Gói thầu: Thi công xây dựng nhà trạm; cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm quan trắc tự động liên tục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724577-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà trạm; cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm quan trắc tự động liên tục
Số hiệu KHLCNT 20220724558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 08:25:00 đến ngày 2022-08-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,139,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 đồng . GHI CHÚ:(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị trạm quan trắc tự động liên tục- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 đồng;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, thuộc một trong cácchuyên ngành: Xây dựng, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa hoặc tương đương;- Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (có tài liệu chứng minh):+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng hạng IV, lĩnh vực: hạ tầng kỹ thuật;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lựctheo quy định (Đối với trường pháp luật không quy định giao kết lao động bằng hợp đồng thì phải có quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm) hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.(có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định (Đối với trường pháp luật không quy định giao kết lao động bằng hợp đồng thì phải có quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm) hoặc tài liệu khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, 01 Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc tương đương + 01 người Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư thủy lợi hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.(có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định (Đối với trường pháp luật không quy định giao kết lao động bằng hợp đồng thì phải có quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm) hoặc tài liệu khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan BT cầm tay ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan BT cầm tay ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng lồng sức nâng ≥ 0,8 Tấn, chiều cao nâng ≥ 80 m hoặc Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng sức nâng ≥ 0,8 Tấn, chiều cao nâng ≥ 80 m hoặc Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: ≥ 3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: ≥ 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nhà trạm; cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm quan trắc tự động liên tục
Dự án nâng cấp Trạm xử lý nước thải Cụm công nghiệp Tân Liên (điều chỉnh)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp , địa chỉ: Tầng 2, khu dịch vụ, lô M4C khu cung cư tầng 9, đường Lê Hồng Phong, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp Hải Phòng - Địa chỉ: Tầng 2, Khu dịch vụ, Lô M4C khu Chung cư 9 tầng, đường Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty Tư vấn Thành An 191 - Địa chỉ: Số 141 P. Hồ Đắc Di, Quang Trung, Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng B.I.C.O – Địa chỉ: Số 15/4 Nguyễn Văn Hới, Phường Cát Bi, Quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại VPN - Địa chỉ: Số 21 phố Vĩnh Tiến, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn đấu thầu Hải Phòng - Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch - Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp Hải Phòng - Địa chỉ: Tầng 2, Khu dịch vụ, Lô M4C khu Chung cư 9 tầng, đường Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp , địa chỉ: Tầng 2, khu dịch vụ, lô M4C khu cung cư tầng 9, đường Lê Hồng Phong, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp Hải Phòng - Địa chỉ: Tầng 2, Khu dịch vụ, Lô M4C khu Chung cư 9 tầng, đường Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản Scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các tài liệu sau đây: (a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; (b) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký Bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 1 Mục 1 Chương III E-HSMT. (c) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT: - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu kèm theo như yêu cầu tại Mẫu số 13A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc tài liệu khác tương đương. (d) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. (e) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp Hải Phòng - Địa chỉ: Tầng 2, Khu dịch vụ, Lô M4C khu Chung cư 9 tầng, đường Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 080.31274; Fax: 0225.3842368.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3842614; Fax: 0225.3842021.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3842614; Fax: 0225.3842021.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC
B NHÀ TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChi tiết tại Chương V của E-HSMT13,8111m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chi tiết tại Chương V của E-HSMT8,2100m
3Cát đen phủ đầu cọcChi tiết tại Chương V của E-HSMT1,312m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT1,312m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng.Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0262100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT3,4716m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,6061m3
8Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,8659m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0787100m2
10Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0202tấn
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0952tấn
12Đắp đất công trình, K=0,90Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0845100m3
13Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,9114m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V của E-HSMT7,0013m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,6314m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,8659m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0813100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0205tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,1182tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V của E-HSMT1,8954m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,1895100m2
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,2821tấn
23Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0616m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0118100m2
25Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0013tấn
26Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0048tấn
27Láng mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT19,8204m2
28Lát gạch rỗng 4 lỗ chống nóng, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT12m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT55,8076m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT31,896m2
31Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT2,244m2
32Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT9,1136m2
33Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT9,84m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT18,8m
35Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT9,3336m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V của E-HSMT65,6476m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V của E-HSMT43,2536m2
38Gia công hoa sắt thép vuông đặc 12x12Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0213tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết tại Chương V của E-HSMT1,4m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,9038m2
41Gia công cửa sắt hộpChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0845tấn
42Lắp dựng cửa khung sắtChi tiết tại Chương V của E-HSMT2,2m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V của E-HSMT9,2336m2
44Bản lề cửaChi tiết tại Chương V của E-HSMT6cái
45Cửa sổ nhôm kính, kính trắng dày 6.38 lyChi tiết tại Chương V của E-HSMT1,4m2
46Khóa cửa điChi tiết tại Chương V của E-HSMT1bộ
47Lắp dựng cửa khung nhômChi tiết tại Chương V của E-HSMT1,4m2
C KÊNH ĐO LƯU LƯỢNG NƯỚC THẢI
1Đào kênh đo, đất cấp IIChi tiết tại Chương V của E-HSMT4,5889m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,336m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,504m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,02100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0365tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT1,518m3
7Công tác ốp gạch vào tường bể, gạch ốp 300x300mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT9,5578m2
8Lát đáy bể, gạch lát 300x300mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT1,4916m2
9Đắp đất công trình, K=0,90Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0137100m3
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m đế nổiChi tiết tại Chương V của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Chi tiết tại Chương V của E-HSMT1hộp
3Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-40A; 32AChi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 16AChi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tườngChi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tườngChi tiết tại Chương V của E-HSMT5cái
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x6mm2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT50m
8Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT60m
9Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT20m
10Lắp đặt Ống Gen D16Chi tiết tại Chương V của E-HSMT10m
11Lắp đặt Ống Gen D20Chi tiết tại Chương V của E-HSMT30m
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC-C2-D90Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,06100m
2Cút 45 độ PVC-D90Chi tiết tại Chương V của E-HSMT6cái
3Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Chi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
4Đai + sâu vit bắt ống thoát nước máiChi tiết tại Chương V của E-HSMT4bộ
F HẠNG MỤC: LÁN CHE MÁY ÉP BÙ
G PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, đất cấp IIChi tiết tại Chương V của E-HSMT7,764m3
2Đào đất công trình, đất cấp IIChi tiết tại Chương V của E-HSMT1,2096m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT1,9676m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT6,3858m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,263100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,1704100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,1963tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,266tấn
9Đắp đất công trình, K=0,90Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,0747100m3
10Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chi tiết tại Chương V của E-HSMT3,6209m3
11Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,2221tấn
12Lắp dựng cột thép mạ kẽmChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,2221tấn
13GCLD bu lông M16, L=500Chi tiết tại Chương V của E-HSMT25,2406kg
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,432m3
15Cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,057tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,013100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChi tiết tại Chương V của E-HSMT2cấu kiện
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,3996tấn
19Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,3996tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,3619tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,3619tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V của E-HSMT15,6696m2
23Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,35mmChi tiết tại Chương V của E-HSMT0,9184100m2
24Tôn úp nóc, úp gócChi tiết tại Chương V của E-HSMT21,5md
25Ke chống bãoChi tiết tại Chương V của E-HSMT207cái
26Máng tôn dày 0,6, B=810Chi tiết tại Chương V của E-HSMT18,44md
27Láng bệ máy, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V của E-HSMT3,6m2
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m đế nổiChi tiết tại Chương V của E-HSMT4bộ
2Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Chi tiết tại Chương V của E-HSMT1hộp
3Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50AChi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 16AChi tiết tại Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt Công tắc đôi đế + mặt + hạt âm tườngChi tiết tại Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT50m
7Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT80m
8Lắp đặt Ống Gen D16Chi tiết tại Chương V của E-HSMT40m
I THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC-C2-D90Chi tiết tại Chương V của E-HSMT0,16100m
2Cút 45 độ PVC-D90Chi tiết tại Chương V của E-HSMT12cái
3Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Chi tiết tại Chương V của E-HSMT4cái
4Đai + sâu vit bắt ống thoát nước máiChi tiết tại Chương V của E-HSMT12bộ
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (HỆ THỐNG GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG NƯỚC LIÊN TỤC)
K Thiết bị giám sát chất lượng nước thải , đo các thông số pH, COD, TSS, TN, TP, nhiệt độ
1Bộ hiển thị các chỉ tiêu COD, pH, TSS, Amonium, Nitrate, TNChi tiết tại Chương V của E-HSMT1Bộ
2SENSOR ĐO CODChi tiết tại Chương V của E-HSMT1Bộ
3Sensor đo TSSChi tiết tại Chương V của E-HSMT1chiếc
4Sensor đo pH, nhiệt độChi tiết tại Chương V của E-HSMT1chiếc
5Thiết bị đo NH4+ và TNChi tiết tại Chương V của E-HSMT1Chiếc
6Bộ đo TPChi tiết tại Chương V của E-HSMT1Bộ
7Bộ thu thập, xử lý, lưu giữ số liệu, truyền số liệu và phần mềm tại trạm (Dataloger)Chi tiết tại Chương V của E-HSMT1Bộ
8Đồng hồ đo lưu lượng điện từChi tiết tại Chương V của E-HSMT1Cái
9Thiết bị đo lưu lượng kênh hởChi tiết tại Chương V của E-HSMT1Bộ
10Thiết bị lấy mẫu tự độngChi tiết tại Chương V của E-HSMT1Bộ
11Camera giám sát + Đầu ghiChi tiết tại Chương V của E-HSMT1Bộ
12Bơm chìm nước sau xử lý đến bồn đo trung gianChi tiết tại Chương V của E-HSMT2Cái
13Bộ lưu điện offlineChi tiết tại Chương V của E-HSMT1Cái
14Thùng lấy mẫu trung gianChi tiết tại Chương V của E-HSMT1Cái
15Tủ điện trạm quan trắc (Tủ được lắp đặt đúng theo chuẩn thông tư 10/2021/TT-BTNMT)Chi tiết tại Chương V của E-HSMT1Chiếc
16Hệ thống chống sét cho nhà trạmChi tiết tại Chương V của E-HSMT1HT
17Dây nguồn cấp điện cho trạmChi tiết tại Chương V của E-HSMT50Mét
18Máy điều hoà 1 chiềuChi tiết tại Chương V của E-HSMT1Cái
19Chi phí kiểm định hiệu chuẩn thiết bịChi tiết tại Chương V của E-HSMT1TG
20Chi phí quan trắc đối chứng (RA test) và đánh giá toàn bộ hệ thốngChi tiết tại Chương V của E-HSMT1TG
21Bộ bàn ghế làm việcChi tiết tại Chương V của E-HSMT1Bộ
22Thiết bị báo cháy báo khóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT1HT
23Bộ máy tính PC cài phần mềm theo dõi đặt tại nhà điều hànhChi tiết tại Chương V của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 đồng . GHI CHÚ:(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị trạm quan trắc tự động liên tục- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 đồng;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, thuộc một trong cácchuyên ngành: Xây dựng, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa hoặc tương đương;- Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (có tài liệu chứng minh):+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng hạng IV, lĩnh vực: hạ tầng kỹ thuật;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lựctheo quy định (Đối với trường pháp luật không quy định giao kết lao động bằng hợp đồng thì phải có quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm) hoặc tài liệu khác tương đương.75
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.(có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định (Đối với trường pháp luật không quy định giao kết lao động bằng hợp đồng thì phải có quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm) hoặc tài liệu khác tương đương53
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, 01 Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc tương đương + 01 người Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư thủy lợi hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.(có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định (Đối với trường pháp luật không quy định giao kết lao động bằng hợp đồng thì phải có quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm) hoặc tài liệu khác tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan BT cầm tay ≥0,62 kW Máy khoan BT cầm tay ≥0,62 kW2
2 Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5,0 kW1
4 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW1
5 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360,00 m3/h Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360,00 m3/h1
6 Máy vận thăng lồng sức nâng ≥ 0,8 Tấn, chiều cao nâng ≥ 80 m hoặc Tời điện Máy vận thăng lồng sức nâng ≥ 0,8 Tấn, chiều cao nâng ≥ 80 m hoặc Tời điện1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW1
8 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: ≥ 3,0 m3/ph Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: ≥ 3,0 m3/ph1
9 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->