Gói thầu: Gói số 01.XL: Thủy lợi xã Kỳ Giang; Hạng mục nâng cấp kênh chính N0-10, N0-12 và Kênh Ổ Gà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724733-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói số 01.XL: Thủy lợi xã Kỳ Giang; Hạng mục nâng cấp kênh chính N0-10, N0-12 và Kênh Ổ Gà
Số hiệu KHLCNT 20220724681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ từ ngân sách cấp trên, ngân sách xã Kỳ Giang và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 09:35:00 đến ngày 2022-08-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,019,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.028539E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2057078E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình NN&PTNT có hạng mục chính là kênh có kết cấu BTCTTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.813.318.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói số 01.XL: Thủy lợi xã Kỳ Giang; Hạng mục nâng cấp kênh chính N0-10, N0-12 và Kênh Ổ Gà
Thủy lợi xã Kỳ Giang; Hạng mục nâng cấp kênh chính N0-10, N0-12 và Kênh Ổ Gà
120 Ngày
E-CDNT 3 Xin hỗ trợ từ ngân sách cấp trên, ngân sách xã Kỳ Giang và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Kỳ Giang, Địa chỉ: xã Kỳ Giang, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật : Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thăng Tiến + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Kỳ Giang, Địa chỉ: xã Kỳ Giang, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Kỳ Giang, Địa chỉ: xã Kỳ Giang, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Kỳ Giang, Địa chỉ: xã Kỳ Giang, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: KÊNH CHÍNH N0-10
1Đào móng, bằng thủ công, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V86,46511m3
2Đào móng, bằng máy, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V16,4284100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,594100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V17,5516100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả KT theo chương V3,0921100m3
6Đất đắpMô tả KT theo chương V9,1302100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V9,1302100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V72,0005m3
9Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V7,2001100m2
10Ván khuôn thép tường kênhMô tả KT theo chương V28,7735100m2
11Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V108,0008m3
12Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V200,132m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V29,76m2
14Cốt thép giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V1,0006tấn
15Cốt thép tường, ĐK Mô tả KT theo chương V10,8675tấn
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V226,4146m3
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,6m3
18Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V12,7571m3
19Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,2074100m2
20Bê tông móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,575m3
21Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,1137100m2
22Ván khuôn kim loại, tường kênhMô tả KT theo chương V0,6337100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,6391tấn
24Cốt thép tường, đường kính Mô tả KT theo chương V0,4364tấn
25Cốt thép tường, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0075tấn
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1,764m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả KT theo chương V12cái
28Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V9,9m3
29Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,89m3
B HM: KÊNH Ổ GÀ
1Đào móng, bằng thủ công, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V8,2171m3
2Đào móng, bằng máy, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V1,5612100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2465100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,4695100m3
5Đất đắpMô tả KT theo chương V2,7582100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V2,7582100m3
7Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V4,1866100m2
8Ván khuôn thép tường kênhMô tả KT theo chương V13,3317100m2
9Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V50,2395m3
10Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V82,8794m3
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V13,0368m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (hoàn trả)Mô tả KT theo chương V0,012100m3
13Bê tông hoàn trả, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,8m3
14Ván khuôn kim loại, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0626100m2
15Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,2m3
16Cốt thép giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,3638tấn
17Cốt thép tường, ĐK Mô tả KT theo chương V2,5744tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1196tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,0522tấn
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V133,6208m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V121cấu kiện
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V12,24m3
23Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V74,06m3
24Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V2,03100m2
25Bê tông móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V24,71m3
26Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,336100m2
27Ván khuôn kim loại, tường kênhMô tả KT theo chương V2,732100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,3056tấn
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V6m2
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V9,6m3
C HM: KÊNH CHÍNH N0-12
1Đào móng, bằng thủ công, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V39,97561m3
2Đào móng, bằng máy, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V7,5954100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,1592100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V4,6538100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V64,8637m3
6Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V6,4864100m2
7Ván khuôn thép tường kênhMô tả KT theo chương V22,8689100m2
8Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V97,2956m3
9Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V192,7794m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V26,97m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (hoàn trả)Mô tả KT theo chương V0,08100m3
12Bê tông hoàn trả, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V12m3
13Ván khuôn kim loại, tấm đanMô tả KT theo chương V0,504100m2
14Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V12,8m3
15Cốt thép giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,9027tấn
16Cốt thép tường, ĐK Mô tả KT theo chương V10,2447tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,0176tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,5271tấn
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V160,3902m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V801cấu kiện
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V10,4m3
22Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V63,5684m3
23Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,8296100m2
24Bê tông móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,465m3
25Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,455100m2
26Ván khuôn kim loại, tường kênhMô tả KT theo chương V3,4163100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V3,0112tấn
28Cốt thép tường, đường kính Mô tả KT theo chương V2,2004tấn
29Cốt thép tường, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0298tấn
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V9,336m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả KT theo chương V48cái
32Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V39,6m3
33Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,158m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.028539E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2057078E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình NN&PTNT có hạng mục chính là kênh có kết cấu BTCTTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.813.318.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành thủy lợi43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đào ≥ 1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy đầm bê tông, đầm ≥1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Ô tô tự đổ ≥7 T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->