Gói thầu: Gói thầu số 04: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 08:55:00 đến ngày 2022-08-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,368,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Cả hai người đều đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông >250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Phần xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Cơ quan thành ủy Vinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (theo mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá NL&KN). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ quan Thành Ủy Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lư – Thủ trưởng cơ quan. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Cơ quan Thành Ủy Vinh; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, Đ. Bờ Kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG VÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.681,6464 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 262,153 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 188,7675 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ri tường bằng gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 86,994 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 76,89 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 261,4867 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ mặt đá granit | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,8326 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,4798 | m2 |
| 14 | Cắt tường trước khi phá dỡ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50,24 | m |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,3996 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,0783 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền dốc lên sảnh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 49,5 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3.751,3944 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 127,2909 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.002,6064 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 662,0108 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,4631 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 176,9306 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ thiết bị điện ( ổ cắm, công tắc, bóng đèn ...) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | công |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 117,1247 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 117,1247 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 117,1247 | m3 |
| 28 | Chi phí vận chuyển bàn ghế, thiết bị vào kho bãi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | công |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,7571 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,752 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,083 | 100kg |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,133 | 100kg |
| 34 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,4536 | m3 |
| 35 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4072 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,04 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0747 | 100kg |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2904 | 100kg |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2244 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7893 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,5787 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,5787 | m3 |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0541 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gia cố cột, Vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,992 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3403 | 100kg |
| 46 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,4878 | 100kg |
| 47 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6896 | m3 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,36 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cây chống tăng chống trần cũ tầng 1, tầng 2 và tầng 3 trong qua trình thi công gia cố móng cột dầm (cây chống tăng D60+D49 dày 2mm cao tối đa 4m bố trí theo bản vẽ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8144 | tấn |
| 50 | Gia công dầm bằng thép tấm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1545 | tấn |
| 51 | Lắp đặt, hoàn thiện kết cấu thép gia cố kết cấu dầm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1545 | tấn |
| 52 | Chi phí thuê cột chống tăng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 162 | cây |
| 53 | Gỗ đà nẹp KT 150x100 mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2176 | m3 |
| 54 | Nhân công lắp đặt nhân công 3.5/7 N2 ( 0.05 công/m) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,392 | công |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,1867 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,72 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 197,1804 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2021 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0338 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3956 | tấn |
| 61 | Sikadur 732 Chất kết nối gốc nhựa epoxy2 thành phần nối bê tông cũ và mới (0.8kg/m2) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4221 | kg |
| 62 | Ramset Epcon G5 - Keo Epoxy neo, cấy sắt thép 2 thành phần( khoan cấy bulông mới) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8407 | m3 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,3412 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0738 | 100kg |
| 66 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2173 | 100kg |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3018 | m3 |
| 68 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 666,4748 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,4631 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 176,9306 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.838,7643 | m2 |
| 72 | Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 98,0832 | m2 |
| 73 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 449,5068 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.553,5224 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột ngoài nhà - Tiết diện gạch 300x600,vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 995,9236 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột trong nhà - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 959,218 | m2 |
| 77 | Ốp tường, trụ, khu vệ sinh cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 97,0235 | m2 |
| 78 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 400x800, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 61,8255 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.340,2974 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn WC tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46,196 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn tiết diện gạch khu wc 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,5128 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,5481 | m2 |
| 83 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng chống thấm sika SG130 hoặc tương đương đã bào gôm nhân công lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,5481 | m2 |
| 84 | Lắp Clemon cửa đi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41 | 1 bộ |
| 85 | Lắp ổ khoá cửa đi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41 | 1 bộ |
| 86 | Lắp Clemon cửa sổ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 87 | Clemon đồng cửa đi hãng Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41 | bộ |
| 88 | Ổ khoá tay vặn cửa đi hãng Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41 | bộ |
| 89 | Clemon đồng cửa sổ hãng Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 90 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 373,6295 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 373,6295 | m2 |
| 92 | Vệ sinh các tấm cửa nhựa lõi thép cũ hiện trạng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | công |
| 93 | Lắp dựng khuôn cửa kép cửa tận dụng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | 1m |
| 94 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,72 | 1m2 |
| 95 | Cửa sổ kết hợp vách kính, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,44 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 97 | Vách kính, Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,23 | m2 |
| 99 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm; khung Inox bản lề thuỷ lực, tay nắp inox D30 bao gồm lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 100 | Phụ kiện kèm theo cửa thuỷ lực | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 101 | Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL chịu nước hoàn toàn chịu ăn mòn Dày: 12mm (đã bao gồm phụ kiện gồm: khung định hình, chân, bản lề, khóa, tay nắm, ke và lắp dựng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,74 | m2 |
| 102 | Vách cường lực dày 12mm nhà vệ sinh phòng bí thư đã bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,3168 | m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ lavabo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,5468 | m2 |
| 104 | Ke bằng sắt mã kẽm kê bàn đá lavabo nhà vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 105 | Trần nhôm khổ 600x600 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 526,4199 | m2 |
| 106 | Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,6456 | m2 |
| 107 | Lam chắn nắng Autrong 85C,dày 0.6mm (bao gồm móc treo, khung xương 25x50x1.5 và lắp dựng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,148 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 174,9574 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 174,9574 | m2 |
| 110 | Lát đá tự nhiên dày 2cm - Tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 49,5 | m2 |
| 111 | Lát đá granit tự nhiên dày 2cm , vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 68,8624 | m2 |
| 112 | Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,4925 | m2 |
| 113 | Vệ sinh Tương đá rối bồn hoa, chân móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | công |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,618 | m3 |
| 115 | Xây tam cấp, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9982 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 52,2796 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 75,8912 | m2 |
| 118 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 241,774 | 10m2 |
| 119 | Vận chuyển Các loại sơn, bột lên cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9475 | tấn |
| 120 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,0116 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,3834 | 100m2 |
| B | ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn máng hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp sát trần D250 20W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp sát trần D160 12W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần thạch cao 6W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 151 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 101 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc điều khiển 2 chiều | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc đảo chiều, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + 1 ô cắm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + 1 ô cắm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + 2 ô cắm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Ổ phân dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt hút mùi Roman hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 42w Roman hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39 | bộ |
| 18 | Lắp đèn led Panel ốp trần 300x300 Roman hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển Asia Có điều khiển hoặc tương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 110 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A dành cho phòng ( bố trí tại tủ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A dành cho phòng ( bố trí tại tủ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Bảo dưỡng, thay đường ống điều hoà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37 | máy |
| 29 | Đèn dây led | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 190 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.050 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 600 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 33 | Ống luồn dây dẫn D16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.650 | m |
| 34 | Ống luồn dây dẫn D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 35 | Dây mạng Cat6e Commscope: | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4.560 | Mét |
| 36 | Ổ cắm mạng đơn Cat6 Commscope: | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 101 | Cái |
| 37 | Máng nhựa Sino 100 x 40 mm: | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 346 | Mét |
| 38 | Hạt mạng RJ45: | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 202 | Cái |
| 39 | Ống nhựa cứng Sino D16: | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.688 | Mét |
| 40 | Switch Cisco Gigabit 48 cổng: | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt dây mạng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4.030 | m |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 101 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 100 x 40 mm: | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 346 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 16mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.540 | m |
| 45 | Nhân công lắp đặt Switch Cisco Gigabit 48 cổng và thiết bị sóng Wife có sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | Công |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt WC chung | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xí bệt phòng 1;2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van khoá cảm ứng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi sen cây tắm INAX BFV-635S nóng lạnh hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 54 | Máy bơm liên doanh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Van phao + rơ le | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Hộp giấy vệ sinh inox | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy nước nóng lạnh Toshiba RWF-W1664TV hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 ngăn inox 304 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa dành cho chậu 2 ngăn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa 25x25 (PPR tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa 40x40 (PPR tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 64 | Lắp cút nhựa D20 (PPR tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 65 | Lắp cút nhựa D25 (PPR tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 56 | cái |
| 66 | Lắp cút nhựa D40 (PPR tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa 40/25 (PPR tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa 40/32 (PPR tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ren trong 25/20 (PPR tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm (PPR tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,77 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 73 | Khoá D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Khoá D40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Khoá D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp Măng xông nhựa D40 (PPR tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 77 | Lắp Măng xông nhựa D25 (PPR tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 78 | Lắp Măng xông nhựa D20 (PPR tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 79 | Vệ sinh, Xử lý thông tắc các vị trí trên sê nô mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | Công |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa 110x110 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa 90x90 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa 75x75 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa 60x60 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa 21x21 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 85 | Lắp cút nhựa D110 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 86 | Lắp cút nhựa D90 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 87 | Lắp cút nhựa D75 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37 | cái |
| 88 | Lắp cút nhựa D42 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39 | cái |
| 89 | Lắp cút nhựa D21 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Côn nhựa 90/75 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn nhựa 110/75 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt Côn nhựa 75/42 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt Côn nhựa 90/60 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt Côn nhựa 110/60 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt Côn nhựa 90/27 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,32 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 102 | Lắp Măng xông nhựa D110 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 103 | Lắp Măng xông nhựa D90 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 104 | Lắp Măng xông nhựa D75 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 105 | Lắp Măng xông nhựa D60 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CÁC BAN PHÍA SAU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.556,943 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 149,9534 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 566,6366 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 233,5415 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,493 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 84,9955 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,6856 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,6856 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,6856 | m3 |
| 10 | Chi phí vận chuyển bàn ghế, thiết bị vào kho bãi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | Công |
| 11 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 233,5415 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,493 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 84,9955 | m2 |
| 14 | Sơn tường cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 937,1665 | m2 |
| 15 | Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 119,2418 | m2 |
| 16 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 334,5982 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 882,0564 | m2 |
| 18 | Chi phí vệ sinh sê nô mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | Công |
| 19 | Máy bơm liên doanh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 21 | Khoá D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp cút nhựa D20 (PPR tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp Măng xông nhựa D20 (PPR tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,9266 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,6664 | 100m2 |
| D | NỘI THẤT | |||
| 1 | Sàn nhựa cao cấp Vfloor; gỗ nhữa dày 4mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 73,9695 | m2 |
| 2 | Phào chân tường; Chất liệu : Phào nhựa vân gỗ, bản 80mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 49,77 | md |
| 3 | Phào trần thạch cao phòng làm việc; Chất liệu : Phào nhựa vân gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 69,98 | md |
| 4 | Phào phào PS viền hắt sáng 70mm vân gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,96 | md |
| 5 | Chỉ ốp viền 20mm; Chất liệu : Phào nhựa vân gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,96 | md |
| 6 | Trần thạch cao; Chất liệu: Khung xương Vĩnh Tường, tấm xanh chống ẩm dày 9mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 103,1588 | m2 |
| 7 | Ốp gỗ phòng làm việc; Chất liệu: Gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm An Cường hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 138,5046 | m2 |
| 8 | Phào chân tường; Chất liệu : Phào nhựa vân gỗ, bản 80mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,58 | md |
| 9 | Phào trần thạch cao phòng làm việc; Chất liệu : Phào nhựa vân gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46,2 | md |
| 10 | Phào phào PS viền hắt sáng 70mm vân gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,44 | md |
| 11 | Chỉ ốp viền 20mm; Chất liệu : Phào nhựa vân gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,44 | md |
| 12 | Trần thạch cao; Chất liệu: Khung xương Vĩnh Tường, tấm xanh chống ẩm dày 9mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58,9944 | m2 |
| 13 | Ốp gỗ phòng làm việc; Chất liệu: Gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm An Cường hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 95,8774 | m2 |
| 14 | Phào chân tường; Chất liệu : Phào nhựa vân gỗ, bản 80mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,77 | md |
| 15 | Phào trần thạch cao bản 80mm ; Chất liệu : Phào nhựa vân gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39,57 | md |
| 16 | Phào phào PS viền hắt sáng 70mm vân gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46,5 | md |
| 17 | Chỉ ốp viền 20mm; Chất liệu : Phào nhựa vân gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46,5 | md |
| 18 | Trần thạch cao; Chất liệu: Khung xương Vĩnh Tường, tấm xanh chống ẩm dày 9mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 88,7008 | m2 |
| 19 | Ốp gỗ phòng họp Chất liệu: Gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm An Cường hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 96,15 | m2 |
| 20 | Ốp gỗ phòng họp Chất liệu: Gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm An Cường hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,216 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao; Chất liệu: Khung xương Vĩnh Tường, tấm xanh chống ẩm dày 9mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39,3745 | m2 |
| 22 | Phào chân tường; Chất liệu : Phào nhựa vân gỗ, bản 80mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,33 | md |
| 23 | Phào trần thạch cao bản 80mm ; Chất liệu : Phào nhựa vân gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,8 | md |
| 24 | Phào phào PS viền hắt sáng 70mm vân gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,62 | md |
| 25 | Chỉ ốp viền 20mm; Chất liệu : Phào nhựa vân gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,62 | md |
| 26 | Trần thạch cao; Chất liệu: Khung xương Vĩnh Tường, tấm xanh chống ẩm dày 9mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44,8922 | m2 |
| 27 | Ốp gỗ Chất liệu: Gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm An Cường hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | m2 |
| 28 | Ốp Alu alcorest đã bao gồm khung xương sắt hộp 20x20x1.4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,5 | m2 |
| 29 | Khuôn cửa 25x60 gỗ Lim Nam Phi đã sơn Pu, lắp dựng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41,58 | m |
| 30 | Khuôn cửa 18x60 gỗ Lim Nam Phi đã sơn Pu, lắp dựng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23 | m |
| 31 | Cửa đi pa nô gỗ Lim Nam Phi đã sơn Pu, đã bao gồm bản lề, lắp dựng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,0415 | m2 |
| 32 | Cửa đi pa nô kính gỗ Lim Nam Phi đã sơn Pu, đã bao gồm bản lề, lắp dựng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,109 | m2 |
| 33 | Cửa sổ pa nô kính gỗ Lim Nam Phi đã sơn Pu, đã bao gồm bản lề, lắp dựng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,404 | m2 |
| 34 | Phào bao của rộng 200 theo thiết kế bản vẽ bằng gỗ Lim Nam Phi đã sơn Pu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,12 | Md |
| 35 | Song cửa bằng gỗ Lim Nam Phi đã sơn Pu, đã bao gồm lắp dựng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,9192 | m2 |
| 36 | Lắp Clemon cửa đi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 37 | Lắp ổ khoá cửa đi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | 1 bộ |
| 38 | Khoá vân tay VIỆT TIỆP 28285 hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Ổ khoá tay vặn cửa đi hãng Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3405 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nền cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,1425 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1494 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,003 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2714 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2714 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,5665 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,0008 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3602 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2523 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2633 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3264 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0503 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2693 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,5243 | m3 |
| 18 | Đệm cát tạo phẳng dày 2cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0347 | 100m3 |
| 19 | Lợp mái lợp tôn mã kẽm dày 0.45mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3841 | 100m2 |
| 20 | Ke lõi sắt 2 ly bọc nhựa PVC, chống bão (4 c/1m2) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 954 | cái |
| 21 | Máng thu nước B200 bằng tôn dày 0.45mm, khung đỡ thép hộp 20x20x1.4 đã bao gồm lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,9 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp cút nhựa D90 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9045 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9045 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7745 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7745 | tấn |
| 28 | Bulong D14 bắt vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 119,8029 | 1m2 |
| 30 | Bu lông D16 (4 cái /khung) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | Khung |
| 31 | Chặt nhanh cây, GPMB để thi công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | Công |
| 32 | Vận chuyển cây đi đổ ô tô 7 tấn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | ca |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,072 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,072 | m3 |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45 | m |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cọc |
| 39 | Lắp đặt đèn led tròn 20W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 67 | m |
| 43 | Ống luồn dây dẫn D15 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 67 | m |
| F | MÁI CHE SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3691 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,0155 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,578 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3732 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,5035 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4095 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0975 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4749 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0785 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4219 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0025 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0025 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44,836 | m3 |
| 15 | Đệm cát tạo phẳng dày 2cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 16 | Sơn Epoxy KCC nền sân hoặc tương đương; đã bao gồm nhân công, bảo đưỡng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 380 | m2 |
| 17 | Kẻ sân,cột, lưới sân bóng chuyền bao gồm cả lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 18 | Lợp mái lợp tôn mã kẽm dày 0.45mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,9092 | 100m2 |
| 19 | Ke lõi sắt 2 ly bọc nhựa PVC, chống bão (4 c/1m2) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.364 | cái |
| 20 | Máng thu nước B300 bằng tôn dày 0.45mm, khung đỡ thép hộp 20x20x1.4 đã bao gồm lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 52 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 22 | Lắp cút nhựa D90 (UPVC tiền phòng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,6996 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,6996 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,6035 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,6035 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,5704 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,5704 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 614,807 | 1m2 |
| 30 | Khung Bu lông D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 31 | Lắp bóng đèn - Đèn cao áp 120W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Lắp cần đèn D60 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | 1 cần đèn |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 147 | m |
| 34 | Ống luồn dây dẫn D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 147 | m |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | m3 |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 54 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | m |
| 42 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cọc |
| G | LÁT SÂN, BÓ VỈA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO, ĐIỆN SÂN VƯỜN, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu nền sân cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 517,6275 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | Công |
| 3 | Di chuyển bồn nước vào vị trí mới | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Công |
| 4 | Hút hầm vệ sinh ( bể 5m3) bao gồm nhân công, máy, thuốc xử lý | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đá | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0472 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,7751 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,3045 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,3045 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4191 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2164 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2164 | 100m3/1km |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1923 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1923 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1923 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 306,448 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,4 | m3 |
| 17 | Sơn Epoxy KCC nền sân hoặc tương đương; đã bao gồm nhân công, bảo đưỡng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 220 | m2 |
| 18 | Kẻ sân,cột, lưới sân bóng chuyền bao gồm cả lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 19 | Lát gạch Terrazzo 400x400 dày 3 cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3.064,48 | m2 |
| 20 | Cào bóc lớp sân thảm cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,804 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu móng nền | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 49,214 | m3 |
| 22 | Công tác chặt rễ cây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | Công |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 56,43 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 56,43 | m3 |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,64 | 100m |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4455 | 100m3 |
| 27 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,97 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6761 | m3 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 91,53 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,0491 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,0491 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,9139 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,066 | 100m3/1km |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9022 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,0474 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,315 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,315 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên dày 1.5cm vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 115,2693 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4136 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng bỏ vỉa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7218 | 100m2 |
| 44 | Lắp vỉa đá tự nhiên làm thành bồn hoa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 536 | 1 cấu kiện |
| 45 | Vỉa đá tự nhiên làm thành bồn hoa Kt 150x150(Đá xanh đen Anh sơn của công ty CPSXVLXD Hưng phúc hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 394,3 | mét |
| 46 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,376 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 292,2 | cấu kiện |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 233,6 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% bằng thủ công) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,4001 | 1m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( 80% bằng máy) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,296 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1233 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4804 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4804 | 100m3/1km |
| 54 | Bê tông mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,483 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng mương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 56 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,4887 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ mép chắn mương hiện trạng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3974 | 100m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,1 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 75,66 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,264 | m3 |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3514 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7186 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 139 | 1 cấu kiện |
| 64 | Nắm đan grating 800x800x70 bằng thép bao gồm lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,4064 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5686 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,75 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Công |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,975 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,975 | m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II ( thủ công 5%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2716 | 1m3 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II ( thủ công 5%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3147 | 1m3 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (bằng máy 95%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3014 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3173 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,3341 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3085 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5252 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3933 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0701 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3122 | tấn |
| 83 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,041 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4564 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0567 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2355 | tấn |
| 87 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,51 | m3 |
| 88 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,8591 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,2602 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,1758 | m3 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41,2852 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 311,2945 | m2 |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 269,52 | m |
| 94 | Đắp phào rộng 100 bo viền, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 92,84 | m |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 3 sọc Shrimp paste hoặc tương đương, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,527 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 398,7392 | m2 |
| 97 | Hoa sắt trang trí bằng sắt đặc 14x14 theo thiết kế đã bao gồm lắp đặt, lăn sơn 3 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,4752 | m2 |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1028 | 100m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tính bằng 70% tổng diện tích | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 267,288 | m2 |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường hàng rào cũ tính bằng 30% tổng diện tích | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 114,552 | m2 |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2529 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2529 | m3 |
| 103 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 381,84 | m2 |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8184 | 100m2 |
| 105 | Sơn lại cột đèn sân vườn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,0864 | 1m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp sơn cột đèn cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,0864 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ cột đèn cao áp cũ bàng xe nâng 12 tấn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | ca |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0435 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0145 | 100m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,344 | m3 |
| 114 | Khung liên kết móng và cột D24 (giằng khung 310x50x5) theo thiết kế đã bao gồm lắp dặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Khung |
| 115 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,024 | 100m |
| 117 | Lắp cửa cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cửa |
| 118 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | 1 đầu cáp |
| 119 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2.5 mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 120 | Đào rãnh hào cáp điện đất cấp 2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,724 | 1m3 |
| 121 | Đắp cát đường ống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0736 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0709 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp 32/25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 122,7 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,8 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 63 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 110 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 180 | m |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A dành cho phòng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 129 | Lắp Bóng đèn Sunlite I120W, IP66, dimming 5 cấp hoặc tương đương - Đèn cao áp ở độ cao 8m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 130 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | 1 cột |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,08 | 1m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0054 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0054 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt đèn pha hắt trang trí ; Đèn LED RỌI CÔT TDL- Công suất: 36W- Ánh sáng: Vàng (3000K)- Chipled: CREE- Kích thước:D115*H130*180 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp 32/25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 90 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 81 | m |
| 138 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 252,6369 | m2 |
| 139 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,2967 | m2 |
| 140 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7047 | m3 |
| 141 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7047 | m3 |
| 142 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7047 | m3 |
| 143 | Trát tường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,2967 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 94,8288 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 171,1048 | m2 |
| 146 | Vệ sinh gạch ốp hiện trạng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | công |
| 147 | Vệ sinh, Xử lý thông tắc các vị trí trên sê nô mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | công |
| 148 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,68 | m2 |
| 149 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,99 | m2 |
| 150 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 151 | Vách kính cố định, Vách kính Kim loại phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,584 | m2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,584 | m2 |
| 154 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cây |
| 155 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cây |
| 156 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cây |
| 157 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cây |
| 158 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | gốc |
| 159 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | gốc |
| 160 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | gốc |
| 161 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | gốc |
| 162 | Vận chuyển cây ra bãi thải ( ô tô 7 tấn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | ca |
| 163 | Di dời cây xanh sang vị trí mới bàng cần cẩu bánh hơi 16 tấn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | ca |
| 164 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hố |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Cả hai người đều đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Khoan cầm tay 0,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông >250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại xe phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi