Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cao Xá |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 08:13:00 đến ngày 2022-08-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,532,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.519.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sản xuất và thi công bê tông asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Cao Xá |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu 6, khu 8, khu 9, khu 10 xã Cao Xá, huyện Lâm Thao 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm cùng E-HSMT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,9786 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,0671 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 773,04 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2098 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,397 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III (Đào khuôn đường) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,1128 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Lớp bù vênh MĐ cũ dày trung bình 4cm) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,91 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 35,7066 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,0208 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,0208 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 35,7066 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (Lớp bù vênh mặt đường cũ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,91 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Cấp phối đá dăm loại 1) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,356 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Cấp phối đá dăm loại 2) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,3027 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 288,19 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2117 | 100m2 |
| C | NÚT GIAO ĐẦU, CUỐI CÁC TUYẾN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,073 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II (Đào hữu cơ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IV (Đào mặt đường bê tông) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III (Đào khuôn đường) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0705 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 51,24 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Cấp phối đá dăm loại 2) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3843 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0827 | 100m2 |
| D | VUỐT LỐI RẼ BẰNG BTNN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,548 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0911 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0911 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,548 | 100m2 |
| E | VUỐT TRẢ MẶT ĐƯỜNG CŨ BẰNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 45,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1533 | 100m2 |
| F | CHÈN MẶT ĐƯỜNG BẰNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,42 | m3 |
| G | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,9786 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III (Vận chuyển từ tuyến 3 về tuyến 2) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,073 | 100m3 |
| 3 | Xúc bê tông bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển (Bê tông mặt đường cũ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,7974 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,7974 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,4567 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,4441 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24,2586 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,8867 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,0386 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 76,96 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 116,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,063 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 203,51 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 925,05 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 75,83 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,0235 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,0803 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30,76 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,4957 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,8805 | tấn |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,4206 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 293 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,7441 | 100m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (Tháo dỡ tấm bản cũ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 77 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,41 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 77 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bê tông mũ tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| I | THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,04 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0775 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1462 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4936 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,09 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2533 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0367 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | cái |
| J | XÂY BÓ CHÂN TA LUY ĐƯỜNG BẰNG GẠCH | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3259 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1304 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,9 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 29,68 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 43,65 | m2 |
| K | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,36 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3872 | 100m2 |
| 5 | Cột VLT NPC L8,5B-4,3 (Đầu ngọn 160, gốc 273) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cột |
| 6 | Ca xe vận chuyển cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | ca |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cột |
| 8 | Tháo dỡ và treo lại Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | Công |
| 9 | Kẹp xiết | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | cái |
| 10 | Đai thép + Khóa đai | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | cái |
| L | KHỐI LƯỢNG PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 55,75 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 338 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển gạch vỡ, phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5575 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tấm bản vỡ bỏ đi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.519.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý ATLĐ | 1 | Trình độ trung cấp trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 70CV | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Lu rung ≥ 12 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 250 lít | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Thiết bị sản xuất và thi công bê tông asphalt | Có tài liệu chứng minh. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi