Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724500-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cao Xá
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220786744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 08:13:00 đến ngày 2022-08-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,532,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.519.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sản xuất và thi công bê tông asphalt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Cao Xá
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu 6, khu 8, khu 9, khu 10 xã Cao Xá, huyện Lâm Thao
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá , địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Phú Nam Phú Thọ, địa chỉ: Số 9, ngõ 198, phố Vũ Duệ, khu 10, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lâm Thao + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí, địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ . + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí, địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá , địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm cùng E-HSMT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,9786100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,0671100m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V773,04m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2098100m3
5Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,397100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III (Đào khuôn đường)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,1128100m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Lớp bù vênh MĐ cũ dày trung bình 4cm)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,91100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V35,7066100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,0208100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,0208100tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V35,7066100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (Lớp bù vênh mặt đường cũ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,91100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Cấp phối đá dăm loại 1)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,356100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Cấp phối đá dăm loại 2)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,3027100m3
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V288,19m3
11Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2117100m2
C NÚT GIAO ĐẦU, CUỐI CÁC TUYẾN
1Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,073100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0186100m3
3Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II (Đào hữu cơ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0472100m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IV (Đào mặt đường bê tông)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,067100m3
5Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III (Đào khuôn đường)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0705100m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V51,24m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Cấp phối đá dăm loại 2)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3843100m3
8Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0827100m2
D VUỐT LỐI RẼ BẰNG BTNN
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,548100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0911100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0911100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,548100m2
E VUỐT TRẢ MẶT ĐƯỜNG CŨ BẰNG BTXM
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V45,41m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1533100m2
F CHÈN MẶT ĐƯỜNG BẰNG BTXM
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21,42m3
G ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,9786100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III (Vận chuyển từ tuyến 3 về tuyến 2)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,073100m3
3Xúc bê tông bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển (Bê tông mặt đường cũ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,7974100m3
4Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,7974100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,4567100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,4441100m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24,25861m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11,8867100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,0386100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V76,96m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V116,83m3
6Ván khuôn móngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,063100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V203,51m3
8Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V925,05m2
9Bê tông mũ tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V75,83m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,0235tấn
11Ván khuôn mũ tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,0803100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30,76m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,4957tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,8805tấn
15Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,4206100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V293cái
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,7441100m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (Tháo dỡ tấm bản cũ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V771 cấu kiện
19Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25,41m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V771 cấu kiện
21Bê tông mũ tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,48m3
22Ván khuôn mũ tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1232100m2
I THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG:
1Đào móng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,339100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,174100m3
3Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,04m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5m3
5Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0775tấn
6Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1462tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4936100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,09m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2533tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0367tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0954100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15cái
J XÂY BÓ CHÂN TA LUY ĐƯỜNG BẰNG GẠCH
1Đào móng, đất C3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3259100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1304100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,9m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,68m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V43,65m2
K DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN 0,4KV
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15,361m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,96m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3872100m2
5Cột VLT NPC L8,5B-4,3 (Đầu ngọn 160, gốc 273)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cột
6Ca xe vận chuyển cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2ca
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cột
8Tháo dỡ và treo lại Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kVTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10Công
9Kẹp xiếtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16cái
10Đai thép + Khóa đaiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16cái
L KHỐI LƯỢNG PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V55,75m3
2Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3381 cấu kiện
3Vận chuyển gạch vỡ, phế thải bằng ô tô tự đổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5575100m3
4Vận chuyển tấm bản vỡ bỏ điTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.519.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông32
3 Cán bộ phụ trách công tác quản lý ATLĐ 1 Trình độ trung cấp trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy ủi ≥ 70CV Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Lu rung ≥ 12 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 250 lít Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy cắt, uốn thép Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy hàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Thiết bị sản xuất và thi công bê tông asphalt Có tài liệu chứng minh. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Phòng thí nghiệm Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->