân gia cốTheo HSTK được duyệt21,55m3
19Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặtTheo HSTK được duyệt167,9m2
20Vữa xi măng khe nối M100Theo HSTK được duyệt0,848m3
21Vữa xi măng khe phòng lún M100Theo HSTK được duyệt0,27m3
22Gỗ đệm khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt0,57m3
23Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=2,5m/cọcTheo HSTK được duyệt13.757m
24Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũTheo HSTK được duyệt12,11m3
25Phá dỡ đá xâyTheo HSTK được duyệt53,31m3
26Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt65,42m3
27Đào hố móng, đất cấp ITheo HSTK được duyệt595,86m3
28Đắp hoàn trả hố móng cống K90 - đất tận dụngTheo HSTK được duyệt263,05m3
29Vận chuyển khối lượng đất thừa đổ đi, đất cấp ITheo HSTK được duyệt595,86m3
30Vận chuyển vật liệu phá dỡTheo HSTK được duyệt65,42m3
31San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệuTheo HSTK được duyệt661,28m3
32Khối lượng thép gia cường, thép tròn DTheo HSTK được duyệt3.736,8kg
33Bê tông dàn van thủy lợi M200Theo HSTK được duyệt0,495m3
34Ván khuôn dàn vanTheo HSTK được duyệt11,7m2
35Thép tròn DTheo HSTK được duyệt19,0785kg
36Thép tròn DTheo HSTK được duyệt201,6684kg
37Bê tông cánh phai BTCT M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo HSTK được duyệt3,74m3
38Thép tròn DTheo HSTK được duyệt56,734kg
39Sản xuất thép hình, thép dẹtTheo HSTK được duyệt129,997kg
40Lắp dựng thép hình, thép dẹtTheo HSTK được duyệt129,997kg
41Bu lông D16Theo HSTK được duyệt5cái
42Lắp đặt cánh phaiTheo HSTK được duyệt5cái
43Vít nâng hạ V1Theo HSTK được duyệt5bộ
K CỐNG DỌC
1Xây gạch thân rãnh VXM M75Theo HSTK được duyệt189,87m3
2Trát tường VXM M100 dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt575,35m2
3Bê tông mũ mố M250Theo HSTK được duyệt26m3
4Ván khuônTheo HSTK được duyệt197m2
5Thép tròn DTheo HSTK được duyệt878,38kg
6Móng bê tông xi măng đáy rãnh M200 đá 2x4Theo HSTK được duyệt73,28m3
7Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt78,8m2
8Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt36,64m3
9Cọc tre L=2,5m, mật độ 16cọc/m2Theo HSTK được duyệt14.656,8m
10Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được duyệt35,46m3
11Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt200,94m2
12Thép tròn DTheo HSTK được duyệt3.402,18kg
13Thép tròn DTheo HSTK được duyệt3.142,36kg
14Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt394cái
L HỐ THU
1Xây gạch tường thân hố thu VXM M75Theo HSTK được duyệt14,27m3
2Trát tường VXM M100 dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt31,22m2
3Thang sắt (thép D20)Theo HSTK được duyệt145,01kg
4Bê tông mũ mố M250Theo HSTK được duyệt3,4m3
5Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt25,86m2
6Thép tròn DTheo HSTK được duyệt52,79kg
7Móng bê tông xi măng đáy hố thu M200 đá 2x4Theo HSTK được duyệt3,9m3
8Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt7,93m2
9Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt1,97m3
10Cọc tre L=2,5m, mật độ 25cọc/m2Theo HSTK được duyệt227,04m
11Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được duyệt1,29m3
12Ván khuônTheo HSTK được duyệt6,48m2
13Thép tròn DTheo HSTK được duyệt122,41kg
14Thép tròn DTheo HSTK được duyệt114,84kg
15Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt12cái
M CỬA THU NƯỚC
1Bê tông M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,95m3
2Ván khuônTheo HSTK được duyệt8,3m2
3Sản xuất thép hìnhTheo HSTK được duyệt66,39kg
4Lắp dựng thép hìnhTheo HSTK được duyệt66,39kg
5Bản lềTheo HSTK được duyệt3bộ
6Đá dămTheo HSTK được duyệt0,18m3
7Ống nước uPVC D160Theo HSTK được duyệt3,9m
N CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông M200 đá 1x2 đế cộtTheo HSTK được duyệt0,324m3
2Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựaTheo HSTK được duyệt0,1448m3
3Ván khuôn bê tông đếTheo HSTK được duyệt4,32m2
4Ống nhựa D80Theo HSTK được duyệt28,8m
5Dây PVCTheo HSTK được duyệt144m
6Đèn báo hiệuTheo HSTK được duyệt2cái
7Biển báo chữ nhật 1,6m2Theo HSTK được duyệt6biển
8Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m - TTTheo HSTK được duyệt6cái
9Thép L100x100 làm chân cột biển báoTheo HSTK được duyệt81kg
10Thép hộp barie 50x50Theo HSTK được duyệt87,6738kg
11Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie)Theo HSTK được duyệt2biển
12Đèn báo hiệuTheo HSTK được duyệt4cái
13Nhân công trựcTheo HSTK được duyệt135công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26540497E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có các hạng mục chính: Mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, kè. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.32
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
6 Máy đầm cóc Trong lượng ≥ 70Kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
7 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 7 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)2
8 Máy ủi Công suất ≥ 110CV (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)1
9 Máy rải (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)1
10 Máy lu rung Lực rung ≥ 25 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)1
11 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,50 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
12 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)1
13 Máy lu bánh hơi Tải trong gia tải ≥ 16 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)1
14 Máy hàn Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
15 Máy mài Công suất ≥ 1 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch đường (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->