Gói thầu: Thi công xây dựng nhà trạm; cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm quan trắc tự động liên tục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà trạm; cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm quan trắc tự động liên tục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 08:25:00 đến ngày 2022-08-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,139,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 đồng . GHI CHÚ:(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị trạm quan trắc tự động liên tục- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 đồng;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, thuộc một trong cácchuyên ngành: Xây dựng, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa hoặc tương đương;- Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (có tài liệu chứng minh):+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng hạng IV, lĩnh vực: hạ tầng kỹ thuật;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lựctheo quy định (Đối với trường pháp luật không quy định giao kết lao động bằng hợp đồng thì phải có quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm) hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.(có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định (Đối với trường pháp luật không quy định giao kết lao động bằng hợp đồng thì phải có quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm) hoặc tài liệu khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, 01 Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc tương đương + 01 người Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư thủy lợi hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.(có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định (Đối với trường pháp luật không quy định giao kết lao động bằng hợp đồng thì phải có quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm) hoặc tài liệu khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan BT cầm tay ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan BT cầm tay ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng lồng sức nâng ≥ 0,8 Tấn, chiều cao nâng ≥ 80 m hoặc Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng sức nâng ≥ 0,8 Tấn, chiều cao nâng ≥ 80 m hoặc Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: ≥ 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: ≥ 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng nhà trạm; cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm quan trắc tự động liên tục Dự án nâng cấp Trạm xử lý nước thải Cụm công nghiệp Tân Liên (điều chỉnh) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản Scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các tài liệu sau đây: (a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; (b) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký Bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 1 Mục 1 Chương III E-HSMT. (c) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT: - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu kèm theo như yêu cầu tại Mẫu số 13A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc tài liệu khác tương đương. (d) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. (e) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp Hải Phòng - Địa chỉ: Tầng 2, Khu dịch vụ, Lô M4C khu Chung cư 9 tầng, đường Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 080.31274; Fax: 0225.3842368. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3842614; Fax: 0225.3842021. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3842614; Fax: 0225.3842021. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC | |||
| B | NHÀ TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,8111 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,2 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng. | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,4716 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,6061 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,8659 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0787 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0845 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,9114 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,0013 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,6314 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,8659 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0813 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1182 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8954 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1895 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,2821 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0616 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 27 | Láng mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19,8204 | m2 |
| 28 | Lát gạch rỗng 4 lỗ chống nóng, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 55,8076 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 31,896 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,244 | m2 |
| 32 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,1136 | m2 |
| 33 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18,8 | m |
| 35 | Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,3336 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 65,6476 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 43,2536 | m2 |
| 38 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc 12x12 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,9038 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,2336 | m2 |
| 44 | Bản lề cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Cửa sổ nhôm kính, kính trắng dày 6.38 ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 46 | Khóa cửa đi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| C | KÊNH ĐO LƯU LƯỢNG NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh đo, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,5889 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường bể, gạch ốp 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,5578 | m2 |
| 8 | Lát đáy bể, gạch lát 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,4916 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m đế nổi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-40A; 32A | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 16A | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x6mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D90 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Cút 45 độ PVC-D90 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đai + sâu vit bắt ống thoát nước mái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: LÁN CHE MÁY ÉP BÙ | |||
| G | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,764 | m3 |
| 2 | Đào đất công trình, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,2096 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,9676 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,3858 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1704 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1963 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0747 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,6209 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,2221 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,2221 | tấn |
| 13 | GCLD bu lông M16, L=500 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25,2406 | kg |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3996 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3996 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3619 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3619 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,6696 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,35mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,9184 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc, úp góc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 21,5 | md |
| 25 | Ke chống bão | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 207 | cái |
| 26 | Máng tôn dày 0,6, B=810 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18,44 | md |
| 27 | Láng bệ máy, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m đế nổi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 16A | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc đôi đế + mặt + hạt âm tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D90 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Cút 45 độ PVC-D90 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đai + sâu vit bắt ống thoát nước mái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (HỆ THỐNG GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG NƯỚC LIÊN TỤC) | |||
| K | Thiết bị giám sát chất lượng nước thải , đo các thông số pH, COD, TSS, TN, TP, nhiệt độ | |||
| 1 | Bộ hiển thị các chỉ tiêu COD, pH, TSS, Amonium, Nitrate, TN | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | SENSOR ĐO COD | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Sensor đo TSS | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Sensor đo pH, nhiệt độ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Thiết bị đo NH4+ và TN | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Bộ đo TP | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ thu thập, xử lý, lưu giữ số liệu, truyền số liệu và phần mềm tại trạm (Dataloger) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Đồng hồ đo lưu lượng điện từ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Thiết bị đo lưu lượng kênh hở | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị lấy mẫu tự động | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Camera giám sát + Đầu ghi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bơm chìm nước sau xử lý đến bồn đo trung gian | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Bộ lưu điện offline | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Thùng lấy mẫu trung gian | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Tủ điện trạm quan trắc (Tủ được lắp đặt đúng theo chuẩn thông tư 10/2021/TT-BTNMT) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 16 | Hệ thống chống sét cho nhà trạm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 17 | Dây nguồn cấp điện cho trạm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50 | Mét |
| 18 | Máy điều hoà 1 chiều | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Chi phí kiểm định hiệu chuẩn thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | TG |
| 20 | Chi phí quan trắc đối chứng (RA test) và đánh giá toàn bộ hệ thống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | TG |
| 21 | Bộ bàn ghế làm việc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Thiết bị báo cháy báo khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 23 | Bộ máy tính PC cài phần mềm theo dõi đặt tại nhà điều hành | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 đồng . GHI CHÚ:(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị trạm quan trắc tự động liên tục- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 đồng;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, thuộc một trong cácchuyên ngành: Xây dựng, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa hoặc tương đương;- Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (có tài liệu chứng minh):+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng hạng IV, lĩnh vực: hạ tầng kỹ thuật;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lựctheo quy định (Đối với trường pháp luật không quy định giao kết lao động bằng hợp đồng thì phải có quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm) hoặc tài liệu khác tương đương. | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.(có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định (Đối với trường pháp luật không quy định giao kết lao động bằng hợp đồng thì phải có quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm) hoặc tài liệu khác tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, 01 Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc tương đương + 01 người Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư thủy lợi hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.(có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định (Đối với trường pháp luật không quy định giao kết lao động bằng hợp đồng thì phải có quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm) hoặc tài liệu khác tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan BT cầm tay ≥0,62 kW | Máy khoan BT cầm tay ≥0,62 kW | 2 |
| 2 | Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5,0 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | 1 |
| 5 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360,00 m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360,00 m3/h | 1 |
| 6 | Máy vận thăng lồng sức nâng ≥ 0,8 Tấn, chiều cao nâng ≥ 80 m hoặc Tời điện | Máy vận thăng lồng sức nâng ≥ 0,8 Tấn, chiều cao nâng ≥ 80 m hoặc Tời điện | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | 1 |
| 8 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: ≥ 3,0 m3/ph | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: ≥ 3,0 m3/ph | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi