Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình, đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình, đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 08:42:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,624,647,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26540497E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có các hạng mục chính: Mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, kè. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng ≥ 70Kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,50 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trong gia tải ≥ 16 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Yên Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng công trình, đảm bảo giao thông Xây dựng tuyến đường giao thông kết nối từ ngã ba trung tâm xã đi thôn Thổ Hoàng, xã Yên Hòa 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm | Theo HSTK được duyệt | 1.771,0885 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo HSTK được duyệt | 8.855,4425 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Theo HSTK được duyệt | 1.764,155 | m3 |
| 4 | Ma tít khe co, khe dãn | Theo HSTK được duyệt | 1,4429 | m3 |
| 5 | Gỗ đệm | Theo HSTK được duyệt | 0,66 | m3 |
| 6 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,0073 | m3 |
| 7 | Ống chụp đầu cốt thép D30 | Theo HSTK được duyệt | 54 | m |
| 8 | Màng bọc nilon | Theo HSTK được duyệt | 12,7235 | m2 |
| 9 | Quét nhựa chống dính | Theo HSTK được duyệt | 78,6177 | m2 |
| 10 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 993,144 | m2 |
| 11 | Chiều dài xẻ khe | Theo HSTK được duyệt | 2.167 | m |
| 12 | Thép tròn trơn D25 khe co, khe dãn | Theo HSTK được duyệt | 5.493,3496 | kg |
| 13 | Thép có gờ D14 khe dọc | Theo HSTK được duyệt | 1.025,2181 | kg |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 6.507,6259 | m3 |
| 2 | Đào nền, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 21,7416 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 617,3582 | m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 928,9292 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (50cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Theo HSTK được duyệt | 4.836,3085 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K90 | Theo HSTK được duyệt | 11.513,3755 | m3 |
| 7 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 283,1144 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả phía ngoài móng kè K85 - đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 27,2602 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả móng kè K90 - đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 109,7749 | m3 |
| 10 | Đào hoàn trả kênh, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 35,6035 | m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả bờ kênh K85 bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 14,5491 | m3 |
| 12 | Đào hố móng kênh, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1.994,4447 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả hố móng kênh K90 - đất mua | Theo HSTK được duyệt | 467,3193 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 6.543,2293 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3.800,4339 | m3 |
| 16 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu | Theo HSTK được duyệt | 10.343,6632 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200 | Theo HSTK được duyệt | 1,127 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,127 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc | Theo HSTK được duyệt | 121,808 | kg |
| 4 | Sơn đỏ phản quang | Theo HSTK được duyệt | 3,864 | m2 |
| 5 | Sơn trắng 2 lớp | Theo HSTK được duyệt | 15,87 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 16,928 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 46 | cái |
| 8 | Vạch sơn | Theo HSTK được duyệt | 78,312 | m2 |
| 9 | Gờ giảm tốc dày 2mm | Theo HSTK được duyệt | 105,6 | m2 |
| 10 | Gờ giảm tốc dày 4mm | Theo HSTK được duyệt | 105,6 | m2 |
| 11 | Biển báo tam giác phản quang | Theo HSTK được duyệt | 10 | biển |
| 12 | Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,8m | Theo HSTK được duyệt | 3 | biển |
| 13 | Đào đất chôn cột | Theo HSTK được duyệt | 1,6352 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,0326 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,6026 | m3 |
| D | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,256 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 21,6 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 112,4249 | kg |
| 4 | Thép tròn 10| Theo HSTK được duyệt | 188,9664 | kg | |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 15,428 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày >60cm, cao | Theo HSTK được duyệt | 46,284 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây VXM M100 móng kè | Theo HSTK được duyệt | 97,888 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo HSTK được duyệt | 1,08 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 34,29 | m |
| 10 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 9,576 | m3 |
| 11 | Cọc tre gia cố móng | Theo HSTK được duyệt | 5.985 | m |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo HSTK được duyệt | 15 | m2 |
| 13 | Đắp bờ vây thi công | Theo HSTK được duyệt | 186,2 | m3 |
| 14 | Phá bờ vây thi công | Theo HSTK được duyệt | 186,2 | m3 |
| E | VỈA HÈ, VỈA BO, ĐAN RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lát vỉa hè, gạch Terrazo KT 40x40 | Theo HSTK được duyệt | 208,1892 | m2 |
| 2 | Móng BTXM M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 20,8189 | m3 |
| 3 | Cát đen đệm móng dày 3cm | Theo HSTK được duyệt | 6,2457 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đường thẳng 23x30x100 M250 | Theo HSTK được duyệt | 2,842 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 39,004 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 0,294 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 1x2 móng vỉa bo | Theo HSTK được duyệt | 1,715 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt | 9,8 | m2 |
| 9 | Lắp đặt vỉa bo | Theo HSTK được duyệt | 49 | cái |
| 10 | Bê tông bó vỉa đường cong 23x30x25 M250 | Theo HSTK được duyệt | 0,87 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 16,53 | m2 |
| 12 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 0,087 | m3 |
| 13 | Bê tông M150 đá 1x2 móng vỉa bo | Theo HSTK được duyệt | 0,5075 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt | 2,9 | m2 |
| 15 | Lắp đặt vỉa bo | Theo HSTK được duyệt | 58 | cái |
| 16 | Bê tông đan rãnh M250 | Theo HSTK được duyệt | 1,4625 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 17,55 | m2 |
| 18 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 0,39 | m3 |
| 19 | Bê tông M150 đá 1x2 móng vỉa bo | Theo HSTK được duyệt | 3,9 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt | 15,6 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 156 | cái |
| 22 | Gạch xây hố trồng cây xây gạch bê tông VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,432 | m3 |
| 23 | Móng BTXM M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 0,4301 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 5,376 | m2 |
| 25 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt | 9,5328 | m2 |
| 26 | Trồng cây bằng lăng nước | Theo HSTK được duyệt | 8 | cây |
| 27 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | Theo HSTK được duyệt | 8 | cây |
| F | KÊNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá hộc xây thân kênh VXM M100, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 102,3766 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây thân kênh VXM M100, chiều dày >60cm | Theo HSTK được duyệt | 238,8786 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng kênh VXM M100 | Theo HSTK được duyệt | 353,1872 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng kênh | Theo HSTK được duyệt | 88,2968 | m3 |
| 5 | Trát VXM M100 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 525,008 | m2 |
| 6 | Láng đáy kênh VXM M100 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 357,96 | m2 |
| 7 | Gia cố móng kênh cọc tre L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 35.318,72 | m |
| 8 | Bê tông dầm cọc M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 45,9936 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 306,624 | m2 |
| 10 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 272,2251 | kg |
| 11 | Thép tròn 10| Theo HSTK được duyệt | 1.361,1255 | kg | |
| 12 | Bê tông dầm ngang M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,22 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 33,3 | m2 |
| 14 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 42,0469 | kg |
| 15 | Thép tròn 10| Theo HSTK được duyệt | 268,0488 | kg | |
| 16 | Bê tông tấm đan qua kênh M250 | Theo HSTK được duyệt | 11,985 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 38,07 | m2 |
| 18 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 484,4071 | kg |
| 19 | Thép tròn 10| Theo HSTK được duyệt | 1.721,1336 | kg | |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 47 | CK |
| 21 | Bê tông mũ mố đoạn có tấm đan qua kênh M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,499 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 47 | m2 |
| 23 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 167,9522 | kg |
| 24 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo HSTK được duyệt | 69,69 | m2 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt | 19,12 | m2 |
| 26 | Ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 478 | m |
| G | CỐNG TRÒN D = 0,5m HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 | Theo HSTK được duyệt | 2,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK được duyệt | 54,66 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 111,75 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống ống | Theo HSTK được duyệt | 15 | đoan ống |
| 5 | Đá dăm đệm móng cống | Theo HSTK được duyệt | 0,9187 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường phòng nước | Theo HSTK được duyệt | 21,6 | m2 |
| 7 | Gạch chỉ xây khe nối VXM M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,385 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,132 | m3 |
| 9 | Dđào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 52,2288 | m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 39,2832 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 12,9456 | m3 |
| 12 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu | Theo HSTK được duyệt | 12,9456 | m3 |
| H | CỐNG TRÒN D = 0,75m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 | Theo HSTK được duyệt | 4,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK được duyệt | 104,3 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 393,6 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống ống | Theo HSTK được duyệt | 20 | đoan ống |
| 5 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 10,051 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 0,719 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 2,9511 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 0,706 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,522 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống + chân khay thượng hạ lưu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt | 12,502 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu | Theo HSTK được duyệt | 2,132 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo HSTK được duyệt | 5,727 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 2,646 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 5,607 | m2 |
| 16 | Ván khuôn sân cống + chân khay | Theo HSTK được duyệt | 3,258 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh, sân gia cố | Theo HSTK được duyệt | 2,771 | m3 |
| 18 | Quét nhựa đường phòng nước | Theo HSTK được duyệt | 23 | m2 |
| 19 | Vữa xi măng khe nối M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng khe phòng lún M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | m3 |
| 21 | Gỗ đệm | Theo HSTK được duyệt | 0,0186 | m3 |
| 22 | Vải tẩm nhựa đường | Theo HSTK được duyệt | 3,48 | m2 |
| 23 | Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=2,5m/cọc | Theo HSTK được duyệt | 1.731,875 | m |
| 24 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 7,539 | m3 |
| 25 | Phá dỡ đá xây | Theo HSTK được duyệt | 10,051 | m3 |
| 26 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 17,59 | m3 |
| 27 | Đào hố móng, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 66,03 | m3 |
| 28 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 13,01 | m3 |
| 29 | Đắp hoàn trả hố móng cống - đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 44,23 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 66,03 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 13,01 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo HSTK được duyệt | 17,59 | m3 |
| 33 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu | Theo HSTK được duyệt | 96,63 | m3 |
| 34 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 1.290,88 | kg |
| I | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được duyệt | 0,216 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,08 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 18,8483 | kg |
| 4 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 15,9511 | kg |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Bê tông mũ mố M250 | Theo HSTK được duyệt | 0,1879 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 2,44 | m2 |
| 8 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 9,8488 | kg |
| 9 | Móng hố ga bê tông xi măng M200 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 0,4723 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo HSTK được duyệt | 1,232 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm đáy hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,2362 | m3 |
| 12 | Xây gạch hố ga VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,2049 | m3 |
| 13 | Trát tường VXM M100 dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt | 4,2096 | m2 |
| J | CỐNG TRÒN D = 1,0m | |||
| 1 | Bê tông M300 | Theo HSTK được duyệt | 25,258 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 504,576 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 614,514 | kg |
| 4 | Cốt thép D>10 | Theo HSTK được duyệt | 2.076,412 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống ống | Theo HSTK được duyệt | 73 | đoan ống |
| 6 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 38,835 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 10,5793 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 41,862 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 9,954 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 23,283 | m3 |
| 11 | Bê tông sân cống, sân gia cố + chân khay thượng hạ lưu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 35,024 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt | 48,306 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu | Theo HSTK được duyệt | 38,5217 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo HSTK được duyệt | 86,072 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 37,251 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 79,632 | m2 |
| 17 | Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khay | Theo HSTK được duyệt | 111,025 | m2 |
| 18 | Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh, sân gia cố | Theo HSTK được duyệt | 21,55 | m3 |
| 19 | Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt | Theo HSTK được duyệt | 167,9 | m2 |
| 20 | Vữa xi măng khe nối M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,848 | m3 |
| 21 | Vữa xi măng khe phòng lún M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,27 | m3 |
| 22 | Gỗ đệm khe phòng lún | Theo HSTK được duyệt | 0,57 | m3 |
| 23 | Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=2,5m/cọc | Theo HSTK được duyệt | 13.757 | m |
| 24 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 12,11 | m3 |
| 25 | Phá dỡ đá xây | Theo HSTK được duyệt | 53,31 | m3 |
| 26 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 65,42 | m3 |
| 27 | Đào hố móng, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 595,86 | m3 |
| 28 | Đắp hoàn trả hố móng cống K90 - đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 263,05 | m3 |
| 29 | Vận chuyển khối lượng đất thừa đổ đi, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 595,86 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo HSTK được duyệt | 65,42 | m3 |
| 31 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu | Theo HSTK được duyệt | 661,28 | m3 |
| 32 | Khối lượng thép gia cường, thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 3.736,8 | kg |
| 33 | Bê tông dàn van thủy lợi M200 | Theo HSTK được duyệt | 0,495 | m3 |
| 34 | Ván khuôn dàn van | Theo HSTK được duyệt | 11,7 | m2 |
| 35 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 19,0785 | kg |
| 36 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 201,6684 | kg |
| 37 | Bê tông cánh phai BTCT M200 đá 1x2 đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 3,74 | m3 |
| 38 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 56,734 | kg |
| 39 | Sản xuất thép hình, thép dẹt | Theo HSTK được duyệt | 129,997 | kg |
| 40 | Lắp dựng thép hình, thép dẹt | Theo HSTK được duyệt | 129,997 | kg |
| 41 | Bu lông D16 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cánh phai | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Vít nâng hạ V1 | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| K | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Xây gạch thân rãnh VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 189,87 | m3 |
| 2 | Trát tường VXM M100 dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt | 575,35 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M250 | Theo HSTK được duyệt | 26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 197 | m2 |
| 5 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 878,38 | kg |
| 6 | Móng bê tông xi măng đáy rãnh M200 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 73,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 78,8 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 36,64 | m3 |
| 9 | Cọc tre L=2,5m, mật độ 16cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt | 14.656,8 | m |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được duyệt | 35,46 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 200,94 | m2 |
| 12 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 3.402,18 | kg |
| 13 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 3.142,36 | kg |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 394 | cái |
| L | HỐ THU | |||
| 1 | Xây gạch tường thân hố thu VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 14,27 | m3 |
| 2 | Trát tường VXM M100 dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt | 31,22 | m2 |
| 3 | Thang sắt (thép D20) | Theo HSTK được duyệt | 145,01 | kg |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 | Theo HSTK được duyệt | 3,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 25,86 | m2 |
| 6 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 52,79 | kg |
| 7 | Móng bê tông xi măng đáy hố thu M200 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 3,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 7,93 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 1,97 | m3 |
| 10 | Cọc tre L=2,5m, mật độ 25cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt | 227,04 | m |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được duyệt | 1,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 13 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 122,41 | kg |
| 14 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 114,84 | kg |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| M | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 8,3 | m2 |
| 3 | Sản xuất thép hình | Theo HSTK được duyệt | 66,39 | kg |
| 4 | Lắp dựng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 66,39 | kg |
| 5 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Đá dăm | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 7 | Ống nước uPVC D160 | Theo HSTK được duyệt | 3,9 | m |
| N | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cột | Theo HSTK được duyệt | 0,324 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,1448 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đế | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m2 |
| 4 | Ống nhựa D80 | Theo HSTK được duyệt | 28,8 | m |
| 5 | Dây PVC | Theo HSTK được duyệt | 144 | m |
| 6 | Đèn báo hiệu | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật 1,6m2 | Theo HSTK được duyệt | 6 | biển |
| 8 | Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m - TT | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Thép L100x100 làm chân cột biển báo | Theo HSTK được duyệt | 81 | kg |
| 10 | Thép hộp barie 50x50 | Theo HSTK được duyệt | 87,6738 | kg |
| 11 | Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie) | Theo HSTK được duyệt | 2 | biển |
| 12 | Đèn báo hiệu | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Nhân công trực | Theo HSTK được duyệt | 135 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26540497E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có các hạng mục chính: Mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, kè. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trong lượng ≥ 70Kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 7 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) | 1 |
| 9 | Máy rải | (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 25 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,50 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi | Tải trong gia tải ≥ 16 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) | 1 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 15 | Máy mài | Công suất ≥ 1 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi