Gói thầu: Gói số 5: Toàn bộ phần xây dựng (Xây lắp và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737733-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Cường |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Toàn bộ phần xây dựng (Xây lắp và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 09:30:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,880,208,884 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.744E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công trình: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phú Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 5: Toàn bộ phần xây dựng (Xây lắp và thiết bị) Xây mới nhà văn hóa thôn Hương Gia, xã Phú Cường 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phú Cường, xã Phú Cường, huyện Sóc Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Cường, xã Phú Cường, huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Phú Cường, xã Phú Cường, huyện Sóc Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,195 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,997 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,752 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,502 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,941 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,188 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,18 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,321 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,245 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,285 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,585 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,554 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,383 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,347 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,051 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,196 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,668 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,123 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,989 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,741 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,467 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,086 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,272 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,144 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,818 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,454 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,603 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,309 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,112 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,267 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200X600m (ốp chìm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,57 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 490,552 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 331,173 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,079 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,847 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 315 | m2 |
| 49 | Thi công chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,875 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,875 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,108 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic 600x600 kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 254,509 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 845,01 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 490,56 | m2 |
| 55 | Đắp chữ "Nhà văn hóa Thôn Hương Gia" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 56 | Lát đá granite vị trí qua cửa đi, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,948 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,027 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,05 | |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,15 | |
| 60 | Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ 1,8 -2,0mm, kính 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8 | |
| 61 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,5 | |
| 62 | Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ 1,4mm, kính 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,324 | |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,884 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,824 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,046 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,167 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,167 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,636 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,665 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc, úp biên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,72 | m |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,492 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,267 | 100m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 500x700x250 tôn dày 1.5 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Attomat MCCB 2P 200A, 10 Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Attomat MCB 1P 16A, 6 Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Attomat MCB 1P 20A, 6 Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Attomat MCB 2P 20A, 6 Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Attomat MCB 2P 30A, 6 Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 84 | Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 85 | Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 86 | Kẹp định vị dây thoát sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 87 | Hộp đo điện trở (kiểm tra) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Led Panel 1200x600 âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 89 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 92 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 96 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 97 | Kéo rải Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 98 | Kéo rải Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 99 | Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 620 | m |
| 100 | Ống HDPE 32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 101 | Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 102 | Kéo rải Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 103 | Kéo rải Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 104 | Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133 | m |
| 105 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 106 | Lắp choá đèn ở độ cao 8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 107 | Ống HDPE 65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 108 | Ống HDPE 32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 111 | Cầu chắn rác Inox D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | quả |
| 112 | Ống nhựa uPVC D90-Thoát nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,315 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,479 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,898 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,496 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,363 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,124 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,874 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,863 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,984 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,182 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,893 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,218 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,704 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,932 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,561 | m3 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,453 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,769 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,28 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,724 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,55 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,21 | m2 |
| 44 | Thi công màng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,826 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,848 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,067 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,344 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,04 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,343 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 51 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 52 | Đèn ốp trần bóng LED 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 53 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 55 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Ống nhựa PPR D32-PN16 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PPR D25-PN16 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR D20-PN16 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 59 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Cút nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Côn nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Van phao điện D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Van phao cơ D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 76 | Ống nhựa uPVC D75-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 77 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 78 | Ống nhựa uPVC D34-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 79 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Cút nhựa uPVC D75, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Tê nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Tê nhựa uPVC D75 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Tê nhựa uPVC D110/75 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Tê nhựa uPVC D75/34 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Thông Tắc uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Thông Tắc uPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt Nút bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Nút bịt D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 94 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | |
| 95 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác Inox D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | quả |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Thoát nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VÒM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,566 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,132 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 7 | Bulong móng M22x700 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,85 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8504 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,756 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,756 | tấn |
| 13 | Bulong M20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 15 | Tăng đơ d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Bulong M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,222 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5493 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 217,097 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,23 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,081 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,152 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,36 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,583 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,678 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,99 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,574 | m2 |
| 26 | Nắp bể + Khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm thường theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 28 | Cung cấp Hệ thống lọc theo Bản vẽ TKTC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | TB |
| E | HẠN MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.100 | m2 |
| 3 | Nilong lót chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.100 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,613 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,613 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,208 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,13 | m2 |
| 8 | Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,13 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,263 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,834 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,075 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,915 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,781 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,684 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,56 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 456,407 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 507,966 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,182 | m2 |
| 24 | Sơn cửa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 25 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 26 | Chốt + Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,632 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,531 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,268 | m3 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,487 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,454 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,167 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 261,931 | m2 |
| 38 | Mua con tiện bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 548 | cái |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,426 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,588 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,976 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,736 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,7364 | m2 |
| 48 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 50 | Sơn cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,816 | m2 |
| 51 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 52 | Chốt + Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/dsta/pvc 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn Cu/xlpe/dsta/pvc 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,038 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 62 | Cột đèn bát giác liền cần cao 8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 63 | Bóng đèn cao áp 75W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 68 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt Bơm cấp nước Q=2m/H-H=10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H=10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 72 | Ống nhựa PPR D25-PN16 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 73 | Van Phao đồng D25-PN6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Crephin D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | măng sông nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Khoan giếng D76 (Vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,081 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,087 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,815 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,267 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122 | cấu kiện |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,486 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,153 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,195 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,536 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,12 | m2 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,218 | 100m3 |
| 99 | Đào bùn, đào hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,72 | m3 |
| 100 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,655 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,172 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,172 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,407 | 100m3 |
| 104 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,662 | 100m3 |
| 105 | Mua đất đồi về đắp , hệ số đầm nén, dụng trọng đất K90 là 1.1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.647,568 | m3 |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,706 | m3 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,134 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,814 | 100m3 |
| 109 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,983 | 100m |
| 110 | Mua đất đồi về đắp , hệ số đầm nén, dụng trọng đất K90 là 1.1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 419,496 | m3 |
| 111 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,13 | m3 |
| 112 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,03 | m3 |
| 113 | Khe phòng lún bằng bao tải quét nhựa bi tum | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,47 | m2 |
| 114 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,41 | m3 |
| 115 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,76 | m3 |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-Thoát nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 117 | Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0.4x0.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 118 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 119 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,678 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,56 | m3 |
| 123 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,41 | m2 |
| 124 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,678 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,546 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,17 | m3 |
| 128 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,06 | m2 |
| 129 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,563 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,91 | m3 |
| 133 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373,89 | m2 |
| 134 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 135 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,3 | m |
| 136 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,5 | m |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,714 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,93 | m3 |
| 140 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 143 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,38 | 100m3 |
| 144 | Mua đất đồi về đắp , hệ số đầm nén, dụng trọng đất K90 là 1.1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,618 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,35 | m3 |
| 146 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 147 | Nilong lót chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 231,76 | m2 |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,138 | m3 |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,822 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 151 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,134 | tấn |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | cấu kiện |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 159 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,16 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,81 | m2 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,502 | m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 164 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 167 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 169 | Tấm nắp ga composite KT 1000x1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt tấm đan nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 172 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 173 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,833 | 100m3 |
| 175 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,833 | m3 |
| 176 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 179 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 181 | Tấm chắn rác composite KT 430x860 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt tấm đan nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 183 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 184 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 185 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 188 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 189 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 190 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 191 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| G | TRANG TRÍ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu: Phông bằng vải nhung tuyết màu đỏ (sau bục tượng bác), nền nhung tuyết màu xanh, được may chun lên 2,5 lần. Suốt Inox, và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 2 | Búa liềm. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Sao vàng. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu-KT: 9,78mx0,5m-Khẩu hiệu ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' chữ vàng, nền ALU đỏ, khung thép hộp, chữ mica Đài Loan dày 1cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cờ Đảng, vải phi bóng màu đỏ, kích thước 60cmx90xm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc, vải phi bóng màu đỏ sao vàng, kích thước 70cmx100cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | lá |
| 7 | Bục tượng Bác: -KT: 800x600x1200 mm-Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm, chống xước.-Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen - biểu tượng gắn liền với hình Chủ Tịch Hồ Chí Minh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Tượng Bác-Chất liệu bằng đồng đỏ, Kích thước 70cm x 62cm x 40cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểu:-KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| H | THIẾT BỊ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bàn đại biểu: Chất liệu: Chân bàn cong kiểu chữ C - Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông - Yếm sát đất - Sản phẩm bàn sử dụng cho phòng hội trường, hội nghị.... Kích Thước: W1500 x D500 x H750 mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 2 | Ghế đại biểu: Chất liệu: Gỗ tự nhiên, có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ, Tựa liền khung có 1 nan bản rộng bọc vải nỉ, Đệm bọc vải nỉ êm ái.Kích thước: Rộng 405 – sâu 500 – cao 1050 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | chiếc |
| 3 | Ghế gấp hội trường: Ghế gấp thiết kế khung ống thép Ø22.2. Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc Giả da. Khung mạ, hoặc Khung Inox (KT: R 440 x D 510x C 810) mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | Chiếc |
| 4 | Băng và nội quy hoạt động-KT:600x800mm-Mặt mica,khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ sắt tài liệu-KT:1000x450x1830-Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau-Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Tủ sách: Chất liệu: Gỗ MDF phủ Menamine cạnh dán nẹp nhựa PVC.Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 gồm 3 cục.Màu sắc: Cánh Gián | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| I | ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tivi: Màn hình: 65 inch Dynamic Crystal Color tái hiện chân thực sắc màu Thiết kế AirSlim thanh mảnh, tinh tế Bộ xử lý Crystal 4K | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | LoaDải tần số (-10 dB): 43 Hz 20 kHz;Đáp ứng tần số (± 3 dB): 53 Hz 20 kHz;Hoa văn Bảo hiểm 75 ° x 50 ° danh nghĩa;Crossover chế độ: Bi-amp / thụ động, bên ngoài chuyển đổi;Crossover Tần số: 1,2 kHzCông suất Đánh giá (Continuous1 / chương trình / đỉnh):Thụ động: 800 W / 1600 W / 3200 W;SPL2 tối đa 131 dB SPL cao điểm;Hệ thống Độ nhạy (1w @ 1m): 96 dB SPL (chế độ thụ động);Trở kháng danh định: thụ động: 8 ohms;Bi-amp LF: 8 ohms;Bi-amp HF: 8 ohms;Cổng kết nối Neutrik ® Speakon ® NL-4 (x2)Kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm (28 x 17.3 x 16)Trọng lượng 22 kg (48 lb)Phụ kiện tùy chọnSRX715-CVR Kéo giao bao gồm đệmSRX-FF3 3x phụ kiện bay có thể tháo rời 229-00009-01: 3 x 10 mm giả mạo eyebolts | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp |
| 3 | Loa Sub:Dải tần số ( -10 dB ): 35 Hz – 250 HzTần số đáp ứng ( ± 3 dB ): 40 Hz – 120 HzĐộ nhạy ( 1W / 1m ): 96 dBCông suất:1000 W / 2000 W / 4000 W(Liên tục / chương trình / đỉnh )Xếp hạng Maximum SPL: 132 dB SPL ĐỉnhTrở kháng danh: 8ΩInput Connectors Hai NL4Chế độ hoạt động: SubwooferKích thước ( H x W x D ): 558 mm x 568 mm x 718 mm ( 22.0 ” x 22.4 ” x 28.3 ”Trọng lượng 45 kg (100 lbs) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Mixer: Kiểu trình bày của 8 + 2 kênhTích hợp 24 bit Lexicon xử lý hiệu ứng kỹ thuật số32 thiết lập hiệu ứng Tap Tempo và FX thiết lập chức năng kho lưu trữ1 FX trên mỗi kênh1 bus phụ trợ cấu hìnhKết nối kiểu XLR và giắc cắm 1/4" bằng kim loạiPhono RCA âm thanh nổi đầu vào và ghi âm đầu ra3-band EQ với một trung quét trên đầu vào mono3-band EQ trên đầu vào âm thanh stereoTRS chèn ổ cắm và chèn vào tất cả các yếu tố đầu vào monoLED hiển thị đo 10 đoạnHệ thống solo của trực quan và toàn diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Vang số:Công dụng của các nút trên vang số X5Mic 1,2,3: các đầu vào microphone cổng 1,2,3Núm Mic: dùng để điều chỉnh âm lượng, tích trái giảm, phải tăngNúm Music: điều khiển âm nhạc. Tích trái giảm, phải tăngNút Mic: thông số cài đặt MicrophoneMain: các thông số kênh chính thiết lậpEcho: đặt thông số EchoSub: cài đặt thông số Loa siêu trầmReverb: thiết lập thông số reverbS.C: Đăng , cài đặt lại các thiết lập thông sốMusic: thông số cài đặt âm nhạcSytems: cài đặt thông số hệ thốngRecall: lặp lại bài trước đóSave: lưu dữ liệuControl: (Chức năng nhô lên),Khi thiết lập các tham số , luân chuyển có thể được điều chỉnhUP/ Esc: hiển thị thiết lập các trình đơn, báo chí thời gian nhấp nháy đánh dấu trên đường lên / dài bấm phím thoát , trở về giao diện chínhDown: Các thiết lập hiển thị trình đơnKích thước: 483 (L) X 218,5 (W) X 47.5 (H) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh:Đáp tuyến tần số: 20Hz-20kHz ±1dBĐộ méo tiếng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Micro không dây:Màn hình hiển thị LCDĐáp ứng được 32 tần số khác nhauThu phát sóng ổn địnhĐộ méo tiếng: ≤ 0.3%Micro cho tiếng ca nhẹ nhàng trong sángKhả năng chống hú cực caoMicro sử dụng tần sóng UHFSử dụng Pin AAABăng tần: UHF 800MhzKênh thu : 2RF / 2 kênhCông suất phát sóng: 30 mWPhạm vi phát sóng 100mĐáp tuyến tần số : 40 Hz - 20 KHzĐiện áp sử dụng: 110V - 220V, 50Hz – 60Hz | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp |
| 8 | Cục đẩy công suất :Tính năng Công suất đầu ra (EIA: 1kHz @ 01.% THD)Âm thanh nổi 80hm 350WÂm thanh nổi 40hm 550WStereo 20hm 600WCầu Mono 80hm 1200WCầu Mono 40hm 1300WTính năng Tần số Repsonse 10-50kHzKích thước 483 (19 "(W) x 88 (H) (2 không gian rack) x 355 mm (D)Trọng lượng 18kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer:Kích thước: 680x520x570 mmTrọng tải: 800kgGỗ ép cao cấp nhập khẩu đài loan4 bánh xe chịu lựcQuạt gió siêu mátdễ dàng tháo dỡ cánh tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Thiết bị quản lý nguồn điện:Công tắc riêng cho từng ổ cắm.Tổng cộng 10 ổ nguồn 8 sau 2 cái mặt trướcĐồng hồ hiển thị điện áp rõ và đẹpThời gian delay: 1sNguồn điện: 50 VAC/ 60hz~ 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Dây loa 2x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Micro bàn gọi- Micro cổ ngỗng tụ điện- Có tiếng Prime trước khi thông báo- Nguồn pin hoặc adapter- Tần số đáp ứng: 60-16KHz- Độ nhạy: -42 ± dB- Trở kháng đầu ra: 200Ω- Nguồn điện cấp: DC9V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 13 | Quạt đứng công nghiệp: Sải cánh: 750mm (30 inch)Lượng gió: 290 (m3/min)Công suất: 270W Điện áp: 220V; 50HZĐộng cơ dây đồng 100%, vỏ nhômĐiều chỉnh 3 tốc độDao động hoặc hướng cố định tùy chọnCánh quạt: nhôm 3 lưỡiLồng màu đen, đường kính dây 2.0mmĐế gang + kim loạiCọc rút, điều chỉnh cao thấpPhích cắm tròn 2 chạc với dây nguồn 2.0m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 14 | Hộp đựng bình chữa cháy làm bằng tôn, sơn tĩnh điện (KT 650x400x180) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 15 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 16 | Biển hiệu làm bằng nhựa dán đề can kích thước 350x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 17 | Đèn thoát hiểm chỉ dẫn Exit | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 18 | Tổ hợp chuông - đèn - nút nhấn báo cháy không dây. Model FSMBL-001. KT: 370x230x65mm, điện 220VAC-17,3 mA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| J | THIẾT BỊ THỂ DỤC THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Máy tập đi bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị tập tay vai đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Dụng cụ tập lưng, bụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thiết bị tập tay, xà đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Ghế đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.744E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 6 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công trình: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi