Gói thầu: ĐTXD-2022-XL-85
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768326-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD-2022-XL-85 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 08:47:00 đến ngày 2022-08-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,142,283,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42685E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện >=10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
ĐTXD-2022-XL-85 Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tây Hồ – Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: TBA Quảng An 32 | |||
| B | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| C | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| E | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 4 | Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.555 | Viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8 | m3 |
| F | Phần hạ áp | |||
| G | Phần trạm biến áp | |||
| H | Phần thiết bị | |||
| I | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | Ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | kg |
| 5 | Bu lông móng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 12 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 13 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 15 | Cát vàng đổ móng trạm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 16 | Đá 4x6 chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| J | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| K | Phần thiết bị | |||
| L | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,328 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | kg |
| 4 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Viên |
| 8 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| M | NHÂN CÔNG | |||
| N | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| O | Phần thiết bị | |||
| P | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 4,02 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 1 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,555 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,79 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 99,8 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 59,31 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,5931 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 146,53 | m3 | |
| 12 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 16 | m | |
| 13 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 172 | m | |
| 14 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 67,75 | m2 | |
| 15 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 4,13 | m3 | |
| 16 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | 1 | cái | |
| 17 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 18 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 3,93 | 100m | |
| Q | Phần trạm biến áp | |||
| R | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | 1 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 5 | bộ | |
| S | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm2 | 1 | đầu | |
| 10 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 11 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 0,8 | 10đầu | |
| 13 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 3,2 | 10đầu | |
| 14 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 0,2 | 10đầu | |
| 15 | Ép Đầu cốt đồng M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 16 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 0,4 | 10đầu | |
| 17 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,8 | 10đầu | |
| 18 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Hộp chụp cực MBA | 0,2 | tấn | |
| 20 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 21 | Di chuyển máy tập thể dục | 1 | cái | |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 23 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,175 | m3 | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,195 | m3 | |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0337 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,86 | m3 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,031 | tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,175 | tấn | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,15 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,72 | m3 | |
| 32 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 9,59 | m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1338 | 100m2 | |
| 34 | Ốp gạch thẻ | 2,7 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 0,05 | 100m | |
| T | Phần hạ áp | |||
| U | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| V | Phần thiết bị | |||
| W | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,03 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 10 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4 | 10đầu | |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 20 | mối | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | 0,0233 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ) | 0,0165 | tấn | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,94 | m3 | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,93 | 10m | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,63 | m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0063 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,27 | m3 | |
| 16 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 17 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25 | 0,025 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,58 | 100m | |
| X | VẬN CHUYỂN | |||
| Y | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| Z | Phần thiết bị | |||
| AA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| AB | Phần trạm biến áp | |||
| AC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| AD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| AE | Phần hạ áp | |||
| AF | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| AG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| AH | HOÀN TRẢ | |||
| AI | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m2 |
| AJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| AK | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| BW | Hạng mục 2: TBA Quảng An 33 | |||
| BX | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| BY | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| BZ | Phần thiết bị | |||
| CA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.265 | Viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6 | m3 |
| CB | Phần trạm biến áp | |||
| CC | Phần thiết bị | |||
| CD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | Ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | kg |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 11 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 12 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 14 | Cát vàng đổ móng trạm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Đá 4x6 chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| CE | Phần hạ áp | |||
| CF | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| CG | Phần thiết bị | |||
| CH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,764 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | kg |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,962 | kg |
| 5 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| CI | NHÂN CÔNG | |||
| CJ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| CK | Phần thiết bị | |||
| CL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 5,265 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,17 | 100m2 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 154,6 | m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 95,08 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,9508 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,36 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 219,57 | m3 | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 222 | m | |
| 12 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 314 | m | |
| 13 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 70,8 | m2 | |
| 14 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 7,54 | m3 | |
| 15 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,3 | m3 | |
| 16 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | 2 | cái | |
| 17 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 64 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 5,6 | 100m | |
| CM | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,1 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,1 | 100 mét | |
| CN | Phần trạm biến áp | |||
| CO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | 1 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| CP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,065 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm2 | 1 | đầu | |
| 9 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 10 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 0,8 | 10đầu | |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 3,2 | 10đầu | |
| 13 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 0,2 | 10đầu | |
| 14 | Ép Đầu cốt đồng M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 15 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 0,4 | 10đầu | |
| 16 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,8 | 10đầu | |
| 17 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,8 | m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,51 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,86 | m3 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,031 | tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,175 | tấn | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,64 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,67 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1338 | 100m2 | |
| 29 | Ốp gạch thẻ | 2,7 | m2 | |
| CQ | Phần hạ áp | |||
| CR | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| CS | Phần thiết bị | |||
| CT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,87 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 8 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 16 | mối | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ) | 0,0098 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | 0,0117 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ) | 0,014 | tấn | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,072 | 1000viên | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,016 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,93 | m3 | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,86 | 10m | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,04 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0204 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 6,2 | m3 | |
| 17 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 16 | m | |
| 18 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,32 | m3 | |
| 19 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25 | 0,05 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 6,73 | 100m | |
| CU | VẬN CHUYỂN | |||
| CV | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| CW | Phần thiết bị | |||
| CX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Ca |
| CY | Phần trạm biến áp | |||
| CZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| DA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| DB | Phần hạ áp | |||
| DC | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| DD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| DE | HOÀN TRẢ | |||
| DF | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m2 |
| DG | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| DH | Hạng mục 3: TBA Quảng An 34 | |||
| DI | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| DJ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| DK | Phần thiết bị | |||
| DL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| DM | Phần trạm biến áp | |||
| DN | Phần thiết bị | |||
| DO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | kg |
| 5 | Giá đỡ tủ liên lạc (25,66kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | kg |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 12 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 13 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 15 | Cát vàng đổ móng trạm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 16 | Đá 4x6 chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| DP | Phần hạ áp | |||
| DQ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| DR | Phần thiết bị | |||
| DS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,962 | kg |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | kg |
| 5 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.512 | Viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 10 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,62 | m3 |
| DT | NHÂN CÔNG | |||
| DU | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| DV | Phần thiết bị | |||
| DW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,19 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,126 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,028 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,29 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,29 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0229 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 4,61 | m3 | |
| 11 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 4,6 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 0,18 | 100m | |
| DX | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,09 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,09 | 100 mét | |
| DY | Phần trạm biến áp | |||
| DZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Tủ liên lạc 600V-630A - kiểu treo- ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | 1 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| EA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 1,23 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,065 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm2 | 1 | đầu | |
| 9 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 10 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 0,8 | 10đầu | |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 3,2 | 10đầu | |
| 13 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 0,2 | 10đầu | |
| 14 | Ép Đầu cốt đồng M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 15 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 0,4 | 10đầu | |
| 16 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 4,2 | 10đầu | |
| 17 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Giá đỡ tủ liên lạc (25,66kg/bộ) | 0,0257 | tấn | |
| 19 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 21 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,175 | m3 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,195 | m3 | |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0337 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,86 | m3 | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,031 | tấn | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,175 | tấn | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,15 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,72 | m3 | |
| 30 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 9,59 | m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1338 | 100m2 | |
| 32 | Ốp gạch thẻ | 2,7 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 0,09 | 100m | |
| EB | Phần hạ áp | |||
| EC | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| ED | Phần thiết bị | |||
| EE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 8 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 16 | mối | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | 0,0117 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ) | 0,014 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ) | 0,0165 | tấn | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,512 | 1000viên | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,336 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 54,62 | m3 | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,93 | 10m | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 29,485 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,2949 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 85,68 | m3 | |
| 17 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 168 | m | |
| 18 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 4,03 | m3 | |
| 19 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 16 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25 | 0,025 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 3,62 | 100m | |
| EF | VẬN CHUYỂN | |||
| EG | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| EH | Phần thiết bị | |||
| EI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| EJ | Phần trạm biến áp | |||
| EK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| EL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| EM | Phần hạ áp | |||
| EN | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| EO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| EP | HOÀN TRẢ | |||
| EQ | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| ER | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| ES | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| ET | Hạng mục 4: TBA Quảng An 36 | |||
| EU | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| EV | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| EW | Phần thiết bị | |||
| EX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.548 | Viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,59 | m3 |
| EY | Phần trạm biến áp | |||
| EZ | Phần thiết bị | |||
| FA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | Ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | kg |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 11 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 12 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 14 | Cát vàng đổ móng trạm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Đá 4x6 chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| FB | Phần hạ áp | |||
| FC | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| FD | Phần thiết bị | |||
| FE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,764 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | kg |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 4 cáp (16,821kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,821 | kg |
| 5 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | Viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 10 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| FF | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| FG | Phần thiết bị | |||
| FH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | 2 | cột | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 12 | m | |
| 3 | Khoá đai không rỉ | 12 | cái | |
| 4 | Xà lánh trên cột ly tâm kép ngang 1,2m (35,6kg/bộ) | 35,6 | kg | |
| 5 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 6 | Vải bạt (đánh số cột kt: 200mm x 300mm) | 1 | Cái | |
| 7 | Băng keo X-66 | 1 | Kg | |
| 8 | Giấy giáp P240 | 1 | Tờ | |
| FI | NHÂN CÔNG | |||
| FJ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| FK | Phần thiết bị | |||
| FL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,8 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,548 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,344 | 100m2 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 57,59 | m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 25,432 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,3815 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 92,11 | m3 | |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 2 | m | |
| 11 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 184 | m | |
| 12 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 0,65 | m2 | |
| 13 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 4,3 | m3 | |
| 14 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | 2 | cái | |
| 15 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 22 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 1,74 | 100m | |
| FM | Phần trạm biến áp | |||
| FN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | 1 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| FO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,065 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm2 | 1 | đầu | |
| 9 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 10 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 0,8 | 10đầu | |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 3,2 | 10đầu | |
| 13 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 0,2 | 10đầu | |
| 14 | Ép Đầu cốt đồng M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 15 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 0,4 | 10đầu | |
| 16 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,8 | 10đầu | |
| 17 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,29 | m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,225 | m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0352 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,86 | m3 | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,031 | tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,175 | tấn | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,39 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,69 | m3 | |
| 29 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 35,8 | m | |
| 30 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 9,59 | m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1338 | 100m2 | |
| 32 | Ốp gạch thẻ | 2,7 | m2 | |
| FP | Phần hạ áp | |||
| FQ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| FR | Phần thiết bị | |||
| FS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,78 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 8 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 16 | mối | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ) | 0,0098 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | 0,0117 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 4 cáp (16,821kg/bộ) | 0,0168 | tấn | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,099 | 1000viên | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,022 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,72 | m3 | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,93 | 10m | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,525 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0252 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 7,48 | m3 | |
| 17 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 2 | m | |
| 18 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 18 | m | |
| 19 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 20 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,36 | m3 | |
| 21 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25 | 0,025 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,57 | 100m | |
| FT | Phần hạ áp | |||
| FU | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| FV | Phần thiết bị | |||
| FW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Xà lánh trên cột ly tâm kép ngang 1,2m (35,6kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Dán biển tên cột 200x300 | 0,06 | m2 | |
| 4 | Đánh giấy giáp | 0,06 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | 1,799 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,208 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,117 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,288 | m3 | |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 5,8 | m | |
| 10 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,208 | m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,08 | m3 | |
| FX | Phần tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,013 | km/dây (4 sợi) | |
| 2 | Tháo ra và lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,195 | km/dây (4 sợi) | |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâm | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâm | 3 | hộp | |
| 5 | Tháo ra và lắp lại hộp phân dây | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 7 | 1m | |
| 7 | Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 10,5 | 1m | |
| 8 | Tháo ra và lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 3,5 | 1m | |
| FY | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột LT8,5m | 1 | cột | |
| FZ | VẬN CHUYỂN | |||
| GA | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| GB | Phần thiết bị | |||
| GC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| GD | Phần trạm biến áp | |||
| GE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| GF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| GG | Phần hạ áp | |||
| GH | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| GI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| GJ | Phần đường dây 0.4kV | |||
| GK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| GL | HOÀN TRẢ | |||
| GM | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| GN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| GO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| GP | Hạng mục 5: TBA Quảng An 37 | |||
| GQ | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| GR | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| GS | Phần thiết bị | |||
| GT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404 | Viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,21 | m3 |
| GU | Phần trạm biến áp | |||
| GV | Phần thiết bị | |||
| GW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | Ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | kg |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 11 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 12 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 14 | Cát vàng đổ móng trạm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Đá 4x6 chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| GX | Phần hạ áp | |||
| GY | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| GZ | Phần thiết bị | |||
| HA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,764 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,328 | kg |
| 4 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332 | Viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 10 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m3 |
| HB | NHÂN CÔNG | |||
| HC | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| HD | Phần thiết bị | |||
| HE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,62 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,404 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,312 | 100m2 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 50,21 | m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 27,975 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,2797 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 80,49 | m3 | |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 6 | m | |
| 11 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 156 | m | |
| 12 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 1,95 | m2 | |
| 13 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 3,7 | m3 | |
| 14 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | 2 | cái | |
| 15 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 24 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 1,56 | 100m | |
| HF | Phần trạm biến áp | |||
| HG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | 1 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| HH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,065 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm2 | 1 | đầu | |
| 9 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 10 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 0,8 | 10đầu | |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 3,2 | 10đầu | |
| 13 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 0,2 | 10đầu | |
| 14 | Ép Đầu cốt đồng M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 15 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 0,4 | 10đầu | |
| 16 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,8 | 10đầu | |
| 17 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,29 | m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,225 | m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0352 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,86 | m3 | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,031 | tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,175 | tấn | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,39 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,69 | m3 | |
| 29 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 35,8 | m | |
| 30 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 9,59 | m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1338 | 100m2 | |
| 32 | Ốp gạch thẻ | 2,7 | m2 | |
| HI | Phần hạ áp | |||
| HJ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| HK | Phần thiết bị | |||
| HL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,98 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 8 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 16 | mối | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ) | 0,0098 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | 0,0233 | tấn | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,332 | 1000viên | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,296 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 26,7 | m3 | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,86 | 10m | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 17,71 | m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,1771 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 46,71 | m3 | |
| 16 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 110 | m | |
| 17 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 38 | m | |
| 18 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 19 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,91 | m3 | |
| 20 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 5,2 | m3 | |
| 21 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25 | 0,05 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 3,44 | 100m | |
| HM | VẬN CHUYỂN | |||
| HN | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| HO | Phần thiết bị | |||
| HP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| HQ | Phần trạm biến áp | |||
| HR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| HS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| HT | Phần hạ áp | |||
| HU | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| HV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| HW | HOÀN TRẢ | |||
| HX | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| HY | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| HZ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42685E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Cái | 5 |
| 2 | Máy cắt đường | Cái | 2 |
| 3 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 4 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 1 |
| 6 | Cần cẩu >= 5 tấn | Xe | 1 |
| 7 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 12 | Máy phát điện >=10kVA | Máy | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Cái | 5 |
| 14 | Máy cắt đường | Cái | 2 |
| 15 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 16 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 17 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi